Bảng giá đất Phường Hàm Rồng, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Phường Hàm Rồng, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

908 dòng giá649 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Hàm Rồng

908 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Hàm Rồng, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Ngõ 139 Đông Tác | Ngõ 44 - Đông Tác (ngõ sâu đến 100m) Đất ở tại đô thị5.500.000
Ngõ 139 Đông Tác | Sâu dưới 100m Đất ở tại đô thị5.500.000
Ngõ 123 Đông Tác | Ngõ 147 Đông Tác (ngõ sâu đến 100m) Đất ở tại đô thị5.500.000
Ngõ 123 Đông Tác | Ngõ 143 Đông Tác (ngõ sâu đến 100m) Đất ở tại đô thị5.500.000
Ngõ 123 Đông Tác | Ngõ 135 Đông Tác (ngõ sâu đến 100m) Đất ở tại đô thị5.500.000
Ngõ 123 Đông Tác | Sâu dưới 100m Đất ở tại đô thị5.500.000
Ngõ 105 Đông Tác | Ngõ 115 Đông Tác (ngõ sâu < 100m) Đất ở tại đô thị5.500.000
Ngõ 105 Đông Tác | Sâu dưới 100m Đất ở tại đô thị5.500.000
Ngõ 97 Đông Tác | Sâu dưới 100m Đất ở tại đô thị5.500.000
Ngõ 85 Đông Tác | Sâu dưới 100m Đất ở tại đô thị5.500.000
Ngõ 77 Đông Tác | Sâu dưới 100m Đất ở tại đô thị5.500.000
Đường Đông Tác: | Ngõ 53 Đông Tác (ngõ sâu < 100m) Đất ở tại đô thị5.500.000
Đường Đông Tác: | Ngõ 49 Đông Tác (ngõ sâu < 100m) Đất ở tại đô thị5.500.000
MBQH Khu dân cư Đông Thọ | Ngõ 22 Đông Tác Đất ở tại đô thị5.500.000
MBQH Khu dân cư Đông Thọ | Ngõ 14 Đông Tác Đất ở tại đô thị5.500.000
Ngõ 108 - Đông Tác | Ngõ 16 - Đông Tác Đất ở tại đô thị5.500.000
Ngõ 108 - Đông Tác | Ngõ sâu đến 100m từ đầu ngõ Đất ở tại đô thị5.500.000
Ngõ 40 - Đông Tác | Sâu dưới 100m Đất ở tại đô thị5.500.000
PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Ngõ 16 Bà Triệu: KTT xây dựng Đất ở tại đô thị5.500.000
PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Đường Yên Ngựa: Từ ngã 3 đường Trịnh Thế Lợi đến ngã 2 đường Phượng Hoàng (hộ bà Luyện) Đất ở tại đô thị5.500.000
PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Đường Tiên Sơn: Từ hộ ông Hùng Hợp đến hộ ông Sơn Hảo Đất ở tại đô thị5.500.000
PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Đường xuống bến phà hai: cách đường Trịnh Thế Lợi 50m: Từ hộ ông Tuyên Thịnh đến hộ ông Oanh Đất ở tại đô thị5.500.000
Đường nội bộ lòng đường 10,5mĐất thương mại, dịch vụ5.200.000
Ngõ 105 Đông Tác | Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ Đất ở tại đô thị4.500.000
Đường nội bộ lòng đường < 7,5mĐất thương mại, dịch vụ4.000.000
MBQH khu đô thị mới ven sông Hạc: Các đường nội bộ còn lại Đất thương mại, dịch vụ4.000.000
PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Ngõ 265 Bà Triệu: Từ hộ bà Ninh đến hộ bà Tuất Đất ở tại đô thị4.000.000
Đường Tư phố : | Tuyến đường nội đê từ đường Dương xá đến giáp đất sản xuất kinh doanh của hộ ông Trịnh Đạt Dũng phố 8 Đất ở tại đô thị4.000.000
Đường làng Đại khối | Ngõ các phố 1, 2, 3 rộng trên 3,5m Đất ở tại đô thị4.000.000
PHƯỜNG ĐÔNG CƯƠNG CŨ | Ngõ các phố 4; 5; 6 rộng trên 3,5m Đất ở tại đô thị4.000.000
Đường trục Hạc Oa | Ngõ các phố 7, 8 rộng trên 3,5m Đất ở tại đô thị4.000.000
PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Ngõ 177 Bà Triệu: Từ hộ bà Nga đến hộ ông Cơ Đất ở tại đô thị4.000.000
PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Ngõ 171 Bà Triệu: Từ hộ ông Cương đến hộ ông Quỳnh Đất ở tại đô thị4.000.000
Đường nội bộ lòng đường 10,5mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.900.000
Các vị trí còn lại của ngõ 62: từ số nhà 15 đến hết ngõ Đất thương mại, dịch vụ3.600.000
Đường nội bộ lòng đường 5,5m Đất thương mại, dịch vụ3.600.000
Từ đường Nguyễn Chí Thanh đến đường Thành Thái Đất thương mại, dịch vụ3.600.000
Ngõ 17 Trần Khánh Dư: Từ đường Trần Khánh Dư đến giáp MBQH 6275 Đất thương mại, dịch vụ3.600.000
Ngõ 102, 106 Trần Hưng Đạo Đất thương mại, dịch vụ3.600.000
Ngõ 372 - Bà Triệu Đất thương mại, dịch vụ3.587.000
Từ đường Nguyễn Chích đến cầu vượt ĐL Hùng Vương Đất thương mại, dịch vụ3.587.000
Các nhánh phía Đông ngõ 181 Đất thương mại, dịch vụ3.587.000
Từ đường Thành Thái đến đường Thành Công Đất thương mại, dịch vụ3.587.000
Các đường ngang dọc trong MBQH 08 Đất thương mại, dịch vụ3.587.000
Các đường nội bộ còn lại Đất thương mại, dịch vụ3.587.000
Đường nội bộ lòng đường <7,5m Đất thương mại, dịch vụ3.587.000
Đường nội bộ lòng đường 7,5mĐất thương mại, dịch vụ3.587.000
Đường nội bộ lòng đường 10,5mĐất thương mại, dịch vụ3.587.000
Đường nội bộ lòng đường 14m Đất thương mại, dịch vụ3.587.000
Đường Đức Thánh Cả: Từ ngã ba đường Phượng Hoàng, Đường Yên Ngựa đến ngã ba đường Tiên Sơn Đất thương mại, dịch vụ3.587.000

Mặt bằng giá đất Phường Hàm Rồng

Giá VT1 cao nhất
45.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
3.500.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
908
dòng
Số tuyến đường
649
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Phường Hàm Rồng, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Hàm Rồng (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại đô thị35445.000.0002.000.000
Đất thương mại, dịch vụ28214.347.000190.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp26711.956.000196.000
Đất trồng cây hằng năm165.00065.000
Đất nuôi trồng thủy sản165.00065.000
Đất trồng cây lâu năm165.00065.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000

Phường Hàm Rồng đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hàm Rồng đứng thứ 4 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Phường Hàm Rồng

Mã bưu chính (zip code)
40106
Doanh nghiệp trên địa bàn
1.258 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hàm Rồng gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Đông ThọPhường Nam NgạnPhường Đông CươngPhường Thiệu Dương

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Hàm Rồng

8 tuyến đường tại Phường Hàm Rồng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Hàm Rồng

Giá đất cao nhất tại Phường Hàm Rồng là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Hàm Rồng là 45.000.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 3.500.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Hàm Rồng đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Phường Hàm Rồng xếp thứ 4 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Hàm Rồng theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Hàm Rồng được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Hàm Rồng hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.