Bảng giá đất Phường Hàm Rồng, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Phường Hàm Rồng, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

908 dòng giá649 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Hàm Rồng

908 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Hàm Rồng, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
MBQH Khu tái định cư KĐT mới ven sông Hạc (Khu TĐC - MBQH số 3037) | Đường nội bộ lòng đường >= 7,5m Đất ở tại đô thị9.000.000
Đường quy hoạch MB khai thác quỹ đất khu đô thị Sông Hạc (khu đất đấu giá không tính phần đất tái định cư) | Ngõ 166 - Thành Thái (ngõ sâu < 100m) Đất ở tại đô thị9.000.000
Ngõ 357 - Bà Triệu lòng đường <3,0m | Ngõ 372 - Bà Triệu Đất ở tại đô thị9.000.000
Từ đường sắt đến ngã năm Đình Hương Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp8.695.000
MBQH số 3514 (KĐT phía Đông Đại lộ Bắc Nam): | Đường Đức Thánh Cả: Từ ngã 3 đường Phượng Hoàng, Đường Yên Ngựa đến ngã 3 đường Tiên Sơn Đất ở tại đô thị8.500.000
Các đường thuộc MB 1905 | Ngõ 146 Trần Hưng Đạo Đất ở tại đô thị8.500.000
Các đường thuộc MB 1905 | Ngõ 353 Trần Hưng Đạo Đất ở tại đô thị8.500.000
Các đường thuộc MB 1905 | Ngõ 132 Trần Hưng Đạo: Tuyến giáp MB 9933 đến hết đường Đất ở tại đô thị8.500.000
Ngõ 357 - Bà Triệu lòng đường <3,0m | Các đường ngang dọc MBQH Công ty 838 Đất ở tại đô thị8.500.000
Các đường thuộc MB 1905 | Ngõ 19 Nam Sơn Đất ở tại đô thị7.500.000
Các đường thuộc MB 1905 | Ngõ 20,27 Nguyễn Mộng Tuân Đất ở tại đô thị7.500.000
Các đường thuộc MB 1905 | Ngõ 196 Trần Hưng Đạo Đất ở tại đô thị7.500.000
Các đường thuộc MB 1905 | Ngõ 393 (từ đường Trần Hưng Đạo) Đất ở tại đô thị7.500.000
Các đường thuộc MB 1905 | Ngõ Đồng Minh (từ đường Trần Hưng Đạo) Đất ở tại đô thị7.500.000
Các đường thuộc MB 1905 | Ngõ 14 Trần Hưng Đạo cũ: Nối từ Ngõ Chùa Mật Đa qua ngõ Đúc Tiền đến đường gom Đất ở tại đô thị7.500.000
Các đường thuộc MB 1905 | Từ Trần Hưng Đạo đến Chùa Mật Đa, Từ chùa Mật Đa đến hết trường TH Nam Ngạn Đất ở tại đô thị7.500.000
Đường Lê Thành | Ngõ 156 từ ông Chính đến tường rào xưởng bao bì Đất ở tại đô thị7.500.000
Đường Lê Thành | Ngõ 116 Đình Hương Đất ở tại đô thị7.500.000
Đường quy hoạch MB khai thác quỹ đất khu đô thị Sông Hạc (khu đất đấu giá không tính phần đất tái định cư) | Các Ngõ còn lại phố Thành Công Đất ở tại đô thị7.000.000
Ngõ 431 Bà Triệu: | Sâu dưới 50m Đất ở tại đô thị7.000.000
Ngõ 449 Bà Triệu | Từ đường Đông Tác đến đoạn 1 Đất ở tại đô thị7.000.000
Ngõ 304 - Bà Triệu | Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ Đất ở tại đô thị7.000.000
MBQH Khu dân cư Đông Thọ | Ngõ 91 Đông Tác Đất ở tại đô thị6.000.000
Ngõ 270 Bà Triệu | Sâu dưới 100m (rộng 2,0m) Đất ở tại đô thị6.000.000
Ngõ 431 Bà Triệu: | Ngõ 395 Bà Triệu: Ngõ sâu < 100m Đất ở tại đô thị6.000.000
Ngõ 431 Bà Triệu: | Ngõ 407 Bà Triệu: Ngõ sâu < 50m Đất ở tại đô thị6.000.000
Ngõ 357 - Bà Triệu lòng đường <3,0m | Sâu dưới 100,0m Đất ở tại đô thị6.000.000
Ngõ 20 Đình Hương | Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ Đất ở tại đô thị6.000.000
Ngõ 137 Nguyễn Chí Thanh Đất thương mại, dịch vụ6.000.000
PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Ngách 01 Ngõ 10 đường Bà Triệu Đất ở tại đô thị6.000.000
PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Ngõ 31 Đình Hương từ hộ ông Năm đến ông Chương Đất ở tại đô thị6.000.000
PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Ngõ 21 (Ngõ 17) Thành Thái từ hộ bà Chum đến hộ ông Vinh Đất ở tại đô thị6.000.000
PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Đường đồi C5: Hết vị trí lớp 1 của Đường Nguyễn Chí Thanh đến đường Đông Quang Đất ở tại đô thị6.000.000
PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Tuyến đường số 2 Kim Quy từ đường Phượng Hoàng đến giáp địa phận phường Đông Cương Đất ở tại đô thị6.000.000
Khu dân cư MBQH 6275 | Ngõ 102, 106 Trần Hưng Đạo Đất ở tại đô thị6.000.000
Các đường thuộc MB 1905 | Ngõ 61 Nam Sơn Đất ở tại đô thị6.000.000
Ngõ 181 Thành Thái: | Ngõ 125 Thành Thái Đất ở tại đô thị6.000.000
Ngõ 181 Thành Thái: | Ngõ 132 Thành Thái Đất ở tại đô thị6.000.000
Ngõ 181 Thành Thái: | Ngõ 128 Thành Thái Đất ở tại đô thị6.000.000
Đường Tôn Quang Phiệt: Từ đường Trần Đại Nghĩa đến đường Nguyễn Thị Thập Đất thương mại, dịch vụ5.869.000
Đường Nguyễn Thị Thập (ngõ 176 Thành Thái cũ): Từ đường Thành Thái đến đường Trần Đại Nghĩa Đất thương mại, dịch vụ5.869.000
Đường Nguyễn Đức Thuận (ngõ 210 Thành Thái cũ): Từ đường Thành Thái đến Trần Đại Nghĩa Đất thương mại, dịch vụ5.869.000
Đường Hoàng Xuân Viện (ngõ 236 Thành Thái cũ): Từ đường Thành Thái đến đường Trần Đại Nghĩa Đất thương mại, dịch vụ5.869.000
Đường Trần Đại nghĩa (ngõ 509; ngõ 266 Bà Triệu cũ): Từ đường Bà Triệu đến đương Nguyễn Thị Thập Đất thương mại, dịch vụ5.869.000
Đường Nguyễn Phúc Chu: Từ đường Nguyễn Chí Thanh đến đường Trần Hưng Đạo Đất thương mại, dịch vụ5.869.000
Đường Đông Tác: | Ngõ 17 Đông Tác (ngõ sâu < 100m) Đất ở tại đô thị5.500.000
Đường Đông Tác: | Ngõ 07 Đông Tác (ngõ sâu < 100m) Đất ở tại đô thị5.500.000
Ngõ 449 Bà Triệu | Các đường còn lại của MBQH số 35 cũ (MBQH số 2788) Đất ở tại đô thị5.500.000
Ngõ 28 - Đông Tác: | Sâu dưới 100m Đất ở tại đô thị5.500.000
Ngõ 139 Đông Tác | Ngõ 20 Đông Tác (ngõ sâu đến 100m) Đất ở tại đô thị5.500.000

Mặt bằng giá đất Phường Hàm Rồng

Giá VT1 cao nhất
45.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
3.500.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
908
dòng
Số tuyến đường
649
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Phường Hàm Rồng, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Hàm Rồng (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại đô thị35445.000.0002.000.000
Đất thương mại, dịch vụ28214.347.000190.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp26711.956.000196.000
Đất trồng cây hằng năm165.00065.000
Đất nuôi trồng thủy sản165.00065.000
Đất trồng cây lâu năm165.00065.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000

Phường Hàm Rồng đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hàm Rồng đứng thứ 4 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Phường Hàm Rồng

Mã bưu chính (zip code)
40106
Doanh nghiệp trên địa bàn
1.258 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hàm Rồng gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Đông ThọPhường Nam NgạnPhường Đông CươngPhường Thiệu Dương

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Hàm Rồng

8 tuyến đường tại Phường Hàm Rồng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Hàm Rồng

Giá đất cao nhất tại Phường Hàm Rồng là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Hàm Rồng là 45.000.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 3.500.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Hàm Rồng đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Phường Hàm Rồng xếp thứ 4 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Hàm Rồng theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Hàm Rồng được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Hàm Rồng hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.