Hướng dẫn điền biểu mẫu BSC Sản xuất chi tiết cho nhân viên

Hướng dẫn sử dụng biểu mẫu

Mục đích sử dụng

Biểu mẫu BSC Sản xuất (Balanced Scorecard) là công cụ quản trị chiến lược giúp doanh nghiệp chuyển tầm nhìn và chiến lược thành các mục tiêu cụ thể, có thể đo lường được. Biểu mẫu này được thiết kế để theo dõi và đánh giá hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh thông qua bốn khía cạnh chính: Tài chính, Khách hàng, Quy trình nội bộ, và Học hỏi phát triển. Việc sử dụng biểu mẫu giúp các phòng ban và cá nhân hiểu rõ mục tiêu chung của công ty, từ đó xây dựng kế hoạch hành động phù hợp. Đồng thời, biểu mẫu này còn hỗ trợ ban lãnh đạo trong việc đánh giá kết quả thực hiện và đưa ra các điều chỉnh kịp thời.

Ai điền và khi nào

Biểu mẫu này do các trưởng bộ phận và nhân sự phụ trách chiến lược tại các phòng ban như Phòng Mua hàng, Sản xuất, Kho vận, Bán hàng, Dịch vụ Kỹ thuật, QA, R&D, Kế toán - Tài chính, Hành chính - Nhân sự thực hiện. Thời điểm điền biểu mẫu là vào đầu mỗi kỳ kế hoạch (thường là đầu năm hoặc đầu quý) để đăng ký mục tiêu, và cuối kỳ để theo dõi, đánh giá kết quả. Ngoài ra, biểu mẫu cũng được cập nhật định kỳ hàng tháng hoặc hàng quý tùy theo tần suất theo dõi của từng chỉ tiêu cụ thể. Nhân viên mới cần được đào tạo kỹ về cách đọc và điền biểu mẫu này để đảm bảo tính chính xác và thống nhất trong toàn công ty.

Hướng dẫn điền từng mục

  1. Bản đồ chiến lược: Xác định các mục tiêu chiến lược theo 4 khía cạnh (Tài chính, Khách hàng, Quy trình nội bộ, Học hỏi phát triển). Ví dụ: dưới khía cạnh Tài chính, ghi các mục tiêu như "Tăng tỷ suất lợi nhuận", "Tăng doanh thu", "Giảm chi phí mua hàng". Mỗi mục tiêu cần được mã hóa (F1, F2, C1, I1, L1...) để dễ dàng theo dõi.
  2. Hệ thống mục tiêu - Phần 1: Đăng ký mục tiêu: Ghi rõ mục tiêu chung của công ty và từng phòng ban. Cột "Trọng số" thể hiện tầm quan trọng của mục tiêu đó (ví dụ: Tài chính 30%, Khách hàng 20%). Cột "Chỉ tiêu cụ thể" mô tả chi tiết cách đo lường mục tiêu (ví dụ: ROE, Tổng doanh thu). Cột "Chỉ số 2012" là giá trị thực tế của năm trước để làm cơ sở so sánh.
  3. Hệ thống mục tiêu - Phần 2: Theo dõi và đánh giá: Cập nhật kết quả thực hiện theo tần suất đã quy định (Năm, Tháng, Quý). Cột "Thực hiện" ghi kết quả đạt được, cột "Mức thực hiện" tính toán tỷ lệ phần trăm hoàn thành. Cột "Quy đổi" dùng để chuẩn hóa điểm số về cùng thang đo. Cột "Ghi chú/Biện pháp điều chỉnh" dùng để ghi lại các vấn đề phát sinh và giải pháp khắc phục.
  4. Phần 3 - Phân bổ mục tiêu: Phân bổ các mục tiêu chung của công ty xuống từng phòng ban cụ thể. Các cột từ BG đến Hành chính - Nhân sự thể hiện mục tiêu và chỉ tiêu của từng phòng. Ví dụ: mục tiêu "Giảm chi phí tồn kho" sẽ được phân bổ cho phòng Kho vận và Sản xuất. Cần điền đầy đủ các thông tin về mục tiêu, chỉ tiêu và chỉ số năm 2012 cho từng phòng.
  5. Các cột tính toán (G, N, O): Cột G = F x D x B (tính trọng số chung). Cột N = M/H x 100% (tính tỷ lệ hoàn thành). Cột O = N x G (tính điểm quy đổi). Các công thức này được thiết lập sẵn, người dùng chỉ cần nhập dữ liệu vào các cột tương ứng (B, D, F, H, M) và kết quả sẽ tự động tính toán.
  6. Ghi chú và biện pháp thực hiện: Ở cuối mỗi mục tiêu, có cột "Biện pháp thực hiện" để ghi lại các hành động cụ thể nhằm đạt được mục tiêu. Ví dụ: để "Nâng cao chất lượng sản phẩm", biện pháp có thể là "Tăng cường kiểm tra QC đầu vào". Cột "Ghi chú/Biện pháp điều chỉnh" dùng để ghi lại các thay đổi trong quá trình thực hiện.

Lưu ý quan trọng

  • Đảm bảo tính nhất quán giữa các mục tiêu trên bản đồ chiến lược và các chỉ tiêu trong hệ thống mục tiêu. Mỗi mục tiêu trên bản đồ phải có ít nhất một chỉ tiêu đo lường tương ứng.
  • Trọng số của các mục tiêu trong cùng một khía cạnh phải có tổng bằng 100%. Ví dụ: nếu khía cạnh Tài chính có trọng số 30%, thì các chỉ tiêu bên trong (F1, F2, F3, F4) phải có tổng trọng số bằng 30%.
  • Chỉ số năm 2012 là dữ liệu lịch sử quan trọng để đặt mục tiêu cho năm hiện tại. Cần kiểm tra tính chính xác của số liệu này trước khi sử dụng.
  • Tần suất theo dõi (Năm, Tháng, Quý) phải phù hợp với tính chất của từng chỉ tiêu. Ví dụ: chỉ tiêu tài chính thường theo dõi theo năm hoặc quý, trong khi chỉ tiêu sản xuất có thể theo dõi theo tháng.
  • Khi điền dữ liệu vào các cột tính toán, cần đảm bảo đơn vị tính thống nhất (ví dụ: tỷ lệ phần trăm, số tuyệt đối). Sai đơn vị sẽ dẫn đến kết quả tính toán sai lệch.

Lỗi thường gặp

  • Nhầm lẫn giữa mục tiêu và chỉ tiêu: Mục tiêu là điều muốn đạt được (ví dụ: "Nâng cao chất lượng sản phẩm"), còn chỉ tiêu là cách đo lường (ví dụ: "Tỷ lệ khiếu nại về chất lượng sản phẩm"). Nhiều người thường ghi mục tiêu vào cột chỉ tiêu và ngược lại.
  • Không cập nhật dữ liệu theo đúng tần suất: Một số chỉ tiêu cần theo dõi hàng tháng nhưng người dùng chỉ cập nhật hàng quý, dẫn đến thiếu dữ liệu để đánh giá kịp thời.
  • Sai công thức tính toán: Các cột G, N, O có công thức phức tạp. Nếu nhập sai dữ liệu vào các cột nguồn (B, D, F, H, M) sẽ làm sai kết quả tính toán. Cần kiểm tra kỹ trước khi nhập.
  • Bỏ sót cột "Biện pháp thực hiện": Nhiều người chỉ điền mục tiêu và chỉ tiêu mà không ghi rõ biện pháp thực hiện, dẫn đến thiếu cơ sở để triển khai hành động cụ thể.
  • Không đồng bộ dữ liệu giữa các phòng ban: Một mục tiêu chung có thể được phân bổ cho nhiều phòng. Nếu mỗi phòng nhập dữ liệu khác nhau, sẽ gây khó khăn cho việc tổng hợp và đánh giá tổng thể.

Nội dung biểu mẫu

Bản đồ chiến lược

Bản đồ chiến lược

Tài chính
Tăng tỷ suất lợi nhuận
Tăng doanh thuGiảm chi phí mua hàngGiảm chi phí tồn kho 
Khách hàngNâng cao chất lượng sản phẩmGiá cạnh tranhCải thiện dịch vụ sau bán hàngTin cậy của đại lýPhát triển thương hiệu mạnhNâng cao mức độ hài lòng của khách hàng
Quá trình nội bộNâng cao hiệu quả chuỗi cung ứng vật tưQuản lý khoNâng cao hiệu quả sản xuấtPhát triển kênh Phát triển thương hiệu 
Học hỏi phát triểnNâng cao năng lực quản lýNâng cao tay nghề công nhân lắp ráp, gia côngNâng cao năng lực đội ngũ R&D, QCNâng cao năng lực nhân viên bán hàng và marketingTăng cường năng lực thông tin quản lý 
F1Tăng tỷ suất lợi nhuận
F2Tăng doanh thu
F3Giảm chi phí mua hàng
F4Giảm chi phí tồn kho
F5 
F6 
C1Nâng cao chất lượng sản phẩm
C2Giá cạnh tranh
C3Cải thiện dịch vụ sau bán hàng
C4Tin cậy của đại lý
C5Phát triển thương hiệu mạnh
C6Nâng cao mức độ hài lòng của khách hàng
I1Nâng cao hiệu quả chuỗi cung ứng vật tư
I2Quản lý kho
I3Nâng cao hiệu quả sản xuất
I4Phát triển kênh 
I5Phát triển thương hiệu
I60
L1Nâng cao năng lực quản lý
L2Nâng cao tay nghề công nhân lắp ráp, gia công
L3Nâng cao năng lực đội ngũ R&D, QC
L4Nâng cao năng lực nhân viên bán hàng và marketing
L5Tăng cường năng lực thông tin quản lý
L6Chuẩn hóa năng lực

BSC công ty

BSC công ty

HỆ THỐNG MỤC TIÊU        
   Phần 1: Đăng ký mục tiêu        Phần 2: theo dõi và đánh giá PHẦN 3 - PHÂN BỔ MỤC TIÊU  
 ABCDEFG=FxDxBHIJKL MN=M/Hx100%O=NxGP                             
Mục tiêu chungTrọng số Chỉ tiêu cụ thểTrọng sốTrọng số chungChỉ sốLoại chỉ tiêuTần suất theo dõiGhi chúBiện pháp thực hiệnThực hiệnMức độ thực hiệnQuy đổiGhi chú/
Biện pháp điều chỉnh
 BGĐPhòng Mua hàngSản xuấtKho vậnBán hàngDịch vụ Kỹ thuậtQAR&DKế toán - Tài chínhHành chính - Nhân sự
2012ĐVT Mục tiêuChỉ tiêuChỉ số 2012Mục tiêuChỉ tiêuChỉ số 2012Mục tiêuChỉ tiêuChỉ số 2012Mục tiêuChỉ tiêuChỉ số 2012Mục tiêuChỉ tiêuChỉ số 2012Mục tiêuChỉ tiêuChỉ số 2012Mục tiêuChỉ tiêuChỉ số 2012Mục tiêuChỉ tiêuChỉ số 2012Mục tiêuChỉ tiêuChỉ số 2012
Tài chính30%F1Tăng tỷ suất lợi nhuận30%ROE100%9.0%30% %  A Năm, tháng   0%0%  x                           
ROS- Tỷ suất lợi nhuận ròng trên doanh thu             x         x                 
F2Tăng doanh thu50%Tổng doanh thu50.00%7.5%380.00  Tỷ VND  A Năm, tháng   0%0%            x                 
Tỷ trọng doanh thu từ máy công nghiệp10.00%1.5%13% %  Năm, quý                 x                 
Tỷ trọng doanh thu từ thị trường Tây nguyên, Miền Tây, HCM30.00%4.5%37% %  Năm, tháng                 x                 
Tỷ trọng doanh thu từ xuất khẩu10.00%1.5%5% %  B Năm   0%0%            x                 
F4Giảm chi phí tồn kho20%Giá trị tồn kho bình quân trên doanh thu/tháng100%6.0%300% %  A Năm, tháng   0%0%   Giảm chi phí tồn khoGiá trị tồn kho vật tư, phụ tùng bình quân trên doanh thu/tháng       Giảm chi phí tồn khoGiá trị tồn kho thành phẩm bình quân trên doanh thu/tháng          Giảm chi phí tồn khoGiá trị tồn kho bình quân trên doanh thu/tháng    
  100%  21.0%        0%                              
Khách hàng/ Kinh doanh20%C1Nâng cao chất lượng sản phẩm30%Tỷ lệ khiếu nại về CLSP (trong thời gian bảo hành)/tổng số sản phẩm bán ra.70%4.2% % A Năm   #DIV/0!#DIV/0!         x        x  x        
Tỷ lệ khiếu nại về CL máy nông nghiệp  (trong thời gian bảo hành)/tổng số sản phẩm bán ra.30%1.8% % A Năm   #DIV/0!#DIV/0!         x        x           
C2Giá cạnh tranh20%Tỷ lệ chênh lệch giá so với giásản phẩm cùng cấp của ĐTCT chính (chỉ rõ ĐT)100%6.0%10%% A Năm   0%0%  x         x                 
C3Cải thiện dịch vụ sau bán hàng20%Tỷ lệ số vụ phản hồi yêu cầu bảo hành, sửa chữa của khách hàng trong vòng 60 phút30%1.2%   A     #DIV/0!#DIV/0!               x  x           
Tỷ lệ số vụ bảo hành, sửa chữa sản phẩm trong vòng 24 giờ70%2.8% % A Năm   #DIV/0!#DIV/0!               x              
C4Tin cậy của đại lý10%Điểm đánh giá bình quân của đại lý về abc (chất lượng, dịch vụ, quan hệ…)100%2.0%   Quý, nămKhảo sát đại lý                x  x  x           
C5Phát triển thương hiệu mạnh10%Tỷ lệ nhận biết thương hiệu của khách hàng mục tiêu100%2.0%    Khảo sát người đã sử dụng hoặc có kế hoạch mua trong vòng 3 tháng tới)                x                 
C6Nâng cao mức độ hài lòng của khách hàng10%Điểm đánh giá bình quân của khách hàng sử dụng của abc (chất lượng, vận hành, bảo hành, sửa chữa…)100%2.0% % A 6 tháng, NămKhảo sát  #DIV/0!#DIV/0!            x  x  x  x        
  100%  22.0%        #DIV/0!                              
Nội bộ30%I1Nâng cao hiệu quả chuỗi cung ứng vật tư30%Tỷ lệ vật tư đạt tiêu chuẩn60%5.4% % A Tháng   #DIV/0!#DIV/0!  Nâng cao hiệu quả chuỗi cung ứng vật tưxTỷ lệ vật tư đạt tiêu chuẩn                         
Tỷ lệ vật tư bị sót lỗi do QC 10%0.9%                          x           
Tỷ lệ chi phí mua hàng thực tế so với định mức/mục tiêu20%1.8%           xTỷ lệ chi phí mua hàng thực tế so với định mức/mục tiêu                   x     
Tỷ lệ số lần giao vật tư đúng tiến độ10%0.9% % B Thángcho bên mua hàng  #DIV/0!#DIV/0!  xTỷ lệ số lần giao hàng đúng tiến độ của nhà cung cấp    x        x           
I2Quản lý kho10%Tỷ lệ giao hàng đúng hóa đơn bán hàng/tổng hóa đơn bán hàng80%2.4% % B Năm              x                    
Tỷ lệ sai lệch giữa giá trị vật tư thực tế và số liệu sổ sách 20%0.6%   QuýSo sánh giữa số liệu kiểm kê và số liệu sổ sách             x                    
I3Nâng cao hiệu quả sản xuất30%Tỷ lệ sản phẩm lỗi/số thành phẩm50%4.5%    lỗi lắp ráp->SX; lỗi thiết kế->R&D; lỗi do vật tư->QC          Nâng cao hiệu quả sản xuất (giảm tỷ lệ sản phẩm lỗi do SX)Tỷ lệ sản phẩm lỗi do SX/ tổng số thành phẩm0.90%            x        
Năng suất lao động 50%4.5%   ngày=số lượng thành phẩm một ngày/số người trên một day chuyền          Nâng cao hiệu quả sản xuất (Tăng năng suất SX)Số lượng thành phẩm SX/ giờ* 01 ngườiTheo năng suất chuẩn            x        
I4Phát triển kênh 20%Số lượng nhà thầu phát sinh doanh thu10%0.6% % B Quý   #DIV/0!#DIV/0!            x                 
Doanh thu bình quân trên một nhà thầu10%0.6%                     x                 
Số lượng đối tác nước ngoài phát sinh dthu10%0.6%2.00                     x                 
Số lượng đại lý có dthu phát triển thêm trong năm40%2.4%121.00 số đại lý A                   x                 
Sốđại lý có khả năng bảo hành, sửa chữa 30%1.8%20số đại lý B Quý                 x  x              
I5Phát triển thương hiệu10%Tỷ lệ đại lý treo biển abc30%0.9%25.00%% A Năm                 x                 
Số lượng sự kiện quảng bá sản phẩm (Carnaval, demo, hội chợ tỉnh hoặc khu vực)40%1.2%                     x                 
Số lượt truy cập website giới thiệu sản phẩm của công ty10%0.3% % B Năm   #DIV/0!#DIV/0!            x                 
  100%                                          
Học hỏi và phát triển20%L1Nâng cao năng lực quản lý30%Tỷ lệ vị trí cán bộ quản lý đạt chuẩn tăng thêm80%4.8%30%% A Năm=Tỷ lệ vị trí quản lý đạt chuẩn/tổng số vị trí quản lý- Xây dựng chuẩn
- Đào tạo kỹ năng quản lý
 0%0.00%     1Nâng cao năng lực quản lý cấp trung về nghiệp vụ quản lýTỷ lệ các bộ quản lý đạt chuẩn50%x  x  x  x  x  x  xx  
Tỷ lệ nhân sự kế thừa đạt chuẩn/ tổng số vị trí quản lý20%1.2%            xSố lượng nhân sự kế thừa đạt chuẩn Nâng cao năng lực quản lý  về mặt chuẩn bị nhân sự kế thừa từ quản lý cấp kế cậnTỷ lệ nhân sự kế thừa đạt chuẩn/ tổng số vị trí quản lý100%x  x  x  x  x  x  xx  
L2Nâng cao tay nghề công nhân lắp ráp, gia công20%Tỷ lệ công nhân được đào tạo nâng bậc40%1.6%100%% A Năm   0%0%      Nâng cao tay nghề công nhân theo chương trình đào tạo chuẩn bậc thợ Tỷ lệ công nhân phòng SX được đào tạo nâng bậc100%                  xx  
Tỷ lệ công nhân được nâng bậc sau đào tạo60%2.4%50%% B Quý   0%0%      Nâng cao tay nghề công nhân theo chương trình đánh giá đạt chuẩn bậc thợ Tỷ lệ công nhân phòng SX được nâng bậc sau khi đào tạo50%                  xx  
L3Nâng cao năng lực đội ngũ R&D, QC20%Tỷ lệ kỹ sư R&D đáp ứng chuẩn năng lực60%2.4% % A Nămcó thể thay bằng số nhân viên được đào tạo  #DIV/0!#DIV/0!                     x     xx  
Tỷ lệ nhân viên QC nắm rõ về tiêu chuẩn vật tư, phụ tùng, sản phẩm và cách thức kiểm tra 40%1.6%100%                          x        xx  
L4Nâng cao năng lực nhân viên bán hàng và marketing20%Tỷ lệ nhân viên hiểu rõ về sản phẩm của công ty (chủng loại, tính năng, chất lượng từng sản phẩm...)60%2.4%80%   NVBH ở cả công ty thành viên                x              xx  
Tỷ lệ nhân viên bán hàng đươc đào tạo về kỹ năng bán hàng, marketing40%1.6%100%   NVBH ở cả công ty thành viên                x              xx  
L5Tăng cường năng lực thông tin quản lý10%Số lượng nhân viên marketing có khả năng làm dự báo thị trường60%1.2%2                     x              xx  
Số lượng nhân viên bán hàng (của công ty) được đào tạo về phương pháp dự báo bán hàng chuyên nghiệp 40%0.8%3 % A Năm   0%0%            x              xx  
L6Chuẩn hóa năng lực Tỷ lệ các vị trí có chuẩn năng lực/tổng số vị trí             xChuẩn hóa năng lựcTỷ lệ các vị trí có chuẩn năng lực/tổng số vị trí Chuẩn hóa năng lực của các vị trí cấp trung thuộc phòng SXTỷ lệ các vị trí có chuẩn năng lực/ tổng số vị trí80%x  x  x  x  x  x  xx  
  100%  20.0%        #DIV/0!                              
CÁC MỤC TIÊU THEO CHỨC NĂNG NHIÊM VỤ             
Mục tiêu năng suất lao động theo 
Bảo trì thiết bịSố lần không phục vụ BT đúng hạn
Tỷ lệ phục vụ bảo trì -sửa chữa trong vòng 24 giờ
An toàn lao độngKhông phát sinh tai nạn lao động nghiêm trọng (là tai nạn làm cho người lao động không thể tiếp tục công việc)

BSC bộ phận SX

BSC bộ phận SX

   HỆ THỐNG MỤC TIÊU PHÒNG SẢN XUẤT CÔNG TY    
Mục tiêu đơn vị:Đảm bảo nâng cao hiệu quả của hoạt động sản xuất
     Phần 1: Đăng ký mục tiêu        Phần 2: theo dõi và đánh giáPHẦN 3 - PHÂN BỔ MỤC TIÊU
 1 234567=6x3x189101112 1314=13/8x100%14=13x61516171819202122  2324252627 283031323334
Mục tiêu chung của doanh nghiệpMục tiêu của bộ phậnChỉ tiêu cụ thểTrọng sốTrọng số chungChỉ sốLoại chỉ tiêuTần suất theo dõiGhi chúBiện pháp thực hiệnThực hiệnMức độ thực hiệnQuy đổiGhi chú/
Biện pháp điều chỉnh
Trưởng phòngTBP Lắp rápTBPG. côngTBP KHSXTBP KTSXTT Lắp ráp TT TỔ MCCTT TỔ HÀNTT SƠNTT CPVTThủ khoCNBP LRCNBP GCCN CPVTNV K.TraNV QTCNNVBTNV TK KHUÔNNVGC KHUÔN  
2012ĐVT
Nội bộ50%I3Nâng cao hiệu quả sản xuất100%Giảm tỷ lệ sản phẩm lỗi phát sinh trong sản xuất <1%Tỷ lệ sản phẩm lỗi phát sinh trong SX/ tổng số thành phẩm SX70%35.00%0.90 % A ThángNhân viên kiểm tra thu thập dữ liệu lỗi, T.Ký SX tập hợp theo tháng,- Thực hiện định kỳ kiểm tra, điều chỉnh chuẩn hóa thiết bị- công cụ trước khi sử dụng tại CĐ sản xuất.
- Lập và thực hiện các hướng dẫn lắp ráp, gia công-kiểm tra sản phẩm trên chuyền sản xuất.
- Hiển thị đủ các hướng dẫn thao tác, hướng dẫn kiểm tra chất lượng SP tại từng công đoạn.
- Đào tạo nâng cao tay nghề và phân công nhân sự tại công đoạn theo đúng năng lực chuẩn.
- Thu thập dữ liệu lỗi phát sinh trong sản xuất, điều tra nguyên nhân và đề xuất biện pháp khắc phục phòng ngừa tái phát lỗi. 
 0%0%  XXXXXXXXX XXX  XXX  
Tăng năng suất lắp ráp 15%Số PMH năm 2012/ số PMH năm 2011
(PMH=Số lượng thành phẩm lắp ráp/ giờ* 01 người)
30%15.00%115.00 % A Tháng_QTCN tính số PMH năm 2011
_TBPLRthu thập dữ liệu số PMH và báo cáo 
_Định kỳ kiểm tra, điều chỉnh và chuẩn hóa các dụng cụ sử dụng tại công đoạn lắp ráp.
_Phân tích rồi cải tiến dây chuyền nhằm cân bằng CĐ, bố trí Dụng cụ trên chuyền lắp ráp nhằm loại bỏ thời gian chờ lãng phí.
_Đào tạo nâng cao kỹ năng tay nghề nhằm rút ngắn thời gian chuẩn thao tác.
_Kiểm tra chất lượng vật tư đầu vào và trước khi lắp ráp nhằm giảm thiểu tỷ lệ hàng không đạt.
_Triển khai hoạt động cải tiến nâng cao năng suất SX cho toàn thể nhân viên.
 0%0%  XXXXXXXXX XXX XX    
  100%   50.0%        0%                      
Học hỏi và phát triển30%L1Nâng cao năng lực quản lý30%Nâng cao năng lực nghiệp vụ người quản lý (GĐ, TBP, TT)Tỷ lệ các bộ quản lý đạt chuẩn70%6.3%100.00 % A NămGĐ phòng phối hợp với phòng HC-NS đưa ra chuẩn cụ thể._Thiết lập chuẩn năng lực của quản lý phòng SX.
_Đánh giá năng lực hiện tại của quản lý
_Lập chương trình và thực hiện đào tạo cho cấp quản lý
_Đánh giá lại năng lực đào tạo theo chuẩn
6060%3.78% XXXXX                
Chuẩn bị đầy đủ nhân lực quản lý kế thừa từ quản lý cấp kế cậnTỷ lệ nhân sự kế thừa đạt chuẩn/ tổng số vị trí quản lý30%2.7%100.00 % B NămGĐ phòng phối hợp với phòng HC-NS tổ chức đánh giá_Đánh giá, lựa chọn nhân sự cấp dưới có khả đào tạo phát triển.
_Xây dựng kế hoạch đào tạo bổ sung các kiến thức bổ trợ cho quản lý cấp dưới.
_Phối hợp với quản lý kế thừa trong xử lý công việc của cấp trên để cấp dưới nắm bắt, thích nghi
 0%0% XXXXXXXXXXX          
L2Nâng cao tay nghề công nhân lắp ráp, gia công50%Đào tạo nâng cao tay nghề công nhân sản xuất theo chuẩn bậc thợ Tỷ lệ công nhân phòng SX được đào tạo nâng bậc50%7.5%100.00 % A QuýGĐ, TBP xây dựng chuẩn phân bậc công nhân_Xây dựng chuẩn phân bậc tay nghề công nhân.
_Chuẩn bị tài liệu đào tạo và người đảm trách.
_Lập kế hoạch, thực hiện đào tạo và cập nhật kết quả
 0%0%  XX                  
Kiểm tra đánh giá nâng cao tay nghề công nhân sản xuất theo chuẩn bậc thợ Tỷ lệ công nhân phòng SX được nâng bậc sau khi đào tạo50%7.5%50.00 % A 06 THÁNGGĐ, TBP, QTCN tổ chức đánh giá_Thiết lập tiêu chí đánh giá nâng bậc tay nghề.
_Tổ chức thi đánh giá (nên kết hợp lý thuyết và thực hành)
_Cập nhật kết quả năng lực nhân sự trên bảng Skill map và cấp chứng chỉ tay nghề
 0%0%  XX                  
L6Chuẩn hóa năng lực20%Chuẩn hóa năng lực của các vị trí quản lý thuộc phòng SX (GĐ, TBP, TT)Tỷ lệ các vị trí có chuẩn năng lực/ tổng số vị trí100%6.0%100.00 % A NămGĐ phòng phối hợp với phòng HC-NS tổ chức đánh giá_Thiết lập tiêu chíđánh giá năng lực của quản lý phòng SX.
_Thực hiện thi trắc nghiệm đánh giá năng lực quản lý.
_Cập nhật kết quả năng lực nhân sự trên bảng Skill map
 0%0% XXXXX                
  100%   30.0%        4% 
Theo chức năng nhiệm vụ20%K1Đáp ứng kịp thời công việc bảo trì - sửa chữa20%Thực hiện bảo trì sửa chữa đầy đủ, đúng  hạnSố lần thực hiện bảo trì đúng hạn/ Số lầnphục vụ BT70%2.8%100% A Quý _Thiết lập, cập nhật kế hoạch BT TB-DC hàng năm, lịch bảo trì hàng tháng theo đúng yêu cầu NBộ, NCC..
_Thực hiện bảo trì theo lịch BT đã được lập.
_Cập nhật, theo dõi kết quả thực hiện công việc BT-SC vào bảng KH và lịch BT
        X           X    
Rút ngắn thời gian bảo trì -sửa chữa (không quá 72giờ)Số lần phục vụ BT-SC thực hiện trong vòng 72giờ/ Tổng số vụ thực hiện30%1.200%90% A Quý _Đào tạo kỹ năng chẩn đoán và sửa chữa thiết bị cho NVBT
_Dự phòng đầy đủ các phụ tùng phục vụ công tác BT-SC.
_Thiết lập, cập nhật đầy đủ file thông tin về NCC máy, NCC dịch vụ BT-SC tin cậy
        X           X    
K2Ứng dụng 5S vào trong SX 20%Áp dụng triệt để 3SSố vụ chỉ trích trong tháng100%4.00%3Vụ B Quý _Cử nhân sự tham gia Ban 5S do phòng QA thành lập.
_Thiết lập mục tiêu và chương trình thực thi 5S trong năm 2012 của phòng dựa theo mục tiêu 5S chung của C.ty.
Gửi nhân sự tham gia các khóa đào tạo nhận thức 5S do Ban 5S tổ chức.
_Xây dựng tiêu chuẩn thực thi 5S tại vị trí làm việc thuộc phòng SX.
_Phối hợp với Ban 5S định kỳ tuần tra đánh giá kết quả thực thi 5S ở các bộ phận.
    XXXXXXXXXXXXXXXXXXXXX
K3Không phát sinh tai nạn lao động20%Không phát sinh tai nạn lao động nghiêm trọng (là tai nạn làm cho người lao động không thể tiếp tục công việc)Số vụ tai nạn nghiêm trong phát sinh trong năm100%4.00%0Vụ A Quý _Thiết lập HD an toàn trong vận hành máy .
_Quy định cụ thể và trang bị đầy đủ các dung cụ bảo trong công việc.
_Đào tạo kiến thức về ATLĐ cho tất cả công nhânSX
    XXXXXXXXXX           
K4Quản lý chi phí sản xuất20%Giảm sàn xuất bán thành phẩm tại công ty giảm 15% so với mua ngoàiGiá BTP SX tại abc/ Giá BTP mua ngoài100%4.00%75.00 % A Tháng_Kế toán tính giá BTP năm 2011
_Kế toán lập công cụ tinh giá BTP SX từng tháng trong năm 2012
_Lập quy trình gia công cơ khí chuẩn nhằm làm tăng năng suất, cắt giảm thời gian chờ CĐ, tăng hiệu suất sử dung NVL.
_Huấn luyện nâng cao tay nghề công nhân vận hành máy để tăng năng suất, giảm tỷ lệ hàng hư hỏng công đoạn.
_Thiết lập và kiểm soát sử dụng NVL theo bảng định mức chuẩn nhằm phòng tránh tiêu hao nguyên vật liệu, nhiên liệu, hóa chất quá mức, lãng phí.
_Tổ chức thực hiện có hiệu quả hoạt động cải tiến liên quan đến 4M nhằm nâng cao năng suất, chất lượng BTP. 
    X X X XXX      X     
K5Quản lý kế hoạch công việc20%Đảm bảo 100% kế hoạch sản xuấtSố lượng sản phẩm thực tế sản xuất/ Số lượng sản phẩm SX theo kế hoạch100%4.00%40Giờ A Quý - Lập kế hoạch sản xuất dự báo 03 tháng dựa vào kế hoạch hàng về do phòng mua hàng cung cấp.
- Chuẩn bị sản xuất: tuyển dụng và đào tạo nguồn nhân lực, chuẩn bị thiết bị công cụ đáp ứng theo kế hoạch sản xuất.
- Theo dõi tiến độ hàng về để có có những điều chỉnh phù hợp (thứ tự ưu tiên của các chủng loại).
- Lập kế hoạch và thực hiện bảo trì bảo dưỡng MMTB .
- Đào tạo đa kỹ năng cho nhân viên giữa các bộ phận.
    XXXXXXXXXX     XXXX  
  100%                                   

KPI GĐSX

KPI GĐSX

Biểu đánh giá kết quả công việc cá nhân
Kỳ:
Họ tên: Vị trí:GĐSXBộ phận:Sản xuất
1234567891011
A.Kết quả kỳ vọng (mục tiêu cá nhân)
Gắn liền với KPI bộ phận
 Mục tiêu trong kỳTầm quan trọngKết quả thực hiệnTỷ lệ thực hiệnKết quả thực hiện tổng hợp
  NgàyThángQuýNămĐVT  10 = 9 / 611 = 10 x 3
1Nâng cao năng lực quản lý cấp trung về nghiệp vụ quản lý (GĐ, TBP, TT)   100%30% 0.0% 
2Nâng cao năng lực quản lý về mặt chuẩn bị nhân sự kế thừa từ quản lý cấp kế cận   100%10% 0.0% 
3Chuẩn hóa năng lực của các vị trí quản lý thuộc phòng SX (GĐ, TBP, TT)   100%30% 0.0% 
4Không phát sinh tai nạn lao động nghiêm trọng   x0Vụ20% 0.0% 
5Đào tạo nâng cao kỹ năng chuyên môn cho nhân viên nghiệp vụ  x40Giờ10% 0.0% 
 Kết quả kỳ vọng (mục tiêu cá nhân)60%    100% 0.0%0.0%
BCác công việc thường xuyên theo MTCV & tinh thần thái độTần suất đánh giáTầm quan trọngĐiểm đánh giá (trên 5)Tỷ lệ thực hiệnKết quả thực hiện tổng hợp
NgàyTuầnThángQuýNăm  10 = 9 / 411 = 10 x 3
1Triển khai sản xuất theo đúng kế hoạch được duyệt  x  30% 0.0% 
2Ứng dụng 5S vào trong sản xuất (Triệt để 3S)   x 20% 0.0% 
3Triển khai hoạt động cải tiến QTCN, thiết bị công nghệ, môi trường SX   x 20% 0.0% 
4Tiết giảm chi phí trong SX (Xăng, Nhớt, Dầu chống sét… )  x  30% 0.0% 
5         
 Các công việc thường xuyên theo MTCV30%    100% 0.0%0.0%
CCác dự án và công việc đột xuấtTần suất đánh giáTầm quan trọngĐiểm đánh giá (trên 5)Tỷ lệ thực hiệnKết quả thực hiện tổng hợp
NgàyTuầnThángQuýNăm  10 = 9 / 411 = 10 x 3
1Triển khai ứng dụng có hiệu quả hệ thống ERP vào trong SX   x 100% 0.0% 
2       0.0% 
 Các dự án và công việc đột xuất10%    100% 0%0.0%
           
 Tổng điểm đánh giá thực hiện công việc        0.0%
Chú thích
*1Quy ước về tầm quan trọng:
- quy định thống nhất tỷ trọng 3 khía cạnh đánh giá cá nhân theo thứ tự là 60% - 30% và 10%
-tùy vào tầm quan trọng/độ khó của mục tiêu hay nhiệm vụ, nhân viên thống nhất với cán bộ cấp trên gán giá trị bằng % trong toàn bộ các mục tiêu/nhiệm vụ trong từng mục
*2Quy ước về mức độ thành tích: Vượt mục tiêu = 5, Đạt 90-100% mục tiêu = 4, Đạt 60 - 90% mục tiêu = 3, Đạt 40-60% mục tiêu = 2, Đạt dưới 40% mục tiêu = 1 Không đạt mục tiêu = 0 

Sheet7

Sheet7

Biểu đánh giá kết quả công việc cá nhân
Kỳ:
Họ tên: Vị trí:GĐSXBộ phận:Sản xuất
1234567891011
A.Kết quả kỳ vọng (mục tiêu cá nhân)
Gắn liền với KPI bộ phận
 Mục tiêu trong kỳTầm quan trọngKết quả thực hiệnTỷ lệ thực hiệnKết quả thực hiện tổng hợp
   ThángNămĐVT   10 = 9 / 411 = 10 x 3
1Số lượng sản phẩm mới được triển khai có DT tối thiểu 100 triệu  3SP 40% 0.0% 
2Doanh thu sản phẩm mới  100triệu $ 40% 0.0% 
3Số lượng NV được đào tạo công nghệ mới  4người 20% 0.0% 
4          
5          
 Kết quả kỳ vọng (mục tiêu cá nhân)60%    100% 0.0%0.0%
BCác công việc thường xuyên theo MTCV & tinh thần thái độTần suất đánh giáTầm quan trọngĐiểm đánh giá (trên 5)Tỷ lệ thực hiệnKết quả thực hiện tổng hợp
NgàyTuầnThángQuýNăm  10 = 9 / 411 = 10 x 3
1Cập nhật các số liệu nghiên cứu sản phẩm vào hệ thống thông tin    15% 0.0% 
2Hỗ trợ trưởng phòng đào tạo công nghệ SX sản phẩm mới    40% 0.0% 
3Tinh thần chia sẻ công việc, sẵn sàng hỗ trợ đồng nghiệp    30% 0.0% 
4     15% 0.0% 
 Các công việc thường xuyên theo MTCV30%    100% 0.0%0.0%
CCác dự án và công việc đột xuấtTần suất đánh giáTầm quan trọngĐiểm đánh giá (trên 5)Tỷ lệ thực hiệnKết quả thực hiện tổng hợp
NgàyTuầnThángQuýNăm  10 = 9 / 411 = 10 x 3
1Xây dựng sổ tay công nghệ    70% 0.0% 
2    30% 0.0% 
 Các dự án và công việc đột xuất10%    100% 0%0.0%
           
 Tổng điểm đánh giá thực hiện công việc        0.0%
Chú thích
*1Quy ước về tầm quan trọng:
- quy định thống nhất tỷ trọng 3 khía cạnh đánh giá cá nhân theo thứ tự là 60% - 30% và 10%
-tùy vào tầm quan trọng/độ khó của mục tiêu hay nhiệm vụ, nhân viên thống nhất với cán bộ cấp trên gán giá trị bằng % trong toàn bộ các mục tiêu/nhiệm vụ trong từng mục
*2Quy ước về mức độ thành tích: Vượt mục tiêu = 5, Đạt 90-100% mục tiêu = 4, Đạt 60 - 90% mục tiêu = 3, Đạt 40-60% mục tiêu = 2, Đạt dưới 40% mục tiêu = 1 Không đạt mục tiêu = 0 

Sheet6

Sheet6

Biểu đánh giá kết quả công việc cá nhân
Kỳ:
Họ tên: Vị trí:GĐSXBộ phận:Sản xuất
1234567891011
A.Kết quả kỳ vọng (mục tiêu cá nhân)
Gắn liền với KPI bộ phận
 Mục tiêu trong kỳTầm quan trọngKết quả thực hiệnTỷ lệ thực hiệnKết quả thực hiện tổng hợp
   ThángNămĐVT   10 = 9 / 411 = 10 x 3
1Số lượng sản phẩm mới được triển khai có DT tối thiểu 100 triệu  3SP 40% 0.0% 
2Doanh thu sản phẩm mới  100triệu $ 40% 0.0% 
3Số lượng NV được đào tạo công nghệ mới  4người 20% 0.0% 
4          
5          
 Kết quả kỳ vọng (mục tiêu cá nhân)60%    100% 0.0%0.0%
BCác công việc thường xuyên theo MTCV & tinh thần thái độTần suất đánh giáTầm quan trọngĐiểm đánh giá (trên 5)Tỷ lệ thực hiệnKết quả thực hiện tổng hợp
NgàyTuầnThángQuýNăm  10 = 9 / 411 = 10 x 3
1Cập nhật các số liệu nghiên cứu sản phẩm vào hệ thống thông tin    15% 0.0% 
2Hỗ trợ trưởng phòng đào tạo công nghệ SX sản phẩm mới    40% 0.0% 
3Tinh thần chia sẻ công việc, sẵn sàng hỗ trợ đồng nghiệp    30% 0.0% 
4     15% 0.0% 
 Các công việc thường xuyên theo MTCV30%    100% 0.0%0.0%
CCác dự án và công việc đột xuấtTần suất đánh giáTầm quan trọngĐiểm đánh giá (trên 5)Tỷ lệ thực hiệnKết quả thực hiện tổng hợp
NgàyTuầnThángQuýNăm  10 = 9 / 411 = 10 x 3
1Xây dựng sổ tay công nghệ    70% 0.0% 
2    30% 0.0% 
 Các dự án và công việc đột xuất10%    100% 0%0.0%
           
 Tổng điểm đánh giá thực hiện công việc        0.0%
Chú thích
*1Quy ước về tầm quan trọng:
- quy định thống nhất tỷ trọng 3 khía cạnh đánh giá cá nhân theo thứ tự là 60% - 30% và 10%
-tùy vào tầm quan trọng/độ khó của mục tiêu hay nhiệm vụ, nhân viên thống nhất với cán bộ cấp trên gán giá trị bằng % trong toàn bộ các mục tiêu/nhiệm vụ trong từng mục
*2Quy ước về mức độ thành tích: Vượt mục tiêu = 5, Đạt 90-100% mục tiêu = 4, Đạt 60 - 90% mục tiêu = 3, Đạt 40-60% mục tiêu = 2, Đạt dưới 40% mục tiêu = 1 Không đạt mục tiêu = 0 

Sheet5

Sheet5

Biểu đánh giá kết quả công việc cá nhân
Kỳ:
Họ tên: Vị trí:GĐSXBộ phận:Sản xuất
1234567891011
A.Kết quả kỳ vọng (mục tiêu cá nhân)
Gắn liền với KPI bộ phận
 Mục tiêu trong kỳTầm quan trọngKết quả thực hiệnTỷ lệ thực hiệnKết quả thực hiện tổng hợp
   ThángNămĐVT   10 = 9 / 411 = 10 x 3
1Số lượng sản phẩm mới được triển khai có DT tối thiểu 100 triệu  3SP 40% 0.0% 
2Doanh thu sản phẩm mới  100triệu $ 40% 0.0% 
3Số lượng NV được đào tạo công nghệ mới  4người 20% 0.0% 
4          
5          
 Kết quả kỳ vọng (mục tiêu cá nhân)60%    100% 0.0%0.0%
BCác công việc thường xuyên theo MTCV & tinh thần thái độTần suất đánh giáTầm quan trọngĐiểm đánh giá (trên 5)Tỷ lệ thực hiệnKết quả thực hiện tổng hợp
NgàyTuầnThángQuýNăm  10 = 9 / 411 = 10 x 3
1Cập nhật các số liệu nghiên cứu sản phẩm vào hệ thống thông tin    15% 0.0% 
2Hỗ trợ trưởng phòng đào tạo công nghệ SX sản phẩm mới    40% 0.0% 
3Tinh thần chia sẻ công việc, sẵn sàng hỗ trợ đồng nghiệp    30% 0.0% 
4     15% 0.0% 
 Các công việc thường xuyên theo MTCV30%    100% 0.0%0.0%
CCác dự án và công việc đột xuấtTần suất đánh giáTầm quan trọngĐiểm đánh giá (trên 5)Tỷ lệ thực hiệnKết quả thực hiện tổng hợp
NgàyTuầnThángQuýNăm  10 = 9 / 411 = 10 x 3
1Xây dựng sổ tay công nghệ    70% 0.0% 
2    30% 0.0% 
 Các dự án và công việc đột xuất10%    100% 0%0.0%
           
 Tổng điểm đánh giá thực hiện công việc        0.0%
Chú thích
*1Quy ước về tầm quan trọng:
- quy định thống nhất tỷ trọng 3 khía cạnh đánh giá cá nhân theo thứ tự là 60% - 30% và 10%
-tùy vào tầm quan trọng/độ khó của mục tiêu hay nhiệm vụ, nhân viên thống nhất với cán bộ cấp trên gán giá trị bằng % trong toàn bộ các mục tiêu/nhiệm vụ trong từng mục
*2Quy ước về mức độ thành tích: Vượt mục tiêu = 5, Đạt 90-100% mục tiêu = 4, Đạt 60 - 90% mục tiêu = 3, Đạt 40-60% mục tiêu = 2, Đạt dưới 40% mục tiêu = 1 Không đạt mục tiêu = 0 

B4_Action plan GĐSX

B4_Action plan GĐSX

MỤC TIÊU KẾ HOẠCH CÔNG VIỆC NĂM PHÒNG SẢN XUẤT
  Chức danh: GĐSX
  Đơn vị: Phòng Sản Xuất
Mục tiêu cụ thểBiện pháp/ Chương trìnhKết quả mong đợiHành động cụ thểNgười chịu trách nhiệmHỗ trợ/phối hợpThời hạnNgân sáchCác điều kiện
Nâng cao năng lực nghiệp vụ người quản lý thuộc phòng SX (GĐ, TBP, TT).Lập chuẩn năng lực quản lýĐưa ra được chuẩn cụ thể①Phối hợp với Phòng HC-NS thiết lập chuẩn năng lực của các vị trí quản lý phòng SX.GĐSX
GĐHC-NS
    
Tổ chức đánh giá hiện trạng quản lýCó biên bản đánh giá cụ thể②Tổ chức đánh giá năng lực hiện tại của các quản lý theo chuẩn đã thiết lập.GĐSX    
Lập kế hoạch & Đào tạoCó bảng kế hoạch đào tạo được duyệt③Thiết lập và theo dõi thực hiện việc đào tạo cho từng quản lý theo kế hoạch.GĐSX    
Đánh giáCó biên bản đánh giá cụ thể④Tổ chức đánh giá lại năng lực của từng quản lý sau đào tạo theo chuẩnGĐSX
GĐHC-NS
    
Đào tạo lại hoặc thay thếRa quyết định đào tạo lại hoặc thay thế người khác ⑤Dựa trên kết quả đánh giá ra quyết định đào tạo lại hoặc thay thếGĐSX    
Chuẩn bị đầy đủ nhân lực quản lý kế thừa từ nhân sự cấp kế cậnChọn người kế thừaCó danh sách người kế thừa của từng vị trí quản lý①Tổ chức đánh giá, lựa chọn nhân sự cấp dưới có khả đào tạo thành quản lý kế thừaGĐSX
TBP
    
Đào tạo bổ túc kiến thứcCó bảng kế hoạch đào tạo được duyệt②Xây dựng kế hoạch đào tạo bổ sung các kiến thức bổ trợ cho quản lý cấp dưới.GĐSX
TBP
    
Đánh giá năng lựcCó biên bản đánh giá cụ thể③Tổ chức đánh giá năng lực của người được lựa chọn làm quản lý kế thừaGĐSX
TBP
    
Tạo cơ hội trải nghiệmCó bảng liệt kê các công việc được trải nghiệm của quản lý kế thừa④Phối hợp với quản lý kế thừa trong xử lý công việc của cấp trên để cấp dưới nắm bắt, thích nghi, trãi nghiệm.GĐSX
TBP
    
Chuẩn hóa năng lực của các vị trí quản lý thuộc phòng SX (GĐ, TBP, TT)Lập chuẩn năng lực quản lýĐưa ra được chuẩn cụ thể①Phối hợp với Phòng HC-NS thiết lập chuẩn năng lực của các vị trí quản lý phòng SX.GĐSX
BLĐ
    
Đánh giá năng lựcCó biên bản đánh giá cụ thể②Tổ chức đánh giá năng lực hiện tại của các quản lý theo chuẩn đã thiết lập.GĐSX    
Đào tạo chuẩn hóaCó bảng kế hoạch đào tạo được duyệt③Lập kế hoạch và theo dõi thực hiện công việc đào tạo chuẩn hóaGĐSX    
Đào tạo lại hoặc thay thếRa quyết định đào tạo lại hoặc thay thế người khác ④Dựa trên kết quả đánh giá ra quyết định đào tạo lại hoặc thay thếGĐSX    
Không phát sinh tai nạn lao động nghiêm trọng Lập đầy đủ hướng dẫn an toàn Có đầy đủ các hướng dẫn vận hành máy①Soạn thảo đầy đủ các hướng dẫn về an toàn trong vận hành máy gia côngTBP    
Quy đinh trang bị bảo hộ lao độngCó các quy định sử dụng trang bị bảo hộ trong công việc②Thiết lập các quy định cụ thể về trang bị dung cụ bảo hộ lao động trong công việc.TBP    
Đào tạo an toàn lao độngCó tổ chức lớp đào tạo ③Đào tạo kiến thức về ATLĐ cho tất cả công nhânSXGĐHCNS
Bên ngoài
    
Loại bỏ các mối nguy hiểmPhát hiện và khắc phục nhanh chóng các mối nguy hiểm④Rà soát và khắc phục các điểm mất an toàn trong khu vực sản xuấtGĐSX
TBP
    
Đào tạo nâng cao kỹ năng chuyên môn cho nhân viên nghiệp vụXác định các kiến thức, kỹ năng cần có của các vị trí công việcBảng mô tả yêu cầu về kiến thức, kỹ năng của từng vị trí①Liệt kê các kiến thức, kỹ năng cần có của các vị trí nhân viên nghiệp vụ (theo MTCV)GĐSX
TBP
    
Đánh giá năng lực từng nhân viênBảng đánh giá năng lực nhân viên②Đánh năng lực của từng nhân viên theo vị trí công việc được phân côngGĐSX
TBP
    
Lập kế hoạch & Đào tạoBảng kế hoạch đào tạo trong năm ③Lập kế hoạch & thực hiện đào tạo các kiến thức bổ trợ cho nhân viên hàng năm.GĐSX
TBP
    
        
Triển khai sản xuất theo đúng kế hoạch được duyệtChuẩn bị tốt các đối tượng của 4M       
        
        
        
        
Ứng dụng 5S vào trong sản xuất (Triệt để 3S)Soạn thảo chương trình đào tạo       
Đào tạo cho tất cả nhân viên       
Triển khai thực hiện & đánh giá       
Đưa ra các hành động khắc phục       
Thực hiện hành động khắc phục        
Triển khai tiếp tục chuỗi: Đánh giá - khắc phục - duy trì       
Triển khai hoạt động cải tiến QTCN, thiết bị công nghệ, môi trường SXRà soát các điểm còn yếu kém       
Phân tích nguyên nhân và lập kế hoạch hành động khắc phục       
Thực hiện hành động khắc phục        
Đánh giá hiệu quả       
Duy trì và chuẩn hóa các điểm cải tiến có hiệu quả       
Tiết giảm chi phí trong SX (Xăng, Nhớt, Dầu chống sét… )Lập định mức       
Sử dụng theo ĐM       
Cải thiện tiết giảm định mức       
Không để thất thoát       
        
Triển khai ứng dụng có hiệu quả hệ thống ERP vào trong SX        
        
        
        
        
         
        
         
         
         
        
        
        
         
         
         
       
       
       
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
Người lậpNgười nhận
Ký xác nhậnKý xác nhận
Đăng ký kinh doanh