Đơn giá đất tại Phường Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
1.489 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| MBQH khu tái định cư Châu Thành | Đường Lê Thánh Tông | Đất ở tại đô thị | 7.538.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt cắt đường trên 3.5m | Đường Nam Sông Mã (từ giáp địa phận Quảng Thọ đến Sông Đơ) | Đất ở tại đô thị | 7.538.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu tái định cư Châu Chính | Đường Lê Thánh Tông | Đất ở tại đô thị | 7.538.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH TĐC Đồng Hón | Đường QH có mặt cắt 48 m (MB TĐC Đồng Hón) | Đất ở tại đô thị | 7.540.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt cắt đường trên 3.5m | Đường Tây Sầm Sơn 5 (theo QH chung) | Đất ở tại đô thị | 7.540.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt cắt đường trên 3.5m | Đường Tây Sầm Sơn 3 (theo QH chung) | Đất ở tại đô thị | 7.540.000 | — | — | — | — |
| MBQH Khu tái định cư Đồng Nhon (Quyết định số 3068/QĐ- UBND ngày 18/7/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Từ lô TĐC 01:05 đến lô TĐC 01:27 | Đất ở tại đô thị | 7.540.000 | — | — | — | — |
| MBQH Khu tái định cư Châu Thành (Quyết định số 390/QĐ- UBND ngày 15/01/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô CL-03:14 đến lô CL-03:17); (Từ lô CL-10:01 đến lô CL-10:12); (Từ lô CL-11:01 đến lô CL-11:11); (Từ lô CL- 12:01 đến lô CL-12:08) | Đất ở tại đô thị | 7.540.000 | — | — | — | — |
| MBQH Khu tái định cư Châu Thành (Quyết định số 390/QĐ- UBND ngày 15/01/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô CL-01:01 đến lô CL-01:15); (từ lô CL-02:01 đến lô CL- 02:14); (từ lô CL-03:01 đến lô CL-03:13); (từ lô CL-14:01 đến lô CL-14:14); (từ lô CL-15:01 đến lô CL-15:14) | Đất ở tại đô thị | 7.540.000 | — | — | — | — |
| MBQH Khu tái định cư Đồng Me (Quyết định số 3134/QĐ- UBND ngày 24/7/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Đường Nam Sông Mã (đường Trần Nhân Tông) | Đất ở tại đô thị | 7.538.000 | — | — | — | — |
| MBQH Khu tái định cư Châu Chính (Quyết định số 241/QĐ- UBND ngày 15/01/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô CL- 17:11 đến lô CL- 17:16); (từ lô CL-18:01 đến CL- 18:03); (từ lô CL-20:10 đến lô CL-20:18); (từ lô CL-21:01 đến lô CL-21:05) | Đất ở tại đô thị | 7.538.000 | — | — | — | — |
| MBQH Khu tái định cư Châu Chính (Quyết định số 241/QĐ- UBND ngày 15/01/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô CL-11:14 đến lô CL-11:26); (từ lô CL-12:01 đến lô CL- 12:13); (từ lô CL-13:01 đến lô CL-13:10); (từ lô CL-14:01 đến lô CL-14:11); (từ lô CL-15:03 đến lô CL-15:20); (từ lô CL-17:01 đến lô CL-17:10) | Đất ở tại đô thị | 7.538.000 | — | — | — | — |
| MBQH Khu tái định cư Châu Chính (Quyết định số 241/QĐ- UBND ngày 15/01/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô CL-01:01 đến lô CL-01:17); (từ Lô CL-02:01 đến Lô CL-02:03) | Đất ở tại đô thị | 7.538.000 | — | — | — | — |
| MBQH Khu tái định cư Xuân Phương 3, Khu 1 (Quyết định số 114/QĐ-UBND ngày 16/01/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn | Từ lô CL-01:01 đến lô CL-01:06 | Đất ở tại đô thị | 7.538.000 | — | — | — | — |
| MBQH Khu tái định cư Xuân Phương 3, Khu 1 (Quyết định số 114/QĐ-UBND ngày 16/01/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn | (Từ lô CL-05:17 đến lô CL-05:32); (từ Lô CL-06:21 đến lô CL-06:40); (từ lô CL-07:16 đến lô CL-07:30); (từ Lô CL- 08:12 đến lô CL-08:23) | Đất ở tại đô thị | 7.538.000 | — | — | — | — |
| MBQH Khu tái định cư Đồng Hón (Quyết định số 709/QĐ- UBND ngày 14/3/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô TĐC-08:02 đến lô TĐC-08:18); (từ lô TĐC 10:05 đến lô TĐC 10:24); (từ lô TĐC 12:05 đến lô TĐC 12:21). | Đất ở tại đô thị | 7.538.000 | — | — | — | — |
| MBQH Khu tái định cư Đồng Hón (Quyết định số 709/QĐ- UBND ngày 14/3/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Từ lô TĐC-01:01 đến lô TĐC-01:18 | Đất ở tại đô thị | 7.538.000 | — | — | — | — |
| MBQH Khu tái định cư Xuân Phương 3, Khu 2 (Quyết định số 1531/QĐ-UBND ngày 2/5/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô TĐC-08:18 đến lô TĐC-08:34); (Từ lô TĐC-09:14 đến lô TĐC- 09:26); (Từ lô TĐC- 10:16 đến lô TĐC-10:28) | Đất ở tại đô thị | 7.538.000 | — | — | — | — |
| MBQH Khu tái định cư Xuân Phương 3, Khu 2 (Quyết định số 1531/QĐ-UBND ngày 2/5/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô TĐC-01:01 đến lô TĐC-01:06); (từ lô TĐC-03a:01 đến lô TĐC- 03a:09); (từ lô TĐC- 03b:01 đến lô TĐC-03b:08). | Đất ở tại đô thị | 7.538.000 | — | — | — | — |
| MBQH Khu tái định cư Đồng Me (Quyết định số 3134/QĐ- UBND ngày 24/7/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Từ lô TĐC 12:17 đến lô TĐC 12:19. | Đất ở tại đô thị | 7.538.000 | — | — | — | — |
| Từ lô I.1-TĐC21:04 đến lô I.1-TĐC21:11 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.520.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Du | Đoạn còn lại (đường Nguyễn Du cũ) | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Phạm Bành (từ Lê Lợi đến nhà ông Nguyễn Hữu Thuận) | Đoạn từ đường Lê Lợi đến hết khu dân cư Khách sạn Sầm Sơn | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ trong MBQH khu dân cư của dự án Sông Đơ | Đường nội bộ Khu trung tâm TM Bãi đỗ xe tập trung TP. Sầm Sơn cũ | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Mạc Thị Bưởi | Từ Nguyễn Du - Ngô Quyền | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Tổ dân phố phố Hoà Sơn | Từ Ngô Quyền - Nguyễn Trãi | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Quang Khải | Đường Bạch Đằng | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Tổ dân phố Minh Cát | Đường nhánh nội bộ khu dân cư mới Hồng Thắng (Khu 1, 2, 3) | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Lý Tự Trọng - Trần Hưng Đạo | Đất thương mại, dịch vụ | 7.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu tái định cư Thọ Phú | Đường quy hoạch nội bộ, lòng đường 10,5 m | Đất ở tại đô thị | 7.448.000 | — | — | — | — |
| Đường quy hoạch nội bộ (đường quy hoạch nối đường Thanh Niên cũ đến Thanh Niên cải dịch) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.426.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu tái định cư Vĩnh Thành (Quyết định số 234/QĐUBND ngày 14/01/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô TĐC-2:10 đến lô TĐC-2:12); (từ lô TĐC-4:07 đến lô TĐC-4:13); (từ lô TĐC-5:01 đến lô TĐC-5:03) | Đất ở tại đô thị | 7.379.000 | — | — | — | — |
| MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển | Đường Nam trục cảnh quan và đường Bắc Trục cảnh quan (từ Tây đường Nguyễn Du đến đường Trần Hưng Đạo) | Đất ở tại đô thị | 7.379.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu tái định cư trong khu đô thị nghỉ dưỡng và Công viên vui chơi giải trí Nam Sông Mã | Đường Bắc trục cảnh quan (đoạn phía Tây đường Trần Hưng Đạo) | Đất ở tại đô thị | 7.379.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu tái định cư trong khu đô thị nghỉ dưỡng và Công viên vui chơi giải trí Nam Sông Mã (Quyết định số 2548/QĐ- UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐUBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ-UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa) | Lô I.3-TĐC1:01; I.3-TĐC1:31; lô I.3-TĐC4:01; từ lô I.3- TĐC4:24 đến lô I.3-TĐC4:45; (từ lô I.3-TĐC6:20 đến lô I.3- TĐC6:25); (từ lô I.3- TĐC7:20 đến lô I.3-TĐC7:24); (từ lô I.3- TĐC8B:12 đến lô I.3- TĐC8B:15) | Đất ở tại đô thị | 7.379.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu tái định cư Thân Thiện (Khu 3) - Quyết định số 239/QĐ- UBND ngày 15/01/2019 và Quyết định số 324/QĐ- UBND ngày 30/01/2021 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn | Từ lô TĐC-01:16 đến lô TĐC-01:20. | Đất ở tại đô thị | 7.379.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu tái định cư Thân Thiện (Khu 2) - Quyết định số 235/QĐ- UBND ngày 14/01/2019 và Quyết định số 5356/QĐ- UBND ngày 09/9/2021 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn. | (Từ lô TĐC-1:01 đến lô TĐC-1:10); (từ lô TĐC-5:14 đến lô TĐC-5:21). | Đất ở tại đô thị | 7.379.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu đô thị sinh thái dọc 2 bờ Sông Đơ (Tổ dân phố Châu Bình) | Đường có mặt cắt 20,5m | Đất ở tại đô thị | 7.350.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ trong MBQH khu dân cư của dự án Sông Đơ | Đường Nam Bắc (có mặt cắt 20.5m) | Đất ở tại đô thị | 7.350.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ trong MBQH khu dân cư của dự án Sông Đơ | Đường Đông Tây (có mặt cắt 20.5m) | Đất ở tại đô thị | 7.350.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Thanh Niên cải dịch đến Nguyễn Du | Đất thương mại, dịch vụ | 7.206.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu xen cư, tái định cư Vườn Gáo (Quyết định số 5565/QĐ-UBND ngày 16/9/2021) | Đường 4C | Đất ở tại đô thị | 7.197.000 | — | — | — | — |
| Đường Tô Hiến Thành | Từ đường Đoàn Thị Điểm - Lê Lợi | Đất ở tại đô thị | 7.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Võ Thị Sáu (Lê Lai - Tống Duy Tân) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.174.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu tái định cư trong khu đô thị nghỉ dưỡng và Công viên vui chơi giải trí Nam Sông Mã | Các tuyến đường quy hoạch nội bộ | Đất ở tại đô thị | 7.154.000 | — | — | — | — |
| MBQH trung tâm hành chính thành phố Sầm Sơn (theo Quyết định số 3035/QĐ-UBND ngày 25/8/2020 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn | Từ lô TĐC-A:33 đến TĐC-A:35; từ lô TĐC-B:33 đến TĐC- B:35 | Đất ở tại đô thị | 7.110.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Văn Tám (Tống Duy Tân - Lê Thánh Tông) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 7.065.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 7.065.000 | — | — | — | — |
| Đường dân cư Tổ dân phố: Minh Cát, Tr. Chính, C.Vinh, H. Thắng | Từ đường Ngô Quyền - Nguyễn Du (ngõ ông Vị) | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Nam Hải: | Từ nhà Nam Hằng - nhà Trường Lệ | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Sầm Sơn, giá VT2 bình quân bằng 83,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 522 | 45.100.000 | 3.344.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 493 | 27.000.000 | 652.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 469 | 22.500.000 | 543.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 52.000 | 52.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Sầm Sơn đứng thứ 3 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Sầm Sơn gồm địa bàn của 9 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
19 tuyến đường tại Phường Sầm Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .