Đơn giá đất tại Phường Hàm Rồng, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
908 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường có lòng đường rộng 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.587.000 | — | — | — | — |
| Đường Thiều Thốn, đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 3.587.000 | — | — | — | — |
| Đường Đông Quang: Từ cầu Chui đến giáp MBQH 2185 (hộ ông Thanh) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.587.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ Trần Hưng Đạo đến hết đường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.532.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ lòng đường >= 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.456.000 | — | — | — | — |
| Ngách 16, ngõ 16 Nguyễn Thị Thập | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.300.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ lòng đường 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.300.000 | — | — | — | — |
| Từ trụ sở PC 22 đến đường Nguyễn Chí Thanh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Từ chân cầu Hoằng Long đến đường quy hoạch vào khu tưởng niệm các giáo viên và học sinh đã hy sinh tại công trường đê Nam sông Mã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Nguyễn Chí Thanh đến Ngã năm Đình Hương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Khát Chân: Từ ngã ba Cầu Chui đến đê Sông Mã (đầu cầu Hàm Rồng cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ lòng đường rộng 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Các đường nội bộ (còn lại) MBQH 9217 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Các đường Nguyễn Văn Bích, Lê Phụ Trần, Đào Tiêu, Nguyễn Phúc Nguyên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 166 - Thành Thái (ngõ sâu < 100m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Đường Tân Nam 3, 10 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Duy Tân đến giáp ngõ 17 Trần Khánh Dư tiếp giáp MBQH 6275 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Các trục đường còn lại trong MBQH 1167 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Đường Phạm Sư Mạnh: Từ đường Nam Sơn đến Trường THCS Nam Ngạn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Đường Nam Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngang của Nguyễn Mộng Tuân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Các lô bám mặt đường Lê Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Đường MBQH 1752; 1012; 247; 103; 145; 146 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 33 Đình Hương | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ lòng đường 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Các lô bám mặt đường Ao Quan | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường có lòng đường rộng 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Các vị trí còn lại của ngõ 62: từ số nhà 15 đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ lòng đường 5,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 102, 106 Trần Hưng Đạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ lòng đường < 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu đô thị mới ven sông Hạc: Các đường nội bộ còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 17 Trần Khánh Dư: Từ đường Trần Khánh Dư đến giáp MBQH 6275 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Thiều Thốn, đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến cuối đường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.989.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Nhật Duật: Từ Nguyễn Chích đến Trần Khánh Dư | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.717.000 | — | — | — | — |
| Các trục đường còn lại trong MBQH 63 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.717.000 | — | — | — | — |
| Đường Trịnh Thế Lợi: Từ ngã ba Cầu Chui đến Trại giam Thanh Lâm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.717.000 | — | — | — | — |
| Các trục dường còn lại trong MBQH 5186 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.717.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 236 Bà Triệu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.717.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Nguyễn Chí Thanh đến đường Thành Thái | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.700.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Chinh Hoa phố 9 đến giáp phường Hàm Rồng cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Khu dân cư Đồng Ngược: Từ Trại giam Thanh Lâm đến giáp xã Thiệu Dương | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Vị trí 2, tuyến Kim Quy: Từ hộ ông Tân đến hộ bà Loan | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG ĐÔNG CƯƠNG CŨ | Ngõ các phố 4; 5; 6 rộng dưới 2,0m | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Tư phố : | Từ phố 4 đến ngã ba phố 6 | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Tư phố : | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Tư phố : | Các đường nhánh từ trục chính của các phố (từ phố 4 đến phường Hàm Rồng cũ) | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Tư phố : | Tuyến đường từ ngã ba nhà ông Chinh đến ngã 3 nhà ông Tâm Dung | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Sâu dưới 100m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu vượt ĐL Hùng Vương đến Âu thuyền Bến Ngự | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Hàm Rồng, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 354 | 45.000.000 | 2.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 282 | 14.347.000 | 190.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 267 | 11.956.000 | 196.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hàm Rồng đứng thứ 4 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hàm Rồng gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
8 tuyến đường tại Phường Hàm Rồng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .