Đơn giá đất tại Phường Hàm Rồng, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
908 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngõ 386 - Bà Triệu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 110 Thành Thái | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 22 Đông Tác | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 14 Đông Tác | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 | — | — | — | — |
| Các lô bám mặt đường Lê Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Đường MBQH 1752; 1012; 247; 103; 145; 146 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 156 từ ông Chính đến tường rào xưởng bao bì | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 62 Từ đường Đình Hương - số nhà 15 (dương) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 20 Từ đường Đình Hương - Sông Hạc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 37 Đình Hương từ đường Đình Hương đến số nhà 11 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ lòng đường < 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Các lô bám mặt đường Ao Quan | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Các đường nội bộ MBQH 598; 100 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư MBQH 404 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 229 Bà Triệu: Từ hộ bà Hoa đến hộ ông Tuấn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 16 Bà Triệu: KTT xây dựng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 20 Đông Tác (ngõ sâu đến 100m) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 44 - Đông Tác (ngõ sâu đến 100m) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 147 Đông Tác (ngõ sâu đến 100m) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 143 Đông Tác (ngõ sâu đến 100m) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 01, 02 Trần Khánh Dư | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 139 Nam Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 77 Trần Hưng Đạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 14 Trần Hưng Đạo cũ: Nối từ Ngõ Chùa Mật Đa qua ngõ Đúc Tiền đến đường gom | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Từ Trần Hưng Đạo đến Chùa Mật Đa, Từ chùa Mật Đa đến hết Trường Tiểu học Nam Ngạn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 26 Nguyễn Chích | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 10 Nguyễn Chích | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 43, 53, 91, 131 Nam Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 07 phố Thống Sơn (từ đường Nam Sơn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 19 Nam Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 20, 27 Nguyễn Mộng Tuân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 196 Trần Hưng Đạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 393 (từ đường Trần Hưng Đạo) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngõ Đồng Minh (từ đường Trần Hưng Đạo) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 146 Trần Hưng Đạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Từ Ngã ba phố 6 đến nhà ông Chinh phố 9 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 405 ; Ngõ 419; Ngõ 435; Ngõ 441 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 9 đường Quyết Thắng: Từ hộ bà Ngọt đến hộ ông Đức | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 161 Bà Triệu: Từ hộ ông Trung đến hộ bà Dung | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 157 Bà Triệu: Từ hộ ông Có đến hộ ông Cạy | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 122 Bà Triệu: Từ hộ ông Tùng đến hộ bà Mơ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đường dọc đê TW: Từ Nhà A Tuyển phố 8 đến giáp phường Đông Tiến (phía nội đê) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 265 Bà Triệu: Từ hộ bà Ninh đến hộ bà Tuất | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 6 đường Quyết Thắng: Từ hộ bà Dần đến hộ bà Nga | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 5 đường Quyết Thắng: Từ hộ ông Ban đến hộ bà Cẩn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 4 đường Quyết Thắng: Từ hộ ông Giang đến hộ bà Vượng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 3 đường Quyết Thắng: Từ hộ bà Thành đến hộ bà Canh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 2 đường Quyết Thắng: Từ hộ bà Vân đến hộ ông Bắc (Khu nhà trẻ cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Ngách 01 Ngõ 10 đường Bà Triệu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 22 Thành Thái: Từ hộ ông Thơm đến hộ ông Xược | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Hàm Rồng, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 354 | 45.000.000 | 2.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 282 | 14.347.000 | 190.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 267 | 11.956.000 | 196.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hàm Rồng đứng thứ 4 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hàm Rồng gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
8 tuyến đường tại Phường Hàm Rồng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .