Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 3 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
831 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các phường Phú Thượng, Xuân Đỉnh, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Yên Hòa, Thanh Xuân, Khương Đình, Phương Liệt, Định Công, Tương Mai, Hoàng Mai, Vĩnh Hưng, Lĩnh Nam Đồng bằng | Đất trồng cây lâu năm | 290.000 | — | — | — | — |
| Các phường Phú Thượng, Xuân Đỉnh, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Yên Hòa, Thanh Xuân, Khương Đình, Phương Liệt, Định Công, Tương Mai, Hoàng Mai, Vĩnh Hưng, Lĩnh Nam Đồng bằng | Đất nuôi trồng thủy sản | 290.000 | — | — | — | — |
| Các phường Phú Thượng, Xuân Đỉnh, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Yên Hòa, Thanh Xuân, Khương Đình, Phương Liệt, Định Công, Tương Mai, Hoàng Mai, Vĩnh Hưng, Lĩnh Nam Đồng bằng | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 290.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh) 60m | Đất thương mại, dịch vụ | 38.000 | 21.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Tây Hồ Tây 60m | Đất thương mại, dịch vụ | 38.000 | 21.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Nam Trung Yên (phường Yên Hoà) 40,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 37.000 | 21.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Tây Hồ Tây 50m | Đất thương mại, dịch vụ | 37.000 | 21.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh) 50m | Đất thương mại, dịch vụ | 37.000 | 21.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh) 40m | Đất thương mại, dịch vụ | 36.000 | 20.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Tây Hồ Tây 40m | Đất thương mại, dịch vụ | 36.000 | 20.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Nam Thăng Long 40,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 33.000 | 18.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Yên Hòa (phường Yên Hoà) 40,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 33.000 | 18.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Nam Thăng Long 27,0m - 30,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 29.000 | 16.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Định Công 25,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 29.000 | 16.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh) 21m | Đất thương mại, dịch vụ | 28.000 | 16.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Cầu Giấy (phường Cầu Giấy) 40m | Đất thương mại, dịch vụ | 28.000 | 16.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Tây Hồ Tây 21m | Đất thương mại, dịch vụ | 28.000 | 16.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Nam Trung Yên (phường Yên Hoà) 17,5m - 25,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 28.000 | 16.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Tây Hồ Tây 60m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 26.000 | 15.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Nam Thăng Long < 27,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 26.000 | 15.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Yên Hòa (phường Yên Hoà) 17,5m - 25,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 26.000 | 14.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Tây Hồ Tây 13,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 26.000 | 14.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Tây Hồ Tây 17,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 26.000 | 15.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh) 60m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 26.000 | 15.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Định Công 12,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 26.000 | 15.000 | — | — | — |
| Khu đô thị mới Cổ Nhuế (phường Nghĩa Đô) 17,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 26.000 | 14.000 | — | — | — |
| Khu đô thị mới Cổ Nhuế (phường Nghĩa Đô) 25m | Đất thương mại, dịch vụ | 26.000 | 15.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh) 13,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 26.000 | 14.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh) 17,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 26.000 | 15.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh) 50m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25.000 | 15.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Nam Trung Yên (phường Yên Hoà) 40,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25.000 | 15.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Tây Hồ Tây 50m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25.000 | 15.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Đền Lừ I, II 15,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 23.000 | 13.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Nam Thăng Long 40,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23.000 | 14.000 | — | — | — |
| Khu đô thị mới Cổ Nhuế (phường Nghĩa Đô) 15m | Đất thương mại, dịch vụ | 23.000 | 13.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Yên Hòa (phường Yên Hoà) 40,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23.000 | 14.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Nam Thăng Long < 15m | Đất thương mại, dịch vụ | 23.000 | 13.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Nam Trung Yên (phường Yên Hoà) < 17,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 22.000 | 12.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Cầu Giấy (phường Cầu Giấy) 11,5m - 17,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 22.000 | 12.000 | — | — | — |
| Khu đô thị mới Cổ Nhuế (phường Nghĩa Đô) 40m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21.000 | 13.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Đồng Tàu 12,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 21.000 | 12.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh) 30m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21.000 | 13.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Định Công 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 21.000 | 12.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Nghĩa Đô (phường Nghĩa Đô) 17,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 21.000 | 12.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Tây Hồ Tây 30m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21.000 | 13.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Đền Lừ I, II 11,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 20.000 | 12.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh) <13,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 20.000 | 12.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Nam Thăng Long 27,0m - 30,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.000 | 13.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Tây Hồ Tây <13,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 20.000 | 12.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Định Công 25,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.000 | 13.000 | — | — | — |
Tại Khu Vực 3, giá VT2 bình quân bằng 58,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 41,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 281 | 243.697.000 | 44.591.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 279 | 54.067.000 | 10.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 267 | 87.132.000 | 14.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 1 | — | — |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 3 đứng thứ 3 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.
Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 13 phường dưới đây vào Khu Vực 3. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.
225 tuyến đường tại Khu Vực 3 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .