Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 3 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
831 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tương Mai Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 | — |
| Nguyễn Đình Hoàn Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 | — |
| Nguyễn Khang Đường cũ qua khu dân cư | Đất ở | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 | — |
| Hoàng Văn Thái Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 | — |
| Cù Chính Lan Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 | — |
| Dương Quảng Hàm Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 | — |
| Đường nối Quốc lộ 1A - Trương Định Giải Phóng (Quốc lộ 1A) → Trương Định | Đất ở | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 | — |
| Đường từ ngã tư Pháp Vân đi qua UBND phường Hoàng Mai (cũ) đến điểm giao cắt với đường Tam Trinh Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 | — |
| Đỗ Nhuận Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 | — |
| Đỗ Mười Ngã ba giao cắt cạnh ngõ 95 phố Nam Dư → Chân cầu Thanh Trì (tại tổ dân phố 12 - phường Lĩnh Nam) | Đất ở | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 | — |
| Đỗ Mười Từ ngã tư giao cắt đường Giải Phóng - phố Hoàng Liệt → Ngã ba giao cắt cạnh ngõ 95 phố Nam Dư | Đất ở | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 | — |
| Đinh Núp Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Chánh (Tại ô đất A5 và A7) → Ngã tư giao cắt phố Tú Mỡ | Đất ở | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 | — |
| Đặng Thùy Trâm Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 | — |
| Nguyễn Thị Duệ Ngã ba giao cắt phố Trung Kính (Tại ngõ 219) → Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Quốc Trị | Đất ở | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 | — |
| Nguyễn Xuân Khoát Cho đoạn từ ngã ba giao phố Đỗ Nhuận, cạnh trụ sở Công an phường Xuân Đỉnh → đến ngã 3 giao cắt phố dự kiến đặt tên "Minh Tảo" tại số nhà BT6,9, tổ dân phố 13 phường Xuân Tảo | Đất ở | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 | — |
| Nguyễn Viết Xuân Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 | — |
| Nguyễn Xuân Nham Từ ngã tư giao cắt phố Dương Đình Nghệ tại số nhà 09 (cạnh trụ sở Tổng cục Hải quan) → đến ngã ba giao cắt tại trường THCS Cầu Giấy (cạnh tòa nhà Home City) | Đất ở | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 | — |
| Phạm Tuấn Tài Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 | — |
| Yên Hoà Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 94.986.000 | 52.968.000 | 41.431.000 | 37.363.000 | — |
| Trần Tử Bình Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 94.986.000 | 52.968.000 | 41.431.000 | 37.363.000 | — |
| Trung Kính Đầu đường → Vũ Phạm Hàm | Đất ở | 94.986.000 | 52.968.000 | 41.431.000 | 37.363.000 | — |
| Trần Cung Cổng doanh trại nhân dân Việt Nam - Cục kỹ thuật phòng không - Không quân → Phạm Văn Đồng | Đất ở | 94.986.000 | 52.968.000 | 41.431.000 | 37.363.000 | — |
| Thịnh Liệt Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 94.986.000 | 52.968.000 | 41.431.000 | 37.363.000 | — |
| Thượng Thụy Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 94.986.000 | 52.968.000 | 41.431.000 | 37.363.000 | — |
| Quan Nhân Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 94.986.000 | 52.968.000 | 41.431.000 | 37.363.000 | — |
| Nguyễn Quý Đức Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 94.986.000 | 52.968.000 | 41.431.000 | 37.363.000 | — |
| Nguyễn Văn Trỗi Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 94.986.000 | 52.968.000 | 41.431.000 | 37.363.000 | — |
| Nguyễn Thị Thập Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 94.986.000 | 52.968.000 | 41.431.000 | 37.363.000 | — |
| Định Công Ngõ 122 phố Định Côn → Định Công Hạ | Đất ở | 94.986.000 | 52.968.000 | 41.431.000 | 37.363.000 | — |
| Đặng Xuân Bảng Ngã ba phố Đại Từ → Cầu bắc qua sông Lừ | Đất ở | 94.986.000 | 52.968.000 | 41.431.000 | 37.363.000 | — |
| Đường hai bên bờ sông Sét Trương Định → Cầu qua sông Sét tại khu đô thị Ao Sào | Đất ở | 94.986.000 | 52.968.000 | 41.431.000 | 37.363.000 | — |
| Lộc Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 94.986.000 | 52.968.000 | 41.431.000 | 37.363.000 | — |
| Khương Trung Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 94.986.000 | 52.968.000 | 41.431.000 | 37.363.000 | — |
| Khu đô thị mới Cổ Nhuế (phường Nghĩa Đô) 40m | Đất ở | 94.942.000 | 53.706.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh) 30m | Đất ở | 94.942.000 | 53.706.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Tây Hồ Tây 30m | Đất ở | 94.942.000 | 53.706.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Nam Thăng Long 27,0m - 30,0m | Đất ở | 92.039.000 | 52.135.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Định Công 25,0m | Đất ở | 92.039.000 | 52.135.000 | — | — | — |
| Lưu Cơ Từ ngã tư giao cắt đường Hoàng Minh Thảo đối diện tòa N01T3-Khu đô thị Ngoại giao đoàn → đến ngã tư giao cắt đường tiếp nối đường Xuân Tảo - Phạm Văn Đồng | Đất ở | 90.152.000 | 51.272.000 | 40.849.000 | 35.988.000 | — |
| An Dương Vương (đường gom chân đê) đoạn ngoài đê Đường Võ Chí Công → Đường Tân Xuân | Đất ở | 90.152.000 | 51.272.000 | 40.849.000 | 35.988.000 | — |
| Giáp Nhất Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 90.152.000 | 51.272.000 | 40.849.000 | 35.988.000 | — |
| Nguyễn Trãi đoạn từ Ngã Tư Sở đến Cầu Mới Ngã Tư Sở → Cầu Mới | Đất thương mại, dịch vụ | 87.132.000 | 43.566.000 | 32.917.000 | 28.802.000 | — |
| Bùi Huy Bích Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 87.020.000 | 49.602.000 | 38.615.000 | 34.564.000 | — |
| Khương Đình Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 87.020.000 | 49.602.000 | 38.615.000 | 34.564.000 | — |
| Kim Giang Cầu Kim Giang → Cầu Hoàng Đạo Thành | Đất ở | 87.020.000 | 49.602.000 | 38.615.000 | 34.564.000 | — |
| Lương Khánh Thiện Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 87.020.000 | 49.602.000 | 38.615.000 | 34.564.000 | — |
| Hà Kế Tấn Trường Chinh → cầu Lê Trọng Tấn | Đất ở | 87.020.000 | 49.602.000 | 38.615.000 | 34.564.000 | — |
| Hạ Đình Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 87.020.000 | 49.602.000 | 38.615.000 | 34.564.000 | — |
| Nguyễn Lân Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 87.020.000 | 49.602.000 | 38.615.000 | 34.564.000 | — |
| Nguyễn Hoàng Tôn Lối vào khu đô thị Ciputra (đối diện 371 Nguyễn Hoàng Tôn) → Phạm Văn Đồng | Đất ở | 87.020.000 | 49.602.000 | 38.615.000 | 34.564.000 | — |
Tại Khu Vực 3, giá VT2 bình quân bằng 58,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 41,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 281 | 243.697.000 | 44.591.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 279 | 54.067.000 | 10.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 267 | 87.132.000 | 14.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 1 | — | — |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 3 đứng thứ 3 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.
Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 13 phường dưới đây vào Khu Vực 3. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.
225 tuyến đường tại Khu Vực 3 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .