Bản đồ chiến lược
Bản đồ chiến lược
| Tài chính |
| Tăng doanh thu | Giảm chi phí mua hàng | Giảm chi phí tồn kho | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Khách hàng | Nâng cao chất lượng sản phẩm | Giá cạnh tranh | Cải thiện dịch vụ sau bán hàng | Tin cậy của đại lý | Phát triển thương hiệu mạnh | Nâng cao mức độ hài lòng của khách hàng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Quá trình nội bộ | Nâng cao hiệu quả chuỗi cung ứng vật tư | Quản lý kho | Nâng cao hiệu quả sản xuất | Phát triển kênh | Phát triển thương hiệu | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Học hỏi phát triển | Nâng cao năng lực quản lý | Nâng cao tay nghề công nhân lắp ráp, gia công | Nâng cao năng lực đội ngũ R&D, QC | Nâng cao năng lực nhân viên bán hàng và marketing | Tăng cường năng lực thông tin quản lý | Xây dựng chuẩn năng lực | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| F1 | Tăng tỷ suất lợi nhuận | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| F2 | Tăng doanh thu | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| F3 | Giảm chi phí mua hàng | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| F4 | Giảm chi phí tồn kho | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| F5 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| F6 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| C1 | Nâng cao chất lượng sản phẩm | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| C2 | Giá cạnh tranh | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| C3 | Cải thiện dịch vụ sau bán hàng | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| C4 | Tin cậy của đại lý | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| C5 | Phát triển thương hiệu mạnh | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| C6 | Nâng cao mức độ hài lòng của khách hàng | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| I1 | Nâng cao hiệu quả chuỗi cung ứng vật tư | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| I2 | Quản lý kho | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| I3 | Nâng cao hiệu quả sản xuất | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| I4 | Phát triển kênh | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| I5 | Phát triển thương hiệu | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| I6 | 0 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| L1 | Nâng cao năng lực quản lý | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| L2 | Nâng cao tay nghề công nhân lắp ráp, gia công | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| L3 | Nâng cao năng lực đội ngũ R&D, QC | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| L4 | Nâng cao năng lực nhân viên bán hàng và marketing | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| L5 | Tăng cường năng lực thông tin quản lý | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| L6 | Xây dựng chuẩn năng lực | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
BSC công ty
BSC công ty
| HỆ THỐNG MỤC TIÊU abc 2012 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phần 1: Đăng ký mục tiêu | Phần 2: theo dõi và đánh giá | PHẦN 3 - PHÂN BỔ MỤC TIÊU | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| A | B | C | D | E | F | G=FxDxB | H | I | J | K | L | M | N=M/Hx100% | O=NxG | P | |||||||||||||||||||||||||||||||
| Mục tiêu chung | Trọng số | Chỉ tiêu cụ thể | Trọng số | Trọng số chung | Chỉ số | Loại chỉ tiêu | Tần suất theo dõi | Ghi chú | Biện pháp thực hiện | Thực hiện | Mức độ thực hiện | Quy đổi | Ghi chú/ Biện pháp điều chỉnh | BGĐ | Phòng Mua hàng | Sản xuất | Kho vận | Bán hàng | Dịch vụ Kỹ thuật | QA | R&D | Kế toán - Tài chính | Hành chính - Nhân sự | |||||||||||||||||||||||
| 2012 | ĐVT | Mục tiêu | Chỉ tiêu | Chỉ số 2012 | Mục tiêu | Chỉ tiêu | Chỉ số 2012 | Mục tiêu | Chỉ tiêu | Chỉ số 2012 | Mục tiêu | Chỉ tiêu | Chỉ số 2012 | Mục tiêu | Chỉ tiêu | Chỉ số 2012 | Mục tiêu | Chỉ tiêu | Chỉ số 2012 | Mục tiêu | Chỉ tiêu | Chỉ số 2012 | Mục tiêu | Chỉ tiêu | Chỉ số 2012 | Mục tiêu | Chỉ tiêu | Chỉ số 2012 | ||||||||||||||||||
| Tài chính | 30% | F1 | Tăng tỷ suất lợi nhuận | 30% | ROE | 100% | 9.0% | 30% | % | A | Năm, tháng | 0% | 0% | x | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| ROS- Tỷ suất lợi nhuận ròng trên doanh thu | x | x | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| F2 | Tăng doanh thu | 50% | Tổng doanh thu | 50.00% | 7.5% | 380.00 | Tỷ VND | A | Năm, tháng | 0% | 0% | x | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tỷ trọng doanh thu từ máy công nghiệp | 10.00% | 1.5% | 13% | % | Năm, quý | x | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tỷ trọng doanh thu từ thị trường Tây nguyên, Miền Tây, HCM | 30.00% | 4.5% | 37% | % | Năm, tháng | x | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tỷ trọng doanh thu từ xuất khẩu | 10.00% | 1.5% | 5% | % | B | Năm | 0% | 0% | x | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| F4 | Giảm chi phí tồn kho | 20% | Giá trị tồn kho bình quân trên doanh thu/tháng | 100% | 6.0% | 300% | % | A | Năm, tháng | 0% | 0% | Giảm chi phí tồn kho | Giá trị tồn kho vật tư, phụ tùng bình quân trên doanh thu/tháng | Giảm chi phí tồn kho | Giá trị tồn kho thành phẩm bình quân trên doanh thu/tháng | Giảm chi phí tồn kho | Giá trị tồn kho bình quân trên doanh thu/tháng | |||||||||||||||||||||||||||||
| 100% | 21.0% | 0% | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Khách hàng/ Kinh doanh | 20% | C1 | Nâng cao chất lượng sản phẩm | 30% | Tỷ lệ khiếu nại về CLSP (trong thời gian bảo hành)/tổng số sản phẩm bán ra. | 70% | 4.2% | % | A | Năm | #DIV/0! | #DIV/0! | x | x | x | |||||||||||||||||||||||||||||||
| Tỷ lệ khiếu nại về CL máy nông nghiệp (trong thời gian bảo hành)/tổng số sản phẩm bán ra. | 30% | 1.8% | % | A | Năm | #DIV/0! | #DIV/0! | x | x | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| C2 | Giá cạnh tranh | 20% | Tỷ lệ chênh lệch giá so với giásản phẩm cùng cấp của ĐTCT chính (chỉ rõ ĐT) | 100% | 6.0% | 10% | % | A | Năm | 0% | 0% | x | x | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| C3 | Cải thiện dịch vụ sau bán hàng | 20% | Tỷ lệ số vụ phản hồi yêu cầu bảo hành, sửa chữa của khách hàng trong vòng 60 phút | 30% | 1.2% | A | #DIV/0! | #DIV/0! | x | x | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tỷ lệ số vụ bảo hành, sửa chữa sản phẩm trong vòng 24 giờ | 70% | 2.8% | % | A | Năm | #DIV/0! | #DIV/0! | x | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| C4 | Tin cậy của đại lý | 10% | Điểm đánh giá bình quân của đại lý về abc (chất lượng, dịch vụ, quan hệ…) | 100% | 2.0% | Quý, năm | Khảo sát đại lý | x | x | x | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| C5 | Phát triển thương hiệu mạnh | 10% | Tỷ lệ nhận biết thương hiệu của khách hàng mục tiêu | 100% | 2.0% | Khảo sát người đã sử dụng hoặc có kế hoạch mua trong vòng 3 tháng tới) | x | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| C6 | Nâng cao mức độ hài lòng của khách hàng | 10% | Điểm đánh giá bình quân của khách hàng sử dụng của abc (chất lượng, vận hành, bảo hành, sửa chữa…) | 100% | 2.0% | % | A | 6 tháng, Năm | Khảo sát | #DIV/0! | #DIV/0! | x | x | x | x | x | ||||||||||||||||||||||||||||||
| 100% | 22.0% | #DIV/0! | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Nội bộ | 30% | I1 | Nâng cao hiệu quả chuỗi cung ứng vật tư | 30% | Tỷ lệ vật tư đạt tiêu chuẩn | 60% | 5.4% | % | A | Tháng | #DIV/0! | #DIV/0! | Nâng cao hiệu quả chuỗi cung ứng vật tư | x | Tỷ lệ vật tư đạt tiêu chuẩn | |||||||||||||||||||||||||||||||
| Tỷ lệ vật tư bị sót lỗi do QC | 10% | 0.9% | x | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tỷ lệ chi phí mua hàng thực tế so với định mức/mục tiêu | 20% | 1.8% | x | Tỷ lệ chi phí mua hàng thực tế so với định mức/mục tiêu | x | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tỷ lệ số lần giao vật tư đúng tiến độ | 10% | 0.9% | % | B | Tháng | cho bên mua hàng | #DIV/0! | #DIV/0! | x | Tỷ lệ số lần giao hàng đúng tiến độ của nhà cung cấp | x | x | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| I2 | Quản lý kho | 10% | Tỷ lệ giao hàng đúng hóa đơn bán hàng/tổng hóa đơn bán hàng | 80% | 2.4% | % | B | Năm | x | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tỷ lệ sai lệch giữa giá trị vật tư thực tế và số liệu sổ sách | 20% | 0.6% | Quý | So sánh giữa số liệu kiểm kê và số liệu sổ sách | x | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| I3 | Nâng cao hiệu quả sản xuất | 30% | Tỷ lệ sản phẩm lỗi/số thành phẩm | 50% | 4.5% | lỗi lắp ráp->SX; lỗi thiết kế->R&D; lỗi do vật tư->QC | x | x | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Năng suất lao động | 50% | 4.5% | ngày | =số lượng thành phẩm một ngày/số người trên một day chuyền | x | x | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| I4 | Phát triển kênh | 20% | Số lượng nhà thầu phát sinh doanh thu | 10% | 0.6% | % | B | Quý | #DIV/0! | #DIV/0! | x | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Doanh thu bình quân trên một nhà thầu | 10% | 0.6% | x | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Số lượng đối tác nước ngoài phát sinh dthu | 10% | 0.6% | 2.00 | x | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Số lượng đại lý có dthu phát triển thêm trong năm | 40% | 2.4% | 121.00 | số đại lý | A | x | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Số đại lý có khả năng bảo hành, sửa chữa | 30% | 1.8% | 20 | số đại lý | B | Quý | x | x | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| I5 | Phát triển thương hiệu | 10% | Tỷ lệ đại lý treo biển abc | 30% | 0.9% | 25.00% | % | A | Năm | x | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Số lượng sự kiện quảng bá sản phẩm (Carnaval, demo, hội chợ tỉnh hoặc khu vực) | 40% | 1.2% | x | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Số lượt truy cập website giới thiệu sản phẩm của công ty | 10% | 0.3% | % | B | Năm | #DIV/0! | #DIV/0! | x | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 100% | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Học hỏi và phát triển | 20% | L1 | Nâng cao năng lực quản lý | 30% | Tỷ lệ vị trí cán bộ quản lý đạt chuẩn tăng thêm | 80% | 4.8% | 30% | % | A | Năm | =Tỷ lệ vị trí quản lý đạt chuẩn/tổng số vị trí quản lý | - Xây dựng chuẩn - Đào tạo kỹ năng quản lý | 0% | 0.00% | 1 | x | x | x | x | x | x | x | xx | ||||||||||||||||||||||
| Tỷ lệ nhân sự kế thừa đạt chuẩn/ tổng số vị trí quản lý | 20% | 1.2% | x | Số lượng nhân sự kế thừa đạt chuẩn | x | x | x | x | x | x | x | xx | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| L2 | Nâng cao tay nghề công nhân lắp ráp, gia công | 20% | Tỷ lệ công nhân được đào tạo nâng bậc | 40% | 1.6% | 100% | % | A | Năm | 0% | 0% | xx | xx | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tỷ lệ công nhân được nâng bậc sau đào tạo | 60% | 2.4% | 50% | % | B | Quý | 0% | 0% | xx | xx | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| L3 | Nâng cao năng lực đội ngũ R&D, QC | 20% | Tỷ lệ kỹ sư R&D đáp ứng chuẩn năng lực | 60% | 2.4% | % | A | Năm | có thể thay bằng số nhân viên được đào tạo | #DIV/0! | #DIV/0! | x | xx | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tỷ lệ nhân viên QC nắm rõ về tiêu chuẩn vật tư, phụ tùng, sản phẩm và cách thức kiểm tra | 40% | 1.6% | 100% | x | xx | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| L4 | Nâng cao năng lực nhân viên bán hàng và marketing | 20% | Tỷ lệ nhân viên hiểu rõ về sản phẩm của công ty (chủng loại, tính năng, chất lượng từng sản phẩm...) | 60% | 2.4% | 80% | NVBH ở cả công ty thành viên | x | xx | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tỷ lệ nhân viên bán hàng đươc đào tạo về kỹ năng bán hàng, marketing | 40% | 1.6% | 100% | NVBH ở cả công ty thành viên | x | xx | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| L5 | Tăng cường năng lực thông tin quản lý | 10% | Số lượng nhân viên marketing có khả năng làm dự báo thị trường | 60% | 1.2% | 2 | x | xx | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Số lượng nhân viên bán hàng (của công ty) được đào tạo về phương pháp dự báo bán hàng chuyên nghiệp | 40% | 0.8% | 3 | % | A | Năm | 0% | 0% | x | xx | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| L6 | Chuẩn hóa năng lực | Tỷ lệ các vị trí có chuẩn năng lực/tổng số vị trí | x | Chuẩn hóa năng lực | Tỷ lệ các vị trí có chuẩn năng lực/tổng số vị trí | x | x | x | x | x | x | x | xx | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| 100% | 20.0% | #DIV/0! | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
BSC Phong TCKT
BSC Phong TCKT
| HỆ THỐNG MỤC TIÊUCÔNG TY abc 2012 | ||||||||||||||||||||||||
| Mục tiêu đơn vị: | Đảm bảocác sản phẩm mới ra đời được sự chấp nhận của thị trường và khai thác tốt hơn các sản phẩm hiện tại | |||||||||||||||||||||||
| Phần 1: Đăng ký mục tiêu | Phần 2: theo dõi và đánh giá | PHẦN 3 - PHÂN BỔ MỤC TIÊU | ||||||||||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7=6x3x1 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14=13/8x100% | 14=13x6 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | |||
| Mục tiêu chung của doanh nghiệp | Mục tiêu của bộ phận | Chỉ tiêu cụ thể | Trọng số | Trọng số chung | Chỉ số | Loại chỉ tiêu | Tần suất theo dõi | Ghi chú | Biên pháp | Thực hiện | Mức độ thực hiện | Quy đổi | Ghi chú/ Biện pháp điều chỉnh | Trưởng phòng | KTTT | KTVT | KTGT | TQ | KTTH | |||||
| 2012 | ĐVT | |||||||||||||||||||||||
| Tài chính | 30% | F4 | Giảm chi phí tồn kho | Giảm chi phí tồn kho | Giá trị tồn kho bình quân trên doanh thu/tháng | 80.00% | 0.00% | 150.00 | % | A | Năm | Giám sát, kiểm soát việc mua hàng theo tiến độ bán hàng | 14.00 | 9% | 0% | X | X | |||||||
| 0% | 0.0% | 14 | 0% | |||||||||||||||||||||
| Nội bộ | 30% | I1 | Nâng cao hiệu quả chuỗi cung ứng vật tư | 30% | Giảm chi phí mua hàng | Tỷ lệ chi phí mua hàng thực tế so với định mức/mục tiêu | 0.00% | 95.00 | % | A | Tháng | Kiểm soát giá mua hàng của nhiều NCC | 0% | 0% | X | X | ||||||||
| 30% | 0.0% | 0% | ||||||||||||||||||||||
| Học hỏi và phát triển | 20% | L1 | Nâng cao năng lực quản lý | Nâng cao năng lực quản lý của phòng | Tỷ lệ vị trí cán bộ quản lý đạt chuẩn tăng thêm | 0.0% | 1.00 | % | A | Năm | Tham gia những lớp đào tạo chuyên môn chuyên sâu về quản lý TC-KT | 60 | 6000% | 0.00% | X | |||||||||
| Tỷ lệ nhân sự kế thừa đạt chuẩn/ tổng số vị trí quản lý | 0.0% | 1.00 | % | B | Quý | Đưa đi Đào tạo, hướng dẫn nhân sự kế thừa | 0% | 0% | X | X | ||||||||||||||
| L6 | Xây dựng chuẩn năng lực | Xây dựng chuẩn năng lực của phòng | 100% các vị trí có chuẩn năng lực đúng thời hạn | 0.0% | 30/06 | % | A | Năm | Huấn luyện định kỳ về chuyên môn nghiệp vụ | 0% | 0% | X | X | X | X | X | X | |||||||
| Mục tiêu đào tạo nhân sự | Số ngày đào tạo nhân sự | 10 | Ngày | A | Năm | Mở các khóa đào tạo về chuyên môn cho nhân viên | 0% | X | X | X | X | X | X | |||||||||||
| 0% | 0.0% | 0% | ||||||||||||||||||||||
| CÁC MỤC TIÊU THEO CHỨC NĂNG NHIỆM VỤ | ||||||||||||||||||||||||
| Hoàn thành các báo cáo tài chính, Chính xác và đúng hạn (98%) | X | X | X | X | X | X | ||||||||||||||||||
| Các chi số tài chính | X | X | ||||||||||||||||||||||
| Chi tiêu dòng tiền | Tỷ lệ thanh toán nhanh | X | X | |||||||||||||||||||||
| Độ chính xác trong dự báo ngân sách | Tỷ lệ dự báo ngân sách so thực tế phát sinh | X | ||||||||||||||||||||||
| Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu | X | X | ||||||||||||||||||||||
| COUNT | 11 | 4 | 5 | 3 | 3 | 6 | ||||||||||||||||||
KPI GD
KPI GD
| Biểu đánh giá kết quả công việc cá nhân | ||||||||||
| Kỳ: | ||||||||||
| Họ tên: | Vị trí: | Trưởng Phòng | Bộ phận: | Phòng TCKT | ||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| A. | Kết quả kỳ vọng (mục tiêu cá nhân) Gắn liền với KPI bộ phận | Mục tiêu trong kỳ | Tầm quan trọng | Kết quả thực hiện | Tỷ lệ thực hiện | Kết quả thực hiện tổng hợp | ||||
| Tháng | Năm | ĐVT | 10 = 9 / 4 | 11 = 10 x 3 | ||||||
| 1 | Giảm chi phí tồn kho | 60 | tỷ | 10% | 45.0 | 7.5% | ||||
| 2 | Giảm chi phí mua hàng | 97 | % | 10% | 97.0 | 10.0% | ||||
| 3 | Nâng cao năng lực quản lý của phòng | 1 | người | 15% | 1.0 | 15.0% | ||||
| 4 | Xây dựng chuẩn năng lực của phòng | 6 | người | 10% | 6.0 | 10.0% | ||||
| 5 | Hoàn thành các báo cáo tài chính, Chính xác và đúng hạn (98%) | 98 | % | 30% | 98.0 | 30.0% | ||||
| 7 | Chi tiêu dòng tiền | 99.0 | % | 5% | 97.0 | 4.9% | ||||
| 8 | Độ chính xác trong dự báo ngân sách | 95 | % | 10% | 93.0 | 9.8% | ||||
| 9 | Mục tiêu đào tạo nhân sự | 10 | ngày | 10% | 7.0 | 7.0% | ||||
| Kết quả kỳ vọng (mục tiêu cá nhân) | 60% | 100.0% | 94.2% | 56.5% | ||||||
| B | Các công việc thường xuyên theo MTCV & tinh thần thái độ | Tần suất đánh giá | Tầm quan trọng | Điểm đánh giá (trên 5) | Tỷ lệ thực hiện | Kết quả thực hiện tổng hợp | ||||
| Ngày | Tuần | Tháng | Quý | Năm | 10 = 9 / 4 | 11 = 10 x 3 | ||||
| 1 | Kiểm soát số liệu trên hệ thống ERP kịp thời, chính xác | ● | 40% | 5 | 40.0% | |||||
| 2 | Hạch định chiến lược về tài chính, cân đối dòng tiền | ● | 30% | 4 | 24.0% | |||||
| 3 | Tinh thần chia sẻ công việc, sẵn sàng hỗ trợ đồng nghiệp | ● | 30% | 1 | 6.0% | |||||
| Các công việc thường xuyên theo MTCV | 30% | 100% | 70.0% | 21.0% | ||||||
| C | Các dự án và công việc đột xuất | Tần suất đánh giá | Tầm quan trọng | Điểm đánh giá (trên 5) | Tỷ lệ thực hiện | Kết quả thực hiện tổng hợp | ||||
| Ngày | Tuần | Tháng | Quý | Năm | 10 = 9 / 4 | 11 = 10 x 3 | ||||
| 1 | Xây dựng các quy định liên quan các phòng ban | ● | 100% | 2.0 | 40.0% | |||||
| Các dự án và công việc đột xuất | 10% | 100% | 40% | 4.0% | ||||||
| Tổng điểm đánh giá thực hiện công việc | 81.5% | |||||||||
| Chú thích | ||||||||||
| *1Quy ước về tầm quan trọng: | ||||||||||
| - quy định thống nhất tỷ trọng 3 khía cạnh đánh giá cá nhân theo thứ tự là 60% - 30% và 10% | ||||||||||
| -tùy vào tầm quan trọng/độ khó của mục tiêu hay nhiệm vụ, nhân viên thống nhất với cán bộ cấp trên gán giá trị bằng % trong toàn bộ các mục tiêu/nhiệm vụ trong từng mục | ||||||||||
| *2Quy ước về mức độ thành tích: Vượt mục tiêu = 5, Đạt 90-100% mục tiêu = 4, Đạt 60 - 90% mục tiêu = 3, Đạt 40-60% mục tiêu = 2, Đạt dưới 40% mục tiêu = 1 Không đạt mục tiêu = 0 | ||||||||||
KPI KTTT
KPI KTTT
| Biểu đánh giá kết quả công việc cá nhân | ||||||||||
| Kỳ: | ||||||||||
| Họ tên: | ĐOÀN PHƯƠNG NAM | Vị trí: | Kế toán thanh toán | Bộ phận: | Phòng TCKT | |||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| A. | Kết quả kỳ vọng (mục tiêu cá nhân) Gắn liền với KPI bộ phận | Mục tiêu trong kỳ | Tầm quan trọng | Kết quả thực hiện | Tỷ lệ thực hiện | Kết quả thực hiện tổng hợp | ||||
| Tháng | Năm | ĐVT | 10 = 9 / 4 | 11 = 10 x 3 | ||||||
| 1 | Xây dựng chuẩn năng lực của phòng | 5 | cấp | 10% | 3.0 | 6.0% | ||||
| 2 | Hoàn thành các báo cáo tài chính, Chính xác và đúng hạn (98%) | 98 | % | 30% | 98.0 | 30.0% | ||||
| 3 | Chi tiêu dòng tiền thu - chi | 99.0 | % | 5% | 97.0 | 4.9% | ||||
| Kết quả kỳ vọng (mục tiêu cá nhân) | 60% | 45.0% | 40.9% | 24.5% | ||||||
| B | Các công việc thường xuyên theo MTCV & tinh thần thái độ | Tần suất đánh giá | Tầm quan trọng | Điểm đánh giá (trên 5) | Tỷ lệ thực hiện | Kết quả thực hiện tổng hợp | ||||
| Ngày | Tuần | Tháng | Quý | Năm | 10 = 9 / 4 | 11 = 10 x 3 | ||||
| 1 | Cập nhập số liệu trên hệ thống ERP kịp thời, chính xác | ● | 40% | 5 | 40.0% | |||||
| 2 | Hạch toán kế toán, Kiểm soát tuân thủ kế toán thanh toán, quy định về thuế | ● | 40% | 4 | 32.0% | |||||
| 3 | Tinh thần chia sẻ công việc, sẵn sàng hỗ trợ đồng nghiệp | ● | 20% | 1 | 4.0% | |||||
| Các công việc thường xuyên theo MTCV | 30% | 100% | 76.0% | 22.8% | ||||||
| C | Các dự án và công việc đột xuất | Tần suất đánh giá | Tầm quan trọng | Điểm đánh giá (trên 5) | Tỷ lệ thực hiện | Kết quả thực hiện tổng hợp | ||||
| Ngày | Tuần | Tháng | Quý | Năm | 10 = 9 / 4 | 11 = 10 x 3 | ||||
| 1 | Mức độ hoàn thành các nhiệm vụ đột xuất khác do Trưởng phòng giao | ● | 100% | 2.0 | 40.0% | |||||
| Các dự án và công việc đột xuất | 10% | 100% | 40% | 4.0% | ||||||
| Tổng điểm đánh giá thực hiện công việc | 51.3% | |||||||||
| Chú thích | ||||||||||
| *1Quy ước về tầm quan trọng: | ||||||||||
| - quy định thống nhất tỷ trọng 3 khía cạnh đánh giá cá nhân theo thứ tự là 60% - 30% và 10% | ||||||||||
| -tùy vào tầm quan trọng/độ khó của mục tiêu hay nhiệm vụ, nhân viên thống nhất với cán bộ cấp trên gán giá trị bằng % trong toàn bộ các mục tiêu/nhiệm vụ trong từng mục | ||||||||||
| *2Quy ước về mức độ thành tích: Vượt mục tiêu = 5, Đạt 90-100% mục tiêu = 4, Đạt 60 - 90% mục tiêu = 3, Đạt 40-60% mục tiêu = 2, Đạt dưới 40% mục tiêu = 1 Không đạt mục tiêu = 0 | ||||||||||
KPI KTVT
KPI KTVT
| Biểu đánh giá kết quả công việc cá nhân | ||||||||||
| Kỳ: | ||||||||||
| Họ tên: | ĐOÀN NGỌC PHÚ | Vị trí: | Kế toán vật tư | Bộ phận: | Phòng TCKT | |||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| A. | Kết quả kỳ vọng (mục tiêu cá nhân) Gắn liền với KPI bộ phận | Mục tiêu trong kỳ | Tầm quan trọng | Kết quả thực hiện | Tỷ lệ thực hiện | Kết quả thực hiện tổng hợp | ||||
| Tháng | Năm | ĐVT | 10 = 9 / 4 | 11 = 10 x 3 | ||||||
| 1 | Giảm chi phí tồn kho | 5 | cấp | 10% | 3.0 | 6.0% | ||||
| 2 | Giảm chi phí mua hàng | 98 | % | 20% | 98.0 | 20.0% | ||||
| 3 | Xây dựng chuẩn năng lực của phòng | 99.0 | % | 20% | 97.0 | 19.6% | ||||
| 4 | Hoàn thành các báo cáo, Chính xác và đúng hạn (98%) | 98.0 | % | 50% | 98.0 | 50.0% | ||||
| Kết quả kỳ vọng (mục tiêu cá nhân) | 60% | 100.0% | 45.6% | 27.4% | ||||||
| B | Các công việc thường xuyên theo MTCV & tinh thần thái độ | Tần suất đánh giá | Tầm quan trọng | Điểm đánh giá (trên 5) | Tỷ lệ thực hiện | Kết quả thực hiện tổng hợp | ||||
| Ngày | Tuần | Tháng | Quý | Năm | 10 = 9 / 4 | 11 = 10 x 3 | ||||
| 1 | Cập nhập số liệu trên hệ thống ERP kịp thời, chính xác | ● | 30% | 5 | 30.0% | |||||
| 2 | Quản lý vật tư hàng hóa tại kho | ● | 40% | 4 | 32.0% | |||||
| 3 | Tinh thần chia sẻ công việc, sẵn sàng hỗ trợ đồng nghiệp | ● | 20% | 1 | 4.0% | |||||
| 4 | Thời gian tham gia các khóa đào tạo | ● | 10% | 4 | 8.0% | |||||
| Các công việc thường xuyên theo MTCV | 30% | 100% | 66.0% | 19.8% | ||||||
| C | Các dự án và công việc đột xuất | Tần suất đánh giá | Tầm quan trọng | Điểm đánh giá (trên 5) | Tỷ lệ thực hiện | Kết quả thực hiện tổng hợp | ||||
| Ngày | Tuần | Tháng | Quý | Năm | 10 = 9 / 4 | 11 = 10 x 3 | ||||
| 1 | Mức độ hoàn thành các nhiệm vụ đột xuất khác do Trưởng phòng giao | ● | 100% | 2.0 | 40.0% | |||||
| 10% | 100% | 40% | 4.0% | |||||||
| Tổng điểm đánh giá thực hiện công việc | 51.2% | |||||||||
| Chú thích | ||||||||||
| *1Quy ước về tầm quan trọng: | ||||||||||
| - quy định thống nhất tỷ trọng 3 khía cạnh đánh giá cá nhân theo thứ tự là 60% - 30% và 10% | ||||||||||
| -tùy vào tầm quan trọng/độ khó của mục tiêu hay nhiệm vụ, nhân viên thống nhất với cán bộ cấp trên gán giá trị bằng % trong toàn bộ các mục tiêu/nhiệm vụ trong từng mục | ||||||||||
| *2Quy ước về mức độ thành tích: Vượt mục tiêu = 5, Đạt 90-100% mục tiêu = 4, Đạt 60 - 90% mục tiêu = 3, Đạt 40-60% mục tiêu = 2, Đạt dưới 40% mục tiêu = 1 Không đạt mục tiêu = 0 | ||||||||||
KPI KTGT
KPI KTGT
| Biểu đánh giá kết quả công việc cá nhân | ||||||||||
| Kỳ: | ||||||||||
| Họ tên: | LÂM QUANG TRÍ | Vị trí: | Kế toán giá thành | Bộ phận: | Phòng TCKT | |||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| A. | Kết quả kỳ vọng (mục tiêu cá nhân) Gắn liền với KPI bộ phận | Mục tiêu trong kỳ | Tầm quan trọng | Kết quả thực hiện | Tỷ lệ thực hiện | Kết quả thực hiện tổng hợp | ||||
| Tháng | Năm | ĐVT | 10 = 9 / 4 | 11 = 10 x 3 | ||||||
| 1 | Xây dựng chuẩn năng lực của phòng | 5 | cấp | 30% | 3.0 | 18.0% | ||||
| 2 | Hoàn thành các báo cáo, Chính xác và đúng hạn (98%) | 98.0 | % | 70% | 98.0 | 70.0% | ||||
| Kết quả kỳ vọng (mục tiêu cá nhân) | 60% | 100.0% | 88.0% | 52.8% | ||||||
| B | Các công việc thường xuyên theo MTCV & tinh thần thái độ | Tần suất đánh giá | Tầm quan trọng | Điểm đánh giá (trên 5) | Tỷ lệ thực hiện | Kết quả thực hiện tổng hợp | ||||
| Ngày | Tuần | Tháng | Quý | Năm | 10 = 9 / 4 | 11 = 10 x 3 | ||||
| 1 | Cập nhập số liệu trên hệ thống ERP kịp thời, chính xác | ● | 20% | 5 | 20.0% | |||||
| 2 | Hạch toán kế toán, Kiểm soát tuân thủ kế toán giá thành | ● | 20% | 4 | 16.0% | |||||
| 3 | Tổng hợp vá kiểm soát chi phí sản xuất | ● | 30% | 5 | 30.0% | |||||
| 4 | Tinh thần chia sẻ công việc, sẵn sàng hỗ trợ đồng nghiệp | ● | 20% | 1 | 4.0% | |||||
| 5 | Thời gian tham gia các khóa đào tạo | ● | 10% | 4 | 8.0% | |||||
| Các công việc thường xuyên theo MTCV | 30% | 100% | 78.0% | 23.4% | ||||||
| C | Các dự án và công việc đột xuất | Tần suất đánh giá | Tầm quan trọng | Điểm đánh giá (trên 5) | Tỷ lệ thực hiện | Kết quả thực hiện tổng hợp | ||||
| Ngày | Tuần | Tháng | Quý | Năm | 10 = 9 / 4 | 11 = 10 x 3 | ||||
| 1 | Mức độ hoàn thành các nhiệm vụ đột xuất khác do Trưởng phòng giao | ● | 100% | 2.0 | 40.0% | |||||
| 10% | 100% | 40% | 4.0% | |||||||
| Tổng điểm đánh giá thực hiện công việc | 80.2% | |||||||||
| Chú thích | ||||||||||
| *1Quy ước về tầm quan trọng: | ||||||||||
| - quy định thống nhất tỷ trọng 3 khía cạnh đánh giá cá nhân theo thứ tự là 60% - 30% và 10% | ||||||||||
| -tùy vào tầm quan trọng/độ khó của mục tiêu hay nhiệm vụ, nhân viên thống nhất với cán bộ cấp trên gán giá trị bằng % trong toàn bộ các mục tiêu/nhiệm vụ trong từng mục | ||||||||||
| *2Quy ước về mức độ thành tích: Vượt mục tiêu = 5, Đạt 90-100% mục tiêu = 4, Đạt 60 - 90% mục tiêu = 3, Đạt 40-60% mục tiêu = 2, Đạt dưới 40% mục tiêu = 1 Không đạt mục tiêu = 0 | ||||||||||
KPI KTTH
KPI KTTH
| Biểu đánh giá kết quả công việc cá nhân | ||||||||||
| Kỳ: | ||||||||||
| Họ tên: | Vị trí: | Kế toán tổng hợp | Bộ phận: | Phòng TCKT | ||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| A. | Kết quả kỳ vọng (mục tiêu cá nhân) Gắn liền với KPI bộ phận | Mục tiêu trong kỳ | Tầm quan trọng | Kết quả thực hiện | Tỷ lệ thực hiện | Kết quả thực hiện tổng hợp | ||||
| Tháng | Năm | ĐVT | 10 = 9 / 4 | 11 = 10 x 3 | ||||||
| 1 | Nâng cao năng lực quản lý của phòng | 5 | cấp | 20% | 3.0 | 12.0% | ||||
| 2 | Xây dựng chuẩn năng lực của phòng | 5 | cấp | 20% | 3.0 | 12.0% | ||||
| 3 | Hoàn thành các báo cáo tài chính, Chính xác và đúng hạn (98 | 5 | cấp | 50% | 3.0 | 30.0% | ||||
| 4 | Phân tích các chi số tài chính | 98.0 | % | 5% | 98.0 | 5.0% | ||||
| 5 | Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu | 98.0 | 5% | 98.0 | 5.0% | |||||
| Kết quả kỳ vọng (mục tiêu cá nhân) | 60% | 100.0% | 64.0% | 38.4% | ||||||
| B | Các công việc thường xuyên theo MTCV & tinh thần thái độ | Tần suất đánh giá | Tầm quan trọng | Điểm đánh giá (trên 5) | Tỷ lệ thực hiện | Kết quả thực hiện tổng hợp | ||||
| Ngày | Tuần | Tháng | Quý | Năm | 10 = 9 / 4 | 11 = 10 x 3 | ||||
| 1 | Cập nhập số liệu trên hệ thống ERP kịp thời, chính xác | ● | 5% | 5 | 5.0% | |||||
| 2 | Kiểm soát tuân thủ chuẩn mực kế toán, Báo cáo thuế | ● | 20% | 4 | 16.0% | |||||
| 3 | Quản lý công nợ | ● | 15% | 5 | 15.0% | |||||
| 4 | Quản lý TSCĐ (hữu hình và vô hình - thương hiệu, phần mềm, quy trình công nghệ,…) | ● | 10% | 5 | 10.0% | |||||
| 5 | Quản lý công cụ dụng cụ, thiết bị văn phòng | ● | 10% | 5 | 10.0% | |||||
| 6 | Các báo cáo thống kê, báo cáo quản trị theo yêu cầu kinh doanh | ● | 10% | 5 | 10.0% | |||||
| 7 | Tinh thần chia sẻ công việc, sẵn sàng hỗ trợ đồng nghiệp | ● | 20% | 1 | 4.0% | |||||
| 8 | Thời gian tham gia các khóa đào tạo | ● | 10% | 4 | 8.0% | |||||
| Các công việc thường xuyên theo MTCV | 30% | 100% | 78.0% | 23.4% | ||||||
| C | Các dự án và công việc đột xuất | Tần suất đánh giá | Tầm quan trọng | Điểm đánh giá (trên 5) | Tỷ lệ thực hiện | Kết quả thực hiện tổng hợp | ||||
| Ngày | Tuần | Tháng | Quý | Năm | 10 = 9 / 4 | 11 = 10 x 3 | ||||
| 1 | Mức độ hoàn thành các nhiệm vụ đột xuất khác do Trưởng phòng giao | ● | 100% | 2.0 | 40.0% | |||||
| 10% | 100% | 40% | 4.0% | |||||||
| Tổng điểm đánh giá thực hiện công việc | 65.8% | |||||||||
| Chú thích | ||||||||||
| *1Quy ước về tầm quan trọng: | ||||||||||
| - quy định thống nhất tỷ trọng 3 khía cạnh đánh giá cá nhân theo thứ tự là 60% - 30% và 10% | ||||||||||
| -tùy vào tầm quan trọng/độ khó của mục tiêu hay nhiệm vụ, nhân viên thống nhất với cán bộ cấp trên gán giá trị bằng % trong toàn bộ các mục tiêu/nhiệm vụ trong từng mục | ||||||||||
| *2Quy ước về mức độ thành tích: Vượt mục tiêu = 5, Đạt 90-100% mục tiêu = 4, Đạt 60 - 90% mục tiêu = 3, Đạt 40-60% mục tiêu = 2, Đạt dưới 40% mục tiêu = 1 Không đạt mục tiêu = 0 | ||||||||||
KPI cá nhân
KPI cá nhân
| Biểu đánh giá kết quả công việc cá nhân | ||||||||||
| Kỳ: | ||||||||||
| Họ tên: | Vị trí: | Phó Phòng | Bộ phận: | Nghiên cứu & PT | ||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| A. | Kết quả kỳ vọng (mục tiêu cá nhân) Gắn liền với KPI bộ phận | Mục tiêu trong kỳ | Tầm quan trọng | Kết quả thực hiện | Tỷ lệ thực hiện | Kết quả thực hiện tổng hợp | ||||
| Tháng | Năm | ĐVT | 10 = 9 / 4 | 11 = 10 x 3 | ||||||
| 1 | Số lượng sản phẩm mới được triển khai có DT tối thiểu 100 triệu | 3 | SP | 40% | 0.0% | |||||
| 2 | Doanh thu sản phẩm mới | 100 | triệu $ | 40% | 0.0% | |||||
| 3 | Số lượng NV được đào tạo công nghệ mới | 4 | người | 20% | 0.0% | |||||
| 4 | ||||||||||
| 5 | ||||||||||
| Kết quả kỳ vọng (mục tiêu cá nhân) | 60% | 100% | 0.0% | 0.0% | ||||||
| B | Các công việc thường xuyên theo MTCV & tinh thần thái độ | Tần suất đánh giá | Tầm quan trọng | Điểm đánh giá (trên 5) | Tỷ lệ thực hiện | Kết quả thực hiện tổng hợp | ||||
| Ngày | Tuần | Tháng | Quý | Năm | 10 = 9 / 4 | 11 = 10 x 3 | ||||
| 1 | Cập nhật các số liệu nghiên cứu sản phẩm vào hệ thống thông tin | ● | 15% | 0.0% | ||||||
| 2 | Hỗ trợ trưởng phòng đào tạo công nghệ SX sản phẩm mới | ● | 40% | 0.0% | ||||||
| 3 | Tinh thần chia sẻ công việc, sẵn sàng hỗ trợ đồng nghiệp | ● | 30% | 0.0% | ||||||
| 4 | ● | 15% | 0.0% | |||||||
| Các công việc thường xuyên theo MTCV | 30% | 100% | 0.0% | 0.0% | ||||||
| C | Các dự án và công việc đột xuất | Tần suất đánh giá | Tầm quan trọng | Điểm đánh giá (trên 5) | Tỷ lệ thực hiện | Kết quả thực hiện tổng hợp | ||||
| Ngày | Tuần | Tháng | Quý | Năm | 10 = 9 / 4 | 11 = 10 x 3 | ||||
| 1 | Xây dựng sổ tay công nghệ | ● | 70% | 0.0% | ||||||
| 2 | ● | 30% | 0.0% | |||||||
| Các dự án và công việc đột xuất | 10% | 100% | 0% | 0.0% | ||||||
| Tổng điểm đánh giá thực hiện công việc | 0.0% | |||||||||
| Chú thích | ||||||||||
| *1Quy ước về tầm quan trọng: | ||||||||||
| - quy định thống nhất tỷ trọng 3 khía cạnh đánh giá cá nhân theo thứ tự là 60% - 30% và 10% | ||||||||||
| -tùy vào tầm quan trọng/độ khó của mục tiêu hay nhiệm vụ, nhân viên thống nhất với cán bộ cấp trên gán giá trị bằng % trong toàn bộ các mục tiêu/nhiệm vụ trong từng mục | ||||||||||
| *2Quy ước về mức độ thành tích: Vượt mục tiêu = 5, Đạt 90-100% mục tiêu = 4, Đạt 60 - 90% mục tiêu = 3, Đạt 40-60% mục tiêu = 2, Đạt dưới 40% mục tiêu = 1 Không đạt mục tiêu = 0 | ||||||||||
B4_Action plan (GD)
B4_Action plan (GD)
| MỤC TIÊU KẾ HOẠCH CÔNG VIỆC NĂM PHÒNG TÀI CHÍNH KẾ TOÁN | ||||||||
| Chức danh: | GIÁM ĐỐC TÀI CHÍNH KẾ TOÁN | |||||||
| Đơn vị: | PHÒNG TÀI CHÍNH KẾ TOÁN | |||||||
| Mục tiêu cụ thể | Biện pháp/ Chương trình | Kết quả mong đợi | Hành động cụ thể | Người chịu trách nhiệm | Hỗ trợ/phối hợp | Thời hạn | Ngân sách | Các điều kiện |
| Giảm chi phí tồn kho | Kiểm soát giá trị tồn kho và kế hoạch mua hàng hàng tháng, qúy | Giá trị tồn kho bình quân dưới 60 tỷ VND | Giám sát : - Doanh thu bán hàng theo Kế hoạch. - Mua hàng thực tế theo kế hoạch | KTVT | GĐ | |||
| Giảm chi phí mua hàng | Kiểm soát giá mua hàng của nhiều NCC | Giảm hơn so với giá mua hiện tại còn 95% | Yêu cầu PMH chọn lựa thêm nhiều NCC và đàm phán giá mua và phương thức thanh toán chậm hơn. So sánh giá VT, HH trên kho internet, tham khảo NCC ngẫu nhiên | KTTT | GĐ | |||
| Nâng cao năng lực quản lý của phòng | Tham gia các khóa huấn luyện để bổ sung các kỹ năng mềm quản lý còn hạn chế | Trở thành nhà quản lý hiệu quả | Tham gia khóa kỹ năng thuyết trình, Kỹ năng quản lý hiệu quả, kỹ năng thuyết phục nhân viên, Kỹ năng sắp xếp công việc | GĐ | 10 triệu VND | |||
| Xây dựng chuẩn năng lực của phòng | Xây dựng các chuẩn năng lực của từng ví trí công việc | Đạt chuần 100% nhân sự | Đưa ra những tiêu chuẩn về năng lực cho từng vị trí, huấn luyện thêm cho nhân viên chưa đạt chuẩn | GĐ | ||||
| Hoàn thành các báo cáo tài chính, Chính xác và đúng hạn (98%) | ||||||||
| Kế hoạch thu - chi (dòng tiền) | ||||||||
| Độ chính xác trong dự báo ngân sách | Xây dựng kế hoạch ngân sách thật cụ thể và chi tiết | Đạt 90% so với kế hoạch dự báo | - Đưa ra chi tiết các khoản mục chi phí. - Thống kê lịch sử các chi phí phát sinh qua những năm qua. - Dự đoán dựa theo doanh thu kế hoạch năm 2012 | KTTH | GĐ | |||
| Mục tiêu đào tạo nhân sự | Chuẩn bị các khóa đào tạo, nội bộ và bên ngoài | 100% nhân sự được đào tạo về chuyên môn | - Đào tạo về nghiệp vụ kế toán. - Đào tạo kỹ năng sử dụng máy tính văn phòng. - Đào tạo kỹ năng làm việc hiệu quả/. | GĐ | 10 triệu VND | |||
| Hạch định chiến lược về tài chính, cân đối dòng tiền | Tìm kiếm thêm các nguồn tài trợ vốn để chủ động cân đối dòng tiền hàng tháng | Đáp ứng 100% yêu cầu vốn phục vụ cho hoạt động SXKD | - Quan hệ ngân hàng tốt. - Các qũy đầu tư | GĐ | ||||
| Tinh thần chia sẻ công việc, sẵn sàng hỗ trợ đồng nghiệp | ||||||||
| Xây dựng các quy định liên quan các phòng ban | Rà soát những phân hệ quản lý TS, chi phí còn hạn chế chưa kiểm soát được | quản lý được toàn bộ TS, hang hóa của Công ty | - Đưa ra các quy định về quản lý TS, CCDC - Đưa ra các quy định về quản lý VT, HH - các quy định quản lý tiền, thu tiền | GĐ | ||||
| Người lập | Người nhận | |||||||
| Ký xác nhận | Ký xác nhận | |||||||



