Đơn giá đất tại Phường Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
1.489 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Nguyễn Khuyến | Từ đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Trần Hưng Đạo | Đất ở tại đô thị | 5.219.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu tái định cư Thân Thiện (Khu 3) - Quyết định số 239/QĐ- UBND ngày 15/01/2019 và Quyết định số 324/QĐ- UBND ngày 30/01/2021 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn | Từ lô TĐC-01:01 đến lô TĐC-01:15 | Đất ở tại đô thị | 5.219.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Quý Cáp (Thanh Niên - Nguyễn Du) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.217.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ trong khu dân cư đoàn 296 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.217.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Công Trứ :(Nguyễn Du - Ngô Quyền) : | Đất thương mại, dịch vụ | 5.217.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Nguyễn Trãi - Lý Tự Trọng | Đất thương mại, dịch vụ | 5.217.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Bà Triệu đến đường Lê Thánh Tông | Đất thương mại, dịch vụ | 5.217.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Tây Sơn đến đường Bà Triệu | Đất thương mại, dịch vụ | 5.217.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Nguyễn Du - Đoàn Thị Điểm | Đất thương mại, dịch vụ | 5.217.000 | — | — | — | — |
| Các đường nội bộ trong khu DC của FLC (chỉ áp dụng cho khu nội bộ của khu đô thị FLC đã đầu tư Hạ tầng ) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.217.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Thanh Niên - Nguyễn Du | Đất thương mại, dịch vụ | 5.217.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH TĐC Đồng Nhon | Chiều rộng lòng đường 12,5m | Đất ở tại đô thị | 5.185.000 | — | — | — | — |
| MBQH Khu tái định cư Đồng Nhon (Quyết định số 3068/QĐ- UBND ngày 18/7/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô TĐC 01:01 đến lô TĐC 01:04); Lô TĐC 02:01 và lô TĐC 02:02 | Đất ở tại đô thị | 5.185.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu tái định cư Châu Chính | Đường Quảng Châu 1 | Đất ở tại đô thị | 5.178.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH TĐC Đồng Hón | Chiều rộng lòng đường 10,5m; Đường Quảng Châu 1 | Đất ở tại đô thị | 5.178.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH TĐC Xuân Phương 3 (khu 1, khu 2) | Chiều rộng lòng đường 10,5m | Đất ở tại đô thị | 5.178.000 | — | — | — | — |
| MBQH Khu tái định cư Đồng Hón (Quyết định số 709/QĐ- UBND ngày 14/3/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô TĐC-01:35 đến lô TĐC-01:38); (từ lô TĐC-02:01 đến lô TĐC- 02:08); (từ lô TĐC-03:01 đến lô TĐC -03:08); (từ lô TĐC-04:01 đến lô TĐC-04:08); (từ lô TĐC-05:01 đến lô TĐC -05:16); (từ lô TĐC-07:01 đến lô TĐC 07:07); Lô TĐC - 08:01 | Đất ở tại đô thị | 5.178.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Ngô Quyền - Lý Tự Trọng | Đất thương mại, dịch vụ | 5.169.000 | — | — | — | — |
| Từ Lê Thánh Tông - Nguyễn Hồng Lễ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.163.000 | — | — | — | — |
| MBQH Khu tái định cư Đồng Hón (Quyết định số 709/QĐ- UBND ngày 14/3/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô TĐC 11:18 đến lô TĐC 11:25); từ lô TĐC 12:22 đến lô TĐC 12:25) | Đất ở tại đô thị | 5.155.000 | — | — | — | — |
| MBQH Khu tái định cư Châu Chính (Quyết định số 241/QĐ- UBND ngày 15/01/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô CL-01:31 đến lô CL-01:34); (Từ lô CL-03:01 đến lô CL-03:08); (Từ lô CL-04:18 đến lô CL-04:35); (Từ lô CL- 09:01 đến lô CL-09:04); Lô CL- 11:01 | Đất ở tại đô thị | 5.155.000 | — | — | — | — |
| (Từ lô I.1-TĐC14A:04 đến lô I.1-TĐC14A:19); (Từ lô I.1- TĐC14B:05 đến lô I.1-TĐC14B:19) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.141.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu tái định cư Vĩnh Thành (Quyết định số 234/QĐUBND ngày 14/01/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô TĐC-2:01 đến lô TĐC-2:09); (Từ lô TĐC-1:02 đến lô TĐC-1:10); (Từ lô TĐC-3:01 đến lô TĐC-3:09); (Từ lô TĐC- 4:01 đến lô TĐC-4:06) | Đất ở tại đô thị | 5.147.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu tái định cư Xuân Phú (Quyết định số 06/QĐ- UBND ngày 02/01/2019 và Quyết định số 1146/QĐ-UBND ngày 10/3/2022 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô CL-A:04 đến lô CL-A:25); (Từ lô CL-B:40 đến lô CL- B:70) | Đất ở tại đô thị | 5.147.000 | — | — | — | — |
| MBQH Khu tái định cư Đồng Côi - Đồng Bến (Quyết định số 766/QĐ- UBND ngày 16/03/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Các lô bám mặt đường trung tâm nối từ đường Nam Sông Mã đến khu dân cư (chiều rộng lòng đường 10,5m). | Đất ở tại đô thị | 5.136.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH TĐC Đồng Côi, Đồng Bến | Chiều rộng lòng đường 10,5m | Đất ở tại đô thị | 5.136.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Nguyễn Du - Ngô Quyền | Đất thương mại, dịch vụ | 5.136.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Lê Thánh Tông đến Nguyễn Khuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 5.100.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Nguyễn Du - Lê Hữu Lập | Đất thương mại, dịch vụ | 5.100.000 | — | — | — | — |
| (Từ lô I.1-TĐC14A:01 đến lô I.1-TĐC14A:03); (Từ lô I.1- TĐC15:01 đến lô I.1-TĐC15:21); (Từ lô I.1-TĐC13:01 đến lô I.1- TĐC13:21). | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.081.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Quang Khải | Đường Trần Bình Trọng | Đất ở tại đô thị | 5.055.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu tái định cư Trung Tiến khu 2 (Quyết định số 8384/QD- UBND ngày 14/12/2016 và Quyết định số 913/QĐ- UBND ngày 21/02/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô CL-01:26 đến lô CL-01:38); (từ lô CL-03:06 đến lô CL- 03:12); (từ lô CL-04:01 đến lô CL-04:19); (từ lô CL-05:14 đến lô CL-05:20); (từ lô CL-06:12 đến lô CL-06:19); (từ lô CL- 08:05 đến lô CL-08:16); (từ lô CL-09:05 đến lô CL- 09:15); (từ lô CL- 10:04 đến lô CL-10:20); lô CL-11:01; lô CL-11:02 | Đất ở tại đô thị | 5.055.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu tái định cư Trung Tiến khu 2 (Quyết định số 8384/QD- UBND ngày 14/12/2016 và Quyết định số 913/QĐ- UBND ngày 21/02/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô CL-03:01 đến lô CL-03:05); (từ lô CL-05:01 đến lô CL- 05:06); lô CL-07:01; lô CL- 02:01; (từ lô CL-01:20 đến lô CL- 01:25) | Đất ở tại đô thị | 5.055.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường Phan Chu Trinh | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Tổ dân phố Quang Giáp | Từ nhà ông Lê Văn Quyền đến nhà ông Lê Ngọc Hiển | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Tổ dân phố Xuân Phú | Từ nhà ông Nguyễn Văn Mạnh (đường Trần Hưng Đạo) đến nhà ông Nguyễn Thế Tâm | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Phạm Bành (từ Lê Lợi đến nhà ông Nguyễn Hữu Thuận) | Đoạn từ giáp khu dân cư Khách sạn Sầm Sơn đến hết đường Phạm Bành | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Khu Nam Chợ: Đường nội bộ đông- tây | Đường Lương Ngọc Quyến (Nam Tổ dân phố Sơn Thắng) | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường Xuân Diệu | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ còn lại phía Tây đường Thanh Niên | Đường nội bộ khu Sơn Lợi 1 | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ còn lại phía Tây đường Thanh Niên | Từ Tô Hiến Thành - Phan Chu Trinh | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Tổ dân phố Lập Công và Bình Sơn | Đường Cù Chính Lan (Ngô Quyền - Phan Đình Phùng) | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Tổ dân phố phố Hoà Sơn | Đường Đinh Công Tráng (phía Nam Trạm xá) | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Tổ dân phố phố Hoà Sơn | Đường Huỳnh Thúc Kháng: Từ Đinh Công Tráng - Đường Bà Triệu | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Tổ dân phố Long Sơn | Đường Trương Định | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Tổ dân phố Hợp Thành: | Đường Ngô Văn Sở: Nguyễn Du - Ngô Quyền | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Hữu Lập | Từ Lê Văn Hưu - dân cư phía bắc (Ninh Nhị) | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Khuyến | Đường Trần Tế Xương | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Nhân Tông | Phố Lê Chân | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Nhân Tông | Đường nhựa Tân Đức (Trần Hưng Đạo - đường Đại lộ Nam Sông Mã) | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Sầm Sơn, giá VT2 bình quân bằng 83,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 522 | 45.100.000 | 3.344.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 493 | 27.000.000 | 652.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 469 | 22.500.000 | 543.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 52.000 | 52.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Sầm Sơn đứng thứ 3 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Sầm Sơn gồm địa bàn của 9 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
19 tuyến đường tại Phường Sầm Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .