Hướng dẫn điền biểu mẫu BSC Kế toán chi tiết nhất

Hướng dẫn sử dụng biểu mẫu

Mục đích sử dụng

Biểu mẫu BSC Kế toán là công cụ quản trị chiến lược giúp doanh nghiệp chuyển hóa tầm nhìn và sứ mệnh thành các mục tiêu cụ thể, có thể đo lường được. Biểu mẫu này được thiết kế để theo dõi và đánh giá hiệu quả hoạt động của toàn bộ công ty thông qua bốn khía cạnh: Tài chính, Khách hàng, Quy trình nội bộ và Học hỏi phát triển. Việc sử dụng biểu mẫu giúp các phòng ban, đặc biệt là phòng Kế toán, có cái nhìn tổng quan về các chỉ số hiệu suất chính (KPI) và mức độ hoàn thành mục tiêu trong kỳ. Đồng thời, biểu mẫu hỗ trợ việc phân bổ nguồn lực và điều chỉnh chiến lược kịp thời dựa trên dữ liệu thực tế.

Ai điền và khi nào

Biểu mẫu này do Trưởng phòng Kế toán hoặc nhân viên được ủy quyền thuộc phòng Kế toán - Tài chính chịu trách nhiệm điền và cập nhật. Thời điểm điền biểu mẫu là vào đầu mỗi năm tài chính (ví dụ: năm 2012) để đăng ký mục tiêu, và định kỳ hàng tháng, hàng quý hoặc cuối năm để theo dõi, đánh giá kết quả thực hiện. Ngoài ra, biểu mẫu cũng được sử dụng khi có sự thay đổi về chiến lược kinh doanh hoặc khi cần phân bổ lại mục tiêu cho các phòng ban liên quan như Phòng Mua hàng, Sản xuất, Kho vận, Bán hàng, Dịch vụ Kỹ thuật, QA, R&D và Hành chính - Nhân sự.

Hướng dẫn điền từng mục

  1. Bản đồ chiến lược: Xác định các mục tiêu chiến lược theo 4 khía cạnh (Tài chính, Khách hàng, Quy trình nội bộ, Học hỏi phát triển). Ví dụ: dưới mục "Tài chính", điền các chỉ tiêu như "Tổng tỷ suất lợi nhuận", "Tổng doanh thu", "Giảm chi phí mua hàng", "Giảm chi phí tồn kho".
  2. Phần 1 - Đăng ký mục tiêu: Ghi rõ mục tiêu chung của công ty cho năm kế hoạch. Ví dụ: dòng "Mục tiêu chung" cần điền các chỉ số như "F1 - Tổng tỷ suất lợi nhuận", "F2 - Tổng doanh thu" kèm trọng số và chỉ số cụ thể (ví dụ: ROE 9.0%, doanh thu 380 tỷ VND).
  3. Phần 2 - Theo dõi và đánh giá: Cập nhật kết quả thực hiện thực tế vào các cột "Thực hiện", "Mức thực hiện", "Quy đổi". Ví dụ: cột "Thực hiện" ghi số liệu đạt được, cột "Mức thực hiện" tính tỷ lệ phần trăm hoàn thành so với mục tiêu.
  4. Phần 3 - Phân bổ mục tiêu: Phân bổ các mục tiêu từ cấp công ty xuống từng phòng ban. Các cột từ A đến P cần điền: A (Mục tiêu chung), B (Trọng số), C (Chỉ tiêu cụ thể), D (Trọng số), E (Trọng số chung), F (Chỉ số), G (Loại chỉ tiêu), H (Tần suất theo dõi), I (Ghi chú), J (Biện pháp thực hiện), K (Thực hiện), L (Mức thực hiện), M (Quy đổi), N (Ghi chú/Biện pháp điều chỉnh).
  5. Bảng chỉ tiêu theo phòng ban: Điền mục tiêu, chỉ tiêu và chỉ số năm 2012 cho từng phòng (BG, Phòng Mua hàng, Sản xuất, Kho vận, Bán hàng, Dịch vụ Kỹ thuật, QA, R&D, Kế toán - Tài chính, Hành chính - Nhân sự). Ví dụ: phòng Kế toán cần điền các chỉ tiêu tài chính như "Tổng tỷ suất lợi nhuận" với chỉ số ROE 9.0%.
  6. Các chỉ số chi tiết: Điền đầy đủ các chỉ số phụ như "Tỷ trọng doanh thu từ máy công nghiệp", "Tỷ trọng doanh thu từ thị trường Tây nguyên, Miền Tây, HCM", "Tỷ trọng doanh thu từ xuất khẩu" kèm trọng số và giá trị mục tiêu (ví dụ: 10%, 30%, 10%).

Lưu ý quan trọng

  • Luôn kiểm tra tính nhất quán giữa các phần: mục tiêu trong bản đồ chiến lược phải khớp với mục tiêu đăng ký ở Phần 1 và phân bổ ở Phần 3.
  • Trọng số của các chỉ tiêu trong cùng một nhóm phải có tổng bằng 100%. Ví dụ: nhóm Tài chính có trọng số 30%, các chỉ tiêu F1, F2, F3, F4 phải cộng dồn đúng 100%.
  • Các chỉ số như "ROE", "Tổng doanh thu", "Giá trị tồn kho" phải được nhập bằng số liệu thực tế, chính xác, có đơn vị kèm theo (%, tỷ VND, ngày).
  • Không bỏ trống các cột bắt buộc như "Chỉ số", "Loại chỉ tiêu", "Tần suất theo dõi". Nếu chưa có số liệu, ghi tạm "0%" hoặc "Chưa có" để tiện theo dõi.
  • Đối với các ô có công thức tính (ví dụ: G=FxDxB, N=M/Hx100%, O=NxG), không nhập thủ công mà để hệ thống tự động tính toán để tránh sai số.

Lỗi thường gặp

  • Nhập sai đơn vị tính: ví dụ nhập doanh thu là "380" thay vì "380.00 tỷ VND", hoặc nhập tỷ lệ phần trăm dưới dạng số thập phân (0.09 thay vì 9.0%).
  • Không đồng bộ dữ liệu giữa các phần: mục tiêu ở bản đồ chiến lược khác với mục tiêu đã đăng ký ở Phần 1, dẫn đến sai lệch khi đánh giá.
  • Bỏ sót chỉ tiêu hoặc trọng số: một số phòng ban không được phân bổ mục tiêu, hoặc trọng số của các chỉ tiêu không đạt 100%.
  • Nhập công thức sai: đặc biệt ở các cột G, N, O, nếu nhập sai phép tính sẽ làm sai toàn bộ kết quả quy đổi và đánh giá.
  • Không cập nhật kịp thời: số liệu thực hiện ở cột K và L không được cập nhật hàng tháng/quý, khiến việc đánh giá cuối kỳ không chính xác.
  • Ghi chú không rõ ràng: cột "Ghi chú/Biện pháp điều chỉnh" thường bị bỏ trống hoặc ghi chung chung, không chỉ ra nguyên nhân và hướng khắc phục cụ thể.

Nội dung biểu mẫu

Bản đồ chiến lược

Bản đồ chiến lược

Tài chính
Tăng tỷ suất lợi nhuận
Tăng doanh thuGiảm chi phí mua hàngGiảm chi phí tồn kho 
Khách hàngNâng cao chất lượng sản phẩmGiá cạnh tranhCải thiện dịch vụ sau bán hàngTin cậy của đại lýPhát triển thương hiệu mạnhNâng cao mức độ hài lòng của khách hàng
Quá trình nội bộNâng cao hiệu quả chuỗi cung ứng vật tưQuản lý khoNâng cao hiệu quả sản xuấtPhát triển kênh Phát triển thương hiệu 
Học hỏi phát triểnNâng cao năng lực quản lýNâng cao tay nghề công nhân lắp ráp, gia côngNâng cao năng lực đội ngũ R&D, QCNâng cao năng lực nhân viên bán hàng và marketingTăng cường năng lực thông tin quản lýXây dựng chuẩn năng lực
F1Tăng tỷ suất lợi nhuận
F2Tăng doanh thu
F3Giảm chi phí mua hàng
F4Giảm chi phí tồn kho
F5 
F6 
C1Nâng cao chất lượng sản phẩm
C2Giá cạnh tranh
C3Cải thiện dịch vụ sau bán hàng
C4Tin cậy của đại lý
C5Phát triển thương hiệu mạnh
C6Nâng cao mức độ hài lòng của khách hàng
I1Nâng cao hiệu quả chuỗi cung ứng vật tư
I2Quản lý kho
I3Nâng cao hiệu quả sản xuất
I4Phát triển kênh 
I5Phát triển thương hiệu
I60
L1Nâng cao năng lực quản lý
L2Nâng cao tay nghề công nhân lắp ráp, gia công
L3Nâng cao năng lực đội ngũ R&D, QC
L4Nâng cao năng lực nhân viên bán hàng và marketing
L5Tăng cường năng lực thông tin quản lý
L6Xây dựng chuẩn năng lực

BSC công ty

BSC công ty

HỆ THỐNG MỤC TIÊU abc 2012       
   Phần 1: Đăng ký mục tiêu        Phần 2: theo dõi và đánh giá PHẦN 3 - PHÂN BỔ MỤC TIÊU  
 ABCDEFG=FxDxBHIJKL MN=M/Hx100%O=NxGP                             
Mục tiêu chungTrọng số Chỉ tiêu cụ thểTrọng sốTrọng số chungChỉ sốLoại chỉ tiêuTần suất theo dõiGhi chúBiện pháp thực hiệnThực hiệnMức độ thực hiệnQuy đổiGhi chú/
Biện pháp điều chỉnh
 BGĐPhòng Mua hàngSản xuấtKho vậnBán hàngDịch vụ Kỹ thuậtQAR&DKế toán - Tài chínhHành chính - Nhân sự
2012ĐVT Mục tiêuChỉ tiêuChỉ số 2012Mục tiêuChỉ tiêuChỉ số 2012Mục tiêuChỉ tiêuChỉ số 2012Mục tiêuChỉ tiêuChỉ số 2012Mục tiêuChỉ tiêuChỉ số 2012Mục tiêuChỉ tiêuChỉ số 2012Mục tiêuChỉ tiêuChỉ số 2012Mục tiêuChỉ tiêuChỉ số 2012Mục tiêuChỉ tiêuChỉ số 2012
Tài chính30%F1Tăng tỷ suất lợi nhuận30%ROE100%9.0%30% %  A Năm, tháng   0%0%  x                           
ROS- Tỷ suất lợi nhuận ròng trên doanh thu             x         x                 
F2Tăng doanh thu50%Tổng doanh thu50.00%7.5%380.00  Tỷ VND  A Năm, tháng   0%0%            x                 
Tỷ trọng doanh thu từ máy công nghiệp10.00%1.5%13% %  Năm, quý                 x                 
Tỷ trọng doanh thu từ thị trường Tây nguyên, Miền Tây, HCM30.00%4.5%37% %  Năm, tháng                 x                 
Tỷ trọng doanh thu từ xuất khẩu10.00%1.5%5% %  B Năm   0%0%            x                 
F4Giảm chi phí tồn kho20%Giá trị tồn kho bình quân trên doanh thu/tháng100%6.0%300% %  A Năm, tháng   0%0%   Giảm chi phí tồn khoGiá trị tồn kho vật tư, phụ tùng bình quân trên doanh thu/tháng       Giảm chi phí tồn khoGiá trị tồn kho thành phẩm bình quân trên doanh thu/tháng          Giảm chi phí tồn khoGiá trị tồn kho bình quân trên doanh thu/tháng    
  100%  21.0%        0%                              
Khách hàng/ Kinh doanh20%C1Nâng cao chất lượng sản phẩm30%Tỷ lệ khiếu nại về CLSP (trong thời gian bảo hành)/tổng số sản phẩm bán ra.70%4.2% % A Năm   #DIV/0!#DIV/0!         x        x  x        
Tỷ lệ khiếu nại về CL máy nông nghiệp  (trong thời gian bảo hành)/tổng số sản phẩm bán ra.30%1.8% % A Năm   #DIV/0!#DIV/0!         x        x           
C2Giá cạnh tranh20%Tỷ lệ chênh lệch giá so với giásản phẩm cùng cấp của ĐTCT chính (chỉ rõ ĐT)100%6.0%10%% A Năm   0%0%  x         x                 
C3Cải thiện dịch vụ sau bán hàng20%Tỷ lệ số vụ phản hồi yêu cầu bảo hành, sửa chữa của khách hàng trong vòng 60 phút30%1.2%   A     #DIV/0!#DIV/0!               x  x           
Tỷ lệ số vụ bảo hành, sửa chữa sản phẩm trong vòng 24 giờ70%2.8% % A Năm   #DIV/0!#DIV/0!               x              
C4Tin cậy của đại lý10%Điểm đánh giá bình quân của đại lý về abc (chất lượng, dịch vụ, quan hệ…)100%2.0%   Quý, nămKhảo sát đại lý                x  x  x           
C5Phát triển thương hiệu mạnh10%Tỷ lệ nhận biết thương hiệu của khách hàng mục tiêu100%2.0%    Khảo sát người đã sử dụng hoặc có kế hoạch mua trong vòng 3 tháng tới)                x                 
C6Nâng cao mức độ hài lòng của khách hàng10%Điểm đánh giá bình quân của khách hàng sử dụng của abc (chất lượng, vận hành, bảo hành, sửa chữa…)100%2.0% % A 6 tháng, NămKhảo sát  #DIV/0!#DIV/0!      x     x  x  x  x        
  100%  22.0%        #DIV/0!                              
Nội bộ30%I1Nâng cao hiệu quả chuỗi cung ứng vật tư30%Tỷ lệ vật tư đạt tiêu chuẩn60%5.4% % A Tháng   #DIV/0!#DIV/0!  Nâng cao hiệu quả chuỗi cung ứng vật tưxTỷ lệ vật tư đạt tiêu chuẩn                         
Tỷ lệ vật tư bị sót lỗi do QC 10%0.9%                          x           
Tỷ lệ chi phí mua hàng thực tế so với định mức/mục tiêu20%1.8%           xTỷ lệ chi phí mua hàng thực tế so với định mức/mục tiêu                   x     
Tỷ lệ số lần giao vật tư đúng tiến độ10%0.9% % B Thángcho bên mua hàng  #DIV/0!#DIV/0!  xTỷ lệ số lần giao hàng đúng tiến độ của nhà cung cấp    x        x           
I2Quản lý kho10%Tỷ lệ giao hàng đúng hóa đơn bán hàng/tổng hóa đơn bán hàng80%2.4% % B Năm              x                    
Tỷ lệ sai lệch giữa giá trị vật tư thực tế và số liệu sổ sách 20%0.6%   QuýSo sánh giữa số liệu kiểm kê và số liệu sổ sách             x                    
I3Nâng cao hiệu quả sản xuất30%Tỷ lệ sản phẩm lỗi/số thành phẩm50%4.5%    lỗi lắp ráp->SX; lỗi thiết kế->R&D; lỗi do vật tư->QC          x              x        
Năng suất lao động 50%4.5%   ngày=số lượng thành phẩm một ngày/số người trên một day chuyền          x              x        
I4Phát triển kênh 20%Số lượng nhà thầu phát sinh doanh thu10%0.6% % B Quý   #DIV/0!#DIV/0!            x                 
Doanh thu bình quân trên một nhà thầu10%0.6%                     x                 
Số lượng đối tác nước ngoài phát sinh dthu10%0.6%2.00                     x                 
Số lượng đại lý có dthu phát triển thêm trong năm40%2.4%121.00 số đại lý A                   x                 
Số  đại lý có khả năng bảo hành, sửa chữa 30%1.8%20số đại lý B Quý                 x  x              
I5Phát triển thương hiệu10%Tỷ lệ đại lý treo biển abc30%0.9%25.00%% A Năm                 x                 
Số lượng sự kiện quảng bá sản phẩm (Carnaval, demo, hội chợ tỉnh hoặc khu vực)40%1.2%                     x                 
Số lượt truy cập website giới thiệu sản phẩm của công ty10%0.3% % B Năm   #DIV/0!#DIV/0!            x                 
  100%                                          
Học hỏi và phát triển20%L1Nâng cao năng lực quản lý30%Tỷ lệ vị trí cán bộ quản lý đạt chuẩn tăng thêm80%4.8%30%% A Năm=Tỷ lệ vị trí quản lý đạt chuẩn/tổng số vị trí quản lý- Xây dựng chuẩn
- Đào tạo kỹ năng quản lý
 0%0.00%     1x  x  x  x  x  x  x  xx  
Tỷ lệ nhân sự kế thừa đạt chuẩn/ tổng số vị trí quản lý20%1.2%            xSố lượng nhân sự kế thừa đạt chuẩn x  x  x  x  x  x  x  xx  
L2Nâng cao tay nghề công nhân lắp ráp, gia công20%Tỷ lệ công nhân được đào tạo nâng bậc40%1.6%100%% A Năm   0%0%      xx                    xx  
Tỷ lệ công nhân được nâng bậc sau đào tạo60%2.4%50%% B Quý   0%0%      xx                    xx  
L3Nâng cao năng lực đội ngũ R&D, QC20%Tỷ lệ kỹ sư R&D đáp ứng chuẩn năng lực60%2.4% % A Nămcó thể thay bằng số nhân viên được đào tạo  #DIV/0!#DIV/0!                     x     xx  
Tỷ lệ nhân viên QC nắm rõ về tiêu chuẩn vật tư, phụ tùng, sản phẩm và cách thức kiểm tra 40%1.6%100%                          x        xx  
L4Nâng cao năng lực nhân viên bán hàng và marketing20%Tỷ lệ nhân viên hiểu rõ về sản phẩm của công ty (chủng loại, tính năng, chất lượng từng sản phẩm...)60%2.4%80%   NVBH ở cả công ty thành viên                x              xx  
Tỷ lệ nhân viên bán hàng đươc đào tạo về kỹ năng bán hàng, marketing40%1.6%100%   NVBH ở cả công ty thành viên                x              xx  
L5Tăng cường năng lực thông tin quản lý10%Số lượng nhân viên marketing có khả năng làm dự báo thị trường60%1.2%2                     x              xx  
Số lượng nhân viên bán hàng (của công ty) được đào tạo về phương pháp dự báo bán hàng chuyên nghiệp 40%0.8%3 % A Năm   0%0%            x              xx  
L6Chuẩn hóa năng lực Tỷ lệ các vị trí có chuẩn năng lực/tổng số vị trí             xChuẩn hóa năng lựcTỷ lệ các vị trí có chuẩn năng lực/tổng số vị trí x  x  x  x  x  x  x  xx  
  100%  20.0%        #DIV/0!                              

BSC Phong TCKT

BSC Phong TCKT

   HỆ THỐNG MỤC TIÊUCÔNG TY abc 2012     
Mục tiêu đơn vị:Đảm bảocác sản phẩm mới ra đời được sự chấp nhận của thị trường và khai thác tốt hơn các sản phẩm hiện tại
     Phần 1: Đăng ký mục tiêu         Phần 2: theo dõi và đánh giáPHẦN 3 - PHÂN BỔ MỤC TIÊU
 1 234567=6x3x189101112 1314=13/8x100%14=13x615161718192021
Mục tiêu chung của doanh nghiệpMục tiêu của bộ phậnChỉ tiêu cụ thểTrọng sốTrọng số chungChỉ sốLoại chỉ tiêuTần suất theo dõiGhi chúBiên phápThực hiệnMức độ thực hiệnQuy đổiGhi chú/
Biện pháp điều chỉnh
Trưởng phòngKTTTKTVTKTGTTQKTTH
2012ĐVT
Tài chính30%F4Giảm chi phí tồn kho Giảm chi phí tồn khoGiá trị tồn kho bình quân trên doanh thu/tháng80.00%0.00%150.00  %  A Năm Giám sát, kiểm soát việc mua hàng theo tiến độ bán hàng14.00 9%0% X X   
  0%   0.0%      14 0%       
Nội bộ30%I1Nâng cao hiệu quả chuỗi cung ứng vật tư30%Giảm chi phí mua hàngTỷ lệ chi phí mua hàng thực tế so với định mức/mục tiêu 0.00%95.00 % A Tháng Kiểm soát giá mua hàng của nhiều NCC 0%0% X X   
  30%   0.0%        0%       
Học hỏi và phát triển20%L1Nâng cao năng lực quản lý Nâng cao năng lực quản lý của phòngTỷ lệ vị trí cán bộ quản lý đạt chuẩn tăng thêm 0.0%1.00 % A Năm Tham gia những lớp đào tạo chuyên môn chuyên sâu về quản lý TC-KT606000%0.00% X     
Tỷ lệ nhân sự kế thừa đạt chuẩn/ tổng số vị trí quản lý 0.0%1.00 % B Quý Đưa đi Đào tạo, hướng dẫn nhân sự kế thừa 0%0% X    X
L6Xây dựng chuẩn năng lực Xây dựng chuẩn năng lực của phòng100% các vị trí có chuẩn năng lực đúng thời hạn 0.0%30/06% A Năm Huấn luyện định kỳ về chuyên môn nghiệp vụ 0%0% XXXXXX
   Mục tiêu đào tạo nhân sựSố ngày đào tạo nhân sự  10 Ngày A Năm Mở các khóa đào tạo về chuyên môn cho nhân viên 0%  XXXXXX
  0%   0.0%        0%       
 CÁC MỤC TIÊU THEO CHỨC NĂNG NHIỆM VỤ                   
     Hoàn thành các báo cáo tài chính, Chính xác và đúng hạn (98%)             XXXXXX
     Các chi số tài chính             X    X
     Chi tiêu dòng tiềnTỷ lệ thanh toán nhanh            XX    
     Độ chính xác trong dự báo ngân sáchTỷ lệ dự báo ngân sách so thực tế phát sinh            X     
     Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu             X    X
COUNT1145336

KPI GD

KPI GD

Biểu đánh giá kết quả công việc cá nhân
Kỳ:
Họ tên:Vị trí:Trưởng PhòngBộ phận:Phòng TCKT
1234567891011
A.Kết quả kỳ vọng (mục tiêu cá nhân)
Gắn liền với KPI bộ phận
 Mục tiêu trong kỳTầm quan trọngKết quả thực hiệnTỷ lệ thực hiệnKết quả thực hiện tổng hợp
   ThángNămĐVT   10 = 9 / 411 = 10 x 3
1Giảm chi phí tồn kho  60tỷ 10%45.0 7.5% 
2Giảm chi phí mua hàng  97% 10%97.0 10.0% 
3Nâng cao năng lực quản lý của phòng  1người 15%1.0 15.0% 
4Xây dựng chuẩn năng lực của phòng  6người 10%6.0 10.0% 
5Hoàn thành các báo cáo tài chính, Chính xác và đúng hạn (98%)  98% 30%98.0 30.0% 
7Chi tiêu dòng tiền 99.0  % 5%97.0 4.9% 
8Độ chính xác trong dự báo ngân sách  95% 10%93.0 9.8% 
9Mục tiêu đào tạo nhân sự  10ngày 10%7.0 7.0% 
 Kết quả kỳ vọng (mục tiêu cá nhân)60%    100.0% 94.2%56.5%
BCác công việc thường xuyên theo MTCV & tinh thần thái độTần suất đánh giáTầm quan trọngĐiểm đánh giá (trên 5)Tỷ lệ thực hiệnKết quả thực hiện tổng hợp
NgàyTuầnThángQuýNăm  10 = 9 / 411 = 10 x 3
1Kiểm soát số liệu trên hệ thống ERP kịp thời, chính xác    40%5 40.0% 
2Hạch định chiến lược về tài chính, cân đối dòng tiền    30%4 24.0% 
3Tinh thần chia sẻ công việc, sẵn sàng hỗ trợ đồng nghiệp    30%1 6.0% 
 Các công việc thường xuyên theo MTCV30%    100% 70.0%21.0%
CCác dự án và công việc đột xuấtTần suất đánh giáTầm quan trọngĐiểm đánh giá (trên 5)Tỷ lệ thực hiệnKết quả thực hiện tổng hợp
NgàyTuầnThángQuýNăm  10 = 9 / 411 = 10 x 3
1Xây dựng các quy định liên quan các phòng ban    100%2.0 40.0% 
 Các dự án và công việc đột xuất10%    100% 40%4.0%
           
 Tổng điểm đánh giá thực hiện công việc        81.5%
Chú thích
*1Quy ước về tầm quan trọng:
- quy định thống nhất tỷ trọng 3 khía cạnh đánh giá cá nhân theo thứ tự là 60% - 30% và 10%
-tùy vào tầm quan trọng/độ khó của mục tiêu hay nhiệm vụ, nhân viên thống nhất với cán bộ cấp trên gán giá trị bằng % trong toàn bộ các mục tiêu/nhiệm vụ trong từng mục
*2Quy ước về mức độ thành tích: Vượt mục tiêu = 5, Đạt 90-100% mục tiêu = 4, Đạt 60 - 90% mục tiêu = 3, Đạt 40-60% mục tiêu = 2, Đạt dưới 40% mục tiêu = 1 Không đạt mục tiêu = 0 

KPI KTTT

KPI KTTT

Biểu đánh giá kết quả công việc cá nhân
Kỳ:
Họ tên: ĐOÀN PHƯƠNG NAMVị trí:Kế toán thanh toánBộ phận:Phòng TCKT
1234567891011
A.Kết quả kỳ vọng (mục tiêu cá nhân)
Gắn liền với KPI bộ phận
 Mục tiêu trong kỳTầm quan trọngKết quả thực hiệnTỷ lệ thực hiệnKết quả thực hiện tổng hợp
   ThángNămĐVT   10 = 9 / 411 = 10 x 3
1Xây dựng chuẩn năng lực của phòng  5cấp 10%3.0 6.0% 
2Hoàn thành các báo cáo tài chính, Chính xác và đúng hạn (98%)  98% 30%98.0 30.0% 
3Chi tiêu dòng tiền thu - chi 99.0  % 5%97.0 4.9% 
 Kết quả kỳ vọng (mục tiêu cá nhân)60%    45.0% 40.9%24.5%
BCác công việc thường xuyên theo MTCV & tinh thần thái độTần suất đánh giáTầm quan trọngĐiểm đánh giá (trên 5)Tỷ lệ thực hiệnKết quả thực hiện tổng hợp
NgàyTuầnThángQuýNăm  10 = 9 / 411 = 10 x 3
1Cập nhập số liệu trên hệ thống ERP kịp thời, chính xác    40%5 40.0% 
2Hạch toán kế toán, Kiểm soát tuân thủ kế toán thanh toán, quy định về thuế    40%4 32.0% 
3Tinh thần chia sẻ công việc, sẵn sàng hỗ trợ đồng nghiệp    20%1 4.0% 
 Các công việc thường xuyên theo MTCV30%    100% 76.0%22.8%
CCác dự án và công việc đột xuấtTần suất đánh giáTầm quan trọngĐiểm đánh giá (trên 5)Tỷ lệ thực hiệnKết quả thực hiện tổng hợp
NgàyTuầnThángQuýNăm  10 = 9 / 411 = 10 x 3
1Mức độ hoàn thành các nhiệm vụ đột xuất khác do Trưởng phòng giao    100%2.0 40.0% 
 Các dự án và công việc đột xuất10%    100% 40%4.0%
           
 Tổng điểm đánh giá thực hiện công việc        51.3%
Chú thích
*1Quy ước về tầm quan trọng:
- quy định thống nhất tỷ trọng 3 khía cạnh đánh giá cá nhân theo thứ tự là 60% - 30% và 10%
-tùy vào tầm quan trọng/độ khó của mục tiêu hay nhiệm vụ, nhân viên thống nhất với cán bộ cấp trên gán giá trị bằng % trong toàn bộ các mục tiêu/nhiệm vụ trong từng mục
*2Quy ước về mức độ thành tích: Vượt mục tiêu = 5, Đạt 90-100% mục tiêu = 4, Đạt 60 - 90% mục tiêu = 3, Đạt 40-60% mục tiêu = 2, Đạt dưới 40% mục tiêu = 1 Không đạt mục tiêu = 0 

KPI KTVT

KPI KTVT

Biểu đánh giá kết quả công việc cá nhân
Kỳ:
Họ tên:  ĐOÀN NGỌC PHÚVị trí:Kế toán vật tưBộ phận:Phòng TCKT
1234567891011
A.Kết quả kỳ vọng (mục tiêu cá nhân)
Gắn liền với KPI bộ phận
 Mục tiêu trong kỳTầm quan trọngKết quả thực hiệnTỷ lệ thực hiệnKết quả thực hiện tổng hợp
   ThángNămĐVT   10 = 9 / 411 = 10 x 3
1Giảm chi phí tồn kho  5cấp 10%3.0 6.0% 
2Giảm chi phí mua hàng  98% 20%98.0 20.0% 
3Xây dựng chuẩn năng lực của phòng 99.0  % 20%97.0 19.6% 
4Hoàn thành các báo cáo, Chính xác và đúng hạn (98%) 98.0  % 50%98.0 50.0% 
 Kết quả kỳ vọng (mục tiêu cá nhân)60%    100.0% 45.6%27.4%
BCác công việc thường xuyên theo MTCV & tinh thần thái độTần suất đánh giáTầm quan trọngĐiểm đánh giá (trên 5)Tỷ lệ thực hiệnKết quả thực hiện tổng hợp
NgàyTuầnThángQuýNăm  10 = 9 / 411 = 10 x 3
1Cập nhập số liệu trên hệ thống ERP kịp thời, chính xác    30%5 30.0% 
2Quản lý vật tư hàng hóa tại kho    40%4 32.0% 
3Tinh thần chia sẻ công việc, sẵn sàng hỗ trợ đồng nghiệp    20%1 4.0% 
4Thời gian tham gia các khóa đào tạo    10%4 8.0% 
 Các công việc thường xuyên theo MTCV30%    100% 66.0%19.8%
CCác dự án và công việc đột xuấtTần suất đánh giáTầm quan trọngĐiểm đánh giá (trên 5)Tỷ lệ thực hiệnKết quả thực hiện tổng hợp
NgàyTuầnThángQuýNăm  10 = 9 / 411 = 10 x 3
1Mức độ hoàn thành các nhiệm vụ đột xuất khác do Trưởng phòng giao    100%2.0 40.0% 
  10%    100% 40%4.0%
           
 Tổng điểm đánh giá thực hiện công việc        51.2%
Chú thích
*1Quy ước về tầm quan trọng:
- quy định thống nhất tỷ trọng 3 khía cạnh đánh giá cá nhân theo thứ tự là 60% - 30% và 10%
-tùy vào tầm quan trọng/độ khó của mục tiêu hay nhiệm vụ, nhân viên thống nhất với cán bộ cấp trên gán giá trị bằng % trong toàn bộ các mục tiêu/nhiệm vụ trong từng mục
*2Quy ước về mức độ thành tích: Vượt mục tiêu = 5, Đạt 90-100% mục tiêu = 4, Đạt 60 - 90% mục tiêu = 3, Đạt 40-60% mục tiêu = 2, Đạt dưới 40% mục tiêu = 1 Không đạt mục tiêu = 0 

KPI KTGT

KPI KTGT

Biểu đánh giá kết quả công việc cá nhân
Kỳ:
Họ tên:  LÂM QUANG TRÍVị trí:Kế toán giá thànhBộ phận:Phòng TCKT
1234567891011
A.Kết quả kỳ vọng (mục tiêu cá nhân)
Gắn liền với KPI bộ phận
 Mục tiêu trong kỳTầm quan trọngKết quả thực hiệnTỷ lệ thực hiệnKết quả thực hiện tổng hợp
   ThángNămĐVT   10 = 9 / 411 = 10 x 3
1Xây dựng chuẩn năng lực của phòng  5cấp 30%3.0 18.0% 
2Hoàn thành các báo cáo, Chính xác và đúng hạn (98%) 98.0  % 70%98.0 70.0% 
 Kết quả kỳ vọng (mục tiêu cá nhân)60%    100.0% 88.0%52.8%
BCác công việc thường xuyên theo MTCV & tinh thần thái độTần suất đánh giáTầm quan trọngĐiểm đánh giá (trên 5)Tỷ lệ thực hiệnKết quả thực hiện tổng hợp
NgàyTuầnThángQuýNăm  10 = 9 / 411 = 10 x 3
1Cập nhập số liệu trên hệ thống ERP kịp thời, chính xác    20%5 20.0% 
2Hạch toán kế toán, Kiểm soát tuân thủ kế toán giá thành    20%4 16.0% 
3Tổng hợp vá kiểm soát chi phí sản xuất    30%5 30.0% 
4Tinh thần chia sẻ công việc, sẵn sàng hỗ trợ đồng nghiệp    20%1 4.0% 
5Thời gian tham gia các khóa đào tạo    10%4 8.0% 
 Các công việc thường xuyên theo MTCV30%    100% 78.0%23.4%
CCác dự án và công việc đột xuấtTần suất đánh giáTầm quan trọngĐiểm đánh giá (trên 5)Tỷ lệ thực hiệnKết quả thực hiện tổng hợp
NgàyTuầnThángQuýNăm  10 = 9 / 411 = 10 x 3
1Mức độ hoàn thành các nhiệm vụ đột xuất khác do Trưởng phòng giao    100%2.0 40.0% 
  10%    100% 40%4.0%
           
 Tổng điểm đánh giá thực hiện công việc        80.2%
Chú thích
*1Quy ước về tầm quan trọng:
- quy định thống nhất tỷ trọng 3 khía cạnh đánh giá cá nhân theo thứ tự là 60% - 30% và 10%
-tùy vào tầm quan trọng/độ khó của mục tiêu hay nhiệm vụ, nhân viên thống nhất với cán bộ cấp trên gán giá trị bằng % trong toàn bộ các mục tiêu/nhiệm vụ trong từng mục
*2Quy ước về mức độ thành tích: Vượt mục tiêu = 5, Đạt 90-100% mục tiêu = 4, Đạt 60 - 90% mục tiêu = 3, Đạt 40-60% mục tiêu = 2, Đạt dưới 40% mục tiêu = 1 Không đạt mục tiêu = 0 

KPI KTTH

KPI KTTH

Biểu đánh giá kết quả công việc cá nhân
Kỳ:
Họ tên:Vị trí:Kế toán tổng hợpBộ phận:Phòng TCKT
1234567891011
A.Kết quả kỳ vọng (mục tiêu cá nhân)
Gắn liền với KPI bộ phận
 Mục tiêu trong kỳTầm quan trọngKết quả thực hiệnTỷ lệ thực hiệnKết quả thực hiện tổng hợp
   ThángNămĐVT   10 = 9 / 411 = 10 x 3
1Nâng cao năng lực quản lý của phòng  5cấp 20%3.0 12.0% 
2Xây dựng chuẩn năng lực của phòng  5cấp 20%3.0 12.0% 
3Hoàn thành các báo cáo tài chính, Chính xác và đúng hạn (98%)  5cấp 50%3.0 30.0% 
4Phân tích các chi số tài chính 98.0  % 5%98.0 5.0% 
5Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu 98.0    5%98.0 5.0% 
 Kết quả kỳ vọng (mục tiêu cá nhân)60%    100.0% 64.0%38.4%
BCác công việc thường xuyên theo MTCV & tinh thần thái độTần suất đánh giáTầm quan trọngĐiểm đánh giá (trên 5)Tỷ lệ thực hiệnKết quả thực hiện tổng hợp
NgàyTuầnThángQuýNăm  10 = 9 / 411 = 10 x 3
1Cập nhập số liệu trên hệ thống ERP kịp thời, chính xác    5%5 5.0% 
2Kiểm soát tuân thủ chuẩn mực kế toán, Báo cáo thuế     20%4 16.0% 
3Quản lý công nợ    15%5 15.0% 
4Quản lý TSCĐ (hữu hình và vô hình - thương hiệu, phần mềm, quy trình công nghệ,…)    10%5 10.0% 
5Quản lý công cụ dụng cụ, thiết bị văn phòng    10%5 10.0% 
6Các báo cáo thống kê, báo cáo quản trị theo yêu cầu kinh doanh    10%5 10.0% 
7Tinh thần chia sẻ công việc, sẵn sàng hỗ trợ đồng nghiệp    20%1 4.0% 
8Thời gian tham gia các khóa đào tạo    10%4 8.0% 
 Các công việc thường xuyên theo MTCV30%    100% 78.0%23.4%
CCác dự án và công việc đột xuấtTần suất đánh giáTầm quan trọngĐiểm đánh giá (trên 5)Tỷ lệ thực hiệnKết quả thực hiện tổng hợp
NgàyTuầnThángQuýNăm  10 = 9 / 411 = 10 x 3
1Mức độ hoàn thành các nhiệm vụ đột xuất khác do Trưởng phòng giao    100%2.0 40.0% 
  10%    100% 40%4.0%
           
 Tổng điểm đánh giá thực hiện công việc        65.8%
Chú thích
*1Quy ước về tầm quan trọng:
- quy định thống nhất tỷ trọng 3 khía cạnh đánh giá cá nhân theo thứ tự là 60% - 30% và 10%
-tùy vào tầm quan trọng/độ khó của mục tiêu hay nhiệm vụ, nhân viên thống nhất với cán bộ cấp trên gán giá trị bằng % trong toàn bộ các mục tiêu/nhiệm vụ trong từng mục
*2Quy ước về mức độ thành tích: Vượt mục tiêu = 5, Đạt 90-100% mục tiêu = 4, Đạt 60 - 90% mục tiêu = 3, Đạt 40-60% mục tiêu = 2, Đạt dưới 40% mục tiêu = 1 Không đạt mục tiêu = 0 

KPI cá nhân

KPI cá nhân

Biểu đánh giá kết quả công việc cá nhân
Kỳ:
Họ tên: Vị trí:Phó PhòngBộ phận:Nghiên cứu & PT
1234567891011
A.Kết quả kỳ vọng (mục tiêu cá nhân)
Gắn liền với KPI bộ phận
 Mục tiêu trong kỳTầm quan trọngKết quả thực hiệnTỷ lệ thực hiệnKết quả thực hiện tổng hợp
   ThángNămĐVT   10 = 9 / 411 = 10 x 3
1Số lượng sản phẩm mới được triển khai có DT tối thiểu 100 triệu  3SP 40% 0.0% 
2Doanh thu sản phẩm mới  100triệu $ 40% 0.0% 
3Số lượng NV được đào tạo công nghệ mới  4người 20% 0.0% 
4          
5          
 Kết quả kỳ vọng (mục tiêu cá nhân)60%    100% 0.0%0.0%
BCác công việc thường xuyên theo MTCV & tinh thần thái độTần suất đánh giáTầm quan trọngĐiểm đánh giá (trên 5)Tỷ lệ thực hiệnKết quả thực hiện tổng hợp
NgàyTuầnThángQuýNăm  10 = 9 / 411 = 10 x 3
1Cập nhật các số liệu nghiên cứu sản phẩm vào hệ thống thông tin    15% 0.0% 
2Hỗ trợ trưởng phòng đào tạo công nghệ SX sản phẩm mới    40% 0.0% 
3Tinh thần chia sẻ công việc, sẵn sàng hỗ trợ đồng nghiệp    30% 0.0% 
4     15% 0.0% 
 Các công việc thường xuyên theo MTCV30%    100% 0.0%0.0%
CCác dự án và công việc đột xuấtTần suất đánh giáTầm quan trọngĐiểm đánh giá (trên 5)Tỷ lệ thực hiệnKết quả thực hiện tổng hợp
NgàyTuầnThángQuýNăm  10 = 9 / 411 = 10 x 3
1Xây dựng sổ tay công nghệ    70% 0.0% 
2    30% 0.0% 
 Các dự án và công việc đột xuất10%    100% 0%0.0%
           
 Tổng điểm đánh giá thực hiện công việc        0.0%
Chú thích
*1Quy ước về tầm quan trọng:
- quy định thống nhất tỷ trọng 3 khía cạnh đánh giá cá nhân theo thứ tự là 60% - 30% và 10%
-tùy vào tầm quan trọng/độ khó của mục tiêu hay nhiệm vụ, nhân viên thống nhất với cán bộ cấp trên gán giá trị bằng % trong toàn bộ các mục tiêu/nhiệm vụ trong từng mục
*2Quy ước về mức độ thành tích: Vượt mục tiêu = 5, Đạt 90-100% mục tiêu = 4, Đạt 60 - 90% mục tiêu = 3, Đạt 40-60% mục tiêu = 2, Đạt dưới 40% mục tiêu = 1 Không đạt mục tiêu = 0 

B4_Action plan (GD)

B4_Action plan (GD)

MỤC TIÊU KẾ HOẠCH CÔNG VIỆC NĂM PHÒNG TÀI CHÍNH KẾ TOÁN
Chức danh: GIÁM ĐỐC TÀI CHÍNH KẾ TOÁN
Đơn vị: PHÒNG TÀI CHÍNH KẾ TOÁN
Mục tiêu cụ thểBiện pháp/ Chương trìnhKết quả mong đợiHành động cụ thểNgười chịu trách nhiệmHỗ trợ/phối hợpThời hạnNgân sáchCác điều kiện
Giảm chi phí tồn khoKiểm soát giá trị tồn kho và kế hoạch mua hàng hàng tháng, qúyGiá trị tồn kho bình quân dưới 60 tỷ VNDGiám sát :
 - Doanh thu bán hàng theo Kế hoạch.
 - Mua hàng thực tế theo kế hoạch
KTVT   
Giảm chi phí mua hàngKiểm soát giá mua hàng của nhiều NCCGiảm hơn so với giá mua hiện tại còn 95%Yêu cầu PMH chọn lựa thêm nhiều NCC và đàm phán giá mua và phương thức thanh toán chậm hơn.
So sánh giá VT, HH trên kho internet, tham khảo NCC ngẫu nhiên
KTTT   
Nâng cao năng lực quản lý của phòngTham gia các khóa huấn luyện để bổ sung các kỹ năng mềm quản lý còn hạn chếTrở thành nhà quản lý hiệu quảTham gia khóa kỹ năng thuyết trình, Kỹ năng quản lý hiệu quả, kỹ năng thuyết phục nhân viên, Kỹ năng sắp xếp công việc  10 triệu VND 
Xây dựng chuẩn năng lực của phòngXây dựng các chuẩn năng lực của từng ví trí công việcĐạt chuần 100% nhân sựĐưa ra những tiêu chuẩn về năng lực cho từng vị trí, huấn luyện thêm cho nhân viên chưa đạt chuẩn    
Hoàn thành các báo cáo tài chính, Chính xác và đúng hạn (98%)        
Kế hoạch thu - chi (dòng tiền)        
Độ chính xác trong dự báo ngân sáchXây dựng kế hoạch ngân sách thật cụ thể và chi tiếtĐạt 90% so với kế hoạch dự báo - Đưa ra chi tiết các khoản mục chi phí.
 - Thống kê lịch sử các chi phí phát sinh qua những năm qua.
 - Dự đoán dựa theo doanh thu kế hoạch năm 2012
KTTH   
Mục tiêu đào tạo nhân sựChuẩn bị các khóa đào tạo, nội bộ và bên ngoài100% nhân sự được đào tạo về chuyên môn - Đào tạo về nghiệp vụ kế toán.
 - Đào tạo kỹ năng sử dụng máy tính văn phòng.
 - Đào tạo kỹ năng làm việc hiệu quả/.
  10 triệu VND 
Hạch định chiến lược về tài chính, cân đối dòng tiềnTìm kiếm thêm các nguồn tài trợ vốn để chủ động cân đối dòng tiền hàng thángĐáp ứng 100% yêu cầu vốn phục vụ cho hoạt động SXKD - Quan hệ ngân hàng tốt.
 - Các qũy đầu tư
    
Tinh thần chia sẻ công việc, sẵn sàng hỗ trợ đồng nghiệp        
Xây dựng các quy định liên quan các phòng banRà soát những phân hệ quản lý TS, chi phí còn hạn chế chưa kiểm soát đượcquản lý được toàn bộ TS, hang hóa của Công ty - Đưa ra các quy định về quản lý TS, CCDC
 - Đưa ra các quy định về quản lý VT, HH
 - các quy định quản lý tiền, thu tiền
    
Người lậpNgười nhận
Ký xác nhậnKý xác nhận
Đăng ký kinh doanh