Bản đồ chiến lược
Bản đồ chiến lược
| Tài chính |
| Tăng doanh thu | Giảm chi phí mua hàng | Giảm chi phí tồn kho | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Khách hàng | Nâng cao chất lượng sản phẩm | Giá cạnh tranh | Cải thiện dịch vụ sau bán hàng | Tin cậy của đại lý | Phát triển thương hiệu mạnh | Nâng cao mức độ hài lòng của khách hàng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Quá trình nội bộ | Nâng cao hiệu quả chuỗi cung ứng vật tư | Quản lý kho | Nâng cao hiệu quả sản xuất | Phát triển kênh | Phát triển thương hiệu | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Học hỏi phát triển | Nâng cao năng lực quản lý | Nâng cao tay nghề công nhân lắp ráp, gia công | Nâng cao năng lực đội ngũ R&D, QC | Nâng cao năng lực nhân viên bán hàng và marketing | Tăng cường năng lực thông tin quản lý | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
| F1 | Tăng tỷ suất lợi nhuận | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| F2 | Tăng doanh thu | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| F3 | Giảm chi phí mua hàng | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| F4 | Giảm chi phí tồn kho | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| F5 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| F6 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| C1 | Nâng cao chất lượng sản phẩm | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| C2 | Giá cạnh tranh | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| C3 | Cải thiện dịch vụ sau bán hàng | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| C4 | Tin cậy của đại lý | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| C5 | Phát triển thương hiệu mạnh | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| C6 | Nâng cao mức độ hài lòng của khách hàng | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| I1 | Nâng cao hiệu quả chuỗi cung ứng vật tư | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| I2 | Quản lý kho | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| I3 | Nâng cao hiệu quả sản xuất | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| I4 | Phát triển kênh | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| I5 | Phát triển thương hiệu | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| I6 | 0 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| L1 | Nâng cao năng lực quản lý | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| L2 | Nâng cao tay nghề công nhân lắp ráp, gia công | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| L3 | Nâng cao năng lực đội ngũ R&D, QC | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| L4 | Nâng cao năng lực nhân viên bán hàng và marketing | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| L5 | Tăng cường năng lực thông tin quản lý | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| L6 | Chuẩn hóa năng lực | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
BSC công ty
BSC công ty
| HỆ THỐNG MỤC TIÊU | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phần 1: Đăng ký mục tiêu | Phần 2: theo dõi và đánh giá | PHẦN 3 - PHÂN BỔ MỤC TIÊU | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| A | B | C | D | E | F | G=FxDxB | H | I | J | K | L | M | N=M/Hx100% | O=NxG | P | |||||||||||||||||||||||||||||||
| Mục tiêu chung | Trọng số | Chỉ tiêu cụ thể | Trọng số | Trọng số chung | Chỉ số | Loại chỉ tiêu | Tần suất theo dõi | Ghi chú | Biện pháp thực hiện | Thực hiện | Mức độ thực hiện | Quy đổi | Ghi chú/ Biện pháp điều chỉnh | BGĐ | Phòng Mua hàng | Sản xuất | Kho vận | Bán hàng | Dịch vụ Kỹ thuật | QA | R&D | Kế toán - Tài chính | Hành chính - Nhân sự | |||||||||||||||||||||||
| 2012 | ĐVT | Mục tiêu | Chỉ tiêu | Chỉ số 2012 | Mục tiêu | Chỉ tiêu | Chỉ số 2012 | Mục tiêu | Chỉ tiêu | Chỉ số 2012 | Mục tiêu | Chỉ tiêu | Chỉ số 2012 | Mục tiêu | Chỉ tiêu | Chỉ số 2012 | Mục tiêu | Chỉ tiêu | Chỉ số 2012 | Mục tiêu | Chỉ tiêu | Chỉ số 2012 | Mục tiêu | Chỉ tiêu | Chỉ số 2012 | Mục tiêu | Chỉ tiêu | Chỉ số 2012 | ||||||||||||||||||
| Tài chính | 30% | F1 | Tăng tỷ suất lợi nhuận | 30% | ROE | 100% | 9.0% | 30% | % | A | Năm, tháng | 0% | 0% | x | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| ROS- Tỷ suất lợi nhuận ròng trên doanh thu | x | x | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| F2 | Tăng doanh thu | 50% | Tổng doanh thu | 50.00% | 7.5% | 380.00 | Tỷ VND | A | Năm, tháng | 0% | 0% | x | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tỷ trọng doanh thu từ máy công nghiệp | 10.00% | 1.5% | 13% | % | Năm, quý | x | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tỷ trọng doanh thu từ thị trường Tây nguyên, Miền Tây, HCM | 30.00% | 4.5% | 37% | % | Năm, tháng | x | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tỷ trọng doanh thu từ xuất khẩu | 10.00% | 1.5% | 5% | % | B | Năm | 0% | 0% | x | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| F4 | Giảm chi phí tồn kho | 20% | Giá trị tồn kho bình quân trên doanh thu/tháng | 100% | 6.0% | 300% | % | A | Năm, tháng | 0% | 0% | Giảm chi phí tồn kho | Giá trị tồn kho vật tư, phụ tùng bình quân trên doanh thu/tháng | Giảm chi phí tồn kho | Giá trị tồn kho thành phẩm bình quân trên doanh thu/tháng | Giảm chi phí tồn kho | Giá trị tồn kho bình quân trên doanh thu/tháng | |||||||||||||||||||||||||||||
| 100% | 21.0% | 0% | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Khách hàng/ Kinh doanh | 20% | C1 | Nâng cao chất lượng sản phẩm | 30% | Tỷ lệ khiếu nại về CLSP (trong thời gian bảo hành)/tổng số sản phẩm bán ra. | 70% | 4.2% | % | A | Năm | #DIV/0! | #DIV/0! | x | x | x | |||||||||||||||||||||||||||||||
| Tỷ lệ khiếu nại về CL máy nông nghiệp (trong thời gian bảo hành)/tổng số sản phẩm bán ra. | 30% | 1.8% | % | A | Năm | #DIV/0! | #DIV/0! | x | x | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| C2 | Giá cạnh tranh | 20% | Tỷ lệ chênh lệch giá so với giásản phẩm cùng cấp của ĐTCT chính (chỉ rõ ĐT) | 100% | 6.0% | 10% | % | A | Năm | 0% | 0% | x | x | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| C3 | Cải thiện dịch vụ sau bán hàng | 20% | Tỷ lệ số vụ phản hồi yêu cầu bảo hành, sửa chữa của khách hàng trong vòng 60 phút | 30% | 1.2% | A | #DIV/0! | #DIV/0! | x | x | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tỷ lệ số vụ bảo hành, sửa chữa sản phẩm trong vòng 24 giờ | 70% | 2.8% | % | A | Năm | #DIV/0! | #DIV/0! | x | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| C4 | Tin cậy của đại lý | 10% | Điểm đánh giá bình quân của đại lý về abc (chất lượng, dịch vụ, quan hệ…) | 100% | 2.0% | Quý, năm | Khảo sát đại lý | x | x | x | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| C5 | Phát triển thương hiệu mạnh | 10% | Tỷ lệ nhận biết thương hiệu của khách hàng mục tiêu | 100% | 2.0% | Khảo sát người đã sử dụng hoặc có kế hoạch mua trong vòng 3 tháng tới) | x | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| C6 | Nâng cao mức độ hài lòng của khách hàng | 10% | Điểm đánh giá bình quân của khách hàng sử dụng của abc (chất lượng, vận hành, bảo hành, sửa chữa…) | 100% | 2.0% | % | A | 6 tháng, Năm | Khảo sát | #DIV/0! | #DIV/0! | x | x | x | x | |||||||||||||||||||||||||||||||
| 100% | 22.0% | #DIV/0! | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Nội bộ | 30% | I1 | Nâng cao hiệu quả chuỗi cung ứng vật tư | 30% | Tỷ lệ vật tư đạt tiêu chuẩn | 60% | 5.4% | % | A | Tháng | #DIV/0! | #DIV/0! | Nâng cao hiệu quả chuỗi cung ứng vật tư | x | Tỷ lệ vật tư đạt tiêu chuẩn | |||||||||||||||||||||||||||||||
| Tỷ lệ vật tư bị sót lỗi do QC | 10% | 0.9% | x | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tỷ lệ chi phí mua hàng thực tế so với định mức/mục tiêu | 20% | 1.8% | x | Tỷ lệ chi phí mua hàng thực tế so với định mức/mục tiêu | x | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tỷ lệ số lần giao vật tư đúng tiến độ | 10% | 0.9% | % | B | Tháng | cho bên mua hàng | #DIV/0! | #DIV/0! | x | Tỷ lệ số lần giao hàng đúng tiến độ của nhà cung cấp | x | x | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| I2 | Quản lý kho | 10% | Tỷ lệ giao hàng đúng hóa đơn bán hàng/tổng hóa đơn bán hàng | 80% | 2.4% | % | B | Năm | x | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tỷ lệ sai lệch giữa giá trị vật tư thực tế và số liệu sổ sách | 20% | 0.6% | Quý | So sánh giữa số liệu kiểm kê và số liệu sổ sách | x | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| I3 | Nâng cao hiệu quả sản xuất | 30% | Tỷ lệ sản phẩm lỗi/số thành phẩm | 50% | 4.5% | lỗi lắp ráp->SX; lỗi thiết kế->R&D; lỗi do vật tư->QC | Nâng cao hiệu quả sản xuất (giảm tỷ lệ sản phẩm lỗi do SX) | Tỷ lệ sản phẩm lỗi do SX/ tổng số thành phẩm | 0.90% | x | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Năng suất lao động | 50% | 4.5% | ngày | =số lượng thành phẩm một ngày/số người trên một day chuyền | Nâng cao hiệu quả sản xuất (Tăng năng suất SX) | Số lượng thành phẩm SX/ giờ* 01 người | Theo năng suất chuẩn | x | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| I4 | Phát triển kênh | 20% | Số lượng nhà thầu phát sinh doanh thu | 10% | 0.6% | % | B | Quý | #DIV/0! | #DIV/0! | x | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Doanh thu bình quân trên một nhà thầu | 10% | 0.6% | x | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Số lượng đối tác nước ngoài phát sinh dthu | 10% | 0.6% | 2.00 | x | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Số lượng đại lý có dthu phát triển thêm trong năm | 40% | 2.4% | 121.00 | số đại lý | A | x | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Sốđại lý có khả năng bảo hành, sửa chữa | 30% | 1.8% | 20 | số đại lý | B | Quý | x | x | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| I5 | Phát triển thương hiệu | 10% | Tỷ lệ đại lý treo biển abc | 30% | 0.9% | 25.00% | % | A | Năm | x | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Số lượng sự kiện quảng bá sản phẩm (Carnaval, demo, hội chợ tỉnh hoặc khu vực) | 40% | 1.2% | x | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Số lượt truy cập website giới thiệu sản phẩm của công ty | 10% | 0.3% | % | B | Năm | #DIV/0! | #DIV/0! | x | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 100% | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Học hỏi và phát triển | 20% | L1 | Nâng cao năng lực quản lý | 30% | Tỷ lệ vị trí cán bộ quản lý đạt chuẩn tăng thêm | 80% | 4.8% | 30% | % | A | Năm | =Tỷ lệ vị trí quản lý đạt chuẩn/tổng số vị trí quản lý | - Xây dựng chuẩn - Đào tạo kỹ năng quản lý | 0% | 0.00% | 1 | Nâng cao năng lực quản lý cấp trung về nghiệp vụ quản lý | Tỷ lệ các bộ quản lý đạt chuẩn | 50% | x | x | x | x | x | x | xx | ||||||||||||||||||||
| Tỷ lệ nhân sự kế thừa đạt chuẩn/ tổng số vị trí quản lý | 20% | 1.2% | x | Số lượng nhân sự kế thừa đạt chuẩn | Nâng cao năng lực quản lý về mặt chuẩn bị nhân sự kế thừa từ quản lý cấp kế cận | Tỷ lệ nhân sự kế thừa đạt chuẩn/ tổng số vị trí quản lý | 100% | x | x | x | x | x | x | xx | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| L2 | Nâng cao tay nghề công nhân lắp ráp, gia công | 20% | Tỷ lệ công nhân được đào tạo nâng bậc | 40% | 1.6% | 100% | % | A | Năm | 0% | 0% | Nâng cao tay nghề công nhân theo chương trình đào tạo chuẩn bậc thợ | Tỷ lệ công nhân phòng SX được đào tạo nâng bậc | 100% | xx | |||||||||||||||||||||||||||||||
| Tỷ lệ công nhân được nâng bậc sau đào tạo | 60% | 2.4% | 50% | % | B | Quý | 0% | 0% | Nâng cao tay nghề công nhân theo chương trình đánh giá đạt chuẩn bậc thợ | Tỷ lệ công nhân phòng SX được nâng bậc sau khi đào tạo | 50% | xx | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| L3 | Nâng cao năng lực đội ngũ R&D, QC | 20% | Tỷ lệ kỹ sư R&D đáp ứng chuẩn năng lực | 60% | 2.4% | % | A | Năm | có thể thay bằng số nhân viên được đào tạo | #DIV/0! | #DIV/0! | x | xx | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tỷ lệ nhân viên QC nắm rõ về tiêu chuẩn vật tư, phụ tùng, sản phẩm và cách thức kiểm tra | 40% | 1.6% | 100% | x | xx | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| L4 | Nâng cao năng lực nhân viên bán hàng và marketing | 20% | Tỷ lệ nhân viên hiểu rõ về sản phẩm của công ty (chủng loại, tính năng, chất lượng từng sản phẩm...) | 60% | 2.4% | 80% | NVBH ở cả công ty thành viên | x | xx | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tỷ lệ nhân viên bán hàng đươc đào tạo về kỹ năng bán hàng, marketing | 40% | 1.6% | 100% | NVBH ở cả công ty thành viên | x | xx | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| L5 | Tăng cường năng lực thông tin quản lý | 10% | Số lượng nhân viên marketing có khả năng làm dự báo thị trường | 60% | 1.2% | 2 | x | xx | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Số lượng nhân viên bán hàng (của công ty) được đào tạo về phương pháp dự báo bán hàng chuyên nghiệp | 40% | 0.8% | 3 | % | A | Năm | 0% | 0% | x | xx | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| L6 | Chuẩn hóa năng lực | Tỷ lệ các vị trí có chuẩn năng lực/tổng số vị trí | x | Chuẩn hóa năng lực | Tỷ lệ các vị trí có chuẩn năng lực/tổng số vị trí | Chuẩn hóa năng lực của các vị trí cấp trung thuộc phòng SX | Tỷ lệ các vị trí có chuẩn năng lực/ tổng số vị trí | 80% | x | x | x | x | x | x | xx | |||||||||||||||||||||||||||||||
| 100% | 20.0% | #DIV/0! | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| CÁC MỤC TIÊU THEO CHỨC NĂNG NHIÊM VỤ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Mục tiêu năng suất lao động theo | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Bảo trì thiết bị | Số lần không phục vụ BT đúng hạn | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tỷ lệ phục vụ bảo trì -sửa chữa trong vòng 24 giờ | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| An toàn lao động | Không phát sinh tai nạn lao động nghiêm trọng (là tai nạn làm cho người lao động không thể tiếp tục công việc) | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
BSC bộ phận SX
BSC bộ phận SX
| HỆ THỐNG MỤC TIÊU PHÒNG SẢN XUẤT CÔNG TY | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Mục tiêu đơn vị: | Đảm bảo nâng cao hiệu quả của hoạt động sản xuất | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phần 1: Đăng ký mục tiêu | Phần 2: theo dõi và đánh giá | PHẦN 3 - PHÂN BỔ MỤC TIÊU | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7=6x3x1 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14=13/8x100% | 14=13x6 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 30 | 31 | 32 | 33 | 34 | ||||||
| Mục tiêu chung của doanh nghiệp | Mục tiêu của bộ phận | Chỉ tiêu cụ thể | Trọng số | Trọng số chung | Chỉ số | Loại chỉ tiêu | Tần suất theo dõi | Ghi chú | Biện pháp thực hiện | Thực hiện | Mức độ thực hiện | Quy đổi | Ghi chú/ Biện pháp điều chỉnh | Trưởng phòng | TBP Lắp ráp | TBPG. công | TBP KHSX | TBP KTSX | TT Lắp ráp | TT TỔ MCC | TT TỔ HÀN | TT SƠN | TT CPVT | Thủ kho | CNBP LR | CNBP GC | CN CPVT | NV K.Tra | NV QTCN | NVBT | NV TK KHUÔN | NVGC KHUÔN | |||||||
| 2012 | ĐVT | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Nội bộ | 50% | I3 | Nâng cao hiệu quả sản xuất | 100% | Giảm tỷ lệ sản phẩm lỗi phát sinh trong sản xuất <1% | Tỷ lệ sản phẩm lỗi phát sinh trong SX/ tổng số thành phẩm SX | 70% | 35.00% | 0.90 | % | A | Tháng | Nhân viên kiểm tra thu thập dữ liệu lỗi, T.Ký SX tập hợp theo tháng | ,- Thực hiện định kỳ kiểm tra, điều chỉnh chuẩn hóa thiết bị- công cụ trước khi sử dụng tại CĐ sản xuất. - Lập và thực hiện các hướng dẫn lắp ráp, gia công-kiểm tra sản phẩm trên chuyền sản xuất. - Hiển thị đủ các hướng dẫn thao tác, hướng dẫn kiểm tra chất lượng SP tại từng công đoạn. - Đào tạo nâng cao tay nghề và phân công nhân sự tại công đoạn theo đúng năng lực chuẩn. - Thu thập dữ liệu lỗi phát sinh trong sản xuất, điều tra nguyên nhân và đề xuất biện pháp khắc phục phòng ngừa tái phát lỗi. | 0% | 0% | X | X | X | X | X | X | X | X | X | X | X | X | X | X | X | ||||||||
| Tăng năng suất lắp ráp 15% | Số PMH năm 2012/ số PMH năm 2011 (PMH=Số lượng thành phẩm lắp ráp/ giờ* 01 người) | 30% | 15.00% | 115.00 | % | A | Tháng | _QTCN tính số PMH năm 2011 _TBPLRthu thập dữ liệu số PMH và báo cáo | _Định kỳ kiểm tra, điều chỉnh và chuẩn hóa các dụng cụ sử dụng tại công đoạn lắp ráp. _Phân tích rồi cải tiến dây chuyền nhằm cân bằng CĐ, bố trí Dụng cụ trên chuyền lắp ráp nhằm loại bỏ thời gian chờ lãng phí. _Đào tạo nâng cao kỹ năng tay nghề nhằm rút ngắn thời gian chuẩn thao tác. _Kiểm tra chất lượng vật tư đầu vào và trước khi lắp ráp nhằm giảm thiểu tỷ lệ hàng không đạt. _Triển khai hoạt động cải tiến nâng cao năng suất SX cho toàn thể nhân viên. | 0% | 0% | X | X | X | X | X | X | X | X | X | X | X | X | X | X | ||||||||||||||
| 100% | 50.0% | 0% | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Học hỏi và phát triển | 30% | L1 | Nâng cao năng lực quản lý | 30% | Nâng cao năng lực nghiệp vụ người quản lý (GĐ, TBP, TT) | Tỷ lệ các bộ quản lý đạt chuẩn | 70% | 6.3% | 100.00 | % | A | Năm | GĐ phòng phối hợp với phòng HC-NS đưa ra chuẩn cụ thể. | _Thiết lập chuẩn năng lực của quản lý phòng SX. _Đánh giá năng lực hiện tại của quản lý _Lập chương trình và thực hiện đào tạo cho cấp quản lý _Đánh giá lại năng lực đào tạo theo chuẩn | 60 | 60% | 3.78% | X | X | X | X | X | |||||||||||||||||
| Chuẩn bị đầy đủ nhân lực quản lý kế thừa từ quản lý cấp kế cận | Tỷ lệ nhân sự kế thừa đạt chuẩn/ tổng số vị trí quản lý | 30% | 2.7% | 100.00 | % | B | Năm | GĐ phòng phối hợp với phòng HC-NS tổ chức đánh giá | _Đánh giá, lựa chọn nhân sự cấp dưới có khả đào tạo phát triển. _Xây dựng kế hoạch đào tạo bổ sung các kiến thức bổ trợ cho quản lý cấp dưới. _Phối hợp với quản lý kế thừa trong xử lý công việc của cấp trên để cấp dưới nắm bắt, thích nghi | 0% | 0% | X | X | X | X | X | X | X | X | X | X | X | |||||||||||||||||
| L2 | Nâng cao tay nghề công nhân lắp ráp, gia công | 50% | Đào tạo nâng cao tay nghề công nhân sản xuất theo chuẩn bậc thợ | Tỷ lệ công nhân phòng SX được đào tạo nâng bậc | 50% | 7.5% | 100.00 | % | A | Quý | GĐ, TBP xây dựng chuẩn phân bậc công nhân | _Xây dựng chuẩn phân bậc tay nghề công nhân. _Chuẩn bị tài liệu đào tạo và người đảm trách. _Lập kế hoạch, thực hiện đào tạo và cập nhật kết quả | 0% | 0% | X | X | |||||||||||||||||||||||
| Kiểm tra đánh giá nâng cao tay nghề công nhân sản xuất theo chuẩn bậc thợ | Tỷ lệ công nhân phòng SX được nâng bậc sau khi đào tạo | 50% | 7.5% | 50.00 | % | A | 06 THÁNG | GĐ, TBP, QTCN tổ chức đánh giá | _Thiết lập tiêu chí đánh giá nâng bậc tay nghề. _Tổ chức thi đánh giá (nên kết hợp lý thuyết và thực hành) _Cập nhật kết quả năng lực nhân sự trên bảng Skill map và cấp chứng chỉ tay nghề | 0% | 0% | X | X | ||||||||||||||||||||||||||
| L6 | Chuẩn hóa năng lực | 20% | Chuẩn hóa năng lực của các vị trí quản lý thuộc phòng SX (GĐ, TBP, TT) | Tỷ lệ các vị trí có chuẩn năng lực/ tổng số vị trí | 100% | 6.0% | 100.00 | % | A | Năm | GĐ phòng phối hợp với phòng HC-NS tổ chức đánh giá | _Thiết lập tiêu chíđánh giá năng lực của quản lý phòng SX. _Thực hiện thi trắc nghiệm đánh giá năng lực quản lý. _Cập nhật kết quả năng lực nhân sự trên bảng Skill map | 0% | 0% | X | X | X | X | X | ||||||||||||||||||||
| 100% | 30.0% | 4% | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Theo chức năng nhiệm vụ | 20% | K1 | Đáp ứng kịp thời công việc bảo trì - sửa chữa | 20% | Thực hiện bảo trì sửa chữa đầy đủ, đúng hạn | Số lần thực hiện bảo trì đúng hạn/ Số lầnphục vụ BT | 70% | 2.8% | 100 | % | A | Quý | _Thiết lập, cập nhật kế hoạch BT TB-DC hàng năm, lịch bảo trì hàng tháng theo đúng yêu cầu NBộ, NCC.. _Thực hiện bảo trì theo lịch BT đã được lập. _Cập nhật, theo dõi kết quả thực hiện công việc BT-SC vào bảng KH và lịch BT | X | X | ||||||||||||||||||||||||
| Rút ngắn thời gian bảo trì -sửa chữa (không quá 72giờ) | Số lần phục vụ BT-SC thực hiện trong vòng 72giờ/ Tổng số vụ thực hiện | 30% | 1.200% | 90 | % | A | Quý | _Đào tạo kỹ năng chẩn đoán và sửa chữa thiết bị cho NVBT _Dự phòng đầy đủ các phụ tùng phục vụ công tác BT-SC. _Thiết lập, cập nhật đầy đủ file thông tin về NCC máy, NCC dịch vụ BT-SC tin cậy | X | X | |||||||||||||||||||||||||||||
| K2 | Ứng dụng 5S vào trong SX | 20% | Áp dụng triệt để 3S | Số vụ chỉ trích trong tháng | 100% | 4.00% | 3 | Vụ | B | Quý | _Cử nhân sự tham gia Ban 5S do phòng QA thành lập. _Thiết lập mục tiêu và chương trình thực thi 5S trong năm 2012 của phòng dựa theo mục tiêu 5S chung của C.ty. Gửi nhân sự tham gia các khóa đào tạo nhận thức 5S do Ban 5S tổ chức. _Xây dựng tiêu chuẩn thực thi 5S tại vị trí làm việc thuộc phòng SX. _Phối hợp với Ban 5S định kỳ tuần tra đánh giá kết quả thực thi 5S ở các bộ phận. | X | X | X | X | X | X | X | X | X | X | X | X | X | X | X | X | X | X | X | X | X | |||||||
| K3 | Không phát sinh tai nạn lao động | 20% | Không phát sinh tai nạn lao động nghiêm trọng (là tai nạn làm cho người lao động không thể tiếp tục công việc) | Số vụ tai nạn nghiêm trong phát sinh trong năm | 100% | 4.00% | 0 | Vụ | A | Quý | _Thiết lập HD an toàn trong vận hành máy . _Quy định cụ thể và trang bị đầy đủ các dung cụ bảo trong công việc. _Đào tạo kiến thức về ATLĐ cho tất cả công nhânSX | X | X | X | X | X | X | X | X | X | X | ||||||||||||||||||
| K4 | Quản lý chi phí sản xuất | 20% | Giảm sàn xuất bán thành phẩm tại công ty giảm 15% so với mua ngoài | Giá BTP SX tại abc/ Giá BTP mua ngoài | 100% | 4.00% | 75.00 | % | A | Tháng | _Kế toán tính giá BTP năm 2011 _Kế toán lập công cụ tinh giá BTP SX từng tháng trong năm 2012 | _Lập quy trình gia công cơ khí chuẩn nhằm làm tăng năng suất, cắt giảm thời gian chờ CĐ, tăng hiệu suất sử dung NVL. _Huấn luyện nâng cao tay nghề công nhân vận hành máy để tăng năng suất, giảm tỷ lệ hàng hư hỏng công đoạn. _Thiết lập và kiểm soát sử dụng NVL theo bảng định mức chuẩn nhằm phòng tránh tiêu hao nguyên vật liệu, nhiên liệu, hóa chất quá mức, lãng phí. _Tổ chức thực hiện có hiệu quả hoạt động cải tiến liên quan đến 4M nhằm nâng cao năng suất, chất lượng BTP. | X | X | X | X | X | X | X | ||||||||||||||||||||
| K5 | Quản lý kế hoạch công việc | 20% | Đảm bảo 100% kế hoạch sản xuất | Số lượng sản phẩm thực tế sản xuất/ Số lượng sản phẩm SX theo kế hoạch | 100% | 4.00% | 40 | Giờ | A | Quý | - Lập kế hoạch sản xuất dự báo 03 tháng dựa vào kế hoạch hàng về do phòng mua hàng cung cấp. - Chuẩn bị sản xuất: tuyển dụng và đào tạo nguồn nhân lực, chuẩn bị thiết bị công cụ đáp ứng theo kế hoạch sản xuất. - Theo dõi tiến độ hàng về để có có những điều chỉnh phù hợp (thứ tự ưu tiên của các chủng loại). - Lập kế hoạch và thực hiện bảo trì bảo dưỡng MMTB . - Đào tạo đa kỹ năng cho nhân viên giữa các bộ phận. | X | X | X | X | X | X | X | X | X | X | X | X | X | X | ||||||||||||||
| 100% | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
KPI GĐSX
KPI GĐSX
| Biểu đánh giá kết quả công việc cá nhân | ||||||||||
| Kỳ: | ||||||||||
| Họ tên: | Vị trí: | GĐSX | Bộ phận: | Sản xuất | ||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| A. | Kết quả kỳ vọng (mục tiêu cá nhân) Gắn liền với KPI bộ phận | Mục tiêu trong kỳ | Tầm quan trọng | Kết quả thực hiện | Tỷ lệ thực hiện | Kết quả thực hiện tổng hợp | ||||
| Ngày | Tháng | Quý | Năm | ĐVT | 10 = 9 / 6 | 11 = 10 x 3 | ||||
| 1 | Nâng cao năng lực quản lý cấp trung về nghiệp vụ quản lý (GĐ, TBP, TT) | 100 | % | 30% | 0.0% | |||||
| 2 | Nâng cao năng lực quản lý về mặt chuẩn bị nhân sự kế thừa từ quản lý cấp kế cận | 100 | % | 10% | 0.0% | |||||
| 3 | Chuẩn hóa năng lực của các vị trí quản lý thuộc phòng SX (GĐ, TBP, TT) | 100 | % | 30% | 0.0% | |||||
| 4 | Không phát sinh tai nạn lao động nghiêm trọng | x | 0 | Vụ | 20% | 0.0% | ||||
| 5 | Đào tạo nâng cao kỹ năng chuyên môn cho nhân viên nghiệp vụ | x | 40 | Giờ | 10% | 0.0% | ||||
| Kết quả kỳ vọng (mục tiêu cá nhân) | 60% | 100% | 0.0% | 0.0% | ||||||
| B | Các công việc thường xuyên theo MTCV & tinh thần thái độ | Tần suất đánh giá | Tầm quan trọng | Điểm đánh giá (trên 5) | Tỷ lệ thực hiện | Kết quả thực hiện tổng hợp | ||||
| Ngày | Tuần | Tháng | Quý | Năm | 10 = 9 / 4 | 11 = 10 x 3 | ||||
| 1 | Triển khai sản xuất theo đúng kế hoạch được duyệt | x | 30% | 0.0% | ||||||
| 2 | Ứng dụng 5S vào trong sản xuất (Triệt để 3S) | x | 20% | 0.0% | ||||||
| 3 | Triển khai hoạt động cải tiến QTCN, thiết bị công nghệ, môi trường SX | x | 20% | 0.0% | ||||||
| 4 | Tiết giảm chi phí trong SX (Xăng, Nhớt, Dầu chống sét… ) | x | 30% | 0.0% | ||||||
| 5 | ||||||||||
| Các công việc thường xuyên theo MTCV | 30% | 100% | 0.0% | 0.0% | ||||||
| C | Các dự án và công việc đột xuất | Tần suất đánh giá | Tầm quan trọng | Điểm đánh giá (trên 5) | Tỷ lệ thực hiện | Kết quả thực hiện tổng hợp | ||||
| Ngày | Tuần | Tháng | Quý | Năm | 10 = 9 / 4 | 11 = 10 x 3 | ||||
| 1 | Triển khai ứng dụng có hiệu quả hệ thống ERP vào trong SX | x | 100% | 0.0% | ||||||
| 2 | 0.0% | |||||||||
| Các dự án và công việc đột xuất | 10% | 100% | 0% | 0.0% | ||||||
| Tổng điểm đánh giá thực hiện công việc | 0.0% | |||||||||
| Chú thích | ||||||||||
| *1Quy ước về tầm quan trọng: | ||||||||||
| - quy định thống nhất tỷ trọng 3 khía cạnh đánh giá cá nhân theo thứ tự là 60% - 30% và 10% | ||||||||||
| -tùy vào tầm quan trọng/độ khó của mục tiêu hay nhiệm vụ, nhân viên thống nhất với cán bộ cấp trên gán giá trị bằng % trong toàn bộ các mục tiêu/nhiệm vụ trong từng mục | ||||||||||
| *2Quy ước về mức độ thành tích: Vượt mục tiêu = 5, Đạt 90-100% mục tiêu = 4, Đạt 60 - 90% mục tiêu = 3, Đạt 40-60% mục tiêu = 2, Đạt dưới 40% mục tiêu = 1 Không đạt mục tiêu = 0 | ||||||||||
Sheet7
Sheet7
| Biểu đánh giá kết quả công việc cá nhân | ||||||||||
| Kỳ: | ||||||||||
| Họ tên: | Vị trí: | GĐSX | Bộ phận: | Sản xuất | ||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| A. | Kết quả kỳ vọng (mục tiêu cá nhân) Gắn liền với KPI bộ phận | Mục tiêu trong kỳ | Tầm quan trọng | Kết quả thực hiện | Tỷ lệ thực hiện | Kết quả thực hiện tổng hợp | ||||
| Tháng | Năm | ĐVT | 10 = 9 / 4 | 11 = 10 x 3 | ||||||
| 1 | Số lượng sản phẩm mới được triển khai có DT tối thiểu 100 triệu | 3 | SP | 40% | 0.0% | |||||
| 2 | Doanh thu sản phẩm mới | 100 | triệu $ | 40% | 0.0% | |||||
| 3 | Số lượng NV được đào tạo công nghệ mới | 4 | người | 20% | 0.0% | |||||
| 4 | ||||||||||
| 5 | ||||||||||
| Kết quả kỳ vọng (mục tiêu cá nhân) | 60% | 100% | 0.0% | 0.0% | ||||||
| B | Các công việc thường xuyên theo MTCV & tinh thần thái độ | Tần suất đánh giá | Tầm quan trọng | Điểm đánh giá (trên 5) | Tỷ lệ thực hiện | Kết quả thực hiện tổng hợp | ||||
| Ngày | Tuần | Tháng | Quý | Năm | 10 = 9 / 4 | 11 = 10 x 3 | ||||
| 1 | Cập nhật các số liệu nghiên cứu sản phẩm vào hệ thống thông tin | ● | 15% | 0.0% | ||||||
| 2 | Hỗ trợ trưởng phòng đào tạo công nghệ SX sản phẩm mới | ● | 40% | 0.0% | ||||||
| 3 | Tinh thần chia sẻ công việc, sẵn sàng hỗ trợ đồng nghiệp | ● | 30% | 0.0% | ||||||
| 4 | ● | 15% | 0.0% | |||||||
| Các công việc thường xuyên theo MTCV | 30% | 100% | 0.0% | 0.0% | ||||||
| C | Các dự án và công việc đột xuất | Tần suất đánh giá | Tầm quan trọng | Điểm đánh giá (trên 5) | Tỷ lệ thực hiện | Kết quả thực hiện tổng hợp | ||||
| Ngày | Tuần | Tháng | Quý | Năm | 10 = 9 / 4 | 11 = 10 x 3 | ||||
| 1 | Xây dựng sổ tay công nghệ | ● | 70% | 0.0% | ||||||
| 2 | ● | 30% | 0.0% | |||||||
| Các dự án và công việc đột xuất | 10% | 100% | 0% | 0.0% | ||||||
| Tổng điểm đánh giá thực hiện công việc | 0.0% | |||||||||
| Chú thích | ||||||||||
| *1Quy ước về tầm quan trọng: | ||||||||||
| - quy định thống nhất tỷ trọng 3 khía cạnh đánh giá cá nhân theo thứ tự là 60% - 30% và 10% | ||||||||||
| -tùy vào tầm quan trọng/độ khó của mục tiêu hay nhiệm vụ, nhân viên thống nhất với cán bộ cấp trên gán giá trị bằng % trong toàn bộ các mục tiêu/nhiệm vụ trong từng mục | ||||||||||
| *2Quy ước về mức độ thành tích: Vượt mục tiêu = 5, Đạt 90-100% mục tiêu = 4, Đạt 60 - 90% mục tiêu = 3, Đạt 40-60% mục tiêu = 2, Đạt dưới 40% mục tiêu = 1 Không đạt mục tiêu = 0 | ||||||||||
Sheet6
Sheet6
| Biểu đánh giá kết quả công việc cá nhân | ||||||||||
| Kỳ: | ||||||||||
| Họ tên: | Vị trí: | GĐSX | Bộ phận: | Sản xuất | ||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| A. | Kết quả kỳ vọng (mục tiêu cá nhân) Gắn liền với KPI bộ phận | Mục tiêu trong kỳ | Tầm quan trọng | Kết quả thực hiện | Tỷ lệ thực hiện | Kết quả thực hiện tổng hợp | ||||
| Tháng | Năm | ĐVT | 10 = 9 / 4 | 11 = 10 x 3 | ||||||
| 1 | Số lượng sản phẩm mới được triển khai có DT tối thiểu 100 triệu | 3 | SP | 40% | 0.0% | |||||
| 2 | Doanh thu sản phẩm mới | 100 | triệu $ | 40% | 0.0% | |||||
| 3 | Số lượng NV được đào tạo công nghệ mới | 4 | người | 20% | 0.0% | |||||
| 4 | ||||||||||
| 5 | ||||||||||
| Kết quả kỳ vọng (mục tiêu cá nhân) | 60% | 100% | 0.0% | 0.0% | ||||||
| B | Các công việc thường xuyên theo MTCV & tinh thần thái độ | Tần suất đánh giá | Tầm quan trọng | Điểm đánh giá (trên 5) | Tỷ lệ thực hiện | Kết quả thực hiện tổng hợp | ||||
| Ngày | Tuần | Tháng | Quý | Năm | 10 = 9 / 4 | 11 = 10 x 3 | ||||
| 1 | Cập nhật các số liệu nghiên cứu sản phẩm vào hệ thống thông tin | ● | 15% | 0.0% | ||||||
| 2 | Hỗ trợ trưởng phòng đào tạo công nghệ SX sản phẩm mới | ● | 40% | 0.0% | ||||||
| 3 | Tinh thần chia sẻ công việc, sẵn sàng hỗ trợ đồng nghiệp | ● | 30% | 0.0% | ||||||
| 4 | ● | 15% | 0.0% | |||||||
| Các công việc thường xuyên theo MTCV | 30% | 100% | 0.0% | 0.0% | ||||||
| C | Các dự án và công việc đột xuất | Tần suất đánh giá | Tầm quan trọng | Điểm đánh giá (trên 5) | Tỷ lệ thực hiện | Kết quả thực hiện tổng hợp | ||||
| Ngày | Tuần | Tháng | Quý | Năm | 10 = 9 / 4 | 11 = 10 x 3 | ||||
| 1 | Xây dựng sổ tay công nghệ | ● | 70% | 0.0% | ||||||
| 2 | ● | 30% | 0.0% | |||||||
| Các dự án và công việc đột xuất | 10% | 100% | 0% | 0.0% | ||||||
| Tổng điểm đánh giá thực hiện công việc | 0.0% | |||||||||
| Chú thích | ||||||||||
| *1Quy ước về tầm quan trọng: | ||||||||||
| - quy định thống nhất tỷ trọng 3 khía cạnh đánh giá cá nhân theo thứ tự là 60% - 30% và 10% | ||||||||||
| -tùy vào tầm quan trọng/độ khó của mục tiêu hay nhiệm vụ, nhân viên thống nhất với cán bộ cấp trên gán giá trị bằng % trong toàn bộ các mục tiêu/nhiệm vụ trong từng mục | ||||||||||
| *2Quy ước về mức độ thành tích: Vượt mục tiêu = 5, Đạt 90-100% mục tiêu = 4, Đạt 60 - 90% mục tiêu = 3, Đạt 40-60% mục tiêu = 2, Đạt dưới 40% mục tiêu = 1 Không đạt mục tiêu = 0 | ||||||||||
Sheet5
Sheet5
| Biểu đánh giá kết quả công việc cá nhân | ||||||||||
| Kỳ: | ||||||||||
| Họ tên: | Vị trí: | GĐSX | Bộ phận: | Sản xuất | ||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| A. | Kết quả kỳ vọng (mục tiêu cá nhân) Gắn liền với KPI bộ phận | Mục tiêu trong kỳ | Tầm quan trọng | Kết quả thực hiện | Tỷ lệ thực hiện | Kết quả thực hiện tổng hợp | ||||
| Tháng | Năm | ĐVT | 10 = 9 / 4 | 11 = 10 x 3 | ||||||
| 1 | Số lượng sản phẩm mới được triển khai có DT tối thiểu 100 triệu | 3 | SP | 40% | 0.0% | |||||
| 2 | Doanh thu sản phẩm mới | 100 | triệu $ | 40% | 0.0% | |||||
| 3 | Số lượng NV được đào tạo công nghệ mới | 4 | người | 20% | 0.0% | |||||
| 4 | ||||||||||
| 5 | ||||||||||
| Kết quả kỳ vọng (mục tiêu cá nhân) | 60% | 100% | 0.0% | 0.0% | ||||||
| B | Các công việc thường xuyên theo MTCV & tinh thần thái độ | Tần suất đánh giá | Tầm quan trọng | Điểm đánh giá (trên 5) | Tỷ lệ thực hiện | Kết quả thực hiện tổng hợp | ||||
| Ngày | Tuần | Tháng | Quý | Năm | 10 = 9 / 4 | 11 = 10 x 3 | ||||
| 1 | Cập nhật các số liệu nghiên cứu sản phẩm vào hệ thống thông tin | ● | 15% | 0.0% | ||||||
| 2 | Hỗ trợ trưởng phòng đào tạo công nghệ SX sản phẩm mới | ● | 40% | 0.0% | ||||||
| 3 | Tinh thần chia sẻ công việc, sẵn sàng hỗ trợ đồng nghiệp | ● | 30% | 0.0% | ||||||
| 4 | ● | 15% | 0.0% | |||||||
| Các công việc thường xuyên theo MTCV | 30% | 100% | 0.0% | 0.0% | ||||||
| C | Các dự án và công việc đột xuất | Tần suất đánh giá | Tầm quan trọng | Điểm đánh giá (trên 5) | Tỷ lệ thực hiện | Kết quả thực hiện tổng hợp | ||||
| Ngày | Tuần | Tháng | Quý | Năm | 10 = 9 / 4 | 11 = 10 x 3 | ||||
| 1 | Xây dựng sổ tay công nghệ | ● | 70% | 0.0% | ||||||
| 2 | ● | 30% | 0.0% | |||||||
| Các dự án và công việc đột xuất | 10% | 100% | 0% | 0.0% | ||||||
| Tổng điểm đánh giá thực hiện công việc | 0.0% | |||||||||
| Chú thích | ||||||||||
| *1Quy ước về tầm quan trọng: | ||||||||||
| - quy định thống nhất tỷ trọng 3 khía cạnh đánh giá cá nhân theo thứ tự là 60% - 30% và 10% | ||||||||||
| -tùy vào tầm quan trọng/độ khó của mục tiêu hay nhiệm vụ, nhân viên thống nhất với cán bộ cấp trên gán giá trị bằng % trong toàn bộ các mục tiêu/nhiệm vụ trong từng mục | ||||||||||
| *2Quy ước về mức độ thành tích: Vượt mục tiêu = 5, Đạt 90-100% mục tiêu = 4, Đạt 60 - 90% mục tiêu = 3, Đạt 40-60% mục tiêu = 2, Đạt dưới 40% mục tiêu = 1 Không đạt mục tiêu = 0 | ||||||||||
B4_Action plan GĐSX
B4_Action plan GĐSX
| MỤC TIÊU KẾ HOẠCH CÔNG VIỆC NĂM PHÒNG SẢN XUẤT | ||||||||
| Chức danh: GĐSX | ||||||||
| Đơn vị: Phòng Sản Xuất | ||||||||
| Mục tiêu cụ thể | Biện pháp/ Chương trình | Kết quả mong đợi | Hành động cụ thể | Người chịu trách nhiệm | Hỗ trợ/phối hợp | Thời hạn | Ngân sách | Các điều kiện |
| Nâng cao năng lực nghiệp vụ người quản lý thuộc phòng SX (GĐ, TBP, TT). | Lập chuẩn năng lực quản lý | Đưa ra được chuẩn cụ thể | ①Phối hợp với Phòng HC-NS thiết lập chuẩn năng lực của các vị trí quản lý phòng SX. | GĐSX GĐHC-NS | ||||
| Tổ chức đánh giá hiện trạng quản lý | Có biên bản đánh giá cụ thể | ②Tổ chức đánh giá năng lực hiện tại của các quản lý theo chuẩn đã thiết lập. | GĐSX | |||||
| Lập kế hoạch & Đào tạo | Có bảng kế hoạch đào tạo được duyệt | ③Thiết lập và theo dõi thực hiện việc đào tạo cho từng quản lý theo kế hoạch. | GĐSX | |||||
| Đánh giá | Có biên bản đánh giá cụ thể | ④Tổ chức đánh giá lại năng lực của từng quản lý sau đào tạo theo chuẩn | GĐSX GĐHC-NS | |||||
| Đào tạo lại hoặc thay thế | Ra quyết định đào tạo lại hoặc thay thế người khác | ⑤Dựa trên kết quả đánh giá ra quyết định đào tạo lại hoặc thay thế | GĐSX | |||||
| Chuẩn bị đầy đủ nhân lực quản lý kế thừa từ nhân sự cấp kế cận | Chọn người kế thừa | Có danh sách người kế thừa của từng vị trí quản lý | ①Tổ chức đánh giá, lựa chọn nhân sự cấp dưới có khả đào tạo thành quản lý kế thừa | GĐSX TBP | ||||
| Đào tạo bổ túc kiến thức | Có bảng kế hoạch đào tạo được duyệt | ②Xây dựng kế hoạch đào tạo bổ sung các kiến thức bổ trợ cho quản lý cấp dưới. | GĐSX TBP | |||||
| Đánh giá năng lực | Có biên bản đánh giá cụ thể | ③Tổ chức đánh giá năng lực của người được lựa chọn làm quản lý kế thừa | GĐSX TBP | |||||
| Tạo cơ hội trải nghiệm | Có bảng liệt kê các công việc được trải nghiệm của quản lý kế thừa | ④Phối hợp với quản lý kế thừa trong xử lý công việc của cấp trên để cấp dưới nắm bắt, thích nghi, trãi nghiệm. | GĐSX TBP | |||||
| Chuẩn hóa năng lực của các vị trí quản lý thuộc phòng SX (GĐ, TBP, TT) | Lập chuẩn năng lực quản lý | Đưa ra được chuẩn cụ thể | ①Phối hợp với Phòng HC-NS thiết lập chuẩn năng lực của các vị trí quản lý phòng SX. | GĐSX BLĐ | ||||
| Đánh giá năng lực | Có biên bản đánh giá cụ thể | ②Tổ chức đánh giá năng lực hiện tại của các quản lý theo chuẩn đã thiết lập. | GĐSX | |||||
| Đào tạo chuẩn hóa | Có bảng kế hoạch đào tạo được duyệt | ③Lập kế hoạch và theo dõi thực hiện công việc đào tạo chuẩn hóa | GĐSX | |||||
| Đào tạo lại hoặc thay thế | Ra quyết định đào tạo lại hoặc thay thế người khác | ④Dựa trên kết quả đánh giá ra quyết định đào tạo lại hoặc thay thế | GĐSX | |||||
| Không phát sinh tai nạn lao động nghiêm trọng | Lập đầy đủ hướng dẫn an toàn | Có đầy đủ các hướng dẫn vận hành máy | ①Soạn thảo đầy đủ các hướng dẫn về an toàn trong vận hành máy gia công | TBP | ||||
| Quy đinh trang bị bảo hộ lao động | Có các quy định sử dụng trang bị bảo hộ trong công việc | ②Thiết lập các quy định cụ thể về trang bị dung cụ bảo hộ lao động trong công việc. | TBP | |||||
| Đào tạo an toàn lao động | Có tổ chức lớp đào tạo | ③Đào tạo kiến thức về ATLĐ cho tất cả công nhânSX | GĐHCNS Bên ngoài | |||||
| Loại bỏ các mối nguy hiểm | Phát hiện và khắc phục nhanh chóng các mối nguy hiểm | ④Rà soát và khắc phục các điểm mất an toàn trong khu vực sản xuất | GĐSX TBP | |||||
| Đào tạo nâng cao kỹ năng chuyên môn cho nhân viên nghiệp vụ | Xác định các kiến thức, kỹ năng cần có của các vị trí công việc | Bảng mô tả yêu cầu về kiến thức, kỹ năng của từng vị trí | ①Liệt kê các kiến thức, kỹ năng cần có của các vị trí nhân viên nghiệp vụ (theo MTCV) | GĐSX TBP | ||||
| Đánh giá năng lực từng nhân viên | Bảng đánh giá năng lực nhân viên | ②Đánh năng lực của từng nhân viên theo vị trí công việc được phân công | GĐSX TBP | |||||
| Lập kế hoạch & Đào tạo | Bảng kế hoạch đào tạo trong năm | ③Lập kế hoạch & thực hiện đào tạo các kiến thức bổ trợ cho nhân viên hàng năm. | GĐSX TBP | |||||
| Triển khai sản xuất theo đúng kế hoạch được duyệt | Chuẩn bị tốt các đối tượng của 4M | |||||||
| Ứng dụng 5S vào trong sản xuất (Triệt để 3S) | Soạn thảo chương trình đào tạo | |||||||
| Đào tạo cho tất cả nhân viên | ||||||||
| Triển khai thực hiện & đánh giá | ||||||||
| Đưa ra các hành động khắc phục | ||||||||
| Thực hiện hành động khắc phục | ||||||||
| Triển khai tiếp tục chuỗi: Đánh giá - khắc phục - duy trì | ||||||||
| Triển khai hoạt động cải tiến QTCN, thiết bị công nghệ, môi trường SX | Rà soát các điểm còn yếu kém | |||||||
| Phân tích nguyên nhân và lập kế hoạch hành động khắc phục | ||||||||
| Thực hiện hành động khắc phục | ||||||||
| Đánh giá hiệu quả | ||||||||
| Duy trì và chuẩn hóa các điểm cải tiến có hiệu quả | ||||||||
| Tiết giảm chi phí trong SX (Xăng, Nhớt, Dầu chống sét… ) | Lập định mức | |||||||
| Sử dụng theo ĐM | ||||||||
| Cải thiện tiết giảm định mức | ||||||||
| Không để thất thoát | ||||||||
| Triển khai ứng dụng có hiệu quả hệ thống ERP vào trong SX | ||||||||
| Người lập | Người nhận | |||||||
| Ký xác nhận | Ký xác nhận | |||||||



