Đơn giá đất tại Phường Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
1.489 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển | Đường quy hoạch nội bộ (đoạn từ đường Thanh Niên cải dịch đến Nguyễn Du) | Đất ở tại đô thị | 9.167.000 | — | — | — | — |
| MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển (Quyết định số 2548/QĐ-UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐ-UBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ- UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa | (Từ lô I.1-TĐC13:23 đến lô I.1-TĐC13:42); (Từ lô I.1- TĐC10:01 đến lô I.1-TĐC10:31); (Từ lô I.1-TĐC11A:01 đến lô I.1-TĐC11A:14); (Từ lô I.1-TĐC11B:01 đến lô I.1- TĐC11B:16); (Từ lô I.1-TĐC12:02 đến lô I.1-TĐC12:23); (Từ lô I.1-TĐC3:08 đến lô I.1- TĐC3:20); (Từ lô I.1- TĐC4:22 đến lô I.1TĐC4:41); (Từ lô I.1-TĐC5:28 đến lô I.1- TĐC5:49); (Từ lô I.1-TĐC6:07 đến lô I.1-TĐC6:49); (Từ lô I.1-TĐC7:01 đến lô I.1-TĐC7:36); (Từ lô I.1- TĐC8:01 đến lô I.1- TĐC8:33); (Từ lô I.1-TĐC9:01 đến lô I.1-TĐC9:05); (Từ lô I.1-TĐC9:18 đến lô I.1-TĐC9:29) | Đất ở tại đô thị | 9.167.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Nguyễn Du - Lý Tự Trọng | Đất thương mại, dịch vụ | 9.130.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu tái định cư Công Vinh (Quyết định số 1982/QĐUBND ngày 06/5/2019; Quyết định số 3703/QĐUBND ngày 26/10/2023 và Quyết định số 4283/QĐ- UBND ngày 06/12/2023 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô CL-01:01 đến lô CL-01:05); (Từ lô CL-02:01 đến lô CL-02:16); (Từ lô CL-08:01 đến lô CL-08:06) | Đất ở tại đô thị | 9.130.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Du | Đoạn thuộc MBQH khu tái định cư Công Vinh (đường Nguyễn Du cũ) | Đất ở tại đô thị | 9.130.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Nhân Tông | Đoạn từ phía Tây đường Trần Hưng Đạo đến cầu Sông Đơ | Đất ở tại đô thị | 8.990.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Hưng Đạo | Từ giáp khu TĐC Đồng Nấp - Đồng Eo đến Cống Sông Đơ | Đất ở tại đô thị | 8.860.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 8.695.000 | — | — | — | — |
| Từ Đường Hồ Xuân Hương - Nguyễn Du cải dịch | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 8.695.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu dân cư Dịch vụ công cộng Bắc Sơn (Quyết định số 5874/QĐ-UBND ngày 07/11/2018; Quyết định số 3733/QĐ- UBND ngày 20/8/2019 và Quyết định số 2475/QĐ-UBND ngày 09/5/2022 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn | Từ Lô A2 đến A6; lô B1 đến B15; lô B33 đến B35 | Đất ở tại đô thị | 8.615.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Thánh Tông | Đoạn từ Ngô Quyền - Lý Tự Trọng | Đất ở tại đô thị | 8.615.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu xen cư, tái định cư Vườn Gáo (Quyết định số 5565/QĐ-UBND ngày 16/9/2021) | (Từ lô CL-03:01 đến lô CL-03:03); Lô CL-03:26; (Từ lô CL- 02:20 đến lô CL-02:24) | Đất ở tại đô thị | 8.560.000 | — | — | — | — |
| Đường Hai Bà Trưng | Từ đường Nguyễn Du - Ngô Quyền | Đất ở tại đô thị | 8.560.000 | — | — | — | — |
| Tổ dân phố Hải Thành | Các nhánh phía đông đường Thanh niên | Đất ở tại đô thị | 8.500.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên | Đất thương mại, dịch vụ | 8.478.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Văn Tám (Tống Duy Tân - Lê Thánh Tông) | Đất thương mại, dịch vụ | 8.478.000 | — | — | — | — |
| Đường Thanh Niên cải dịch | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 8.468.000 | — | — | — | — |
| Đường Phạm Hồng Thái | Từ Lê Lợi - Nhà ông Nghi | Đất ở tại đô thị | 8.250.000 | — | — | — | — |
| Đường quy hoạch nội bộ ven trục cảnh quan (đoạn từ phía Đông đường quy hoạch nối đường Thanh Niên cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 8.161.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Thanh Niên - đường Nguyễn Du | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 8.152.000 | — | — | — | — |
| Mặt bằng TĐC cánh đồng Sông Đông | Đường Đông Tây 2 (trong Mặt bằng TĐC cánh đồng Sông Đông) | Đất ở tại đô thị | 8.099.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu dân cư, tái định cư Cánh đồng Sông Đông (Quyết định số 7637/QĐ-UBND ngày 24/10/2016; Quyết định số 1108/QĐ-UBND ngày 08/3/2019 và Quyết định số 3424/QĐ- UBND ngày 07/7/2021 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô C05 đến lô C32); (từ lô F01 đến lô F23); (từ lô O34 đến lô O66); (từ lô P01 đến lô P20); (từ lô Q01 đến lô Q16). | Đất ở tại đô thị | 8.099.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu dân cư, tái định cư Cánh đồng Sông Đông (Quyết định số 7637/QĐ-UBND ngày 24/10/2016; Quyết định số 1108/QĐ-UBND ngày 08/3/2019 và Quyết định số 3424/QĐ- UBND ngày 07/7/2021 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô N19 đến lô N36); (từ lô M24 đến lô M48); Lô O01; (từ lô R01 đến lô R26); (từ lô S01 đến lô S19) | Đất ở tại đô thị | 8.099.000 | — | — | — | — |
| Đường Thanh Niên (đoạn từ chân núi Trường Lệ đến nam Tây Sơn) | Từ Trần Nhân Tông đến đê Sông Mã (đường Thanh Niên cải dịch) | Đất ở tại đô thị | 8.099.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Du | Đường Nguyễn Du Cải dịch (đoạn từ Hai Bà Trưng - Đê Sông Mã) | Đất ở tại đô thị | 8.099.000 | — | — | — | — |
| Đường quy hoạch nội bộ ven trục cảnh quan (đoạn đường quy hoạch nối Thanh Niên cũ đến Thanh Niên cải dịch) | Đất thương mại, dịch vụ | 8.062.000 | — | — | — | — |
| Đường các Tổ dân phố tách từ đường đất còn lại (phường Quảng Cư cũ) | Ngõ ông Trần Ty - Ngõ ông Khánh Thắng | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ trong MBQH khu dân cư của dự án Sông Đơ | Đường nội bộ khu dân cư Khách sạn Sầm Sơn (đoạn từ Phạm Bành đến Đoàn Thị Điểm) | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Đường quy hoạch nội bộ (phía đông đường quy hoạch nối đường Thanh Niên cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.953.000 | — | — | — | — |
| Đường quy hoạch nội bộ ven trục cảnh quan (đoạn từ đường Thanh Niên cải dịch đến Nguyễn Du) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.900.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MB 772 | Đường QH tại MBQH Trung Tiến I | Đất ở tại đô thị | 7.830.000 | — | — | — | — |
| Đoạn Từ Tây Sơn đến đường Lê Thánh Tông | Đất thương mại, dịch vụ | 7.826.000 | — | — | — | — |
| Từ Tống Duy Tân - Lê Thánh Tông | Đất thương mại, dịch vụ | 7.826.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ chân núi Trường Lệ - Lê Lợi | Đất thương mại, dịch vụ | 7.826.000 | — | — | — | — |
| Đoạn vào KS Trung Lan - nhà nghỉ bà Gái | Đất thương mại, dịch vụ | 7.826.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Thanh Niên - Nguyễn Du | Đất thương mại, dịch vụ | 7.826.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Thanh Niên - Nguyễn Du | Đất thương mại, dịch vụ | 7.826.000 | — | — | — | — |
| Đường Hai Bà Trưng | Từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Nam Sông Mã | Đất ở tại đô thị | 7.700.000 | — | — | — | — |
| Đường Hai Bà Trưng | Từ đường Ngô Quyền - Đường Nam Sông Mã | Đất ở tại đô thị | 7.700.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu tái định cư trong khu đô thị nghỉ dưỡng và Công viên vui chơi giải trí Nam Sông Mã (Quyết định số 2548/QĐ- UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐUBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ-UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa) | (Từ lô I.3-TĐC2:05 đến lô I.3-TĐC2:21); (từ lô I.3-TĐC5:01 đến lô I.3- TĐC5:14); (từ lô I.3- TĐC8A:01 đến lô I.3- TĐC8A:04). | Đất ở tại đô thị | 7.700.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu tái định cư Xuân Phú (Quyết định số 06/QĐ- UBND ngày 02/01/2019 và Quyết định số 1146/QĐ-UBND ngày 10/3/2022 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Từ lô CL-A:01 đến lô CL-A:03. | Đất ở tại đô thị | 7.672.000 | — | — | — | — |
| Đường Hai Bà Trưng | Từ giáp địa phận phường Quảng Cư đến đường Trần Hưng Đạo | Đất ở tại đô thị | 7.672.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu tái định cư Khanh Tiến | Đường Lý Tự Trọng | Đất ở tại đô thị | 7.654.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu tái định cư Khanh Tiến (Quyết định số 240/QĐUBND ngày 15/01/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô TĐC-1:01 đến lô TĐC-1:12); (từ lô TĐC-2:01 đến lô TĐC-2:17); lô TĐC-4:01. | Đất ở tại đô thị | 7.654.000 | — | — | — | — |
| MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển (Quyết định số 2548/QĐ-UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐ-UBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ- UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa | (Từ lô I.1-TĐC2A:01 đến lô I.1-TĐC2A:25); (Từ lô I.1- TĐC2B:01 đến lô I.1-TĐC2B:25); (Từ lô I.1-TĐC2C:01 đến lô I.1-TĐC2C:20); (Từ lô I.1-TĐC2D:01 đến lô I.1- TĐC2D:20); (Từ lô I.1-TĐC2E:01 đến lô I.1-TĐC2E:19); (Từ lô I.1-TĐC2F:01 đến lô I.1- TĐC2F:24); (Từ lô I.1- TĐC1A:01 đến lô I.1-TĐC1A:25); (Từ lô I.1-TĐC1B:01 đến lô I.1- TĐC1B:25); (Từ lô I.1- TĐC1C:01 đến lô I.1- TĐC1C:20); (Từ lô I.1-TĐC1D:01 đến lô I.1- TĐC1D:20); (Từ lô I.1- TĐC1E:01 đến lô I.1-TĐC1E:20); (Từ lô I.1- TĐC1F:01 đến lô I.1-TĐC1F:25) | Đất ở tại đô thị | 7.658.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Nguyễn Du - Lý Tự Trọng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 7.608.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Nhà ông Khánh - hết dân cư nam chợ | Đất ở tại đô thị | 7.582.000 | — | — | — | — |
| Đường Phạm Hồng Thái | Nam nhà ông Nghi - hết dân cư (ông Tương) | Đất ở tại đô thị | 7.582.000 | — | — | — | — |
| Khu Nam Chợ: Đường nội bộ đông- tây | Các trục đường ngang nội bộ còn lại | Đất ở tại đô thị | 7.582.000 | — | — | — | — |
| MB xây dựng Khu dân cư phía Nam chợ Trường Sơn (MBQH số 146/XD/UBTH ngày 22/12/2003 của UBND tỉnh Thanh Hóa) | Từ lô số 75 đến lô số 79 | Đất ở tại đô thị | 7.582.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Sầm Sơn, giá VT2 bình quân bằng 83,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 522 | 45.100.000 | 3.344.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 493 | 27.000.000 | 652.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 469 | 22.500.000 | 543.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 52.000 | 52.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Sầm Sơn đứng thứ 3 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Sầm Sơn gồm địa bàn của 9 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
19 tuyến đường tại Phường Sầm Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .