Đơn giá đất tại Phường Hàm Rồng, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
908 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| MBQH Khu tái định cư KĐT mới ven sông Hạc (Khu TĐC - MBQH số 3037) | Đường nội bộ lòng đường >= 7,5m | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Đường quy hoạch MB khai thác quỹ đất khu đô thị Sông Hạc (khu đất đấu giá không tính phần đất tái định cư) | Ngõ 166 - Thành Thái (ngõ sâu < 100m) | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 357 - Bà Triệu lòng đường <3,0m | Ngõ 372 - Bà Triệu | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 | — | — | — | — |
| Từ đường sắt đến ngã năm Đình Hương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 8.695.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 3514 (KĐT phía Đông Đại lộ Bắc Nam): | Đường Đức Thánh Cả: Từ ngã 3 đường Phượng Hoàng, Đường Yên Ngựa đến ngã 3 đường Tiên Sơn | Đất ở tại đô thị | 8.500.000 | — | — | — | — |
| Các đường thuộc MB 1905 | Ngõ 146 Trần Hưng Đạo | Đất ở tại đô thị | 8.500.000 | — | — | — | — |
| Các đường thuộc MB 1905 | Ngõ 353 Trần Hưng Đạo | Đất ở tại đô thị | 8.500.000 | — | — | — | — |
| Các đường thuộc MB 1905 | Ngõ 132 Trần Hưng Đạo: Tuyến giáp MB 9933 đến hết đường | Đất ở tại đô thị | 8.500.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 357 - Bà Triệu lòng đường <3,0m | Các đường ngang dọc MBQH Công ty 838 | Đất ở tại đô thị | 8.500.000 | — | — | — | — |
| Các đường thuộc MB 1905 | Ngõ 19 Nam Sơn | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Các đường thuộc MB 1905 | Ngõ 20,27 Nguyễn Mộng Tuân | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Các đường thuộc MB 1905 | Ngõ 196 Trần Hưng Đạo | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Các đường thuộc MB 1905 | Ngõ 393 (từ đường Trần Hưng Đạo) | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Các đường thuộc MB 1905 | Ngõ Đồng Minh (từ đường Trần Hưng Đạo) | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Các đường thuộc MB 1905 | Ngõ 14 Trần Hưng Đạo cũ: Nối từ Ngõ Chùa Mật Đa qua ngõ Đúc Tiền đến đường gom | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Các đường thuộc MB 1905 | Từ Trần Hưng Đạo đến Chùa Mật Đa, Từ chùa Mật Đa đến hết trường TH Nam Ngạn | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Thành | Ngõ 156 từ ông Chính đến tường rào xưởng bao bì | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Thành | Ngõ 116 Đình Hương | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Đường quy hoạch MB khai thác quỹ đất khu đô thị Sông Hạc (khu đất đấu giá không tính phần đất tái định cư) | Các Ngõ còn lại phố Thành Công | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 431 Bà Triệu: | Sâu dưới 50m | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 449 Bà Triệu | Từ đường Đông Tác đến đoạn 1 | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 304 - Bà Triệu | Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH Khu dân cư Đông Thọ | Ngõ 91 Đông Tác | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 270 Bà Triệu | Sâu dưới 100m (rộng 2,0m) | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 431 Bà Triệu: | Ngõ 395 Bà Triệu: Ngõ sâu < 100m | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 431 Bà Triệu: | Ngõ 407 Bà Triệu: Ngõ sâu < 50m | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 357 - Bà Triệu lòng đường <3,0m | Sâu dưới 100,0m | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 20 Đình Hương | Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 137 Nguyễn Chí Thanh | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Ngách 01 Ngõ 10 đường Bà Triệu | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Ngõ 31 Đình Hương từ hộ ông Năm đến ông Chương | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Ngõ 21 (Ngõ 17) Thành Thái từ hộ bà Chum đến hộ ông Vinh | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Đường đồi C5: Hết vị trí lớp 1 của Đường Nguyễn Chí Thanh đến đường Đông Quang | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Tuyến đường số 2 Kim Quy từ đường Phượng Hoàng đến giáp địa phận phường Đông Cương | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư MBQH 6275 | Ngõ 102, 106 Trần Hưng Đạo | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Các đường thuộc MB 1905 | Ngõ 61 Nam Sơn | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 181 Thành Thái: | Ngõ 125 Thành Thái | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 181 Thành Thái: | Ngõ 132 Thành Thái | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 181 Thành Thái: | Ngõ 128 Thành Thái | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Tôn Quang Phiệt: Từ đường Trần Đại Nghĩa đến đường Nguyễn Thị Thập | Đất thương mại, dịch vụ | 5.869.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Thị Thập (ngõ 176 Thành Thái cũ): Từ đường Thành Thái đến đường Trần Đại Nghĩa | Đất thương mại, dịch vụ | 5.869.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Đức Thuận (ngõ 210 Thành Thái cũ): Từ đường Thành Thái đến Trần Đại Nghĩa | Đất thương mại, dịch vụ | 5.869.000 | — | — | — | — |
| Đường Hoàng Xuân Viện (ngõ 236 Thành Thái cũ): Từ đường Thành Thái đến đường Trần Đại Nghĩa | Đất thương mại, dịch vụ | 5.869.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Đại nghĩa (ngõ 509; ngõ 266 Bà Triệu cũ): Từ đường Bà Triệu đến đương Nguyễn Thị Thập | Đất thương mại, dịch vụ | 5.869.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Phúc Chu: Từ đường Nguyễn Chí Thanh đến đường Trần Hưng Đạo | Đất thương mại, dịch vụ | 5.869.000 | — | — | — | — |
| Đường Đông Tác: | Ngõ 17 Đông Tác (ngõ sâu < 100m) | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Đông Tác: | Ngõ 07 Đông Tác (ngõ sâu < 100m) | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 449 Bà Triệu | Các đường còn lại của MBQH số 35 cũ (MBQH số 2788) | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 28 - Đông Tác: | Sâu dưới 100m | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 139 Đông Tác | Ngõ 20 Đông Tác (ngõ sâu đến 100m) | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Hàm Rồng, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 354 | 45.000.000 | 2.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 282 | 14.347.000 | 190.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 267 | 11.956.000 | 196.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hàm Rồng đứng thứ 4 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hàm Rồng gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
8 tuyến đường tại Phường Hàm Rồng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .