Đơn giá đất tại Phường Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
1.489 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| MBQH Khu tái định cư Đồng Me (Quyết định số 3134/QĐ- UBND ngày 24/7/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Đường 4B (đường Nguyễn Hoàng) | Đất ở tại đô thị | 6.110.000 | — | — | — | — |
| MBQH Khu tái định cư Thọ Phú (theo Quyết định số 05/QĐ- UBND ngày 02/01/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Từ lô LK-C:01 đến LK-C:03; từ Lô LK-C:31 đến LK-C:33; Lô LK- E:01; Lô LK-K:01; từ lô LK-K:24 đến LK-K:28; từ lô LK-L:17 đến LK-L:31 | Đất ở tại đô thị | 6.110.000 | — | — | — | — |
| MBQH Khu tái định cư Thọ Phú (theo Quyết định số 05/QĐ- UBND ngày 02/01/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Từ lô LK-C:04 đến LK-C:17; Lô LK-D:30; từ lô LK- E:02 đến LK- E:08; từ lô LK-F:01 đến LK-F:03; từ lô LK-F:32 đến LK-F:34; Lô LK-G:01 | Đất ở tại đô thị | 6.015.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Thanh Niên cải dịch đến Nguyễn Du | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 6.005.000 | — | — | — | — |
| MBQH Khu tái định cư Đồng Me (Quyết định số 3134/QĐ- UBND ngày 24/7/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Đường Quốc lộ 47 cũ (đường Nguyễn Văn Trỗi) | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu đô thị sinh thái dọc 2 bờ Sông Đơ (Tổ dân phố Châu Bình) | Các đường nội bộ còn lại trong khu dân cư dự án Sông Đơ | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Lý Tự Trọng | Đoạn còn lại: Từ Nhà ông Thuỷ - nhà Thắng Bùi | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Võ Thị Sáu (Lê Lai - Tống Duy Tân) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.978.000 | — | — | — | — |
| MBQH Khu tái định cư Thọ Phú (theo Quyết định số 05/QĐ- UBND ngày 02/01/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Các lô còn lại thuộc MBQH (không bao gồm các lô tiếp giáp đường ven biển) | Đất ở tại đô thị | 5.920.000 | — | — | — | — |
| Đường Quốc lộ 47 (từ giáp địa phận xã Quảng Thọ đến đầu cầu Bình Hòa) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.895.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Nguyễn Du - Nhà ông Bình Phương | Đất thương mại, dịch vụ | 5.843.000 | — | — | — | — |
| Từ Lê Thánh Tông - Nguyễn Hồng Lễ | Đất thương mại, dịch vụ | 5.778.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu tái định cư Thân Thiện (Khu 2) - Quyết định số 235/QĐ- UBND ngày 14/01/2019 và Quyết định số 5356/QĐ- UBND ngày 09/9/2021 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn. | (Từ lô TĐC-2:09 đến lô TĐC-2:13); (từ lô TĐC-3:01 đến lô TĐC-3:26); (từ lô TĐC-4:06 đến lô TĐC-4:29); (từ lô TĐC- 5:01 đến lô TĐC-5:13). | Đất ở tại đô thị | 5.760.000 | — | — | — | — |
| Mặt bằng TĐC khu Trung Chính | Đường nội bộ còn lại thuộc MBQH khu tái định cư Công Vinh | Đất ở tại đô thị | 5.760.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu tái định cư Khanh Tiến | Đường nội bộ trong MBQH khu tái định cư Thân Thiện (Khu 2); Thân Thiện (Khu 3) (trừ các lô tiếp giáp mặt đường Nguyễn Khuyến) | Đất ở tại đô thị | 5.760.000 | — | — | — | — |
| Từ Ngô Quyền đến đường Trần Hưng Đạo | Đất thương mại, dịch vụ | 5.756.000 | — | — | — | — |
| Các đường nhánh phía Tây đường Thanh Niên | Đoạn từ Tây nhà ông Đá - Nhà ông Số | Đất ở tại đô thị | 5.750.000 | — | — | — | — |
| Các đường nhánh phía Tây đường Thanh Niên | Từ nhà ông Vấn - Nhà ông Bá Khanh | Đất ở tại đô thị | 5.750.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Hưng Đạo đoạn còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 5.700.000 | — | — | — | — |
| Từ Lê Lợi đến hết MBQH khu TĐC Đồng Nấp - Đồng Eo (phía Tây đường Lê Lợi đến đường Đông Tây MBQH HUD4) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.700.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Nguyễn Hồng Lễ đến đường Nguyễn Sỹ Dũng | Đất thương mại, dịch vụ | 5.700.000 | — | — | — | — |
| Đường Hoàng Hoa Thám | Từ đường Thành Thắng (Hòa Tồn) - Thanh Niên cải dịch | Đất ở tại đô thị | 5.661.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu tái định cư Trung Tiến khu 2 (Quyết định số 8384/QD- UBND ngày 14/12/2016 và Quyết định số 913/QĐ- UBND ngày 21/02/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô CL-04:20 đến lô CL-04:22); (từ lô CL-09:01 đến lô CL- 09:04); (Từ lô CL-08:01 đến lô CL-08:04) | Đất ở tại đô thị | 5.661.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MB 772 | Trục chính nối Đại lộ nam sông Mã | Đất ở tại đô thị | 5.661.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Trần Hưng Đạo - Cầu Bình Hoà | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.657.000 | — | — | — | — |
| Từ lô I.1-TĐC21:04 đến lô I.1-TĐC21:11 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.640.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu tái định cư Khanh Tiến | Đường quy hoạch nội bộ còn lại (Trung Sơn cũ) | Đất ở tại đô thị | 5.629.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu tái định cư Khanh Tiến (Quyết định số 240/QĐUBND ngày 15/01/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Các lô còn lại thuộc MBQH. 5.62 | Đất ở tại đô thị | 5.629.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu tái định cư Thân Thiện (Khu 2) - Quyết định số 235/QĐ- UBND ngày 14/01/2019 và Quyết định số 5356/QĐ- UBND ngày 09/9/2021 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn. | Từ lô TĐC-2:01 đến lô TĐC-2:08 | Đất ở tại đô thị | 5.620.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Nguyễn Hồng Lễ - Hai bà Trưng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.607.000 | — | — | — | — |
| Tổ dân phố Trung Kỳ (Đông Thanh Niên - HXH gồm các đoạn) | Đường nội bộ trong MBQH khu dân cư Thân Thiện: MBQH số 8500 | Đất ở tại đô thị | 5.560.000 | — | — | — | — |
| Tổ dân phố Minh Cát | Tổ dân phố C.Vinh: Từ đường Thu Hồng - Ngõ ông Phẩm | Đất ở tại đô thị | 5.534.000 | — | — | — | — |
| Đường Thu - Hồng | Từ đường Ngô Quyền - Nguyễn Du (ông Hàn) | Đất ở tại đô thị | 5.525.000 | — | — | — | — |
| Từ Lê Lợi đến đường Bà Triệu | Đất thương mại, dịch vụ | 5.520.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu tái định cư Thọ Phú | Đường nội bộ còn lại | Đất ở tại đô thị | 5.517.000 | — | — | — | — |
| MBQH Khu xen cư Thọ Văn, phường Quảng Thọ, thành phố Sầm Sơn | Đường QH nội bộ | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Lê Thánh Tông - Nguyễn Hồng Lễ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Đường quy hoạch nội bộ (đoạn từ đường Thanh Niên cải dịch đến Nguyễn Du) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn thuộc MBQH khu tái định cư Công Vinh (đường Nguyễn Du cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.478.000 | — | — | — | — |
| Từ lô I.1-TĐC19:40 đến lô I.1-TĐC19:42 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.441.000 | — | — | — | — |
| Từ Nguyễn Du cải dịch - Ngô Quyền | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.435.000 | — | — | — | — |
| Từ Tây Sơn- Lê Thánh Tông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.435.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Nguyễn Du - Ngô Quyền | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.435.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Nguyễn Du - Nguyễn Trãi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.435.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ phía Tây đường Trần Hưng Đạo đến cầu Sông Đơ | Đất thương mại, dịch vụ | 5.394.000 | — | — | — | — |
| (Từ lô I.1-TĐC18:01 đến lô I.1-TĐC18:03); (Từ lô I.1-TĐC17:01 đến lô I.1-TĐC17:06); (Từ lô I.1-TĐC16:01 đến lô I.1-TĐC16:05; (Từ lô I.1-TĐC15:40 đến lô I.1- TĐC15:42) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.374.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MB 772 | Đường Phạm Ngũ Lão | Đất ở tại đô thị | 5.344.000 | — | — | — | — |
| (Từ lô I.1-TĐC19:22 đến lô I.1-TĐC19:39); (Từ lô I.1-TĐC20:01 đến lô I.1-TĐC20:24); (Từ lô I.1-TĐC21:12 đến lô I.1-TĐC21:16). | Đất thương mại, dịch vụ | 5.302.000 | — | — | — | — |
| Lô I.1-TĐC13:22; (Từ lô I.1-TĐC12:24 đến lô I.1-TĐC12:40); lô I.1- TĐC12:01; (Từ lô I.1- TĐC9:06 đến lô I.1-TĐC9:17); (Từ lô I.1-TĐC6:01 đến lô I.1-TĐC6:06); (Từ lô I.1-TĐC5:01 đến lô I.1- TĐC5:04). | Đất thương mại, dịch vụ | 5.266.000 | — | — | — | — |
| Tổ dân phố Xuân Phú | Đường ngõ, ngách còn lại trong Tổ dân phố Bắc kỳ, Trung Kỳ | Đất ở tại đô thị | 5.243.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Sầm Sơn, giá VT2 bình quân bằng 83,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 522 | 45.100.000 | 3.344.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 493 | 27.000.000 | 652.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 469 | 22.500.000 | 543.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 52.000 | 52.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Sầm Sơn đứng thứ 3 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Sầm Sơn gồm địa bàn của 9 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
19 tuyến đường tại Phường Sầm Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .