Đơn giá đất tuyến Xã Đại Sơn (Miền núi) thuộc Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
19 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn QL 14B mới từ ranh giới xã Đại Hồng → quán Cơm Bảo Ngọc | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn QL 14B mới từ ranh giới xã Đại Hồng → quán Cơm Bảo Ngọc | Đất thương mại, dịch vụ | 560.000 | — | — | — | — |
| Đoạn QL 14B mới từ quán Cơm Bảo Ngọc → Ranh giới huyện Nam Giang (Vùng nhiễu xạ) | Đất ở tại nông thôn | 530.000 | — | — | — | — |
| Đoạn QL 14B mới từ ranh giới xã Đại Hồng → quán Cơm Bảo Ngọc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn QL 14B mới từ quán Cơm Bảo Ngọc → Ranh giới huyện Nam Giang (Vùng nhiễu xạ) | Đất thương mại, dịch vụ | 371.000 | — | — | — | — |
| Tân Đợi → Giáp QL14B (đường bê tông rộng 6,5m đến 7m), cả 2 bên | Đất ở tại nông thôn | 320.000 | — | — | — | — |
| Đoạn QL 14B mới từ quán Cơm Bảo Ngọc → Ranh giới huyện Nam Giang (Vùng nhiễu xạ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 265.000 | — | — | — | — |
| Giáp bê tông rộng 3m Tân Đợi → Đồng Chàm | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Tân Đợi → Giáp QL14B (đường bê tông rộng 6,5m đến 7m), cả 2 bên | Đất thương mại, dịch vụ | 224.000 | — | — | — | — |
| Các đường bê tông rộng 2-5m thuộc thôn Hội Khách Đông; Hội Khách Tây → Tân Đợi | Đất ở tại nông thôn | 200.000 | — | — | — | — |
| Đầu gò → Đồng Chàm (đường bê tông rộng 3m) | Đất ở tại nông thôn | 180.000 | — | — | — | — |
| Giáp bê tông rộng 3m Tân Đợi → Đồng Chàm | Đất thương mại, dịch vụ | 175.000 | — | — | — | — |
| Tân Đợi → Giáp QL14B (đường bê tông rộng 6,5m đến 7m), cả 2 bên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 160.000 | — | — | — | — |
| Các đường bê tông rộng 2-5m thuộc thôn Hội Khách Đông; Hội Khách Tây → Tân Đợi | Đất thương mại, dịch vụ | 140.000 | — | — | — | — |
| Giáp bê tông rộng 3m Tân Đợi → Đồng Chàm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 125.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại đường đất, bê tông <2m và không tiếp giáp đường | Đất thương mại, dịch vụ | 105.000 | — | — | — | — |
| Các đường bê tông rộng 2-5m thuộc thôn Hội Khách Đông; Hội Khách Tây → Tân Đợi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 100.000 | — | — | — | — |
| Đầu gò → Đồng Chàm (đường bê tông rộng 3m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 90.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại đường đất, bê tông <2m và không tiếp giáp đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 75.000 | — | — | — | — |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7 | 400.000 | 75.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 6 | 800.000 | 180.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 6 | 560.000 | 105.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Đại Sơn (Miền núi) đứng thứ 80 trên 97 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .