Đơn giá đất tại Phường Hàm Rồng, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
908 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngõ 14 xưởng Đúc Tiền (từ đường Trần Hưng Đạo) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 132 Trần Hưng Đạo: Tuyến giáp MBQH 9933 đến hết đường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 03, 04, 66 Trần Nhật Duật | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Từ phố 4 đến ngã ba phố 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Ngách còn lại của đường Quyết Thắng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Ngõ sau trường học | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Đường xuống bến phà hai: cách đường Trịnh Thế Lợi 50m: Từ hộ ông Tuyên Thịnh đến hộ ông Oanh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Đồng Ngược: Từ Trại giam Thanh Lâm đến giáp xã Thiệu Dương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ làng Đông Sơn từ Ngõ Nhân đến Ngõ Dũng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ ngách còn lại của đường Đông Quang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Các vị trí còn lại khu vực xung quanh đường Phượng Hoàng thuộc lớp 2 trở vào | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 64 Trần Nhật Duật | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 04, 20 Phạm Sư Mạnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 113, 109 Nam Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 20 Trần Khánh Dư | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 64, 78, 96, 54 Trần Hưng Đạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Đường dọc đê TW: Từ Nhà A Tuyển phố 8 đến giáp phường Đông Tiến (phía ngoại đê) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.223.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Đình Hương - Giàng đi Động Tiên Sơn (phường Hàm Rồng cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ Dốc đê đến nhà ông Chinh Hoa phố 9 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 8 đường Quyết Thắng: Từ hộ bà Lan đến hộ bà Nga | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 7 đường Quyết Thắng: Từ hộ bà Ngôn đến hộ bà Oanh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Ngách của ngõ 20 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.196.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 180 Duy Tân | Đất thương mại, dịch vụ | 1.174.000 | — | — | — | — |
| Ngõ các hộ giữa làng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.174.000 | — | — | — | — |
| Các hộ phía trong đường nội bộ khu dân cư bến phà 2: Từ sau hộ ông Oanh đến hộ ông Sáu | Đất thương mại, dịch vụ | 1.174.000 | — | — | — | — |
| Ven làng nội đê: từ phố 4 đến phố 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Ven làng nội đê: từ phố 4 đến phố 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Từ Dốc đê đến nhà ông Chinh Hoa phố 9 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 8 đường Quyết Thắng: Từ hộ bà Lan đến hộ bà Nga | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 7 đường Quyết Thắng: Từ hộ bà Ngôn đến hộ bà Oanh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Đường Văn Chỉ (đường phía sau Chùa Tăng Phúc đi vào núi) | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 | — | — | — | — |
| Ngõ các phố 7, 8 rộng từ 2,0m đến dưới 3,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 | — | — | — | — |
| Đường gom Cụm làng nghề Thiệu Dương (Không thuộc đường Đình Hương, đường Dương Xá) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Ngõ các phố 4; 5; 6 rộng từ 2,0m đến dưới 3,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 598.000 | — | — | — | — |
| Ngõ các phố 1, 2, 3 rộng từ 2,0m đến dưới 3,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 598.000 | — | — | — | — |
| Đường nhánh các phố nội đê (trừ các đoạn đường đi chung với MBQH 4863) | Đất thương mại, dịch vụ | 543.000 | — | — | — | — |
| Đường Văn Chỉ (đường phía sau Chùa Tăng Phúc đi vào núi) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 543.000 | — | — | — | — |
| Ngõ các phố 7, 8 rộng từ 2,0m đến dưới 3,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 543.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội đê từ đường Dương xá đến giáp đất sản xuất kinh doanh của hộ ông Trịnh Đạt Dũng phố 8 | Đất thương mại, dịch vụ | 543.000 | — | — | — | — |
| Ngõ các phố 1, 2, 3 rộng dưới 2,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 456.000 | — | — | — | — |
| Ngõ các phố 4; 5; 6 rộng dưới 2,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 456.000 | — | — | — | — |
| Ngõ các phố 7, 8 rộng dưới 2,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 391.000 | — | — | — | — |
| Ngõ các phố 1, 2, 3 rộng dưới 2,0m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 380.000 | — | — | — | — |
| Ngõ các phố 4; 5; 6 rộng dưới 2,0m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 380.000 | — | — | — | — |
| Tuyến ngoại đê: từ măng két đê đến trục chính các thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Đường liên phố ngoại đê: Từ phố 4 đến giáp phường Hàm Rồng cũ: | Đất thương mại, dịch vụ | 272.000 | — | — | — | — |
| Đường liên phố ngoại đê: Từ phố 4 đến giáp phường Hàm Rồng cũ: | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 245.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ ngã ba nhà ông Chinh đến ngã ba nhà ông Tâm Dung | Đất thương mại, dịch vụ | 245.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ đền Hạ đến nhà văn hóa thôn 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 245.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Hàm Rồng, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 354 | 45.000.000 | 2.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 282 | 14.347.000 | 190.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 267 | 11.956.000 | 196.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hàm Rồng đứng thứ 4 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hàm Rồng gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
8 tuyến đường tại Phường Hàm Rồng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .