Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 3 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
831 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phan Đình Giót Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 87.020.000 | 49.602.000 | 38.615.000 | 34.564.000 | — |
| Thượng Đình Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 87.020.000 | 49.602.000 | 38.615.000 | 34.564.000 | — |
| Vũ Tông Phan Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 87.020.000 | 49.602.000 | 38.615.000 | 34.564.000 | — |
| Xuân La Võ Chí Công → Xuân Đỉnh | Đất ở | 87.020.000 | 49.602.000 | 38.615.000 | 34.564.000 | — |
| Xuân Đỉnh Phạm Văn Đồng → Ngã ba Võ Chí Công - Xuân La | Đất ở | 87.020.000 | 49.602.000 | 38.615.000 | 34.564.000 | — |
| Giải Phóng (phía đi qua đường tàu) từ Cầu Trắng đến bến xe Giáp Bát Cầu Trắng → Bến xe Giáp Bát | Đất ở | 87.020.000 | 49.602.000 | 38.615.000 | 34.564.000 | — |
| Khu đô thị Nam Trung Yên (phường Yên Hoà) 17,5m - 25,0m | Đất ở | 86.039.000 | 48.169.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Tây Hồ Tây 21m | Đất ở | 86.039.000 | 48.169.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh) 21m | Đất ở | 86.039.000 | 48.169.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Cầu Giấy (phường Cầu Giấy) 40m | Đất ở | 86.039.000 | 48.169.000 | — | — | — |
| Dương Văn Bé Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 83.907.000 | 47.996.000 | 37.485.000 | 33.879.000 | — |
| Chính Kinh Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 83.907.000 | 47.996.000 | 37.485.000 | 33.879.000 | — |
| Cự Lộc Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 83.907.000 | 47.996.000 | 37.485.000 | 33.879.000 | — |
| Vũ Hữu Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 83.907.000 | 47.996.000 | 37.485.000 | 33.879.000 | — |
| Trần Điền Lê Trọng Tấn → Ngõ 28 Trần Điền | Đất ở | 83.907.000 | 47.996.000 | 37.485.000 | 33.879.000 | — |
| Nhân Hòa Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 83.907.000 | 47.996.000 | 37.485.000 | 33.879.000 | — |
| Phúc Hoa Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 83.907.000 | 47.996.000 | 37.485.000 | 33.879.000 | — |
| Phú Xá Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 83.907.000 | 47.996.000 | 37.485.000 | 33.879.000 | — |
| Khu đô thị mới Cổ Nhuế (phường Nghĩa Đô) 25m | Đất ở | 79.894.000 | 45.162.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Định Công 12,0m | Đất ở | 79.894.000 | 45.162.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh) 17,5m | Đất ở | 79.894.000 | 45.162.000 | — | — | — |
| Trần Điền Ngõ 28 Trần Điền → Cuối đường | Đất ở | 79.684.000 | 45.471.000 | 35.204.000 | 31.453.000 | — |
| Trịnh Đình Cửu Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 79.684.000 | 45.471.000 | 35.204.000 | 31.453.000 | — |
| Nguyễn Cảnh Dị Tòa nhà CTA5 → Trạm nước trong khu ĐTM Đại Kim | Đất ở | 79.684.000 | 45.471.000 | 35.204.000 | 31.453.000 | — |
| Nguyễn Công Thái Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 79.684.000 | 45.471.000 | 35.204.000 | 31.453.000 | — |
| Mai Động Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 79.684.000 | 45.471.000 | 35.204.000 | 31.453.000 | — |
| Khương Hạ Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 79.684.000 | 45.471.000 | 35.204.000 | 31.453.000 | — |
| Khu đô thị Tây Hồ Tây 17,5m | Đất ở | 79.894.000 | 45.162.000 | — | — | — |
| Đường đê Nguyễn Khoái (trong đê) Chân cầu Vĩnh Tuy → Chân Cầu Thanh Trì | Đất ở | 79.684.000 | 45.471.000 | 35.204.000 | 31.453.000 | — |
| Đường nối từ phố Tương Mai (tại cầu Khỉ đến nút giao Kim Đồng - Tân mai) Cầu Khỉ → Cầu Kim Đồng | Đất ở | 79.684.000 | 45.471.000 | 35.204.000 | 31.453.000 | — |
| Hoàng Đạo Thành Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 79.684.000 | 45.471.000 | 35.204.000 | 31.453.000 | — |
| Hà Kế Tấn cầu Lê Trọng Tấn → ngã tư giao cắt phố Định Công tại cầu Định Công | Đất ở | 79.684.000 | 45.471.000 | 35.204.000 | 31.453.000 | — |
| Bùi Xương Trạch Khương đình → số 217 Bùi Xương Trạch | Đất ở | 79.684.000 | 45.471.000 | 35.204.000 | 31.453.000 | — |
| Trần Nguyên Đán Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 79.684.000 | 45.471.000 | 35.204.000 | 31.453.000 | — |
| Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh) 13,5m | Đất ở | 77.147.000 | 43.389.000 | — | — | — |
| Khu đô thị mới Cổ Nhuế (phường Nghĩa Đô) 17,5m | Đất ở | 77.147.000 | 43.389.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Tây Hồ Tây 13,5m | Đất ở | 77.147.000 | 43.389.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Yên Hòa (phường Yên Hoà) 17,5m - 25,0m | Đất ở | 77.147.000 | 43.389.000 | — | — | — |
| Hoàng Mai Số 42 Hoàng Mai → Cuối đường | Đất ở | 76.076.000 | 43.389.000 | 33.552.000 | 29.890.000 | — |
| Giáp Bát Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 76.076.000 | 43.389.000 | 33.552.000 | 29.890.000 | — |
| Giải Phóng (phía đi qua đường tàu) từ bến xe Giáp Bát đến Vành đai 3 Bến xe Giáp Bát → Vành đai 3 | Đất ở | 76.076.000 | 43.389.000 | 33.552.000 | 29.890.000 | — |
| Giáp Nhị Ngõ 751 Trương Định → Đình Giáp Nhị | Đất ở | 76.076.000 | 43.389.000 | 33.552.000 | 29.890.000 | — |
| Nguyễn Hữu Liêu Ngã ba giao đường tiếp nối phố Đỗ Nhuận tại toà nhà bênh viện Sun Group, đối diện cổng Công viên Hoà Bình → Ngã ba giao đường nội Khu Ngoại giao đoàn tại trường Quốc tế Westlink | Đất ở | 76.076.000 | 43.389.000 | 33.552.000 | 29.890.000 | — |
| Nguyễn Chính Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 76.076.000 | 43.389.000 | 33.552.000 | 29.890.000 | — |
| Nguyễn Duy Thì Từ ngã ba giao cắt phố Minh Tảo tại Tòa nhà N03-T8 (tổ dân phố 11 phường Xuân Tảo) → đến ngã ba giao cắt tại ô quy hoạch C1CO2 (Ô quy hoạch đại sứ quán Kuwait) | Đất ở | 76.076.000 | 43.389.000 | 33.552.000 | 29.890.000 | — |
| Sở Thượng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 76.076.000 | 43.389.000 | 33.552.000 | 29.890.000 | — |
| Trần Hòa Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 76.076.000 | 43.389.000 | 33.552.000 | 29.890.000 | — |
| Dương Văn An Từ ngã ba giao cắt đường Xuân Tảo tại hồ điều hoà khu Starlake (tổ dân phố 16 phường Xuân Tảo) → đến ngã ba giao cắt đường tiếp nối Công viên Hòa Bình | Đất ở | 76.076.000 | 43.389.000 | 33.552.000 | 29.890.000 | — |
| Đại Từ Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 76.076.000 | 43.389.000 | 33.552.000 | 29.890.000 | — |
| Bùi Xương Trạch số 217 Bùi Xương Trạch → Cuối đường | Đất ở | 76.076.000 | 43.389.000 | 33.552.000 | 29.890.000 | — |
Tại Khu Vực 3, giá VT2 bình quân bằng 58,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 41,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 281 | 243.697.000 | 44.591.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 279 | 54.067.000 | 10.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 267 | 87.132.000 | 14.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 290.000 | 290.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 1 | — | — |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 3 đứng thứ 3 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.
Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 13 phường dưới đây vào Khu Vực 3. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.
225 tuyến đường tại Khu Vực 3 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .