Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 3 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
831 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường từ cầu Đền Lừ qua xí nghiệp xe Buýt Hà Nội đến hết nhà máy xử lý nước thải Yên Sở Cầu Đền Lừ → Nhà máy xử lý nước thải Yên Sở | Đất ở | 76.076.000 | 43.389.000 | 33.552.000 | 29.890.000 | — |
| Linh Đàm Địa phận phường Định Công | Đất ở | 76.076.000 | 43.389.000 | 33.552.000 | 29.890.000 | — |
| Kim Giang Cầu Hoàng Đạo Thành → Vành đai 3 | Đất ở | 76.076.000 | 43.389.000 | 33.552.000 | 29.890.000 | — |
| Trần Đại Nghĩa Đại La → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 73.744.000 | 37.610.000 | 28.555.000 | 25.073.000 | — |
| Minh Khai Địa phận phường Tương Mai | Đất thương mại, dịch vụ | 73.744.000 | 37.610.000 | 28.555.000 | 25.073.000 | — |
| Đại La Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 73.744.000 | 37.610.000 | 28.555.000 | 25.073.000 | — |
| Khu đô thị mới Cổ Nhuế (phường Nghĩa Đô) 15,5m | Đất ở | 73.209.000 | 41.784.000 | — | — | — |
| Khu đô thị mới Cổ Nhuế (phường Nghĩa Đô) 15m | Đất ở | 71.959.000 | 41.213.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Nam Thăng Long < 15m | Đất ở | 71.959.000 | 41.213.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Đền Lừ I, II 15,0m | Đất ở | 71.959.000 | 41.213.000 | — | — | — |
| Đường từ Phạm Văn Đồng đến đường Vành khuyên Phạm Văn Đồng → Đường Vành khuyên | Đất ở | 71.720.000 | 41.070.000 | 32.127.000 | 28.261.000 | — |
| Bùi Trang Chước Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 71.720.000 | 41.070.000 | 32.127.000 | 28.261.000 | — |
| Vành Khuyên Nút giao thông Nam cầu Thăng Long → Tân Xuân | Đất ở | 71.720.000 | 41.070.000 | 32.127.000 | 28.261.000 | — |
| Lĩnh Nam Tam Trinh → Đê sông Hồng | Đất ở | 67.999.000 | 43.104.000 | 33.224.000 | 30.506.000 | — |
| Ngõ 1 phố Quan Nhân phố Quan Nhân → Cuối đường | Đất ở | 67.999.000 | 43.104.000 | 33.224.000 | 30.506.000 | — |
| Tây Trà Ngõ 532 đường Lĩnh Nam → Đường vành đai III | Đất ở | 67.999.000 | 43.104.000 | 33.224.000 | 30.506.000 | — |
| Tân Khai Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 67.999.000 | 43.104.000 | 33.224.000 | 30.506.000 | — |
| Yên Duyên Ngã ba ngõ 885 đường Tam Trinh → Đỗ Mười | Đất ở | 67.999.000 | 43.104.000 | 33.224.000 | 30.506.000 | — |
| Yên Sở Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 67.999.000 | 43.104.000 | 33.224.000 | 30.506.000 | — |
| Vĩnh Hưng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 67.999.000 | 43.104.000 | 33.224.000 | 30.506.000 | — |
| Bằng Liệt Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 67.999.000 | 43.104.000 | 33.224.000 | 30.506.000 | — |
| Định Công Thượng Cầu Lủ → Ngõ 2T/ Định Công Thượng | Đất ở | 67.999.000 | 43.104.000 | 33.224.000 | 30.506.000 | — |
| Định Công Hạ Định Công → Định Công Thượng | Đất ở | 67.999.000 | 43.104.000 | 33.224.000 | 30.506.000 | — |
| Đường đê Nguyễn Khoái (ngoài đê) Chân cầu Vĩnh Tuy → Chân Cầu Thanh Trì | Đất ở | 67.999.000 | 43.104.000 | 33.224.000 | 30.506.000 | — |
| Đường từ Tam Trinh đến chợ Yên Duyên Tam Trinh → chợ Yên Duyên | Đất ở | 67.999.000 | 43.104.000 | 33.224.000 | 30.506.000 | — |
| Khu đô thị Nam Trung Yên (phường Yên Hoà) < 17,5m | Đất ở | 67.686.000 | 37.855.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Cầu Giấy (phường Cầu Giấy) 11,5m - 17,5m | Đất ở | 67.686.000 | 37.855.000 | — | — | — |
| Nhật Tảo Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 66.174.000 | 37.511.000 | 25.612.000 | 20.920.000 | — |
| Quang Liệt Ngã ba giao cắt đường Thanh Liệt → Ngã ba giao cắt đường Phạm Tu | Đất ở | 65.180.000 | 38.016.000 | 31.325.000 | 27.886.000 | — |
| Thanh Liệt Địa phận phường Định Công | Đất ở | 65.180.000 | 38.016.000 | 31.325.000 | 27.886.000 | — |
| Khu đô thị Nghĩa Đô (phường Nghĩa Đô) 17,5m | Đất ở | 64.744.000 | 38.119.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Đồng Tàu 12,5m | Đất ở | 64.744.000 | 38.119.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Định Công 10,5m | Đất ở | 64.744.000 | 38.119.000 | — | — | — |
| Cầu Giấy Đường Láng → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 61.856.000 | 32.165.000 | 24.452.000 | 21.541.000 | — |
| Trần Duy Hưng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 61.856.000 | 32.165.000 | 24.452.000 | 21.541.000 | — |
| Trường Chinh Ngã Tư Sở → Ngã 3 Tôn Thất Tùng | Đất thương mại, dịch vụ | 61.906.000 | 32.810.000 | 25.141.000 | 22.218.000 | — |
| Giải Phóng (phía đối diện đường tàu) từ Trường Chinh đến Cầu Trắng Trường Chinh → Cầu Trắng | Đất thương mại, dịch vụ | 61.856.000 | 32.165.000 | 24.452.000 | 21.541.000 | — |
| Khu đô thị Đền Lừ I, II 11,5m | Đất ở | 60.311.000 | 36.515.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Tây Hồ Tây <13,5m | Đất ở | 60.311.000 | 36.515.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Yên Hòa (phường Yên Hoà) < 17,5m | Đất ở | 60.311.000 | 36.515.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh) <13,5m | Đất ở | 60.311.000 | 36.515.000 | — | — | — |
| Lê Văn Lương Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 59.278.000 | 30.825.000 | 23.433.000 | 20.643.000 | — |
| Trường Chinh Ngã 3 Tôn Thất Tùng → Đại La | Đất thương mại, dịch vụ | 59.077.000 | 31.902.000 | 24.550.000 | 21.760.000 | — |
| Đặng Trần Đức Từ ngã ba giao cắt phố Thanh Đàm, tại trụ sở UBND phường Thanh Trì (đối diện Đài tưởng niệm liệt sĩ phường Thanh Trì và Nhà tưởng niệm thiếu tướng Đặng Trần Đức) → đến Ngã ba giao cắt tại trụ sở Công an Phường Thanh Trì (tổ dân phố 7, phường Thanh Trì) | Đất ở | 57.266.000 | 35.030.000 | 27.603.000 | 24.625.000 | — |
| Đường Đại Kim đi Tân Triều Kim Giang → Hết địa phận Phường Định Công | Đất ở | 57.266.000 | 35.030.000 | 27.603.000 | 24.625.000 | — |
| Thanh Lân Số 75 phố Thanh Đàm → Ngã ba phố Nam Dư | Đất ở | 57.266.000 | 35.030.000 | 27.603.000 | 24.625.000 | — |
| Thanh Đàm Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 57.266.000 | 35.030.000 | 27.603.000 | 24.625.000 | — |
| Thúy Lĩnh Đê Sông Hồng → Nhà máy nước Nam Dư | Đất ở | 57.266.000 | 35.030.000 | 27.603.000 | 24.625.000 | — |
| Nam Dư Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 57.266.000 | 35.030.000 | 27.603.000 | 24.625.000 | — |
| Ngũ Nhạc Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 57.266.000 | 35.030.000 | 27.603.000 | 24.625.000 | — |
Tại Khu Vực 3, giá VT2 bình quân bằng 58,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 41,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 281 | 243.697.000 | 44.591.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 279 | 54.067.000 | 10.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 267 | 87.132.000 | 14.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 1 | — | — |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 3 đứng thứ 3 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.
Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 13 phường dưới đây vào Khu Vực 3. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.
225 tuyến đường tại Khu Vực 3 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .