Thời gian làm việc là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 2,169 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Thời gian làm việc
"Độ dài thời gian mà người lao động phải thực hiện nghĩa vụ lao động của mình trong quan hệ lao động căn cứ vào quy định của pháp luật, hợp đồng lao động hoặc thỏa ước lao động tập thể. Theo Bộ luật lao động, thời gian làm việc trong điều kiện lao động, môi trường lao động bình thường là không quá 8 giờ trong một ngày hoặc không quá 48 giờ trong một tuần; thời gian làm việc hàng ngày trong điều kiện đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm được rút ngắn từ 1 - 2 giờ"
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 470
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Thời gian làm việc” 2,169
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển