Hướng dẫn điền BSC Kho vận: Bản đồ chiến lược & mục tiêu

Hướng dẫn sử dụng biểu mẫu

Mục đích sử dụng

Biểu mẫu BSC Kho vận được thiết kế để giúp bộ phận Kho vận và các phòng ban liên quan xây dựng, theo dõi và đánh giá các mục tiêu chiến lược theo phương pháp Thẻ điểm cân bằng (Balanced Scorecard). Tài liệu này tích hợp Bản đồ chiến lược với các mục tiêu tài chính, khách hàng, quy trình nội bộ và học hỏi phát triển, sau đó cụ thể hóa thành hệ thống mục tiêu chi tiết với các chỉ số KPI, trọng số và tần suất theo dõi. Mục đích cuối cùng là đảm bảo mọi hoạt động của Kho vận đều gắn kết với chiến lược chung của công ty, giúp kiểm soát chi phí tồn kho, nâng cao hiệu quả chuỗi cung ứng và tối ưu hóa quy trình quản lý kho.

Ai điền và khi nào

Biểu mẫu này dành cho Trưởng bộ phận Kho vận, cán bộ quản lý kho, và nhân sự phụ trách hoạch định chiến lược của công ty. Việc điền biểu mẫu thường được thực hiện vào đầu năm tài chính (ví dụ: năm 2012 như trong biểu mẫu) để đăng ký mục tiêu, và được cập nhật định kỳ hàng tháng, hàng quý hoặc hàng năm để theo dõi tiến độ thực hiện. Ngoài ra, biểu mẫu cũng được sử dụng trong các buổi họp đánh giá hiệu suất giữa các phòng ban như Mua hàng, Sản xuất, Bán hàng, QA, R&D và Kế toán - Tài chính để đối chiếu kết quả thực tế với mục tiêu đã đề ra.

Hướng dẫn điền từng mục

  1. Bản đồ chiến lược: Xác định các mục tiêu chiến lược theo 4 viễn cảnh: Tài chính (tăng tỷ suất lợi nhuận, tăng doanh thu, giảm chi phí mua hàng, giảm chi phí tồn kho), Khách hàng (nâng cao chất lượng sản phẩm, giá cả cạnh tranh, cải thiện dịch vụ sau bán hàng), Quy trình nội bộ (nâng cao hiệu quả chuỗi cung ứng, quản lý kho, nâng cao hiệu quả sản xuất), Học hỏi phát triển (nâng cao năng lực quản lý, tay nghề công nhân, năng lực R&D, nhân viên bán hàng). Mỗi mục tiêu cần được gán mã số (F1-F4, C1-C6, I1-I5, L1-L6).
  2. Phần 1: Đăng ký mục tiêu: Điền các thông tin vào các cột: Mục tiêu chung, Trọng số (%), Chỉ tiêu cụ thể, Trọng số (%), Trọng số chung (%), Chỉ số (KPI), Loại chỉ tiêu (A/B), Tần suất theo dõi (năm, tháng, quý), Ghi chú, và Biện pháp thực hiện. Ví dụ: với mục tiêu "Tăng tổng doanh thu" (F2), cần điền trọng số 50%, chỉ tiêu "Tổng doanh thu" 380 tỷ VND, loại A, tần suất theo dõi năm/tháng.
  3. Phần 2: Theo dõi và đánh giá: Cập nhật các cột: Thực hiện (kết quả thực tế đạt được), Mức thực hiện (%), Quy đổi (điểm), Ghi chú/Biện pháp điều chỉnh. Cột "Mức thực hiện" được tính bằng công thức N = M/H x 100% (M là kết quả thực tế, H là mục tiêu). Cột "Quy đổi" O = N x G (G là trọng số chung).
  4. Phần 3: Phân bổ mục tiêu: Phân bổ các mục tiêu cho từng phòng ban (BG, Phòng Mua hàng, Sản xuất, Kho vận, Bán hàng, Dịch vụ Kỹ thuật, QA, R&D, Kế toán - Tài chính, Hành chính - Nhân sự). Mỗi phòng ban cần điền Mục tiêu, Chỉ tiêu và Chỉ số 2012 tương ứng. Ví dụ: Phòng Kho vận sẽ có mục tiêu "Giảm chi phí tồn kho" với chỉ tiêu "Giá trị tồn kho bình quân trên doanh thu/tháng".
  5. BSC công ty - Hệ thống mục tiêu: Điền đầy đủ các cột từ A đến P theo thứ tự: A (Mục tiêu chung), B (Trọng số), C (Chỉ tiêu cụ thể), D (Trọng số), E (Trọng số chung = B x D), F (Chỉ số), G (Loại chỉ tiêu), H (Tần suất theo dõi), I (Ghi chú), J (Biện pháp thực hiện), K (Thực hiện), L (Mức thực hiện), M (Quy đổi), N (Ghi chú/Biện pháp điều chỉnh). Các cột tính toán tự động như G = F x D x B, N = M/H x 100%, O = N x G cần được kiểm tra công thức.
  6. Chỉ số và tần suất theo dõi: Đối với mỗi chỉ tiêu, xác định rõ loại chỉ tiêu (A: mục tiêu chính, B: mục tiêu phụ) và tần suất theo dõi (năm, tháng, quý, 6 tháng). Ví dụ: "Tỷ lệ khiếu nại về chất lượng sản phẩm" theo dõi theo năm, "Tỷ lệ vật tư đạt tiêu chuẩn" theo dõi theo tháng. Ghi chú thêm các biện pháp thực hiện cụ thể như "Khảo sát đại lý", "So sánh giữa số liệu kiểm kê và sổ sách".

Lưu ý quan trọng

  • Phải đảm bảo tính nhất quán giữa Bản đồ chiến lược và Hệ thống mục tiêu: mỗi mục tiêu trên bản đồ phải được cụ thể hóa bằng ít nhất một chỉ tiêu KPI trong phần đăng ký mục tiêu.
  • Trọng số của các mục tiêu trong cùng một viễn cảnh phải cộng dồn bằng 100% (ví dụ: viễn cảnh Tài chính 30%, Khách hàng 20%, Nội bộ 30%, Học hỏi phát triển 20%).
  • Các chỉ số KPI cần được đo lường cụ thể, có đơn vị rõ ràng (%, tỷ VND, ngày, số lần) và có nguồn dữ liệu kiểm chứng (sổ sách kế toán, báo cáo kho, khảo sát khách hàng).
  • Khi điền cột "Thực hiện" (kết quả thực tế), cần ghi chính xác số liệu từ báo cáo vận hành, tránh ước lượng chủ quan. Nếu chưa có số liệu, để trống và đánh dấu #DIV/0! để xử lý sau.
  • Đối với các chỉ tiêu có tần suất theo dõi hàng tháng, cần cập nhật dữ liệu kịp thời vào cuối mỗi tháng để phục vụ đánh giá và điều chỉnh biện pháp thực hiện.

Lỗi thường gặp

  • Nhầm lẫn giữa "Mục tiêu chung" và "Chỉ tiêu cụ thể": Mục tiêu chung là định hướng chiến lược (ví dụ: "Giảm chi phí tồn kho"), còn chỉ tiêu cụ thể là con số đo lường (ví dụ: "Giá trị tồn kho bình quân trên doanh thu/tháng ≤ 60 ngày").
  • Sai công thức tính toán: Cột "Trọng số chung" (E) phải bằng B (trọng số mục tiêu chung) nhân với D (trọng số chỉ tiêu cụ thể). Nếu nhập sai, điểm quy đổi cuối kỳ sẽ không chính xác.
  • Bỏ sót tần suất theo dõi hoặc ghi không đúng: Ví dụ, chỉ tiêu "Tỷ lệ giao hàng đúng hóa đơn" cần theo dõi hàng tháng, nhưng lại ghi là "Năm" sẽ dẫn đến việc không phát hiện kịp thời các vấn đề phát sinh.
  • Không cập nhật cột "Biện pháp điều chỉnh" khi kết quả thực hiện thấp hơn mục tiêu: Đây là cột quan trọng để đề xuất hành động khắc phục, nếu bỏ trống sẽ làm mất tác dụng của công cụ BSC.
  • Phân bổ mục tiêu không đồng bộ giữa các phòng ban: Ví dụ, mục tiêu "Giảm chi phí tồn kho" chỉ giao cho Kho vận mà không giao cho Phòng Mua hàng hay Sản xuất, dẫn đến thiếu sự phối hợp liên phòng.

Nội dung biểu mẫu

Bản đồ chiến lược

Bản đồ chiến lược

Tài chính
Tăng tỷ suất lợi nhuận
Tăng doanh thu Giảm chi phí mua hàng Giảm chi phí tồn kho  
Khách hàng Nâng cao chất lượng sản phẩm Giá cạnh tranh Cải thiện dịch vụ sau bán hàng Tin cậy của đại lý Phát triển thương hiệu mạnh Nâng cao mức độ hài lòng của khách hàng
Quá trình nội bộ Nâng cao hiệu quả chuỗi cung ứng vật tư Quản lý kho Nâng cao hiệu quả sản xuất Phát triển kênh  Phát triển thương hiệu  
Học hỏi phát triển Nâng cao năng lực quản lý Nâng cao tay nghề công nhân lắp ráp, gia công Nâng cao năng lực đội ngũ R&D, QC Nâng cao năng lực nhân viên bán hàng và marketing Tăng cường năng lực thông tin quản lý Xây dựng chuẩn năng lực
F1 Tăng tỷ suất lợi nhuận
F2 Tăng doanh thu
F3 Giảm chi phí mua hàng
F4 Giảm chi phí tồn kho
F5  
F6  
C1 Nâng cao chất lượng sản phẩm
C2 Giá cạnh tranh
C3 Cải thiện dịch vụ sau bán hàng
C4 Tin cậy của đại lý
C5 Phát triển thương hiệu mạnh
C6 Nâng cao mức độ hài lòng của khách hàng
I1 Nâng cao hiệu quả chuỗi cung ứng vật tư
I2 Quản lý kho
I3 Nâng cao hiệu quả sản xuất
I4 Phát triển kênh 
I5 Phát triển thương hiệu
I6 0
L1 Nâng cao năng lực quản lý
L2 Nâng cao tay nghề công nhân lắp ráp, gia công
L3 Nâng cao năng lực đội ngũ R&D, QC
L4 Nâng cao năng lực nhân viên bán hàng và marketing
L5 Tăng cường năng lực thông tin quản lý
L6 Xây dựng chuẩn năng lực

BSC công ty

BSC công ty

HỆ THỐNG MỤC TIÊU                
      Phần 1: Đăng ký mục tiêu                 Phần 2: theo dõi và đánh giá   PHẦN 3 - PHÂN BỔ MỤC TIÊU    
  A B C D E F G=FxDxB H I J K L   M N=M/Hx100% O=NxG P                                                          
Mục tiêu chung Trọng số  Chỉ tiêu cụ thể Trọng số Trọng số chung Chỉ số Loại chỉ tiêu Tần suất theo dõi Ghi chú Biện pháp thực hiện Thực hiện Mức độ thực hiện Quy đổi Ghi chú/
Biện pháp điều chỉnh
  BGĐ Phòng Mua hàng Sản xuất Kho vận Bán hàng Dịch vụ Kỹ thuật QA R&D Kế toán - Tài chính Hành chính - Nhân sự
2012 ĐVT   Mục tiêu Chỉ tiêu Chỉ số 2012 Mục tiêu Chỉ tiêu Chỉ số 2012 Mục tiêu Chỉ tiêu Chỉ số 2012 Mục tiêu Chỉ tiêu Chỉ số 2012 Mục tiêu Chỉ tiêu Chỉ số 2012 Mục tiêu Chỉ tiêu Chỉ số 2012 Mục tiêu Chỉ tiêu Chỉ số 2012 Mục tiêu Chỉ tiêu Chỉ số 2012 Mục tiêu Chỉ tiêu Chỉ số 2012
Tài chính 30% F1 Tăng tỷ suất lợi nhuận 30% ROE 100% 9.0% 30%  %   A  Năm, tháng       0% 0%     x                                                      
ROS- Tỷ suất lợi nhuận ròng trên doanh thu                           x                   x                                  
F2 Tăng doanh thu 50% Tổng doanh thu 50.00% 7.5% 380.00  Tỷ VND   A  Năm, tháng       0% 0%                         x                                  
Tỷ trọng doanh thu từ máy công nghiệp 10.00% 1.5% 13%  %    Năm, quý                                   x                                  
Tỷ trọng doanh thu từ thị trường Tây nguyên, Miền Tây, HCM 30.00% 4.5% 37%  %    Năm, tháng                                   x                                  
Tỷ trọng doanh thu từ xuất khẩu 10.00% 1.5% 5%  %   B  Năm       0% 0%                         x                                  
F4 Giảm chi phí tồn kho 20% Giá trị tồn kho bình quân trên doanh thu/tháng 100% 6.0% 300%  %   A  Năm, tháng       0% 0%       Giảm chi phí tồn kho Giá trị tồn kho vật tư, phụ tùng bình quân trên doanh thu/tháng               Giảm chi phí tồn kho Giá trị tồn kho thành phẩm bình quân trên doanh thu/tháng                     Giảm chi phí tồn kho Giá trị tồn kho bình quân trên doanh thu/tháng        
    100%     21.0%                 0%                                                            
Khách hàng/ Kinh doanh 20% C1 Nâng cao chất lượng sản phẩm 30% Tỷ lệ khiếu nại về CLSP (trong thời gian bảo hành)/tổng số sản phẩm bán ra. 70% 4.2%   %  A  Năm       #DIV/0! #DIV/0!                   x                 x     x                
Tỷ lệ khiếu nại về CL máy nông nghiệp  (trong thời gian bảo hành)/tổng số sản phẩm bán ra. 30% 1.8%   %  A  Năm       #DIV/0! #DIV/0!                   x                 x                      
C2 Giá cạnh tranh 20% Tỷ lệ chênh lệch giá so với giá sản phẩm cùng cấp của ĐTCT chính (chỉ rõ ĐT) 100% 6.0% 10% %  A  Năm       0% 0%     x                   x                                  
C3 Cải thiện dịch vụ sau bán hàng 20% Tỷ lệ số vụ phản hồi yêu cầu bảo hành, sửa chữa của khách hàng trong vòng 60 phút 30% 1.2%      A          #DIV/0! #DIV/0!                               x     x                      
Tỷ lệ số vụ bảo hành, sửa chữa sản phẩm trong vòng 24 giờ 70% 2.8%   %  A  Năm       #DIV/0! #DIV/0!                               x                            
C4 Tin cậy của đại lý 10% Điểm đánh giá bình quân của đại lý về abc (chất lượng, dịch vụ, quan hệ…) 100% 2.0%       Quý, năm Khảo sát đại lý                                 x     x     x                      
C5 Phát triển thương hiệu mạnh 10% Tỷ lệ nhận biết thương hiệu của khách hàng mục tiêu 100% 2.0%         Khảo sát người đã sử dụng hoặc có kế hoạch mua trong vòng 3 tháng tới)                                 x                                  
C6 Nâng cao mức độ hài lòng của khách hàng 10% Điểm đánh giá bình quân của khách hàng sử dụng của abc (chất lượng, vận hành, bảo hành, sửa chữa…) 100% 2.0%   %  A  6 tháng, Năm Khảo sát     #DIV/0! #DIV/0!             x           x     x     x     x                
    100%     22.0%                 #DIV/0!                                                            
Nội bộ 30% I1 Nâng cao hiệu quả chuỗi cung ứng vật tư 30% Tỷ lệ vật tư đạt tiêu chuẩn 60% 5.4%   %  A  Tháng       #DIV/0! #DIV/0!     Nâng cao hiệu quả chuỗi cung ứng vật tư x Tỷ lệ vật tư đạt tiêu chuẩn                                                  
Tỷ lệ vật tư bị sót lỗi do QC  10% 0.9%                                                     x                      
Tỷ lệ chi phí mua hàng thực tế so với định mức/mục tiêu 20% 1.8%                       x Tỷ lệ chi phí mua hàng thực tế so với định mức/mục tiêu                                       x          
Tỷ lệ số lần giao vật tư đúng tiến độ 10% 0.9%   %  B  Tháng cho bên mua hàng     #DIV/0! #DIV/0!     x Tỷ lệ số lần giao hàng đúng tiến độ của nhà cung cấp         x                 x                      
I2 Quản lý kho 10% Tỷ lệ giao hàng đúng hóa đơn bán hàng/tổng hóa đơn bán hàng 80% 2.4%   %  B  Năm                             x                                        
Tỷ lệ sai lệch giữa giá trị vật tư thực tế và số liệu sổ sách  20% 0.6%       Quý So sánh giữa số liệu kiểm kê và số liệu sổ sách                           x                                        
I3 Nâng cao hiệu quả sản xuất 30% Tỷ lệ sản phẩm lỗi/số thành phẩm 50% 4.5%         lỗi lắp ráp->SX; lỗi thiết kế->R&D; lỗi do vật tư->QC                     x                             x                
Năng suất lao động  50% 4.5%       ngày =số lượng thành phẩm một ngày/số người trên một day chuyền                     x                             x                
I4 Phát triển kênh  20% Số lượng nhà thầu phát sinh doanh thu 10% 0.6%   %  B  Quý       #DIV/0! #DIV/0!                         x                                  
Doanh thu bình quân trên một nhà thầu 10% 0.6%                                           x                                  
Số lượng đối tác nước ngoài phát sinh dthu 10% 0.6% 2.00                                         x                                  
Số lượng đại lý có dthu phát triển thêm trong năm 40% 2.4% 121.00 số đại lý  A                                      x                                  
Số đại lý có khả năng bảo hành, sửa chữa  30% 1.8% 20 số đại lý  B  Quý                                   x     x                            
I5 Phát triển thương hiệu 10% Tỷ lệ đại lý treo biển abc 30% 0.9% 25.00% %  A  Năm                                   x                                  
Số lượng sự kiện quảng bá sản phẩm (Carnaval, demo, hội chợ tỉnh hoặc khu vực) 40% 1.2%                                           x                                  
Số lượt truy cập website giới thiệu sản phẩm của công ty 10% 0.3%   %  B  Năm       #DIV/0! #DIV/0!                         x                                  
    100%                                                                                    
Học hỏi và phát triển 20% L1 Nâng cao năng lực quản lý 30% Tỷ lệ vị trí cán bộ quản lý đạt chuẩn tăng thêm 80% 4.8% 30% %  A  Năm =Tỷ lệ vị trí quản lý đạt chuẩn/tổng số vị trí quản lý - Xây dựng chuẩn
- Đào tạo kỹ năng quản lý
  0% 0.00%           1 x     x     x     x     x     x     x     xx    
Tỷ lệ nhân sự kế thừa đạt chuẩn/ tổng số vị trí quản lý 20% 1.2%                         x Số lượng nhân sự kế thừa đạt chuẩn   x     x     x     x     x     x     x     xx    
L2 Nâng cao tay nghề công nhân lắp ráp, gia công 20% Tỷ lệ công nhân được đào tạo nâng bậc 40% 1.6% 100% %  A  Năm       0% 0%             xx                                         xx    
Tỷ lệ công nhân được nâng bậc sau đào tạo 60% 2.4% 50% %  B  Quý       0% 0%             xx                                         xx    
L3 Nâng cao năng lực đội ngũ R&D, QC 20% Tỷ lệ kỹ sư R&D đáp ứng chuẩn năng lực 60% 2.4%   %  A  Năm có thể thay bằng số nhân viên được đào tạo     #DIV/0! #DIV/0!                                           x           xx    
Tỷ lệ nhân viên QC nắm rõ về tiêu chuẩn vật tư, phụ tùng, sản phẩm và cách thức kiểm tra  40% 1.6% 100%                                                     x                 xx    
L4 Nâng cao năng lực nhân viên bán hàng và marketing 20% Tỷ lệ nhân viên hiểu rõ về sản phẩm của công ty (chủng loại, tính năng, chất lượng từng sản phẩm...) 60% 2.4% 80%       NVBH ở cả công ty thành viên                                 x                             xx    
Tỷ lệ nhân viên bán hàng đươc đào tạo về kỹ năng bán hàng, marketing 40% 1.6% 100%       NVBH ở cả công ty thành viên                                 x                             xx    
L5 Tăng cường năng lực thông tin quản lý 10% Số lượng nhân viên marketing có khả năng làm dự báo thị trường 60% 1.2% 2                                         x                             xx    
Số lượng nhân viên bán hàng (của công ty) được đào tạo về phương pháp dự báo bán hàng chuyên nghiệp  40% 0.8% 3 %  A  Năm       0% 0%                         x                             xx    
L6 Chuẩn hóa năng lực   Tỷ lệ các vị trí có chuẩn năng lực/tổng số vị trí                           x Chuẩn hóa năng lực Tỷ lệ các vị trí có chuẩn năng lực/tổng số vị trí   x     x     x     x     x     x     x     xx    
    100%     20.0%                 #DIV/0!                                                            

BSC KHO VAN

BSC KHO VAN

      HỆ THỐNG MỤC TIÊUCÔNG TY abc 2012                
Mục tiêu đơn vị: Kho Vận Đảm bảo các sản phẩm mới ra đời được sự chấp nhận của thị trường và khai thác tốt hơn các sản phẩm hiện tại
          Phần 1: Đăng ký mục tiêu   Phần 2: theo dõi và đánh giá PHẦN 3 - PHÂN BỔ MỤC TIÊU
  1   2 3 4 5 6 7=6x3x1 8 9 10 11 12   13 14=13/8x100% 14=13x6 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27
Mục tiêu chung của doanh nghiệp Mục tiêu của bộ phận Chỉ tiêu cụ thể Trọng số Trọng số chung Chỉ số Loại chỉ tiêu Tần suất theo dõi Ghi chú Biện pháp thực hiện Thực hiện Mức độ thực hiện Quy đổi Ghi chú/
Biện pháp điều chỉnh
GĐKV TBPGN TBP Kho TNGN TNPDI TNGNXNK Thủ Kho NV PDI NV Kho NVGNXNK NVGN TK KV
2012 ĐVT
Khách hàng/ Kinh doanh 10% C1 Nâng cao chất lượng sản phẩm   Đảm bảo chất lượng hàng hóa trong suốt quá trình lưu kho và vận chuyển. Tỷ lệ khiếu nại về CLSP trong vận chuyển, lưu kho/tổng số sản phẩm bán ra. 30% 3.0% 0.001% %  A  Quý   - Chất xếp hàng hóa đúng quy định xếp dỡ.
- Tài xế tuyệt đối tuân thủ luật giao thông.
- Thống kê hàng hóa tồn kho quá 12 tháng và yêu cầu QC/PDI tái kiểm tra.
- 100% hàng hóa phải được kiểm tra QC/PDI trước khi giao cho khách hàng.
  0% 0%   x x x x             x  
Tỷ lệ khiếu nại về CL máy nông nghiệp  trong vận chuyển, lưu kho/tổng số sản phẩm bán ra. 70% 7.0% 0.005% %  A  Quý     0% 0%   x x x x             x  
    100%     100.0% 10.0%                 0%                          
Nội bộ 70% I1 Nâng cao hiệu quả chuỗi cung ứng vật tư 40% Nâng cao hiệu quả chuỗi cung ứng vật tư Tỷ lệ số lần giao nhận hàng hóa đúng theo kế hoạch 100% 28.00% 100.00 %  A  Quý   - Lập kế hoạch hàng về kho và theo dõi kết quả thực hiện khi phát sinh.
- Xem xét, đánh giá nhà cung cấp và ký hợp đồng vận chuyển.
  0% 0%   x x       x       x    
I2 Quản lý kho   Đảm bảo giao hàng đúng tiến độ, đối tượng, chủng loại Tỷ lệ giao hàng đúng hóa đơn bán hàng/tổng hóa đơn bán hàng 70% 29.40% 100.00% %  B  Quý   - Thực hiện đúng quy trình quản lý Kho và quy trình GNHNĐ.
- Thủ Kho và nhân viên GN kiểm tra hàng hóa và chứng từ trước khi xếp lên xe và giao cho khách hàng.
- Chất xếp hàng hóa đúng theo sơ đồ Kho.
        x x x x   x         x x
Đảm bảo hàng hóa tồn kho thực tế đúng với sổ sách Tỷ lệ sai lệch giữa giá trị vật tư thực tế và số liệu sổ sách  30% 12.60% 0.00% %  A  Tháng   - Đối chiếu sổ sách hàng tháng với P.TCKT.
- Cập nhật thẻ Kho, bảng nhập xuất tồn ngay sau khi có phát sinh.
- Thực hiện đúng quy trình quản lý Kho
      x   x                 x
    100%       70.0%                 0%                          
Học hỏi và phát triển 20% L1 Nâng cao năng lực quản lý   Nâng cao năng lực quản lý của Phòng Số lượng cán bộ quản lý đạt chuẩn tăng thêm 80% 8.0% 1 người  A  Năm   - Lập kế hoạch đào tạo nội bộ và bên ngoài cho Phòng.
- Lập kế hoạch huấn luyện quy trình hoạt động cho nhân viên Phòng.
60 6000% 480.00%   x                      
Tỷ lệ nhân sự kế thừa đạt chuẩn/ tổng số vị trí quản lý 20% 2.0% 100 %  B  Năm     0% 0%   x                      
L6 Xây dựng chuẩn năng lực 50% Xây dựng chuẩn năng lực của Phòng 100% các vị trí có chuẩn năng lực đúng thời hạn 100% 10.0% 30/06/2012 Trước thời hạn  A  Năm     0% 0%   x                      
    100%       20.0%                 480%          
100.0%
MỤC TIÊU THEO CHỨC NĂNG NHIỆM VỤ
      Đảm bảo chi phí không vượt định mức Phòng Tỷ lệ thực chi/định mức 100%   100.00 %   Quý   - Lập định mức chi phí được duyệt cho các bận phận thực hiện.
- Lập ngân sách Phòng.
        x x       x       x    
      Đảm bảo an toàn lao động trong hoạt động Kho, giao nhận của Phòng Số lần tai nạn nghiêm trọng (tai nạn nghiêm trọng là người lao động không thể tiếp tục làm việc, phải nghỉ chữa trị) 100%   0.00 Lần   Quý   - Nhân viên khi tác nghiệp phải được trang bị đồ bảo hộ lao động.
- TBP kiểm tra trực tiếp công việc hàng ngày các hoạt động của nhân viên bộ phận mình.
          x x x   x            
      Đảm bảo toàn bộ nhân viên được đào tạo theo kế hoạch được duyệt Số ngày đào tạo bình quân 100%   ???? (làm kế hoạch trước) Ngày   Năm   - Lập kế hoạch đào tạo nội bộ và đào tạo bên ngoài.
- Tìm kiếm cơ quan đào tạo.
- đánh giá nhân viên sau khi đào tạo.
        x x x                  

KPI-GĐKV

KPI-GĐKV

Biểu đánh giá kết quả công việc cá nhân
Kỳ: 1
Họ tên:  Vị trí: GĐKV Bộ phận: P.KV
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
A. Kết quả kỳ vọng (mục tiêu cá nhân)
Gắn liền với KPI bộ phận
  Mục tiêu trong kỳ Tầm quan trọng Kết quả thực hiện Tỷ lệ thực hiện Kết quả thực hiện tổng hợp
      Tháng Quý Năm ĐVT       10 = 9 / 4 11 = 10 x 3
1 Tỷ lệ khiếu nại về CLSP trong vận chuyển, lưu kho/tổng số sản phẩm bán ra.     0.001   %   10%      
2 Tỷ lệ khiếu nại về CL máy nông nghiệp trong vận chuyển, lưu kho/tổng số sản phẩm bán ra.     0.005   %   15%      
3 Tỷ lệ số lần nhận hàng hóa đúng theo kế hoạch     100   %   5%      
4 Tỷ lệ giao hàng đúng hóa đơn bán hàng/tổng hóa đơn bán hàng     100   %   20%      
5 Tỷ lệ sai lệch giữa giá trị vật tư thực tế và số liệu sổ sách     0      %   15%      
6 Số lượng cán bộ quản lý đạt chuẩn tăng thêm       1 Người   5%      
7 Tỷ lệ nhân sự kế thừa đạt chuẩn/ tổng số vị trí quản lý     100 %   5%      
8 100% các vị trí có chuẩn năng lực đúng thời hạn   30-Jun-12 Trước thời hạn   5% 30-Jul-12 83.52%  
9 Sử dụng chi phí theo định mức đã duyệt     100   %   10%      
10 Đảm bảo nhân viên được đào tạo theo kế hoạch được duyệt       (b/sung ke hoach) Ngày   10%      
  Kết quả kỳ vọng (mục tiêu cá nhân) 60%           100%   83.5% 50.1%
B Các công việc thường xuyên theo MTCV & tinh thần thái độ Tần suất đánh giá Tầm quan trọng Điểm đánh giá (trên 5) Tỷ lệ thực hiện Kết quả thực hiện tổng hợp
Ngày Tuần   Tháng Quý Năm     10 = 9 / 4 11 = 10 x 3
1 Lập và triển khai thực hiện Kế hoạch của Phòng       x     15%      
2 Đánh giá NCC, tìm kiếm nhà cung cấp dịch vụ tốt.       x     5%      
3 Theo dõi, chỉ đạo thực hiện kiểm kê hàng hóa tại các Kho       x     20%      
4 Theo dõi, giám sát và yêu cầu thực hiện việc luân chuyển hàng hóa đảm bảo cho SXKD. x           15%      
5 Giao việc cho nhân viên của Phòng. x           15%      
6  Đánh giá kết quả công việc của nhân viên.
        x   10%      
7 Đề xuất điều chỉnh lương cho nhân viên.           x 10%      
8 Đôn đốc thống kê công nợ, theo dõi công nợ đã gửi.       x     10%      
  Các công việc thường xuyên theo MTCV 30%           100%   0.0% 0.0%
C Các dự án và công việc đột xuất Tần suất đánh giá Tầm quan trọng Điểm đánh giá (trên 5) Tỷ lệ thực hiện Kết quả thực hiện tổng hợp
Ngày Tuần   Tháng Quý Năm     10 = 9 / 4 11 = 10 x 3
1 Báo cáo kết quả thực hiện công việc   x         60%      
2 Xây dựng các quy định liên quan         x   40%      
  Các dự án và công việc đột xuất 10%           100%   0% 0.0%
                       
  Tổng điểm đánh giá thực hiện công việc                   50.1%
Chú thích
*1 Quy ước về tầm quan trọng:
- quy định thống nhất tỷ trọng 3 khía cạnh đánh giá cá nhân theo thứ tự là 60% - 30% và 10%
- tùy vào tầm quan trọng/độ khó của mục tiêu hay nhiệm vụ, nhân viên thống nhất với cán bộ cấp trên gán giá trị bằng % trong toàn bộ các mục tiêu/nhiệm vụ trong từng mục
*2 Quy ước về mức độ thành tích: Vượt mục tiêu = 5, Đạt 90-100% mục tiêu = 4, Đạt 60 - 90% mục tiêu = 3, Đạt 40-60% mục tiêu = 2, Đạt dưới 40% mục tiêu = 1 Không đạt mục tiêu = 0 

KPI-TBPGN

KPI-TBPGN

Biểu đánh giá kết quả công việc cá nhân
Kỳ: 1
Họ tên:  Vị trí: TBP GN Bộ phận: GIAO NHẬN - P.KV
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
A. Kết quả kỳ vọng (mục tiêu cá nhân)
Gắn liền với KPI bộ phận
  Mục tiêu trong kỳ Tầm quan trọng Kết quả thực hiện Tỷ lệ thực hiện Kết quả thực hiện tổng hợp
      Tháng Quý Năm ĐVT       10 = 9 / 4 11 = 10 x 3
1 Tỷ lệ khiếu nại về CLSP trong vận chuyển, lưu kho/tổng số sản phẩm bán ra.     0.001   %   10%      
2 Tỷ lệ khiếu nại về CL máy nông nghiệp trong vận chuyển, lưu kho/tổng số sản phẩm bán ra.     0.005   %   20%      
3 Tỷ lệ số lần nhận hàng hóa đúng theo kế hoạch     100   %   10%      
4 Tỷ lệ giao hàng đúng hóa đơn bán hàng/tổng hóa đơn bán hàng     100   %   20%      
5 Sử dụng chi phí theo định mức đã duyệt     100   %   20%      
6 Số lần tai nạn nghiêm trọng (tai nạn nghiêm trọng là người lao động không thể tiếp tục làm việc, phải nghỉ chữa trị)      0.00    %   10%      
7 Đảm bảo nhân viên được đào tạo theo kế hoạch được duyệt       (b/sung ke hoach) Ngày   10%      
  Kết quả kỳ vọng (mục tiêu cá nhân) 60%           100%   0.0% 0.0%
B Các công việc thường xuyên theo MTCV & tinh thần thái độ Tần suất đánh giá Tầm quan trọng Điểm đánh giá (trên 5) Tỷ lệ thực hiện Kết quả thực hiện tổng hợp
Ngày Tuần   Tháng Quý Năm     10 = 9 / 4 11 = 10 x 3
1 Theo dõi thực hiện Kế hoạch giao nhận hàng XNK để đáp ứng kịp thời cho việc SXKD.         x   25%      
2 Theo dõi thực hiện Kế hoạch giao nhận hàng nội địa để đáp ứng kịp thời cho việc SXKD.         x   25%      
3 Theo dõi, giám sát, đánh giá dịch vụ của NCC, thực hiện việc điều chỉnh, thay đổi khi cần thiết.         x   20%      
4 Kiểm tra, đối chiếu kết quả nhận tiền mặt theo yêu cầu và tiền nhận thực tế với Thủ quỹ         x   5%      
5 Theo dõi, đối chiếu với P.TCKT về việc nộp thuế NK         x   10%      
6 Phối hợp với các TBP Kho, luân chuyển hàng hóa giữa các kho phục vụ cho SXKD.         x   10%      
7 Tham gia đánh giá năng lực nhân sự, đề xuất khen thưởng, bổ nhiệm/miễn nhiệm nhân sự bộ phận.           x 5%      
                       
  Các công việc thường xuyên theo MTCV 30%           100%   0.0% 0.0%
C Các dự án và công việc đột xuất Tần suất đánh giá Tầm quan trọng Điểm đánh giá (trên 5) Tỷ lệ thực hiện Kết quả thực hiện tổng hợp
Ngày Tuần   Tháng Quý Năm     10 = 9 / 4 11 = 10 x 3
1 Báo cáo kết quả thực hiện công việc   x         60%      
2 Xây dựng các quy định liên quan         x   40%      
  Các dự án và công việc đột xuất 10%           100%   0% 0.0%
                       
  Tổng điểm đánh giá thực hiện công việc                   0.0%
Chú thích
*1 Quy ước về tầm quan trọng:
- quy định thống nhất tỷ trọng 3 khía cạnh đánh giá cá nhân theo thứ tự là 60% - 30% và 10%
- tùy vào tầm quan trọng/độ khó của mục tiêu hay nhiệm vụ, nhân viên thống nhất với cán bộ cấp trên gán giá trị bằng % trong toàn bộ các mục tiêu/nhiệm vụ trong từng mục
*2 Quy ước về mức độ thành tích: Vượt mục tiêu = 5, Đạt 90-100% mục tiêu = 4, Đạt 60 - 90% mục tiêu = 3, Đạt 40-60% mục tiêu = 2, Đạt dưới 40% mục tiêu = 1 Không đạt mục tiêu = 0 

KPI-TN XNK

KPI-TN XNK

Biểu đánh giá kết quả công việc cá nhân
Kỳ: 1
Họ tên:  Vị trí: TN GNXNK Bộ phận: GIAO NHẬN - P.KV
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
A. Kết quả kỳ vọng (mục tiêu cá nhân)
Gắn liền với KPI bộ phận
  Mục tiêu trong kỳ Tầm quan trọng Kết quả thực hiện Tỷ lệ thực hiện Kết quả thực hiện tổng hợp
      Tháng Quý Năm ĐVT       10 = 9 / 4 11 = 10 x 3
1 Tỷ lệ số lần nhận hàng hóa đúng theo kế hoạch     100   %   50%      
2 Sử dụng chi phí theo định mức đã duyệt     100   %   25%      
3 Số lần tai nạn nghiêm trọng (tai nạn nghiêm trọng là người lao động không thể tiếp tục làm việc, phải nghỉ chữa trị)      0.00    %   25%      
  Kết quả kỳ vọng (mục tiêu cá nhân) 60%           100%   0.0% 0.0%
B Các công việc thường xuyên theo MTCV & tinh thần thái độ Tần suất đánh giá Tầm quan trọng Điểm đánh giá (trên 5) Tỷ lệ thực hiện Kết quả thực hiện tổng hợp
Ngày Tuần   Tháng Quý Năm     10 = 9 / 4 11 = 10 x 3
1 Lập và triển khai thực hiện kế hoạch giao nhận hàng XNK để đáp ứng kịp thời cho việc SXKD.       x     20%      
2 Giám sát và thực hiện các thủ tục hải quan để thông quan cho hàng hoá theo qui định.       x     15%      
3 Giám sát và đưa hàng về kho công ty để bàn giao cho thủ kho.       x     15%      
4 Lưu trữ và chuyển giao hồ sơ cho các bộ phận liên quan để theo dõi.       x     15%      
5 Đề ra các biện pháp xử lý khi có sự cố.       x     10%      
6  Phối hợp với nhân viên trong nhóm, tập hợp thông tin cung cấp cho TBPGN nhằm đề ra phương pháp làm việc mới nâng cao chất lượng dịch vụ và tiết kiệm chi phí cho bộ phận.         x   5%      
7 Cập nhật thông tin về thuế quan và báo cáo cho TBP           x 10%      
8 Quản lý nhân viên thực hiện tốt nội quy công ty, tác phong, thái độ làm việc tích cực.       x     10%      
  Các công việc thường xuyên theo MTCV 30%           100%   0.0% 0.0%
C Các dự án và công việc đột xuất Tần suất đánh giá Tầm quan trọng Điểm đánh giá (trên 5) Tỷ lệ thực hiện Kết quả thực hiện tổng hợp
Ngày Tuần   Tháng Quý Năm     10 = 9 / 4 11 = 10 x 3
1 Báo cáo kết quả thực hiện công việc       x     100%      
  Các dự án và công việc đột xuất 10%           100%   0% 0.0%
                       
  Tổng điểm đánh giá thực hiện công việc                   0.0%
Chú thích
*1 Quy ước về tầm quan trọng:
- quy định thống nhất tỷ trọng 3 khía cạnh đánh giá cá nhân theo thứ tự là 60% - 30% và 10%
- tùy vào tầm quan trọng/độ khó của mục tiêu hay nhiệm vụ, nhân viên thống nhất với cán bộ cấp trên gán giá trị bằng % trong toàn bộ các mục tiêu/nhiệm vụ trong từng mục
*2 Quy ước về mức độ thành tích: Vượt mục tiêu = 5, Đạt 90-100% mục tiêu = 4, Đạt 60 - 90% mục tiêu = 3, Đạt 40-60% mục tiêu = 2, Đạt dưới 40% mục tiêu = 1 Không đạt mục tiêu = 0 

KPI-TN GNNĐ

KPI-TN GNNĐ

Biểu đánh giá kết quả công việc cá nhân
Kỳ: 1
Họ tên:  Vị trí: TN GNNĐ Bộ phận: GIAO NHẬN - P.KV
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
A. Kết quả kỳ vọng (mục tiêu cá nhân)
Gắn liền với KPI bộ phận
  Mục tiêu trong kỳ Tầm quan trọng Kết quả thực hiện Tỷ lệ thực hiện Kết quả thực hiện tổng hợp
      Tháng Quý Năm ĐVT       10 = 9 / 4 11 = 10 x 3
1 Tỷ lệ khiếu nại về CLSP trong vận chuyển, lưu kho/tổng số sản phẩm bán ra.     0.001   %   20%      
2 Tỷ lệ khiếu nại về CL máy nông nghiệp trong vận chuyển, lưu kho/tổng số sản phẩm bán ra.     0.005   %   25%      
3 Tỷ lệ giao hàng đúng hóa đơn bán hàng/tổng hóa đơn bán hàng     100   %   25%      
4 Sử dụng chi phí theo định mức đã duyệt     100   %   20%      
5 Số lần tai nạn nghiêm trọng (tai nạn nghiêm trọng là người lao động không thể tiếp tục làm việc, phải nghỉ chữa trị)      0.00    %   10%      
  Kết quả kỳ vọng (mục tiêu cá nhân) 60%           100%   0.0% 0.0%
B Các công việc thường xuyên theo MTCV & tinh thần thái độ Tần suất đánh giá Tầm quan trọng Điểm đánh giá (trên 5) Tỷ lệ thực hiện Kết quả thực hiện tổng hợp
Ngày Tuần   Tháng Quý Năm     10 = 9 / 4 11 = 10 x 3
1 Lập và triển khai thực hiện kế hoạch giao nhận hàng nội địa, luân chuyển hàng giữa các kho để đáp ứng kịp thời cho việc SXKD.       x     25%      
2 Trực tiếp chỉ định nhân viên nhân tiền từ khách hàng và kiểm tra việc nộp tiền cho P.TCKT.       x     20%      
3 Đề ra các biện pháp xử lý khi có sự cố.       x     15%      
4 Phối hợp với nhân viên trong nhóm, tập hợp thông tin cung cấp cho TBPGN nhằm đề ra phương pháp làm việc mới nâng cao dịch vụ bán hàng.           x 5%      
5 Báo cáo tất cả công việc của nhóm giao nhận cho TBPGN kịp thời và đầy đủ       x     15%      
6 Bảo quản xe, kiểm tra xe hàng ngày và đề xuất sửa chữa kịp thời.       x     10%      
7 Quản lý nhân viên thực hiện tốt nội quy công ty, tác phong, thái độ làm việc tích cực.       x     10%      
  Các công việc thường xuyên theo MTCV 30%           100%   0.0% 0.0%
C Các dự án và công việc đột xuất Tần suất đánh giá Tầm quan trọng Điểm đánh giá (trên 5) Tỷ lệ thực hiện Kết quả thực hiện tổng hợp
Ngày Tuần   Tháng Quý Năm     10 = 9 / 4 11 = 10 x 3
1 Báo cáo kết quả thực hiện công việc   x         100%      
  Các dự án và công việc đột xuất 10%           100%   0% 0.0%
                       
  Tổng điểm đánh giá thực hiện công việc                   0.0%
Chú thích
*1 Quy ước về tầm quan trọng:
- quy định thống nhất tỷ trọng 3 khía cạnh đánh giá cá nhân theo thứ tự là 60% - 30% và 10%
- tùy vào tầm quan trọng/độ khó của mục tiêu hay nhiệm vụ, nhân viên thống nhất với cán bộ cấp trên gán giá trị bằng % trong toàn bộ các mục tiêu/nhiệm vụ trong từng mục
*2 Quy ước về mức độ thành tích: Vượt mục tiêu = 5, Đạt 90-100% mục tiêu = 4, Đạt 60 - 90% mục tiêu = 3, Đạt 40-60% mục tiêu = 2, Đạt dưới 40% mục tiêu = 1 Không đạt mục tiêu = 0 

KPI-NV XNK

KPI-NV XNK

Biểu đánh giá kết quả công việc cá nhân
Kỳ: 1
Họ tên: Vị trí: NV GNXNK Bộ phận: GIAO NHẬN - P.KV
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
A. Kết quả kỳ vọng (mục tiêu cá nhân)
Gắn liền với KPI bộ phận
  Mục tiêu trong kỳ Tầm quan trọng Kết quả thực hiện Tỷ lệ thực hiện Kết quả thực hiện tổng hợp
      Tháng Quý Năm ĐVT       10 = 9 / 4 11 = 10 x 3
1 Tỷ lệ số lần nhận hàng hóa đúng theo kế hoạch     100   %   70%      
2 Sử dụng chi phí theo định mức đã duyệt     100   %   30%      
  Kết quả kỳ vọng (mục tiêu cá nhân) 60%           100%   0.0% 0.0%
B Các công việc thường xuyên theo MTCV & tinh thần thái độ Tần suất đánh giá Tầm quan trọng Điểm đánh giá (trên 5) Tỷ lệ thực hiện Kết quả thực hiện tổng hợp
Ngày Tuần   Tháng Quý Năm     10 = 9 / 4 11 = 10 x 3
1 Triển khai thực hiện kế hoạch giao nhận hàng XNK để đáp ứng kịp thời cho việc SXKD.       x     20%      
2 Thực hiện các thủ tục hải quan để thông quan cho hàng hoá theo qui định.       x     15%      
3 Giám sát và đưa hàng về kho công ty để bàn giao cho thủ kho.       x     15%      
4 Lưu trữ và chuyển giao hồ sơ cho các bộ phận liên quan để theo dõi.       x     15%      
5 Đề ra các biện pháp xử lý khi có sự cố.       x     10%      
6 Đề xuất phương pháp làm việc mới nâng cao chất lượng dịch vụ và tiết kiệm chi phí cho bộ phận.         x   5%      
7 Cập nhật thông tin về thuế quan và báo cáo cho TBP           x 10%      
8 Thực hiện tốt nội quy công ty, tác phong, thái độ làm việc tích cực.       x     10%      
  Các công việc thường xuyên theo MTCV 30%           100%   0.0% 0.0%
C Các dự án và công việc đột xuất Tần suất đánh giá Tầm quan trọng Điểm đánh giá (trên 5) Tỷ lệ thực hiện Kết quả thực hiện tổng hợp
Ngày Tuần   Tháng Quý Năm     10 = 9 / 4 11 = 10 x 3
1 Báo cáo kết quả thực hiện công việc       x     100%      
  Các dự án và công việc đột xuất 10%           100%   0% 0.0%
                       
  Tổng điểm đánh giá thực hiện công việc                   0.0%
Chú thích
*1 Quy ước về tầm quan trọng:
- quy định thống nhất tỷ trọng 3 khía cạnh đánh giá cá nhân theo thứ tự là 60% - 30% và 10%
- tùy vào tầm quan trọng/độ khó của mục tiêu hay nhiệm vụ, nhân viên thống nhất với cán bộ cấp trên gán giá trị bằng % trong toàn bộ các mục tiêu/nhiệm vụ trong từng mục
*2 Quy ước về mức độ thành tích: Vượt mục tiêu = 5, Đạt 90-100% mục tiêu = 4, Đạt 60 - 90% mục tiêu = 3, Đạt 40-60% mục tiêu = 2, Đạt dưới 40% mục tiêu = 1 Không đạt mục tiêu = 0 

KPI-NV GNNĐ

KPI-NV GNNĐ

Biểu đánh giá kết quả công việc cá nhân
Kỳ: 1
Họ tên:  Vị trí: NV GNNĐ Bộ phận: GIAO NHẬN - P.KV
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
A. Kết quả kỳ vọng (mục tiêu cá nhân)
Gắn liền với KPI bộ phận
  Mục tiêu trong kỳ Tầm quan trọng Kết quả thực hiện Tỷ lệ thực hiện Kết quả thực hiện tổng hợp
      Tháng Quý Năm ĐVT       10 = 9 / 4 11 = 10 x 3
1 Tỷ lệ khiếu nại về CLSP trong vận chuyển, lưu kho/tổng số sản phẩm bán ra.     0.001   %   20%      
2 Tỷ lệ khiếu nại về CL máy nông nghiệp trong vận chuyển, lưu kho/tổng số sản phẩm bán ra.     0.005   %   25%      
3 Tỷ lệ giao hàng đúng hóa đơn bán hàng/tổng hóa đơn bán hàng     100   %   25%      
4 Sử dụng chi phí theo định mức đã duyệt     100   %   20%      
5 Số lần tai nạn nghiêm trọng (tai nạn nghiêm trọng là người lao động không thể tiếp tục làm việc, phải nghỉ chữa trị)      0.00    %   10%      
  Kết quả kỳ vọng (mục tiêu cá nhân) 60%           100%   0.0% 0.0%
B Các công việc thường xuyên theo MTCV & tinh thần thái độ Tần suất đánh giá Tầm quan trọng Điểm đánh giá (trên 5) Tỷ lệ thực hiện Kết quả thực hiện tổng hợp
Ngày Tuần   Tháng Quý Năm     10 = 9 / 4 11 = 10 x 3
1 Triển khai thực hiện kế hoạch giao nhận hàng nội địa, luân chuyển hàng giữa các kho để đáp ứng kịp thời cho việc SXKD.       x     25%      
2 Nhân tiền từ khách hàng và nộp tiền cho P.TCKT.       x     20%      
3 Đề ra các biện pháp xử lý khi có sự cố.       x     10%      
4 Đề xuất phương pháp làm việc mới nâng cao dịch vụ bán hàng.           x 5%      
5 Báo cáo kết quả công việc cho TNGN kịp thời và đầy đủ       x     15%      
6 Bảo quản xe, kiểm tra xe hàng ngày và đề xuất sửa chữa kịp thời.       x     15%      
7 Thực hiện tốt nội quy công ty, tác phong, thái độ làm việc tích cực.       x     10%      
  Các công việc thường xuyên theo MTCV 30%           100%   0.0% 0.0%
C Các dự án và công việc đột xuất Tần suất đánh giá Tầm quan trọng Điểm đánh giá (trên 5) Tỷ lệ thực hiện Kết quả thực hiện tổng hợp
Ngày Tuần   Tháng Quý Năm     10 = 9 / 4 11 = 10 x 3
1 Báo cáo kết quả thực hiện công việc   x         100%      
  Các dự án và công việc đột xuất 10%           100%   0% 0.0%
                       
  Tổng điểm đánh giá thực hiện công việc                   0.0%
Chú thích
*1 Quy ước về tầm quan trọng:
- quy định thống nhất tỷ trọng 3 khía cạnh đánh giá cá nhân theo thứ tự là 60% - 30% và 10%
- tùy vào tầm quan trọng/độ khó của mục tiêu hay nhiệm vụ, nhân viên thống nhất với cán bộ cấp trên gán giá trị bằng % trong toàn bộ các mục tiêu/nhiệm vụ trong từng mục
*2 Quy ước về mức độ thành tích: Vượt mục tiêu = 5, Đạt 90-100% mục tiêu = 4, Đạt 60 - 90% mục tiêu = 3, Đạt 40-60% mục tiêu = 2, Đạt dưới 40% mục tiêu = 1 Không đạt mục tiêu = 0 

KPI-TKKV

KPI-TKKV

Biểu đánh giá kết quả công việc cá nhân
Kỳ: 1
Họ tên:  Vị trí: THƯ KÝ KV Bộ phận: P.KV
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
A. Kết quả kỳ vọng (mục tiêu cá nhân)
Gắn liền với KPI bộ phận
  Mục tiêu trong kỳ Tầm quan trọng Kết quả thực hiện Tỷ lệ thực hiện Kết quả thực hiện tổng hợp
      Tháng Quý Năm ĐVT       10 = 9 / 4 11 = 10 x 3
1 Tỷ lệ giao hàng đúng hóa đơn bán hàng/tổng hóa đơn bán hàng     100   %   50%      
2 Tỷ lệ sai lệch giữa giá trị vật tư thực tế và số liệu sổ sách     0      %   50%      
  Kết quả kỳ vọng (mục tiêu cá nhân) 60%           100%   0.0% 0.0%
B Các công việc thường xuyên theo MTCV & tinh thần thái độ Tần suất đánh giá Tầm quan trọng Điểm đánh giá (trên 5) Tỷ lệ thực hiện Kết quả thực hiện tổng hợp
Ngày Tuần   Tháng Quý Năm     10 = 9 / 4 11 = 10 x 3
1 Hỗ trợ TBP Kho cập nhật dữ liệu, luân chuyển hàng hóa, xuất Kho trên hệ thống ERP         x   15%      
2 Tổng hợp, hệ thống lại thông tin từ nhân viên GN và các trưởng nhóm để báo cáo cho GĐKV và các TBP nhằm theo dõi, giám sát việc thực kế hoạch của phòng.         x   15%      
3 Lưu trữ tài liệu hồ sơ phòng: các quy trình, quy định, tài liệu chuyên môn, các hồ sơ về giao nhận nội địa, XNK. Soạn thảo các hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng… và trình lên GĐKV.         x   15%      
4 Theo dõi, kiểm tra lịch trình xe giao nhận và thanh toán xăng dầu theo đúng định mức.         x   15%      
5 Cập nhật theo dõi báo cáo giao nhận hàng ngày (HBC & abc)         x   15%      
6 Theo dõi việc cung ứng và phân phối thiết bị VPP của phòng         x   10%      
7 Tổng hợp thông tin và báo cáo cho KTTT-P.TCKT về kế hoạch thu chi, thanh toán của P.KV.           x 5%      
8 Thực hiện tốt nội quy công ty, tác phong, thái độ làm việc tích cực.       x     10%      
  Các công việc thường xuyên theo MTCV 30%           100%   0.0% 0.0%
C Các dự án và công việc đột xuất Tần suất đánh giá Tầm quan trọng Điểm đánh giá (trên 5) Tỷ lệ thực hiện Kết quả thực hiện tổng hợp
Ngày Tuần   Tháng Quý Năm     10 = 9 / 4 11 = 10 x 3
1 Báo cáo kết quả thực hiện công việc   x         100%      
  Các dự án và công việc đột xuất 10%           100%   0% 0.0%
                       
  Tổng điểm đánh giá thực hiện công việc                   0.0%
Chú thích
*1 Quy ước về tầm quan trọng:
- quy định thống nhất tỷ trọng 3 khía cạnh đánh giá cá nhân theo thứ tự là 60% - 30% và 10%
- tùy vào tầm quan trọng/độ khó của mục tiêu hay nhiệm vụ, nhân viên thống nhất với cán bộ cấp trên gán giá trị bằng % trong toàn bộ các mục tiêu/nhiệm vụ trong từng mục
*2 Quy ước về mức độ thành tích: Vượt mục tiêu = 5, Đạt 90-100% mục tiêu = 4, Đạt 60 - 90% mục tiêu = 3, Đạt 40-60% mục tiêu = 2, Đạt dưới 40% mục tiêu = 1 Không đạt mục tiêu = 0 

B3_Bien phap

B3_Bien phap

       
Mục tiêu cụ thể Chỉ tiêu Danh mục các biện pháp
Tên chỉ tiêu chỉ số ĐV tính                         Count
                                0
                                0
                                0
                                0
                                0
                                0
                                0
                                0
                                0
                                0
                                0
                                0
                                0
                                0
                                0
                                0
                                0
                                0
                                0
                                0
                                0
                                0
                                0
                                0
                                0
                                0
                                0
                                0
                                0
                                0
                                0
                                0
                                0
                                0
                                0
                                0
                                0
                                0
                                0
                                0
                                0
                                0
                                0
                                0
  COUNT     0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0  

B4_Action plan

B4_Action plan

MỤC TIÊU KẾ HOẠCH CÔNG VIỆC NĂM 201... _PHÒNG/ BỘ PHẬN
    Chức danh: 
    Đơn vị: 
Mục tiêu cụ thể Biện pháp/ Chương trình Kết quả mong đợi Hành động cụ thể Người chịu trách nhiệm Hỗ trợ/phối hợp Thời hạn Ngân sách Các điều kiện
Tỷ lệ khiếu nại về CLSP trong vận chuyển, lưu kho/tổng số sản phẩm bán ra. - Chất xếp hàng hóa đúng quy định xếp dỡ.
- Tài xế tuyệt đối tuân thủ luật giao thông.
- Thống kê hàng hóa tồn kho quá 12 tháng và yêu cầu QC/PDI tái kiểm tra.
- 100% hàng hóa phải được kiểm tra QC/PDI trước khi giao cho khách hàng.
  vạch ra hành động cụ thể     tính toán cho thực hiện hoạt động    
Tỷ lệ khiếu nại về CL máy nông nghiệp trong vận chuyển, lưu kho/tổng số sản phẩm bán ra.              
Tỷ lệ số lần nhận hàng hóa đúng theo kế hoạch - Thực hiện đúng quy trình quản lý Kho và quy trình GNHNĐ.
- Thủ Kho và nhân viên GN kiểm tra hàng hóa và chứng từ trước khi xếp lên xe và giao cho khách hàng.
- Chất xếp hàng hóa đúng theo sơ đồ Kho.
             
Tỷ lệ giao hàng đúng hóa đơn bán hàng/tổng hóa đơn bán hàng - Thực hiện đúng quy trình quản lý Kho và quy trình GNHNĐ.
- Thủ Kho và nhân viên GN kiểm tra hàng hóa và chứng từ trước khi xếp lên xe và giao cho khách hàng.
- Chất xếp hàng hóa đúng theo sơ đồ Kho.
             
Tỷ lệ sai lệch giữa giá trị vật tư thực tế và số liệu sổ sách  - Đối chiếu sổ sách hàng tháng với P.TCKT.
- Cập nhật thẻ Kho, bảng nhập xuất tồn ngay sau khi có phát sinh.
- Thực hiện đúng quy trình quản lý Kho
             
Số lượng cán bộ quản lý đạt chuẩn tăng thêm - Lập kế hoạch đào tạo nội bộ và bên ngoài cho Phòng.
- Lập kế hoạch huấn luyện quy trình hoạt động cho nhân viên Phòng.
             
Tỷ lệ nhân sự kế thừa đạt chuẩn/ tổng số vị trí quản lý              
100% các vị trí có chuẩn năng lực đúng thời hạn              
Sử dụng chi phí theo định mức đã duyệt - Lập định mức chi phí được duyệt cho các bận phận thực hiện.
- Lập ngân sách Phòng.
             
Đảm bảo nhân viên được đào tạo theo kế hoạch được duyệt - Lập kế hoạch đào tạo nội bộ và đào tạo bên ngoài.
- Tìm kiếm cơ quan đào tạo.
- đánh giá nhân viên sau khi đào tạo.
             
Lập và triển khai thực hiện Kế hoạch của Phòng                
Đánh giá NCC, tìm kiếm nhà cung cấp dịch vụ tốt.                
Theo dõi, chỉ đạo thực hiện kiểm kê hàng hóa tại các Kho                
Theo dõi, giám sát và yêu cầu thực hiện việc luân chuyển hàng hóa đảm bảo cho SXKD.                
Giao việc cho nhân viên của Phòng.                
 Đánh giá kết quả công việc của nhân viên.
               
Đề xuất điều chỉnh lương cho nhân viên.                
Đôn đốc thống kê công nợ, theo dõi công nợ đã gửi.                
                 
                 
                 
                 
               
               
               
                 
                 
                 
             
             
             
                 
                 
                 
                 
                 
                 
                 
                 
                 
                 
                 
                 
Người lập Người nhận
Ký xác nhận Ký xác nhận
Đăng ký kinh doanh