Bảng giá đất Phường Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Phường Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

1.489 dòng giá1.012 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Sầm Sơn

1.489 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường Nguyễn Thị Lợi | Từ đường Nguyễn Du - Ngô Quyền Đất ở tại đô thị7.000.000
Đường Nguyễn Hồng Lễ | Từ đường Nguyễn Du - Ngô Quyền Đất ở tại đô thị7.000.000
Tổ dân phố Khánh Sơn | Từ Lê Văn Hưu - dân cư phía Bắc (Ngõ số 48) Đất ở tại đô thị7.000.000
Tổ dân phố Khánh Sơn | Các đường nhánh nội bộ khu Luyện Kim Đất ở tại đô thị7.000.000
Đường Phan Bội Châu (Tổ dân phố Tài Lộc) | Đường Trương Hán Siêu Đất ở tại đô thị7.000.000
Mặt bằng TĐC khu Trung Chính | Đường QH nối từ đường Trần Nhân Tông - Hoàng Hóa Thám Đất ở tại đô thị6.894.000
(Từ lô I.1-TĐC14A:04 đến lô I.1-TĐC14A:19); (Từ lô I.1- TĐC14B:05 đến lô I.1-TĐC14B:19) Đất thương mại, dịch vụ6.855.000
Đường quy hoạch nội bộ ven trục cảnh quan (đoạn từ phía Đông đường quy hoạch nối đường Thanh Niên cũ) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp6.801.000
Từ đường Trần Hưng Đạo - Cầu Bình Hoà Đất thương mại, dịch vụ6.789.000
(Từ lô I.1-TĐC14A:01 đến lô I.1-TĐC14A:03); (Từ lô I.1- TĐC15:01 đến lô I.1-TĐC15:21); (Từ lô I.1-TĐC13:01 đến lô I.1- TĐC13:21). Đất thương mại, dịch vụ6.774.000
Từ đường Nguyễn Hồng Lễ - Hai bà Trưng Đất thương mại, dịch vụ6.728.000
Đường quy hoạch nội bộ ven trục cảnh quan (đoạn đường quy hoạch nối Thanh Niên cũ đến Thanh Niên cải dịch) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp6.718.000
Đường Lê Hoàn | Từ Nhà Ô Bình - đường Nguyễn Trãi Đất ở tại đô thị6.650.000
Đoạn từ Thanh Niên cũ đến Thanh Niên cải dịch Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp6.636.000
Đường quy hoạch nội bộ (phía đông đường quy hoạch nối đường Thanh Niên cũ) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp6.628.000
Đường quy hoạch nội bộ ven trục cảnh quan (đoạn từ đường Thanh Niên cải dịch đến Nguyễn Du) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp6.583.000
MBQH Khu tái định cư Đồng Hón (Quyết định số 709/QĐ- UBND ngày 14/3/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô TĐC-01:19 đến lô TĐC-01:22); (từ lô TĐC-02:21 đến lô TĐC- 02:28); (từ lô TĐC- 03:21 đến lô TĐC-03:28); (từ lô TĐC-04:21 đến lô TĐC-04:28); (từ lô TĐC-06:01 đến lô TĐC- 06:16); (từ lô TĐC-07:20 đến lô TĐC-07:26); (từ lô TĐC- 08:19 đến lô TĐC-08:22); (Từ lô TĐC-09:01 đến lô TĐC- 09:08); (từ lô TĐC-10:01 đến lô TĐC-10:04). Đất ở tại đô thị6.539.000
Từ Tây Sơn- Lê Thánh Tông Đất thương mại, dịch vụ6.521.000
Từ đường Nguyễn Du - Nguyễn Trãi Đất thương mại, dịch vụ6.521.000
Đoạn vào KS Trung Lan - nhà nghỉ bà Gái Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp6.521.000
Đoạn từ chân núi Trường Lệ - Lê Lợi Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp6.521.000
Đoạn từ Thanh Niên - Nguyễn Du Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp6.521.000
Từ đường Thanh Niên - Nguyễn DuĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp6.521.000
Đường Đoàn Thị Điểm | Đoạn từ chân núi Trường Lệ - Tô Hiến Thành Đất ở tại đô thị6.500.000
MBQH Khu xen cư Thọ Văn, phường Quảng Thọ, thành phố Sầm Sơn | Đường Tây Sầm Sơn 1 Đất ở tại đô thị6.500.000
Tuyến số 5 (đường dân cư Văn phú, từ Quốc lộ 47 đến thửa đất ông Minh) (đường Phạm Tiến Năng) | Đoạn từ Quốc lộ 47 đến hết MB Thọ Văn Đất ở tại đô thị6.500.000
MBQH khu tái định cư Đồng Nấp - Đồng Eo | Đường nội bộ lòng đường 9m và 10,5m Đất ở tại đô thị6.500.000
Đường Phan Bội Châu (Tổ dân phố Tài Lộc) | Đoạn từ Phan Chu Trinh - Lê Lợi Đất ở tại đô thị6.500.000
Khu Nam Chợ: Đường nội bộ đông- tây | Đường Ngô Thì Nhậm (Tổ dân phố Sơn Lợi) Đất ở tại đô thị6.500.000
Khu Nam Chợ: Đường nội bộ đông- tây | Đường Tôn Thất Thuyết (Tổ dân phố Sơn Lợi) Đất ở tại đô thị6.500.000
Khu Nam Chợ: Đường nội bộ đông- tây | Đường Trần Nguyên Hãn (Tổ dân phố Sơn Lợi) Đất ở tại đô thị6.500.000
Đường Lê Hữu Lập | Từ Bà Triệu - Tống Duy Tân Đất ở tại đô thị6.500.000
Đường Lê Hữu Lập | Từ Mạc Thị Bưởi - đường Bà Triệu Đất ở tại đô thị6.500.000
Đường Mạc Thị Bưởi | Từ Ngô Quyền - Nguyễn Trãi Đất ở tại đô thị6.500.000
Đường Nguyễn Hồng Lễ | Từ đường Ngô Quyền - Nguyễn Trãi Đất ở tại đô thị6.500.000
Tổ dân phố Bắc Kỳ (Đông Thanh Niên - HXH gồm các đoạn) | Phía tây bà Bê- đuờng Thanh Niên Đất ở tại đô thị6.500.000
Mặt bằng TĐC khu Trung Chính | Mặt bằng TĐC khu biệt thự cao cấp (MBQH số: 05) Đất ở tại đô thị6.500.000
Đường Nguyễn Sỹ Dũng | Từ đường Ngô Quyền - Cuối chợ Quảng Cư (Quân Giỏi) Đất ở tại đô thị6.500.000
(Từ lô I.1-TĐC14B:01 đến lô I.1-TĐC14B:04); (Từ lô I.1- TĐC18:22 đến lô I.1-TĐC18:42); (Từ lô I.1-TĐC19:01 đến lô I.1- TĐC19:21); (Từ lô I.1-TĐC21:01 đến lô I.1-TĐC21:03). Đất thương mại, dịch vụ6.436.000
Từ đường Lý Tự Trọng - Trần Hưng ĐạoĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp6.250.000
Đường Trần Quang Khải | Đường Nguyễn Sỹ Dũng Đất ở tại đô thị6.240.000
Đường nội bộ MBQH TĐC Đồng Hón | Đường cây xanh mặt nước Đất ở tại đô thị6.216.000
MBQH khu tái định cư Công Vinh (Quyết định số 1982/QĐUBND ngày 06/5/2019; Quyết định số 3703/QĐUBND ngày 26/10/2023 và Quyết định số 4283/QĐ- UBND ngày 06/12/2023 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Các lô TĐC còn lại thuộc MBQH. Đất ở tại đô thị6.198.000
Từ Lê Thánh Tông - Nguyễn Hồng LễĐất thương mại, dịch vụ6.195.000
MBQH khu tái định cư Khanh Tiến | Đường quy hoạch nội bộ trong MBQH khu tái định cư Bắc Kỳ Đất ở tại đô thị6.185.000
MBQH khu tái định cư Bắc Kỳ (Quyết định số 1050/QĐUBND ngày 05/3/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Các lô còn lại thuộc MBQH (không bao gồm các lô tiếp giáp mặt đường Nguyễn Du) Đất ở tại đô thị6.185.000
Đường nội bộ trong MBQH khu dân cư của dự án Sông Đơ | Các đường nội bộ còn lại trong khu dân cư dự án Sông Đơ Đất ở tại đô thị6.140.000
MBQH Khu đô thị sinh thái dọc hai bờ sông Đơ (Quyết định số 4346/QĐ- UBND ngày 24/10/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa | Lô TĐC 1-14; Lô TĐC2-16; Lô TĐC 2-18; Lô TĐC 2-24; Lô TĐC2-54; Lô TĐC2-61; Lô TĐC 3-36; Lô TĐC 3-37 và lô TĐC 3-44 Đất ở tại đô thị6.140.000
MBQH khu tái định cư trong khu đô thị nghỉ dưỡng và Công viên vui chơi giải trí Nam Sông Mã (Quyết định số 2548/QĐ- UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐUBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ-UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa) | Các lô TĐC còn lại thuộc MBQH Đất ở tại đô thị6.129.000
MBQH khu xen cư, tái định cư Vườn Gáo (Quyết định số 5565/QĐ-UBND ngày 16/9/2021) | Đường 4B Đất ở tại đô thị6.110.000

Mặt bằng giá đất Phường Sầm Sơn

Giá VT1 cao nhất
45.100.000
đồng/m²
Trung vị VT1
3.700.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
1.489
dòng
Số tuyến đường
1.012
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Phường Sầm Sơn, giá VT2 bình quân bằng 83,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Sầm Sơn (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại đô thị52245.100.0003.344.000
Đất thương mại, dịch vụ49327.000.000652.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp46922.500.000543.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm155.00055.000
Đất trồng cây hằng năm155.00055.000
Đất nuôi trồng thủy sản152.00052.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000

Phường Sầm Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Sầm Sơn đứng thứ 3 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Phường Sầm Sơn

Mã bưu chính (zip code)
40217
Doanh nghiệp trên địa bàn
984 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Sầm Sơn gồm địa bàn của 9 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Trung SơnPhường Bắc SơnPhường Trường SơnPhường Quảng CưPhường Quảng TiếnXã Quảng ThọPhường Quảng ThọXã Quảng ChâuPhường Quảng Châu

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Sầm Sơn

19 tuyến đường tại Phường Sầm Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

(Từ lô CL-A:04 đến lô CL-A:25); (Từ lô CL-B:40 đến lô CL-B:70)
4 dòng · VT1 tới 2.059.000 đ/m²
(Từ lô TĐC-A:33 đến TĐC-A:35); (Từ lô TĐC-B:33 đến TĐC-B:35)
4 dòng · VT1 tới 2.844.000 đ/m²
Các đường nội bộ còn lại trong khu dân cư dự án Sông Đơ
4 dòng · VT1 tới 3.261.000 đ/m²
Các lô tái định cư còn lại thuộc MBQH.
4 dòng · VT1 tới 1.674.000 đ/m²
Chiều rộng lòng đường 7,5m
4 dòng · VT1 tới 2.511.000 đ/m²
Chiều rộng lòng đường 10,5m
4 dòng · VT1 tới 3.107.000 đ/m²
Đoạn từ Lê Lợi - Tây Sơn
4 dòng · VT1 tới 11.739.000 đ/m²
Đường MBQH 202
4 dòng · VT1 tới 2.609.000 đ/m²
Đường nội bộ còn lại
4 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²
Đường Phạm Ngũ Lão
4 dòng · VT1 tới 3.088.000 đ/m²
Đường quy hoạch nội bộ còn lại
6 dòng · VT1 tới 2.765.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên
10 dòng · VT1 tới 13.043.000 đ/m²
Từ đường Lý Tự Trọng - Trần Hưng Đạo
4 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Từ đường Ngô Quyền - Nguyễn Trãi
4 dòng · VT1 tới 3.913.000 đ/m²
Từ đường Nguyễn Du - Ngô Quyền
5 dòng · VT1 tới 5.435.000 đ/m²
Từ đường Thanh Niên - Nguyễn Du
7 dòng · VT1 tới 9.782.000 đ/m²
Từ Lê Thánh Tông - Nguyễn Hồng Lễ
4 dòng · VT1 tới 6.195.000 đ/m²
Từ Ngô Quyền - Nguyễn Trãi
4 dòng · VT1 tới 3.261.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Sầm Sơn

Giá đất cao nhất tại Phường Sầm Sơn là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Sầm Sơn là 45.100.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 3.700.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Sầm Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Phường Sầm Sơn xếp thứ 3 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Sầm Sơn theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Sầm Sơn được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Sầm Sơn hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 9 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.