Hướng dẫn điền biểu mẫu BSC R-D quản trị mục tiêu doanh nghiệp

Hướng dẫn sử dụng biểu mẫu

Mục đích sử dụng

Biểu mẫu BSC R-D (Balanced Scorecard - Research & Development) được thiết kế để giúp doanh nghiệp chuyển tầm nhìn chiến lược thành các mục tiêu cụ thể, có thể đo lường được. Biểu mẫu này tích hợp bản đồ chiến lược với bốn khía cạnh: Tài chính, Khách hàng, Quy trình nội bộ và Học hỏi phát triển. Mục đích chính là theo dõi và đánh giá hiệu quả hoạt động của từng phòng ban thông qua các chỉ số KPI, từ đó điều chỉnh hành động kịp thời để đạt được mục tiêu chung của công ty.

Ai điền và khi nào

Biểu mẫu này dành cho Ban Giám đốc, trưởng các phòng ban như Phòng Mua hàng, Sản xuất, Kho vận, Bán hàng, Dịch vụ Kỹ thuật, QA, R&D, Kế toán - Tài chính và Hành chính - Nhân sự. Mỗi phòng ban sẽ điền phần mục tiêu và chỉ số tương ứng với lĩnh vực phụ trách. Biểu mẫu được cập nhật định kỳ theo năm, quý hoặc tháng tùy vào từng chỉ số cụ thể. Thời điểm điền lý tưởng là đầu kỳ để đăng ký mục tiêu và cuối kỳ để đánh giá kết quả thực hiện.

Hướng dẫn điền từng mục

  1. Phần Bản đồ chiến lược: Xác định các mục tiêu chiến lược theo 4 khía cạnh. Ví dụ: dưới "Tài chính" ghi "Tổng suất lợi nhuận", "Tổng doanh thu". Dưới "Khách hàng" ghi "Nâng cao chất lượng sản phẩm". Mỗi mục tiêu cần được gán mã số như F1, F2 (cho Tài chính), C1, C2 (cho Khách hàng), I1, I2 (cho Quy trình nội bộ), L1, L2 (cho Học hỏi phát triển).
  2. Phần Hệ thống mục tiêu - Đăng ký mục tiêu: Tại cột "Mục tiêu chung", ghi tên mục tiêu từ bản đồ chiến lược. Cột "Trọng số" ghi tỷ lệ phần trăm tầm quan trọng của mục tiêu đó (ví dụ: Tài chính 30%). Cột "Chỉ tiêu cụ thể" mô tả cách đo lường, ví dụ "ROE" cho mục tiêu F1. Cột "Trọng số" thứ hai là tỷ lệ của chỉ tiêu trong mục tiêu đó.
  3. Phần Phân bổ mục tiêu: Dòng đầu tiên ghi tên các phòng ban (BG, Phòng Mua hàng, Sản xuất...). Mỗi phòng ban sẽ có các cột "Mục tiêu", "Chỉ tiêu", "Chỉ số 2012". Điền mục tiêu cụ thể của phòng ban đó, ví dụ Phòng Mua hàng điền "Giảm chi phí mua hàng" vào cột Mục tiêu, và "Tỷ trọng chi phí nguyên vật liệu trên giá thành" vào cột Chỉ tiêu.
  4. Cột Trọng số chung và Chỉ số: Cột "Trọng số chung" là tích của trọng số mục tiêu và trọng số chỉ tiêu (ví dụ: 30% x 50% = 15%). Cột "Chỉ số" ghi giá trị mục tiêu cần đạt, ví dụ "9.0%" cho ROE. Cột "Loại chỉ tiêu" ghi A (chỉ tiêu định lượng) hoặc B (chỉ tiêu định tính).
  5. Cột Tần suất theo dõi và Ghi chú: Ghi tần suất như "Năm, tháng" hoặc "Quý". Cột "Ghi chú" dùng để ghi thêm thông tin về nguồn dữ liệu hoặc phương pháp tính. Ví dụ: "ROS - Tỷ suất lợi nhuận ròng trên doanh thu".
  6. Phần Thực hiện và Đánh giá: Cột "Thực hiện" ghi kết quả thực tế đạt được. Cột "Mức thực hiện" tính tỷ lệ phần trăm (M = Thực hiện / Chỉ số x 100%). Cột "Quy đổi" (O = N x G) dùng để tính điểm quy đổi dựa trên mức thực hiện và trọng số. Cột "Ghi chú/ Biện pháp điều chỉnh" ghi lại nguyên nhân chênh lệch và đề xuất hành động khắc phục.

Lưu ý quan trọng

  • Phải đảm bảo tổng trọng số của tất cả các mục tiêu trong mỗi khía cạnh bằng 100%. Ví dụ: nếu Tài chính có 4 mục tiêu thì tổng trọng số của chúng phải là 100%.
  • Các chỉ số cần được xác định rõ ràng, có thể đo lường được và có nguồn dữ liệu kiểm chứng. Tránh đặt chỉ số mơ hồ như "cải thiện chất lượng" mà không có thang đo cụ thể.
  • Khi điền cột "Chỉ số 2012", cần tham khảo số liệu lịch sử và kế hoạch kinh doanh để đặt mục tiêu khả thi nhưng vẫn mang tính thách thức.
  • Phần "Biện pháp thực hiện" phải được điền đầy đủ, mô tả các hành động cụ thể sẽ triển khai để đạt được mục tiêu. Ví dụ: "Thiết kế SP và QTCN phù hợp, thử nghiệm toàn diện".
  • Đối với các chỉ số có tần suất theo dõi hàng tháng, cần cập nhật số liệu thực hiện đúng hạn để kịp thời điều chỉnh nếu có sai lệch.

Lỗi thường gặp

  • Nhầm lẫn giữa "Mục tiêu" và "Chỉ tiêu": Mục tiêu là kết quả mong muốn (ví dụ: Nâng cao chất lượng sản phẩm), còn chỉ tiêu là thước đo cụ thể (ví dụ: Tỷ lệ khiếu nại về chất lượng sản phẩm). Nhiều người điền ngược hoặc ghi chung một cột.
  • Không đồng bộ giữa Bản đồ chiến lược và Hệ thống mục tiêu: Mục tiêu trong bản đồ chiến lược phải xuất hiện đầy đủ trong phần đăng ký mục tiêu. Nếu bản đồ có mục tiêu "Giá cạnh tranh" mà phần dưới không có chỉ số tương ứng là sai.
  • Sai công thức tính "Trọng số chung": Nhiều người quên nhân trọng số mục tiêu với trọng số chỉ tiêu, dẫn đến tổng trọng số chung không bằng 100%. Công thức đúng là: Trọng số chung = Trọng số mục tiêu x Trọng số chỉ tiêu.
  • Bỏ sót cột "Loại chỉ tiêu" hoặc điền sai: Chỉ tiêu loại A là định lượng (có số cụ thể), loại B là định tính (dựa trên đánh giá). Nếu điền sai sẽ ảnh hưởng đến cách tính điểm quy đổi.
  • Không cập nhật "Mức thực hiện" và "Quy đổi" đúng kỳ: Nếu chỉ điền phần mục tiêu đầu năm mà bỏ trống phần đánh giá cuối kỳ, biểu mẫu sẽ mất tác dụng theo dõi. Cần đảm bảo cập nhật đúng theo tần suất đã ghi.

Nội dung biểu mẫu

Bản đồ chiến lược

Bản đồ chiến lược

Tài chính
Tăng tỷ suất lợi nhuận
Tăng doanh thu Giảm chi phí mua hàng Giảm chi phí tồn kho  
Khách hàng Nâng cao chất lượng sản phẩm Giá cạnh tranh Cải thiện dịch vụ sau bán hàng Tin cậy của đại lý Phát triển thương hiệu mạnh Nâng cao mức độ hài lòng của khách hàng
Quá trình nội bộ Nâng cao hiệu quả chuỗi cung ứng vật tư Quản lý kho Nâng cao hiệu quả sản xuất Phát triển kênh  Phát triển thương hiệu Phát triển sản phẩm mới
Học hỏi phát triển Nâng cao năng lực quản lý Nâng cao tay nghề công nhân lắp ráp, gia công Nâng cao năng lực đội ngũ R&D, QC Nâng cao năng lực nhân viên bán hàng và marketing Tăng cường năng lực thông tin quản lý Chuẩn hóa năng lực
F1 Tăng tỷ suất lợi nhuận
F2 Tăng doanh thu
F3 Giảm chi phí mua hàng
F4 Giảm chi phí tồn kho
F5  
F6  
C1 Nâng cao chất lượng sản phẩm
C2 Giá cạnh tranh
C3 Cải thiện dịch vụ sau bán hàng
C4 Tin cậy của đại lý
C5 Phát triển thương hiệu mạnh
C6 Nâng cao mức độ hài lòng của khách hàng
I1 Nâng cao hiệu quả chuỗi cung ứng vật tư
I2 Quản lý kho
I3 Nâng cao hiệu quả sản xuất
I4 Phát triển kênh 
I5 Phát triển thương hiệu
I6 Phát triển sản phẩm mới
L1 Nâng cao năng lực quản lý
L2 Nâng cao tay nghề công nhân lắp ráp, gia công
L3 Nâng cao năng lực đội ngũ R&D, QC
L4 Nâng cao năng lực nhân viên bán hàng và marketing
L5 Tăng cường năng lực thông tin quản lý
L6 Chuẩn hóa năng lực

BSC công ty

BSC công ty

HỆ THỐNG MỤC TIÊU                 
      Phần 1: Đăng ký mục tiêu                 Phần 2: theo dõi và đánh giá   PHẦN 3 - PHÂN BỔ MỤC TIÊU    
  A B C D E F G=FxDxB H I J K L   M N=M/Hx100% O=NxG P                                                          
Mục tiêu chung Trọng số  Chỉ tiêu cụ thể Trọng số Trọng số chung Chỉ số Loại chỉ tiêu Tần suất theo dõi Ghi chú Biện pháp thực hiện Thực hiện Mức độ thực hiện Quy đổi Ghi chú/
Biện pháp điều chỉnh
  BGĐ Phòng Mua hàng Sản xuất Kho vận Bán hàng Dịch vụ Kỹ thuật QA R&D Kế toán - Tài chính Hành chính - Nhân sự
2012 ĐVT   Mục tiêu Chỉ tiêu Chỉ số 2012 Mục tiêu Chỉ tiêu Chỉ số 2012 Mục tiêu Chỉ tiêu Chỉ số 2012 Mục tiêu Chỉ tiêu Chỉ số 2012 Mục tiêu Chỉ tiêu Chỉ số 2012 Mục tiêu Chỉ tiêu Chỉ số 2012 Mục tiêu Chỉ tiêu Chỉ số 2012 Mục tiêu Chỉ tiêu Chỉ số 2012 Mục tiêu Chỉ tiêu Chỉ số 2012
Tài chính 30% F1 Tăng tỷ suất lợi nhuận 30% ROE 100% 9.0% 30%  %   A  Năm, tháng       0% 0%     x                                                      
ROS- Tỷ suất lợi nhuận ròng trên doanh thu                           x                   x                                  
F2 Tăng doanh thu 50% Tổng doanh thu 50.00% 7.5% 380.00  Tỷ VND   A  Năm, tháng       0% 0%                         x                                  
Tỷ trọng doanh thu từ máy công nghiệp 10.00% 1.5% 13%  %    Năm, quý                                   x                                  
Tỷ trọng doanh thu từ thị trường Tây nguyên, Miền Tây, HCM 30.00% 4.5% 37%  %    Năm, tháng                                   x                                  
Tỷ trọng doanh thu từ xuất khẩu 10.00% 1.5% 5%  %   B  Năm       0% 0%                         x                                  
F3 Giảm chi phí mua hàng   Tỷ trọng chi phí nguyên vật liệu trên giá thành 100% 0.0%       Tháng                                                                      
F4 Giảm chi phí tồn kho 20% Giá trị tồn kho bình quân trên doanh thu/tháng 100% 6.0% 300%  %   A  Năm, tháng       0% 0%       Giảm chi phí tồn kho Giá trị tồn kho vật tư, phụ tùng bình quân trên doanh thu/tháng               Giảm chi phí tồn kho Giá trị tồn kho thành phẩm bình quân trên doanh thu/tháng                     Giảm chi phí tồn kho Giá trị tồn kho bình quân trên doanh thu/tháng        
Số ngày tồn kho bình quân   0.0% 60.00  ngày   B  Năm, tháng       0% 0%                                                          
    100%     21.0%                 0%                                                            
Khách hàng/ Kinh doanh 20% C1 Nâng cao chất lượng sản phẩm 30% Tỷ lệ khiếu nại về CLSP (trong thời gian bảo hành)/tổng số sản phẩm bán ra. 70% 4.2%   %  A  Năm       #DIV/0! #DIV/0!                   x                 x     Thiết kế SP và QTCN phù hợp, thử nghiệm toàn diện Tỷ lệ khiếu nại liên quan đến t kế và QTCN so với tổng số SP bán ra 5%            
Tỷ lệ khiếu nại về CL máy nông nghiệp  (trong thời gian bảo hành)/tổng số sản phẩm bán ra. 30% 1.8%   %  A  Năm       #DIV/0! #DIV/0!                   x                 x     Thiết kế SP và QTCN phù hợp, thử nghiệm toàn diện Tỷ lệ khiếu nại liên quan đến t kế và QTCN so với tổng số SP bán ra 3%            
C2 Giá cạnh tranh 20% Tỷ lệ chênh lệch giá so với giá sản phẩm cùng cấp của ĐTCT chính (chỉ rõ ĐT) 100% 6.0% 10% %  A  Năm       0% 0%     x                   x                 Thiết kế SP phù hợp Tỷ lệ chênh lệch giá so với giá sản phẩm cùng cấp của ĐTCT chính (chỉ rõ ĐT) 10%            
C3 Cải thiện dịch vụ sau bán hàng 20% Tỷ lệ số vụ phản hồi yêu cầu bảo hành, sửa chữa của khách hàng trong vòng 60 phút 30% 1.2%      A          #DIV/0! #DIV/0!                               x     x                      
Tỷ lệ số vụ bảo hành, sửa chữa sản phẩm trong vòng 24 giờ 70% 2.8%   %  A  Năm       #DIV/0! #DIV/0!                               x                            
C4 Tin cậy của đại lý 10% Điểm đánh giá bình quân của đại lý về abc (chất lượng, dịch vụ, quan hệ…) 100% 2.0%       Quý, năm Khảo sát đại lý                                 x     x     x                      
C5 Phát triển thương hiệu mạnh 10% Tỷ lệ nhận biết thương hiệu của khách hàng mục tiêu 100% 2.0%         Khảo sát người đã sử dụng hoặc có kế hoạch mua trong vòng 3 tháng tới)                                 x                                  
C6 Nâng cao mức độ hài lòng của khách hàng 10% Điểm đánh giá bình quân của khách hàng sử dụng của abc (chất lượng, vận hành, bảo hành, sửa chữa…) 100% 2.0%   %  A  6 tháng, Năm Khảo sát     #DIV/0! #DIV/0!             x           x     x     x     Thiết kế SP và QTCN phù hợp, thử nghiệm toàn diện Điểm khảo sát 80%            
  0.0%               #DIV/0! #DIV/0!                                                            
    100%     22.0%                 #DIV/0!                                                            
Nội bộ 30% I1 Nâng cao hiệu quả chuỗi cung ứng vật tư 25% Tỷ lệ vật tư đạt tiêu chuẩn 60% 4.5%   %  A  Tháng       #DIV/0! #DIV/0!     Nâng cao hiệu quả chuỗi cung ứng vật tư x Tỷ lệ vật tư đạt tiêu chuẩn                                                  
Tỷ lệ vật tư bị sót lỗi do QC  10% 0.8%                                                     x                      
Tỷ lệ chi phí mua hàng thực tế so với định mức/mục tiêu 20% 1.5%                       x Tỷ lệ chi phí mua hàng thực tế so với định mức/mục tiêu                                       x          
Tỷ lệ số lần giao vật tư đúng tiến độ 10% 0.8%   %  B  Tháng cho bên mua hàng     #DIV/0! #DIV/0!     x Tỷ lệ số lần giao hàng đúng tiến độ của nhà cung cấp         x                 x                      
I2 Quản lý kho 10% Tỷ lệ giao hàng đúng hóa đơn bán hàng/tổng hóa đơn bán hàng 80% 2.4%   %  B  Năm                             x                                        
Tỷ lệ sai lệch giữa giá trị vật tư thực tế và số liệu sổ sách  20% 0.6%       Quý So sánh giữa số liệu kiểm kê và số liệu sổ sách                           x                                        
I3 Nâng cao hiệu quả sản xuất 25% Tỷ lệ sản phẩm lỗi/số thành phẩm 50% 3.8%         lỗi lắp ráp->SX; lỗi thiết kế->R&D; lỗi do vật tư->QC                     x                             Thiết kế SP và QTCN phù hợp, thử nghiệm toàn diện Tỷ lệ sản phẩm lỗi do t kế/số thành phẩm 2%            
Năng suất lao động  50% 3.8%       ngày =số lượng thành phẩm một ngày/số người trên một day chuyền                     x                             Thiết kế SP và QTCN phù hợp Số vụ phản ánh của SX do t kế SP và QTCN làm ảnh hưởng đến năng suất 5            
I4 Phát triển kênh  20% Số lượng nhà thầu phát sinh doanh thu 10% 0.6%   %  B  Quý       #DIV/0! #DIV/0!                         x                                  
Doanh thu bình quân trên một nhà thầu 10% 0.6%                                           x                                  
Số lượng đối tác nước ngoài phát sinh dthu 10% 0.6% 2.00                                         x                                  
Số lượng đại lý có dthu phát triển thêm trong năm 40% 2.4% 121.00 số đại lý  A                                      x                                  
Số đại lý có khả năng bảo hành, sửa chữa  30% 1.8% 20 số đại lý  B  Quý                                   x     x                            
I5 Phát triển thương hiệu 10% Tỷ lệ đại lý treo biển abc 30% 0.9% 25.00% %  A  Năm                                   x                                  
Số lượng sự kiện quảng bá sản phẩm (Carnaval, demo, hội chợ tỉnh hoặc khu vực) 40% 1.2%                                           x                                  
Số lượt truy cập website giới thiệu sản phẩm của công ty 10% 0.3%   %  B  Năm       #DIV/0! #DIV/0!                         x                                  
i6 Phát triển sản phẩm mới 10% Số lượng SP được thương mại hóa 100% 3.0% 5 Model                                                         Phát triển SP kịp kế hoạch bán hàng Tỷ lệ model SP mới ra thị trường đúng tiến độ/ tổng số model theo kế hoạch 80%            
    100%                                                                                    
Học hỏi và phát triển 20% L1 Nâng cao năng lực quản lý 30% Tỷ lệ vị trí cán bộ quản lý đạt chuẩn tăng thêm 80% 4.8% 30% %  A  Năm =Tỷ lệ vị trí quản lý đạt chuẩn/tổng số vị trí quản lý - Xây dựng chuẩn
- Đào tạo kỹ năng quản lý
  0% 0.00%           1 x     x     x     x     x     Nâng cao năng lực quản lý Tỷ lệ vị trí cán bộ quản lý Phòng R&D đạt chuẩn tăng thêm 75% x     xx    
Tỷ lệ nhân sự kế thừa đạt chuẩn/ tổng số vị trí quản lý 20% 1.2%                         x Số lượng nhân sự kế thừa đạt chuẩn   x     x     x     x     x     Tỷ lệ nhân sự kế thừa đạt chuẩn/ tổng số vị trí quản lý 75% x     xx    
L2 Nâng cao tay nghề công nhân lắp ráp, gia công 20% Tỷ lệ công nhân được đào tạo nâng bậc 40% 1.6% 100% %  A  Năm       0% 0%             xx                                         xx    
Tỷ lệ công nhân được nâng bậc sau đào tạo 60% 2.4% 50% %  B  Quý       0% 0%             xx                                         xx    
L3 Nâng cao năng lực đội ngũ R&D, QC 20% Tỷ lệ kỹ sư R&D đáp ứng chuẩn năng lực 60% 2.4%   %  A  Năm có thể thay bằng số nhân viên được đào tạo     #DIV/0! #DIV/0!                                           Nâng cao năng lực đội ngũ R&D Tỷ lệ kỹ sư R&D đáp ứng chuẩn năng lực 80%       xx    
Tỷ lệ nhân viên QC nắm rõ về tiêu chuẩn vật tư, phụ tùng, sản phẩm và cách thức kiểm tra  40% 1.6% 100%                                                     x               xx    
L4 Nâng cao năng lực nhân viên bán hàng và marketing 20% Tỷ lệ nhân viên hiểu rõ về sản phẩm của công ty (chủng loại, tính năng, chất lượng từng sản phẩm...) 60% 2.4% 80%       NVBH ở cả công ty thành viên                                 x                             xx    
Tỷ lệ nhân viên bán hàng đươc đào tạo về kỹ năng bán hàng, marketing 40% 1.6% 100%       NVBH ở cả công ty thành viên                                 x                             xx    
L5 Tăng cường năng lực thông tin quản lý 10% Số lượng nhân viên marketing có khả năng làm dự báo thị trường 60% 1.2% 2                                         x                             xx    
Số lượng nhân viên bán hàng (của công ty) được đào tạo về phương pháp dự báo bán hàng chuyên nghiệp  40% 0.8% 3 %  A  Năm       0% 0%                         x                             xx    
L6 Chuẩn hóa năng lực   Tỷ lệ các vị trí có chuẩn năng lực/tổng số vị trí                           x Chuẩn hóa năng lực Tỷ lệ các vị trí có chuẩn năng lực/tổng số vị trí   x     x     x     x     x     Chuẩn hóa năng lực Tỷ lệ các vị trí có chuẩn năng lực/tổng số vị trí 100% x     xx    
    100%     20.0%                 #DIV/0!                                                            

BSC R&D

BSC R&D

      HỆ THỐNG MỤC TIÊU PHÒNG R&D            
Mục tiêu đơn vị: Đảm bảo các sản phẩm mới ra đời được sự chấp nhận của thị trường và khai thác tốt hơn các sản phẩm hiện tại
          Phần 1: Đăng ký mục tiêu                   Phần 2: theo dõi và đánh giá PHẦN 3 - PHÂN BỔ MỤC TIÊU
  1   2 3 4 5 6 7=6x3x1 8 9 10 11   12 13 14=13/8x100% 14=13x6 15 16 17 18 19 20 21 22
Mục tiêu chung của doanh nghiệp Mục tiêu của bộ phận Chỉ tiêu cụ thể Trọng số Trọng số chung Chỉ số Loại chỉ tiêu Tần suất theo dõi Biện pháp thực hiện Ghi chú Thực hiện Mức độ thực hiện Quy đổi Ghi chú/
Biện pháp điều chỉnh
Trưởng phòng TBP Cơ khí TBP Điện TBP Thử nghiệm TK viên cơ khí TK viên điện KTV thử nghiệm
2012 ĐVT
Khách hàng/ Kinh doanh 30% C1 Nâng cao chất lượng sản phẩm 50% Thiết kế SP và QTCN phù hợp, thử nghiệm toàn diện Tỷ lệ khiếu nại liên quan đến t kế và QTCN so với tổng số SP bán ra 70% 10.5% 5.00 %  A  Năm - Kiểm soát bản vẽ thiết kế, QTCN chặt chẽ. - Chọn nguyên vật liệu phù hợp. -Tiêu chuẩn thử nghiệm phù hợp     0% 0%   x x x x x x x
Thiết kế SP và QTCN phù hợp, thử nghiệm toàn diện Tỷ lệ khiếu nại liên quan đến t kế và QTCN so với tổng số SP bán ra 30% 4.5% 3.00 %  A  Năm - Kiểm soát bản vẽ thiết kế, QTCN chặt chẽ. - Chọn nguyên vật liệu phù hợp. -Tiêu chuẩn thử nghiệm phù hợp     0% 0%   x x x x x x x
C2 Giá cạnh tranh 40% Thiết kế SP phù hợp Tỷ lệ chênh lệch giá so với giá sản phẩm cùng cấp của ĐTCT chính (chỉ rõ ĐT) 100% 12.0% 10.00 %  A  Năm - Tính toán thiết kế hợp lý về kết cấu. - Chọn nguyên vật liệu có giá phù hợp     0% 0%   x       x x  
c6 Nâng cao mức độ hài lòng của khách hàng 10% Thiết kế SP và QTCN phù hợp, thử nghiệm toàn diện Điểm khảo sát 100% 3.0% 80.00    A    - Kiểm soát bản vẽ thiết kế, QTCN chặt chẽ. - Chọn nguyên vật liệu phù hợp. -Tiêu chuẩn thử nghiệm phù hợp     0% 0%   x x x x x x x
    100%       30.0%                 0%                
Nội bộ 40% i3 Nâng cao hiệu quả sản xuất 30% Thiết kế SP và QTCN phù hợp, thử nghiệm toàn diện Tỷ lệ sản phẩm lỗi do t kế/số thành phẩm 60% 7.20% 2.00 %  A  Tháng - Kiểm soát bản vẽ thiết kế, QTCN chặt chẽ. - Chọn nguyên vật liệu phù hợp. -Tiêu chuẩn thử nghiệm phù hợp     0% 0%   x       x x x
Thiết kế SP và QTCN phù hợp Số vụ phản ánh của SX do t kế SP và QTCN làm ảnh hưởng đến năng suất 40% 4.80% 5 lần  B  Tháng - Kiểm soát bản vẽ thiết kế, QTCN chặt chẽ     0% 0%   x       x x x
i6 Phát triển sản phẩm mới 70% Phát triển SP kịp thời theo kế hoạch bán hàng Tỷ lệ model SP mới ra thị trường đúng tiến độ/ tổng số model theo kế hoạch 100% 28.00% 80.00 %  A  Năm  - Áp dụng quy trình R&D chặt chẽ - Phân bổ nhân sự hợp lý. - Làm việc nhóm hỗ trợ lẫn nhau hiệu quả     0% 0%   x x x x x x x
    100%       40.0%                 0%                
Học hỏi và phát triển 30% L1 Nâng cao năng lực quản lý 30% Nâng cao năng lực quản lý Tỷ lệ vị trí cán bộ quản lý Phòng R&D đạt chuẩn tăng thêm 70% 6.3% 75.00 %  A  Năm -Xây dựng chuẩn. - Đánh giá. - Đào tạo     0% 0.00%   x            
Tỷ lệ nhân sự kế thừa đạt chuẩn/ tổng số vị trí quản lý 30% 2.7% 75.00 %  B  Quý - Lập lộ trình đào tạo. - Thử thách. - Đánh giá     0% 0%   x            
l3 Nâng cao năng lực đội ngũ R&D, QC 60% Nâng cao năng lực đội ngũ R&D Tỷ lệ kỹ sư R&D đáp ứng chuẩn năng lực 100% 18.0% 80.00 %  A  Năm  - Xây dựng chuẩn năng lực. - Đánh giá. - Đào tạo     0% 0%   x x x x x x x
l6 Chuẩn hóa năng lực 10% Chuẩn hóa năng lực Tỷ lệ các vị trí có chuẩn năng lực/tổng số vị trí 100% 3.0% 75.00 %  A  Năm Xây dựng chuẩn năng lực: Thiết kế viên, kỹ thuật viên thử nghiệm     0% 0%   x            
    100%       30.0%                 0%  
MỤC TIÊU LIÊN QUAN ĐẾN CHỨC NĂNG NHIỆM VỤ PHÒNG R&D                                        

KPI GĐ R&D

KPI GĐ R&D

Biểu đánh giá kết quả công việc cá nhân
Kỳ: 1
Họ tên:  Vị trí: Giám đốc R&D Phòng: R&D
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
A. Kết quả kỳ vọng (mục tiêu cá nhân)
Gắn liền với KPI Phòng R&D
  Mục tiêu trong kỳ Tầm quan trọng Kết quả thực hiện Tỷ lệ thực hiện Kết quả thực hiện tổng hợp
      Tháng Năm ĐVT       10 = 9 / 4 11 = 10 x 3
1 Tthiết kế SP và QTCN, thử nghiệm sản phẩm phù hợp để giảm tỷ lệ khiếu nại liên quan đến thiết kế / tổng số sản phẩm bán ra     5.00 %   5% 3.0 3.0%  
2 Thiết kế SP và QTCN, thử nghiệm sản phẩm máy nông nghiệp phù hợp để giảm tỷ lệ khiếu nại liên quan đến thiết kế / tổng số sản phẩm bán ra     3.00 %   5%   0.0%  
3 Thiết kế sản phẩm và chọn vật tư phù hợp để có Tỷ lệ giá so với giá sản phẩm cùng cấp của ĐTCT chính (chỉ rõ ĐT)     10.00 %   10%   0.0%  
4 Thiết kế SP và QTCN, thử nghiệm sản phẩm phù hợp để mang lại sự hài lòng cho người sử dụng     80.00 %   10%   0.0%  
5 Thiết kế SP và QTCN, thử nghiệm sản phẩm phù hợp để giảm tỷ lệ SP lỗi do t kế / số thành phẩm     2.00 %   15%   0.0%  
6 Thiết kế SP và QTCN, thử nghiệm sản phẩm phù hợp để giảm số vụ phản ánh của SX liên quan đến t kế làm ảnh hưởng năng suất     5.00 lần   5%   0.0%  
7 Phát triển SP kịp thời để tỷ lệ model SP mới ra thị trường đúng tiến độ/ tổng số model theo kế hoạch     80.00 %   25%   0.0%  
8 Nâng cao năng lực đội ngũ quản lý để tỷ lệ vị trí cán bộ quản lý đạt chuẩn tăng thêm     75.00 %   5%   0.0%  
9 Nâng cao năng lực đội ngũ quản lý để tỷ lệ nhân sự kế thừa đạt chuẩn/ tổng số vị trí quản lý     75.00 %   5%   0.0%  
10 Nâng cao năng lực đội ngũ thiết kế để tăng  tỷ lệ kỹ sư R&D đáp ứng chuẩn năng lực     80.00 %   10%   0.0%  
11 Xây dựng chuẩn hóa năng lực đáp ứng tỷ lệ các vị trí có chuẩn năng lực/tổng số vị trí     75.00 %   5%   0.0%  
  Kết quả kỳ vọng (mục tiêu cá nhân) 100%         100%   3.0% 3.0%
B Các công việc thường xuyên theo MTCV & tinh thần thái độ Tần suất đánh giá Tầm quan trọng Điểm đánh giá (trên 5) Tỷ lệ thực hiện Kết quả thực hiện tổng hợp
Ngày Tuần Tháng Quý Năm     10 = 9 / 4 11 = 10 x 3
1                 0.0%  
  Các công việc thường xuyên theo MTCV 0%         0%   0.0% 0.0%
C Các dự án và công việc đột xuất Tần suất đánh giá Tầm quan trọng Điểm đánh giá (trên 5) Tỷ lệ thực hiện Kết quả thực hiện tổng hợp
Ngày Tuần Tháng Quý Năm     10 = 9 / 4 11 = 10 x 3
1                 0.0%  
2               0.0%  
  Các dự án và công việc đột xuất 0%         0%   0% 0.0%
                     
  Tổng điểm đánh giá thực hiện công việc                 3.0%
Chú thích
*1 Quy ước về tầm quan trọng:
- quy định thống nhất tỷ trọng 3 khía cạnh đánh giá cá nhân theo thứ tự là 60% - 30% và 10%
- tùy vào tầm quan trọng/độ khó của mục tiêu hay nhiệm vụ, nhân viên thống nhất với cán bộ cấp trên gán giá trị bằng % trong toàn bộ các mục tiêu/nhiệm vụ trong từng mục
*2 Quy ước về mức độ thành tích: Vượt mục tiêu = 5, Đạt 90-100% mục tiêu = 4, Đạt 60 - 90% mục tiêu = 3, Đạt 40-60% mục tiêu = 2, Đạt dưới 40% mục tiêu = 1 Không đạt mục tiêu = 0 

KPI TBP ĐIEN

KPI TBP ĐIEN

Biểu đánh giá kết quả công việc cá nhân
Kỳ: 1
Họ tên:  Vị trí: Giám đốc R&D Phòng: R&D
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
A. Kết quả kỳ vọng (mục tiêu cá nhân)
Gắn liền với KPI Phòng R&D
  Mục tiêu trong kỳ Tầm quan trọng Kết quả thực hiện Tỷ lệ thực hiện Kết quả thực hiện tổng hợp
      Tháng Năm ĐVT       10 = 9 / 4 11 = 10 x 3
1 Tthiết kế SP và QTCN, thử nghiệm sản phẩm phù hợp để giảm tỷ lệ khiếu nại liên quan đến thiết kế / tổng số sản phẩm bán ra     5% %   5%   0.0%  
2 Thiết kế SP và QTCN, thử nghiệm sản phẩm máy nông nghiệp phù hợp để giảm tỷ lệ khiếu nại liên quan đến thiết kế / tổng số sản phẩm bán ra     3% %   5%   0.0%  
3 Thiết kế sản phẩm và chọn vật tư phù hợp để có Tỷ lệ giá so với giá sản phẩm cùng cấp của ĐTCT chính (chỉ rõ ĐT)     10% %   20%      
4 Thiết kế SP và QTCN, thử nghiệm sản phẩm phù hợp để mang lại sự hài lòng cho người sử dụng     80% %   25%      
5 Thiết kế SP và QTCN, thử nghiệm sản phẩm phù hợp để giảm tỷ lệ SP lỗi do t kế / số thành phẩm     2% %   10%      
6 Thiết kế SP và QTCN, thử nghiệm sản phẩm phù hợp để giảm số vụ phản ánh của SX liên quan đến t kế làm ảnh hưởng năng suất     5 lần   5%      
7 Phát triển SP kịp thời để tỷ lệ model SP mới ra thị trường đúng tiến độ/ tổng số model theo kế hoạch     80% %   25%      
8 Nâng cao năng lực đội ngũ quản lý để tỷ lệ vị trí cán bộ quản lý đạt chuẩn tăng thêm     75% %   5%      
9 Nâng cao năng lực đội ngũ quản lý để tỷ lệ nhân sự kế thừa đạt chuẩn/ tổng số vị trí quản lý     75% %   5%      
10 Nâng cao năng lực đội ngũ thiết kế để tăng  tỷ lệ kỹ sư R&D đáp ứng chuẩn năng lực     80% %   20%      
11 Xây dựng chuẩn hóa năng lực đáp ứng tỷ lệ các vị trí có chuẩn năng lực/tổng số vị trí     75% %   2%      
  Kết quả kỳ vọng (mục tiêu cá nhân)           127%   0.0% 0.0%
B Các công việc thường xuyên theo MTCV & tinh thần thái độ Tần suất đánh giá Tầm quan trọng Điểm đánh giá (trên 5) Tỷ lệ thực hiện Kết quả thực hiện tổng hợp
Ngày Tuần Tháng Quý Năm     10 = 9 / 4 11 = 10 x 3
1 Hoạch định kế hoạch R&D         15%   0.0%  
2 Cải tiến quy trình công nghệ                  
3 Quản lý nhân viên trong bộ phận                   
4 Quản lý phòng thí nghiệm R&D                   
5 Quản lý vật tư hàng hóa kho R&D                  
6 Hỗ trợ kỹ thuật nội bộ                  
  Các công việc thường xuyên theo MTCV 30%         15%   0.0% 0.0%
C Các dự án và công việc đột xuất Tần suất đánh giá Tầm quan trọng Điểm đánh giá (trên 5) Tỷ lệ thực hiện Kết quả thực hiện tổng hợp
Ngày Tuần Tháng Quý Năm     10 = 9 / 4 11 = 10 x 3
1           70%   0.0%  
2         30%   0.0%  
  Các dự án và công việc đột xuất 10%         100%   0% 0.0%
                     
  Tổng điểm đánh giá thực hiện công việc                 0.0%
Chú thích
*1 Quy ước về tầm quan trọng:
- quy định thống nhất tỷ trọng 3 khía cạnh đánh giá cá nhân theo thứ tự là 60% - 30% và 10%
- tùy vào tầm quan trọng/độ khó của mục tiêu hay nhiệm vụ, nhân viên thống nhất với cán bộ cấp trên gán giá trị bằng % trong toàn bộ các mục tiêu/nhiệm vụ trong từng mục
*2 Quy ước về mức độ thành tích: Vượt mục tiêu = 5, Đạt 90-100% mục tiêu = 4, Đạt 60 - 90% mục tiêu = 3, Đạt 40-60% mục tiêu = 2, Đạt dưới 40% mục tiêu = 1 Không đạt mục tiêu = 0 

KPI TBP Co khi

KPI TBP Co khi

Biểu đánh giá kết quả công việc cá nhân
Kỳ: 1
Họ tên:  Vị trí: Trưởng BP Cơ khí Phòng: R&D
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
A. Kết quả kỳ vọng (mục tiêu cá nhân)
Gắn liền với KPI Phòng R&D
  Mục tiêu trong kỳ Tầm quan trọng Kết quả thực hiện Tỷ lệ thực hiện Kết quả thực hiện tổng hợp
      Tháng Năm ĐVT       10 = 9 / 4 11 = 10 x 3
1 Thiết kế và hỗ trợ thiết kế SP và QTCN phần cơ khí cho sản phẩm phù hợp để giảm tỷ lệ khiếu nại liên quan đến thiết kế cơ khí/ tổng số sản phẩm bán ra     3 SP   40%   0.0%  
1 Thiết kế và hỗ trợ thiết kế SP và QTCN phần cơ khí cho sản phẩm máy nông nghiệp phù hợp để giảm tỷ lệ khiếu nại liên quan đến thiết kế cơ khí/ tổng số sản phẩm bán ra     3 SP   40%   0.0%  
                     
                     
                     
                     
                     
                     
                     
2 Doanh thu sản phẩm mới     100 triệu $   40%   0.0%  
3 Số lượng NV được đào tạo công nghệ mới     4 người   20%   0.0%  
4                    
5                    
  Kết quả kỳ vọng (mục tiêu cá nhân) 60%         140%   0.0% 0.0%
B Các công việc thường xuyên theo MTCV & tinh thần thái độ Tần suất đánh giá Tầm quan trọng Điểm đánh giá (trên 5) Tỷ lệ thực hiện Kết quả thực hiện tổng hợp
Ngày Tuần Tháng Quý Năm     10 = 9 / 4 11 = 10 x 3
1 Cập nhật các số liệu nghiên cứu sản phẩm vào hệ thống thông tin         15%   0.0%  
2 Hỗ trợ trưởng phòng đào tạo công nghệ SX sản phẩm mới         40%   0.0%  
3 Tinh thần chia sẻ công việc, sẵn sàng hỗ trợ đồng nghiệp         30%   0.0%  
4           15%   0.0%  
  Các công việc thường xuyên theo MTCV 30%         100%   0.0% 0.0%
C Các dự án và công việc đột xuất Tần suất đánh giá Tầm quan trọng Điểm đánh giá (trên 5) Tỷ lệ thực hiện Kết quả thực hiện tổng hợp
Ngày Tuần Tháng Quý Năm     10 = 9 / 4 11 = 10 x 3
1 Xây dựng sổ tay công nghệ         70%   0.0%  
2         30%   0.0%  
  Các dự án và công việc đột xuất 10%         100%   0% 0.0%
                     
  Tổng điểm đánh giá thực hiện công việc                 0.0%
Chú thích
*1 Quy ước về tầm quan trọng:
- quy định thống nhất tỷ trọng 3 khía cạnh đánh giá cá nhân theo thứ tự là 60% - 30% và 10%
- tùy vào tầm quan trọng/độ khó của mục tiêu hay nhiệm vụ, nhân viên thống nhất với cán bộ cấp trên gán giá trị bằng % trong toàn bộ các mục tiêu/nhiệm vụ trong từng mục
*2 Quy ước về mức độ thành tích: Vượt mục tiêu = 5, Đạt 90-100% mục tiêu = 4, Đạt 60 - 90% mục tiêu = 3, Đạt 40-60% mục tiêu = 2, Đạt dưới 40% mục tiêu = 1 Không đạt mục tiêu = 0 

B4_Action plan GĐ R&D

B4_Action plan GĐ R&D

MỤC TIÊU KẾ HOẠCH CÔNG VIỆC NĂM GĐ R&D
    Chức danh:  Giám đốc R&D
    Đơn vị:  Phòng R&D
Mục tiêu cụ thể Biện pháp/ Chương trình Kết quả mong đợi Hành động cụ thể Người chịu trách nhiệm Hỗ trợ/phối hợp Thời hạn Ngân sách Các điều kiện
Tthiết kế SP và QTCN, thử nghiệm sản phẩm phù hợp để giảm tỷ lệ khiếu nại liên quan đến thiết kế / tổng số sản phẩm bán ra Nâng cao chất lượng thiết kế 5% - Kiểm soát bản vẽ thiết kế, QTCN chặt chẽ. - Chọn nguyên vật liệu phù hợp. - Xét duyệt tiêu chuẩn thử nghiệm phù hợp GĐ R&D TBP, TKV      
Thiết kế SP và QTCN, thử nghiệm sản phẩm máy nông nghiệp phù hợp để giảm tỷ lệ khiếu nại liên quan đến thiết kế / tổng số sản phẩm bán ra Nâng cao chất lượng thiết kế 3% - Kiểm soát bản vẽ thiết kế, QTCN chặt chẽ. - Chọn nguyên vật liệu phù hợp. - Xét duyệt tiêu chuẩn thử nghiệm phù hợp GĐ R&D TBP, TKV      
Thiết kế sản phẩm và chọn vật tư phù hợp để có Tỷ lệ giá so với giá sản phẩm cùng cấp của ĐTCT chính (chỉ rõ ĐT) Nâng cao chất lượng thiết kế 10% Thiết kế SP phù hợp GĐ R&D TBP, TKV     - Phòng MH đáp ứng mua đúng NVL theo yêu cầu
Thiết kế SP và QTCN, thử nghiệm sản phẩm phù hợp để mang lại sự hài lòng cho người sử dụng Nâng cao chất lượng thiết kế 80% - Kiểm soát bản vẽ thiết kế, QTCN chặt chẽ. - Chọn nguyên vật liệu phù hợp. - Xét duyệt tiêu chuẩn thử nghiệm phù hợp GĐ R&D TBP, TKV      
Thiết kế SP và QTCN, thử nghiệm sản phẩm phù hợp để giảm tỷ lệ SP lỗi do t kế / số thành phẩm Nâng cao chất lượng thiết kế 2% - Kiểm soát bản vẽ thiết kế, QTCN chặt chẽ. - Chọn nguyên vật liệu phù hợp. - Xét duyệt tiêu chuẩn thử nghiệm phù hợp GĐ R&D TBP, TKV      
Thiết kế SP và QTCN, thử nghiệm sản phẩm phù hợp để giảm số vụ phản ánh của SX liên quan đến t kế làm ảnh hưởng năng suất Nâng cao chất lượng thiết kế 5 - Kiểm soát bản vẽ thiết kế, QTCN chặt chẽ. - Chọn nguyên vật liệu phù hợp. - Xét duyệt tiêu chuẩn thử nghiệm phù hợp GĐ R&D TBP, TKV      
Phát triển SP kịp thời để tỷ lệ model SP mới ra thị trường đúng tiến độ/ tổng số model theo kế hoạch Đáp ứng tiến độ nghiên cứu phát triển 80%  - Áp dụng quy trình R&D chặt chẽ - Phân bổ nhân sự hợp lý. - Bố trí làm việc nhóm hỗ trợ lẫn nhau hiệu quả GĐ R&D TBP, TKV     - Phòng MH đáp ứng tiến độ mua NVL
Nâng cao năng lực đội ngũ quản lý để tỷ lệ vị trí cán bộ quản lý đạt chuẩn tăng thêm Nâng cao chất lượng đội ngũ quản lý và kế thừa 75% -Xây dựng chuẩn. - Đánh giá. - Đào tạo GĐ R&D TBP, TKV      
Nâng cao năng lực đội ngũ quản lý để tỷ lệ nhân sự kế thừa đạt chuẩn/ tổng số vị trí quản lý Nâng cao chất lượng đội ngũ quản lý và kế thừa 75% - Lập lộ trình đào tạo. - Thử thách. - Đánh giá GĐ R&D TBP, TKV      
Nâng cao năng lực đội ngũ thiết kế để tăng tỷ lệ kỹ sư R&D đáp ứng chuẩn năng lực Nâng cao chất lượng đội ngũ thiết kế 80%  - Xây dựng chuẩn năng lực. - Đánh giá. - Đào tạo GĐ R&D TBP, TKV      
Xây dựng chuẩn hóa năng lực đáp ứng tỷ lệ các vị trí có chuẩn năng lực/tổng số vị trí Chuẩn hóa năng lực 75% Xây dựng chuẩn năng lực: Thiết kế viên, kỹ thuật viên thử nghiệm GĐ R&D TBP, TKV      
Người lập Người nhận
Ký xác nhận Ký xác nhận
Đăng ký kinh doanh