Đơn giá đất tại Phường Hàm Rồng, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
908 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngõ 13 Thành Thái: Từ hộ bà Hảo đến hộ ông Chuyên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 122 Bà Triệu: Từ hộ ông Đài đến hộ bà Sâm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Sâu từ hơn 100m đến 150m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Ngõ sâu từ 200m đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Sâu từ hơn 200m đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Sâu từ hơn 200m đến hết ngõ (rộng <3,5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đường xuống bến phà hai: cách đường Trịnh Thế Lợi 50m: Từ hộ ông Tuyên Thịnh đến hộ ông Oanh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Đồng Ngược: Từ Trại giam Thanh Lâm đến giáp xã Thiệu Dương | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ làng Đông Sơn từ Ngõ Nhân đến Ngõ Dũng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Ngách còn lại của đường Quyết Thắng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường dọc đê TW: Từ Nhà A Tuyển phố 8 đến giáp phường Đông Tiến (phía nội đê) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 | — | — | — | — |
| Ngách của ngõ 20 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.435.000 | — | — | — | — |
| Sâu từ hơn 200m đến hết ngõ (rộng <3,5m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.359.000 | — | — | — | — |
| Sâu từ hơn 150m đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Lớp 2 đường Trịnh Thế Lợi: Từ đoạn tiếp theo đến trại giam Thanh Lâm (xóm Lò Gốm) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Các hộ phía sau khu dân cư ngách 2 đường Quyết Thắng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Sâu từ hơn 150m đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Đường gom Cụm làng nghề Thiệu Dương (Không thuộc đường Đình Hương, đường Dương Xá) | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Ngõ các phố 4; 5; 6 rộng từ 2,0m đến dưới 3,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 717.000 | — | — | — | — |
| Ngõ các phố 1, 2, 3 rộng từ 2,0m đến dưới 3,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 717.000 | — | — | — | — |
| Ngõ các phố 7, 8 rộng dưới 2,0m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 326.000 | — | — | — | — |
| Tuyến ngoại đê: từ măng két đê đến trục chính các thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ ngã ba nhà ông Chinh đến ngã ba nhà ông Tâm Dung | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 220.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ đền Hạ đến nhà văn hóa thôn 10 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 220.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Hưng Đạo: | Đường Nguyễn Phúc Chu: Từ đường Nguyễn Chí Thanh đến đường Trần Hưng Đạo | Đất ở tại đô thị | 45.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Chí Thanh | Từ đường Bà Triệu đến đường tránh Quốc lộ 1A | Đất ở tại đô thị | 45.000.000 | — | — | — | — |
| MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: | Từ Cầu Hạc đến đường sắt | Đất ở tại đô thị | 45.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ | Từ khu TĐC lô B-C đến đường tránh Quốc lộ 1A | Đất ở tại đô thị | 40.000.000 | — | — | — | — |
| MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: | Từ đường sắt đến ngã năm Đình Hương | Đất ở tại đô thị | 40.000.000 | — | — | — | — |
| Đường tránh Quốc lộ 1A (đường gom 2 bên) | Từ đường Nguyễn Chí Thanh đến đường Trần Hưng Đạo | Đất ở tại đô thị | 35.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Hưng Đạo: | Từ cầu Sâng đến chân cầu vượt Đại lộ Hùng Vương | Đất ở tại đô thị | 35.000.000 | — | — | — | — |
| Vị trí số 03: | Các lô bám mặt đường Lê Thành | Đất ở tại đô thị | 27.934.000 | — | — | — | — |
| MB Hoàng Long, phố Đoàn: Từ đường Võ Nguyên Lượng đến Thành Thái | Đường có chiều rộng lòng đường >= 7,5 m | Đất ở tại đô thị | 25.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH Khu dân cư Đông Thọ | Đường có lòng đường lớn hơn hoặc bằng 7,5m | Đất ở tại đô thị | 25.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH tái định cư ven Sông Hạc 194 lô | Đường có chiều rộng lòng đường ≥7,5m | Đất ở tại đô thị | 25.000.000 | — | — | — | — |
| Đường quy hoạch MB khai thác quỹ đất khu đô thị Sông Hạc (khu đất đấu giá không tính phần đất tái định cư) | Đường có chiều rộng lòng đường >= 7,5 m | Đất ở tại đô thị | 25.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 1985 (Trung tâm thương mại và nhà phố Eden thuộc KĐT phía Đông Đại lộ Bắc Nam): | Đường nội bộ lòng đường 15m | Đất ở tại đô thị | 25.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 3514 (KĐT phía Đông Đại lộ Bắc Nam): | Đường nội bộ lòng đường 15m | Đất ở tại đô thị | 25.000.000 | — | — | — | — |
| Đường gom Đại lộ Nam Sông Mã | Từ chân cầu Hoằng Long đến đường QH vào khu tưởng niệm các giáo viên và học sinh đã hy sinh tại công trường đê Nam sông Mã | Đất ở tại đô thị | 25.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Đường Vành đai phía Tây | Từ đường Nguyễn Chí Thanh đến ngã năm Đình Hương | Đất ở tại đô thị | 25.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ | Từ đường Đông Tác đến giáp khu TĐC lô B-C | Đất ở tại đô thị | 25.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Đình Hương: | Từ ngã năm Đình Hương đến Đội xe xăng dầu | Đất ở tại đô thị | 25.000.000 | — | — | — | — |
| MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: | Từ Giếng Tiên đến Trụ sở Đảng ủy phường Hàm Rồng | Đất ở tại đô thị | 25.000.000 | — | — | — | — |
| Vị trí số 03: | Vị trí số 06: Đường nội bộ | Đất ở tại đô thị | 22.800.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 3665 (khu xen cư, xen kẹt) | Các lô bám mặt đường Ao Quan | Đất ở tại đô thị | 22.800.000 | — | — | — | — |
| Vị trí số 03: | Các lô đường nội bộ lòng đường 7,5m | Đất ở tại đô thị | 22.800.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 20 Đình Hương | Đường Hồ Đắc Dy (ngõ 547 Bà Triệu cũ): Từ đường Bà Triệu đến ngõ 137 Nguyễn Chí Thanh | Đất ở tại đô thị | 22.500.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 20 Đình Hương | Đường Tôn Quang Phiệt: Từ đường Trần Đại Nghĩa đến đường Nguyễn Thị Thập | Đất ở tại đô thị | 22.500.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 20 Đình Hương | Đường Nguyễn Thị Thập (ngõ 176 Thành Thái cũ): Từ đường Thành Thái đến đường Trần Đại Nghĩa | Đất ở tại đô thị | 22.500.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Hàm Rồng, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 354 | 45.000.000 | 2.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 282 | 14.347.000 | 190.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 267 | 11.956.000 | 196.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hàm Rồng đứng thứ 4 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hàm Rồng gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
8 tuyến đường tại Phường Hàm Rồng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .