Thời gian làm việc là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 2,169 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Thời gian làm việc
Độ dài thời gian mà người lao động phải thực hiện nghĩa vụ lao động của mình trong quan hệ lao động căn cứ vào quy định của pháp luật, hợp đồng lao động hoặc thỏa ước lao động tập thể. Th...
Căn cứ pháp lý: Bộ Luật lao động 2012
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Thời gian làm việc” 2,169
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển