Bảng giá đất Phường Hàm Rồng, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Phường Hàm Rồng, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

908 dòng giá649 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Hàm Rồng

908 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Hàm Rồng, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Ngõ 13 Thành Thái: Từ hộ bà Hảo đến hộ ông Chuyên Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.630.000
Ngõ 122 Bà Triệu: Từ hộ ông Đài đến hộ bà Sâm Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.630.000
Sâu từ hơn 100m đến 150m Đất thương mại, dịch vụ1.630.000
Ngõ sâu từ 200m đến hết ngõ Đất thương mại, dịch vụ1.630.000
Sâu từ hơn 200m đến hết ngõ Đất thương mại, dịch vụ1.630.000
Sâu từ hơn 100m đến hết ngõĐất thương mại, dịch vụ1.630.000
Sâu từ hơn 200m đến hết ngõ (rộng <3,5m) Đất thương mại, dịch vụ1.630.000
Đường xuống bến phà hai: cách đường Trịnh Thế Lợi 50m: Từ hộ ông Tuyên Thịnh đến hộ ông Oanh Đất thương mại, dịch vụ1.500.000
Khu dân cư Đồng Ngược: Từ Trại giam Thanh Lâm đến giáp xã Thiệu Dương Đất thương mại, dịch vụ1.500.000
Các ngõ làng Đông Sơn từ Ngõ Nhân đến Ngõ Dũng Đất thương mại, dịch vụ1.500.000
Ngách còn lại của đường Quyết Thắng Đất thương mại, dịch vụ1.500.000
Đường dọc đê TW: Từ Nhà A Tuyển phố 8 đến giáp phường Đông Tiến (phía nội đê) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.467.000
Ngách của ngõ 20 Đất thương mại, dịch vụ1.435.000
Sâu từ hơn 200m đến hết ngõ (rộng <3,5m) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.359.000
Sâu từ hơn 150m đến hết ngõ Đất thương mại, dịch vụ1.304.000
Lớp 2 đường Trịnh Thế Lợi: Từ đoạn tiếp theo đến trại giam Thanh Lâm (xóm Lò Gốm) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.087.000
Các hộ phía sau khu dân cư ngách 2 đường Quyết Thắng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.087.000
Sâu từ hơn 150m đến hết ngõ Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.087.000
Đường gom Cụm làng nghề Thiệu Dương (Không thuộc đường Đình Hương, đường Dương Xá) Đất thương mại, dịch vụ800.000
Ngõ các phố 4; 5; 6 rộng từ 2,0m đến dưới 3,5m Đất thương mại, dịch vụ717.000
Ngõ các phố 1, 2, 3 rộng từ 2,0m đến dưới 3,5m Đất thương mại, dịch vụ717.000
Ngõ các phố 7, 8 rộng dưới 2,0m Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp326.000
Tuyến ngoại đê: từ măng két đê đến trục chính các thôn Đất thương mại, dịch vụ326.000
Tuyến đường từ ngã ba nhà ông Chinh đến ngã ba nhà ông Tâm Dung Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp220.000
Tuyến đường từ đền Hạ đến nhà văn hóa thôn 10 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp220.000
Đường Trần Hưng Đạo: | Đường Nguyễn Phúc Chu: Từ đường Nguyễn Chí Thanh đến đường Trần Hưng Đạo Đất ở tại đô thị45.000.000
Đường Nguyễn Chí Thanh | Từ đường Bà Triệu đến đường tránh Quốc lộ 1A Đất ở tại đô thị45.000.000
MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: | Từ Cầu Hạc đến đường sắt Đất ở tại đô thị45.000.000
PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ | Từ khu TĐC lô B-C đến đường tránh Quốc lộ 1A Đất ở tại đô thị40.000.000
MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: | Từ đường sắt đến ngã năm Đình Hương Đất ở tại đô thị40.000.000
Đường tránh Quốc lộ 1A (đường gom 2 bên) | Từ đường Nguyễn Chí Thanh đến đường Trần Hưng Đạo Đất ở tại đô thị35.000.000
Đường Trần Hưng Đạo: | Từ cầu Sâng đến chân cầu vượt Đại lộ Hùng Vương Đất ở tại đô thị35.000.000
Vị trí số 03: | Các lô bám mặt đường Lê Thành Đất ở tại đô thị27.934.000
MB Hoàng Long, phố Đoàn: Từ đường Võ Nguyên Lượng đến Thành Thái | Đường có chiều rộng lòng đường >= 7,5 m Đất ở tại đô thị25.000.000
MBQH Khu dân cư Đông Thọ | Đường có lòng đường lớn hơn hoặc bằng 7,5m Đất ở tại đô thị25.000.000
MBQH tái định cư ven Sông Hạc 194 lô | Đường có chiều rộng lòng đường ≥7,5m Đất ở tại đô thị25.000.000
Đường quy hoạch MB khai thác quỹ đất khu đô thị Sông Hạc (khu đất đấu giá không tính phần đất tái định cư) | Đường có chiều rộng lòng đường >= 7,5 m Đất ở tại đô thị25.000.000
MBQH số 1985 (Trung tâm thương mại và nhà phố Eden thuộc KĐT phía Đông Đại lộ Bắc Nam): | Đường nội bộ lòng đường 15m Đất ở tại đô thị25.000.000
MBQH số 3514 (KĐT phía Đông Đại lộ Bắc Nam): | Đường nội bộ lòng đường 15m Đất ở tại đô thị25.000.000
Đường gom Đại lộ Nam Sông Mã | Từ chân cầu Hoằng Long đến đường QH vào khu tưởng niệm các giáo viên và học sinh đã hy sinh tại công trường đê Nam sông Mã Đất ở tại đô thị25.000.000
Tuyến Đường Vành đai phía Tây | Từ đường Nguyễn Chí Thanh đến ngã năm Đình Hương Đất ở tại đô thị25.000.000
PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ | Từ đường Đông Tác đến giáp khu TĐC lô B-C Đất ở tại đô thị25.000.000
Đường Đình Hương: | Từ ngã năm Đình Hương đến Đội xe xăng dầu Đất ở tại đô thị25.000.000
MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: | Từ Giếng Tiên đến Trụ sở Đảng ủy phường Hàm Rồng Đất ở tại đô thị25.000.000
Vị trí số 03: | Vị trí số 06: Đường nội bộ Đất ở tại đô thị22.800.000
MBQH số 3665 (khu xen cư, xen kẹt) | Các lô bám mặt đường Ao Quan Đất ở tại đô thị22.800.000
Vị trí số 03: | Các lô đường nội bộ lòng đường 7,5m Đất ở tại đô thị22.800.000
Ngõ 20 Đình Hương | Đường Hồ Đắc Dy (ngõ 547 Bà Triệu cũ): Từ đường Bà Triệu đến ngõ 137 Nguyễn Chí Thanh Đất ở tại đô thị22.500.000
Ngõ 20 Đình Hương | Đường Tôn Quang Phiệt: Từ đường Trần Đại Nghĩa đến đường Nguyễn Thị Thập Đất ở tại đô thị22.500.000
Ngõ 20 Đình Hương | Đường Nguyễn Thị Thập (ngõ 176 Thành Thái cũ): Từ đường Thành Thái đến đường Trần Đại Nghĩa Đất ở tại đô thị22.500.000

Mặt bằng giá đất Phường Hàm Rồng

Giá VT1 cao nhất
45.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
3.500.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
908
dòng
Số tuyến đường
649
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Phường Hàm Rồng, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Hàm Rồng (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại đô thị35445.000.0002.000.000
Đất thương mại, dịch vụ28214.347.000190.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp26711.956.000196.000
Đất trồng cây hằng năm165.00065.000
Đất nuôi trồng thủy sản165.00065.000
Đất trồng cây lâu năm165.00065.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000

Phường Hàm Rồng đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hàm Rồng đứng thứ 4 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Phường Hàm Rồng

Mã bưu chính (zip code)
40106
Doanh nghiệp trên địa bàn
1.258 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hàm Rồng gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Đông ThọPhường Nam NgạnPhường Đông CươngPhường Thiệu Dương

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Hàm Rồng

8 tuyến đường tại Phường Hàm Rồng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Hàm Rồng

Giá đất cao nhất tại Phường Hàm Rồng là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Hàm Rồng là 45.000.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 3.500.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Hàm Rồng đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Phường Hàm Rồng xếp thứ 4 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Hàm Rồng theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Hàm Rồng được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Hàm Rồng hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.