Bản đồ chiến lược
Bản đồ chiến lược
| Tài chính |
|
Tăng doanh thu | Giảm chi phí mua hàng | Giảm chi phí tồn kho | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Khách hàng | Nâng cao chất lượng sản phẩm | Giá cạnh tranh | Cải thiện dịch vụ sau bán hàng | Tin cậy của đại lý | Phát triển thương hiệu mạnh | Nâng cao mức độ hài lòng của khách hàng | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Quá trình nội bộ | Nâng cao hiệu quả chuỗi cung ứng vật tư | Quản lý kho | Nâng cao hiệu quả sản xuất | Phát triển kênh | Phát triển thương hiệu | Phát triển sản phẩm mới | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Học hỏi phát triển | Nâng cao năng lực quản lý | Nâng cao tay nghề công nhân lắp ráp, gia công | Nâng cao năng lực đội ngũ R&D, QC | Nâng cao năng lực nhân viên bán hàng và marketing | Tăng cường năng lực thông tin quản lý | Chuẩn hóa năng lực | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| F1 | Tăng tỷ suất lợi nhuận | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| F2 | Tăng doanh thu | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| F3 | Giảm chi phí mua hàng | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| F4 | Giảm chi phí tồn kho | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| F5 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| F6 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| C1 | Nâng cao chất lượng sản phẩm | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| C2 | Giá cạnh tranh | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| C3 | Cải thiện dịch vụ sau bán hàng | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| C4 | Tin cậy của đại lý | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| C5 | Phát triển thương hiệu mạnh | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| C6 | Nâng cao mức độ hài lòng của khách hàng | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| I1 | Nâng cao hiệu quả chuỗi cung ứng vật tư | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| I2 | Quản lý kho | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| I3 | Nâng cao hiệu quả sản xuất | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| I4 | Phát triển kênh | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| I5 | Phát triển thương hiệu | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| I6 | Phát triển sản phẩm mới | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| L1 | Nâng cao năng lực quản lý | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| L2 | Nâng cao tay nghề công nhân lắp ráp, gia công | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| L3 | Nâng cao năng lực đội ngũ R&D, QC | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| L4 | Nâng cao năng lực nhân viên bán hàng và marketing | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| L5 | Tăng cường năng lực thông tin quản lý | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| L6 | Chuẩn hóa năng lực | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
BSC công ty
BSC công ty
| HỆ THỐNG MỤC TIÊU | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phần 1: Đăng ký mục tiêu | Phần 2: theo dõi và đánh giá | PHẦN 3 - PHÂN BỔ MỤC TIÊU | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| A | B | C | D | E | F | G=FxDxB | H | I | J | K | L | M | N=M/Hx100% | O=NxG | P | |||||||||||||||||||||||||||||||
| Mục tiêu chung | Trọng số | Chỉ tiêu cụ thể | Trọng số | Trọng số chung | Chỉ số | Loại chỉ tiêu | Tần suất theo dõi | Ghi chú | Biện pháp thực hiện | Thực hiện | Mức độ thực hiện | Quy đổi | Ghi chú/ Biện pháp điều chỉnh |
BGĐ | Phòng Mua hàng | Sản xuất | Kho vận | Bán hàng | Dịch vụ Kỹ thuật | QA | R&D | Kế toán - Tài chính | Hành chính - Nhân sự | |||||||||||||||||||||||
| 2012 | ĐVT | Mục tiêu | Chỉ tiêu | Chỉ số 2012 | Mục tiêu | Chỉ tiêu | Chỉ số 2012 | Mục tiêu | Chỉ tiêu | Chỉ số 2012 | Mục tiêu | Chỉ tiêu | Chỉ số 2012 | Mục tiêu | Chỉ tiêu | Chỉ số 2012 | Mục tiêu | Chỉ tiêu | Chỉ số 2012 | Mục tiêu | Chỉ tiêu | Chỉ số 2012 | Mục tiêu | Chỉ tiêu | Chỉ số 2012 | Mục tiêu | Chỉ tiêu | Chỉ số 2012 | ||||||||||||||||||
| Tài chính | 30% | F1 | Tăng tỷ suất lợi nhuận | 30% | ROE | 100% | 9.0% | 30% | % | A | Năm, tháng | 0% | 0% | x | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| ROS- Tỷ suất lợi nhuận ròng trên doanh thu | x | x | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| F2 | Tăng doanh thu | 50% | Tổng doanh thu | 50.00% | 7.5% | 380.00 | Tỷ VND | A | Năm, tháng | 0% | 0% | x | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tỷ trọng doanh thu từ máy công nghiệp | 10.00% | 1.5% | 13% | % | Năm, quý | x | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tỷ trọng doanh thu từ thị trường Tây nguyên, Miền Tây, HCM | 30.00% | 4.5% | 37% | % | Năm, tháng | x | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tỷ trọng doanh thu từ xuất khẩu | 10.00% | 1.5% | 5% | % | B | Năm | 0% | 0% | x | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| F3 | Giảm chi phí mua hàng | Tỷ trọng chi phí nguyên vật liệu trên giá thành | 100% | 0.0% | Tháng | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| F4 | Giảm chi phí tồn kho | 20% | Giá trị tồn kho bình quân trên doanh thu/tháng | 100% | 6.0% | 300% | % | A | Năm, tháng | 0% | 0% | Giảm chi phí tồn kho | Giá trị tồn kho vật tư, phụ tùng bình quân trên doanh thu/tháng | Giảm chi phí tồn kho | Giá trị tồn kho thành phẩm bình quân trên doanh thu/tháng | Giảm chi phí tồn kho | Giá trị tồn kho bình quân trên doanh thu/tháng | |||||||||||||||||||||||||||||
| Số ngày tồn kho bình quân | 0.0% | 60.00 | ngày | B | Năm, tháng | 0% | 0% | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 100% | 21.0% | 0% | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Khách hàng/ Kinh doanh | 20% | C1 | Nâng cao chất lượng sản phẩm | 30% | Tỷ lệ khiếu nại về CLSP (trong thời gian bảo hành)/tổng số sản phẩm bán ra. | 70% | 4.2% | % | A | Năm | #DIV/0! | #DIV/0! | x | x | Thiết kế SP và QTCN phù hợp, thử nghiệm toàn diện | Tỷ lệ khiếu nại liên quan đến t kế và QTCN so với tổng số SP bán ra | 5% | |||||||||||||||||||||||||||||
| Tỷ lệ khiếu nại về CL máy nông nghiệp (trong thời gian bảo hành)/tổng số sản phẩm bán ra. | 30% | 1.8% | % | A | Năm | #DIV/0! | #DIV/0! | x | x | Thiết kế SP và QTCN phù hợp, thử nghiệm toàn diện | Tỷ lệ khiếu nại liên quan đến t kế và QTCN so với tổng số SP bán ra | 3% | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| C2 | Giá cạnh tranh | 20% | Tỷ lệ chênh lệch giá so với giá sản phẩm cùng cấp của ĐTCT chính (chỉ rõ ĐT) | 100% | 6.0% | 10% | % | A | Năm | 0% | 0% | x | x | Thiết kế SP phù hợp | Tỷ lệ chênh lệch giá so với giá sản phẩm cùng cấp của ĐTCT chính (chỉ rõ ĐT) | 10% | ||||||||||||||||||||||||||||||
| C3 | Cải thiện dịch vụ sau bán hàng | 20% | Tỷ lệ số vụ phản hồi yêu cầu bảo hành, sửa chữa của khách hàng trong vòng 60 phút | 30% | 1.2% | A | #DIV/0! | #DIV/0! | x | x | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tỷ lệ số vụ bảo hành, sửa chữa sản phẩm trong vòng 24 giờ | 70% | 2.8% | % | A | Năm | #DIV/0! | #DIV/0! | x | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| C4 | Tin cậy của đại lý | 10% | Điểm đánh giá bình quân của đại lý về abc (chất lượng, dịch vụ, quan hệ…) | 100% | 2.0% | Quý, năm | Khảo sát đại lý | x | x | x | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| C5 | Phát triển thương hiệu mạnh | 10% | Tỷ lệ nhận biết thương hiệu của khách hàng mục tiêu | 100% | 2.0% | Khảo sát người đã sử dụng hoặc có kế hoạch mua trong vòng 3 tháng tới) | x | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| C6 | Nâng cao mức độ hài lòng của khách hàng | 10% | Điểm đánh giá bình quân của khách hàng sử dụng của abc (chất lượng, vận hành, bảo hành, sửa chữa…) | 100% | 2.0% | % | A | 6 tháng, Năm | Khảo sát | #DIV/0! | #DIV/0! | x | x | x | x | Thiết kế SP và QTCN phù hợp, thử nghiệm toàn diện | Điểm khảo sát | 80% | ||||||||||||||||||||||||||||
| 0.0% | #DIV/0! | #DIV/0! | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 100% | 22.0% | #DIV/0! | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Nội bộ | 30% | I1 | Nâng cao hiệu quả chuỗi cung ứng vật tư | 25% | Tỷ lệ vật tư đạt tiêu chuẩn | 60% | 4.5% | % | A | Tháng | #DIV/0! | #DIV/0! | Nâng cao hiệu quả chuỗi cung ứng vật tư | x | Tỷ lệ vật tư đạt tiêu chuẩn | |||||||||||||||||||||||||||||||
| Tỷ lệ vật tư bị sót lỗi do QC | 10% | 0.8% | x | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tỷ lệ chi phí mua hàng thực tế so với định mức/mục tiêu | 20% | 1.5% | x | Tỷ lệ chi phí mua hàng thực tế so với định mức/mục tiêu | x | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tỷ lệ số lần giao vật tư đúng tiến độ | 10% | 0.8% | % | B | Tháng | cho bên mua hàng | #DIV/0! | #DIV/0! | x | Tỷ lệ số lần giao hàng đúng tiến độ của nhà cung cấp | x | x | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| I2 | Quản lý kho | 10% | Tỷ lệ giao hàng đúng hóa đơn bán hàng/tổng hóa đơn bán hàng | 80% | 2.4% | % | B | Năm | x | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tỷ lệ sai lệch giữa giá trị vật tư thực tế và số liệu sổ sách | 20% | 0.6% | Quý | So sánh giữa số liệu kiểm kê và số liệu sổ sách | x | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| I3 | Nâng cao hiệu quả sản xuất | 25% | Tỷ lệ sản phẩm lỗi/số thành phẩm | 50% | 3.8% | lỗi lắp ráp->SX; lỗi thiết kế->R&D; lỗi do vật tư->QC | x | Thiết kế SP và QTCN phù hợp, thử nghiệm toàn diện | Tỷ lệ sản phẩm lỗi do t kế/số thành phẩm | 2% | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Năng suất lao động | 50% | 3.8% | ngày | =số lượng thành phẩm một ngày/số người trên một day chuyền | x | Thiết kế SP và QTCN phù hợp | Số vụ phản ánh của SX do t kế SP và QTCN làm ảnh hưởng đến năng suất | 5 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| I4 | Phát triển kênh | 20% | Số lượng nhà thầu phát sinh doanh thu | 10% | 0.6% | % | B | Quý | #DIV/0! | #DIV/0! | x | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Doanh thu bình quân trên một nhà thầu | 10% | 0.6% | x | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Số lượng đối tác nước ngoài phát sinh dthu | 10% | 0.6% | 2.00 | x | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Số lượng đại lý có dthu phát triển thêm trong năm | 40% | 2.4% | 121.00 | số đại lý | A | x | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Số đại lý có khả năng bảo hành, sửa chữa | 30% | 1.8% | 20 | số đại lý | B | Quý | x | x | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| I5 | Phát triển thương hiệu | 10% | Tỷ lệ đại lý treo biển abc | 30% | 0.9% | 25.00% | % | A | Năm | x | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Số lượng sự kiện quảng bá sản phẩm (Carnaval, demo, hội chợ tỉnh hoặc khu vực) | 40% | 1.2% | x | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Số lượt truy cập website giới thiệu sản phẩm của công ty | 10% | 0.3% | % | B | Năm | #DIV/0! | #DIV/0! | x | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| i6 | Phát triển sản phẩm mới | 10% | Số lượng SP được thương mại hóa | 100% | 3.0% | 5 | Model | Phát triển SP kịp kế hoạch bán hàng | Tỷ lệ model SP mới ra thị trường đúng tiến độ/ tổng số model theo kế hoạch | 80% | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 100% | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Học hỏi và phát triển | 20% | L1 | Nâng cao năng lực quản lý | 30% | Tỷ lệ vị trí cán bộ quản lý đạt chuẩn tăng thêm | 80% | 4.8% | 30% | % | A | Năm | =Tỷ lệ vị trí quản lý đạt chuẩn/tổng số vị trí quản lý | - Xây dựng chuẩn - Đào tạo kỹ năng quản lý |
0% | 0.00% | 1 | x | x | x | x | x | Nâng cao năng lực quản lý | Tỷ lệ vị trí cán bộ quản lý Phòng R&D đạt chuẩn tăng thêm | 75% | x | xx | ||||||||||||||||||||
| Tỷ lệ nhân sự kế thừa đạt chuẩn/ tổng số vị trí quản lý | 20% | 1.2% | x | Số lượng nhân sự kế thừa đạt chuẩn | x | x | x | x | x | Tỷ lệ nhân sự kế thừa đạt chuẩn/ tổng số vị trí quản lý | 75% | x | xx | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| L2 | Nâng cao tay nghề công nhân lắp ráp, gia công | 20% | Tỷ lệ công nhân được đào tạo nâng bậc | 40% | 1.6% | 100% | % | A | Năm | 0% | 0% | xx | xx | |||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tỷ lệ công nhân được nâng bậc sau đào tạo | 60% | 2.4% | 50% | % | B | Quý | 0% | 0% | xx | xx | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| L3 | Nâng cao năng lực đội ngũ R&D, QC | 20% | Tỷ lệ kỹ sư R&D đáp ứng chuẩn năng lực | 60% | 2.4% | % | A | Năm | có thể thay bằng số nhân viên được đào tạo | #DIV/0! | #DIV/0! | Nâng cao năng lực đội ngũ R&D | Tỷ lệ kỹ sư R&D đáp ứng chuẩn năng lực | 80% | xx | |||||||||||||||||||||||||||||||
| Tỷ lệ nhân viên QC nắm rõ về tiêu chuẩn vật tư, phụ tùng, sản phẩm và cách thức kiểm tra | 40% | 1.6% | 100% | x | xx | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| L4 | Nâng cao năng lực nhân viên bán hàng và marketing | 20% | Tỷ lệ nhân viên hiểu rõ về sản phẩm của công ty (chủng loại, tính năng, chất lượng từng sản phẩm...) | 60% | 2.4% | 80% | NVBH ở cả công ty thành viên | x | xx | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tỷ lệ nhân viên bán hàng đươc đào tạo về kỹ năng bán hàng, marketing | 40% | 1.6% | 100% | NVBH ở cả công ty thành viên | x | xx | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| L5 | Tăng cường năng lực thông tin quản lý | 10% | Số lượng nhân viên marketing có khả năng làm dự báo thị trường | 60% | 1.2% | 2 | x | xx | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Số lượng nhân viên bán hàng (của công ty) được đào tạo về phương pháp dự báo bán hàng chuyên nghiệp | 40% | 0.8% | 3 | % | A | Năm | 0% | 0% | x | xx | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| L6 | Chuẩn hóa năng lực | Tỷ lệ các vị trí có chuẩn năng lực/tổng số vị trí | x | Chuẩn hóa năng lực | Tỷ lệ các vị trí có chuẩn năng lực/tổng số vị trí | x | x | x | x | x | Chuẩn hóa năng lực | Tỷ lệ các vị trí có chuẩn năng lực/tổng số vị trí | 100% | x | xx | |||||||||||||||||||||||||||||||
| 100% | 20.0% | #DIV/0! | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
BSC R&D
BSC R&D
| HỆ THỐNG MỤC TIÊU PHÒNG R&D | |||||||||||||||||||||||||
| Mục tiêu đơn vị: | Đảm bảo các sản phẩm mới ra đời được sự chấp nhận của thị trường và khai thác tốt hơn các sản phẩm hiện tại | ||||||||||||||||||||||||
| Phần 1: Đăng ký mục tiêu | Phần 2: theo dõi và đánh giá | PHẦN 3 - PHÂN BỔ MỤC TIÊU | |||||||||||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7=6x3x1 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14=13/8x100% | 14=13x6 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | |||
| Mục tiêu chung của doanh nghiệp | Mục tiêu của bộ phận | Chỉ tiêu cụ thể | Trọng số | Trọng số chung | Chỉ số | Loại chỉ tiêu | Tần suất theo dõi | Biện pháp thực hiện | Ghi chú | Thực hiện | Mức độ thực hiện | Quy đổi | Ghi chú/ Biện pháp điều chỉnh |
Trưởng phòng | TBP Cơ khí | TBP Điện | TBP Thử nghiệm | TK viên cơ khí | TK viên điện | KTV thử nghiệm | |||||
| 2012 | ĐVT | ||||||||||||||||||||||||
| Khách hàng/ Kinh doanh | 30% | C1 | Nâng cao chất lượng sản phẩm | 50% | Thiết kế SP và QTCN phù hợp, thử nghiệm toàn diện | Tỷ lệ khiếu nại liên quan đến t kế và QTCN so với tổng số SP bán ra | 70% | 10.5% | 5.00 | % | A | Năm | - Kiểm soát bản vẽ thiết kế, QTCN chặt chẽ. - Chọn nguyên vật liệu phù hợp. -Tiêu chuẩn thử nghiệm phù hợp | 0% | 0% | x | x | x | x | x | x | x | |||
| Thiết kế SP và QTCN phù hợp, thử nghiệm toàn diện | Tỷ lệ khiếu nại liên quan đến t kế và QTCN so với tổng số SP bán ra | 30% | 4.5% | 3.00 | % | A | Năm | - Kiểm soát bản vẽ thiết kế, QTCN chặt chẽ. - Chọn nguyên vật liệu phù hợp. -Tiêu chuẩn thử nghiệm phù hợp | 0% | 0% | x | x | x | x | x | x | x | ||||||||
| C2 | Giá cạnh tranh | 40% | Thiết kế SP phù hợp | Tỷ lệ chênh lệch giá so với giá sản phẩm cùng cấp của ĐTCT chính (chỉ rõ ĐT) | 100% | 12.0% | 10.00 | % | A | Năm | - Tính toán thiết kế hợp lý về kết cấu. - Chọn nguyên vật liệu có giá phù hợp | 0% | 0% | x | x | x | |||||||||
| c6 | Nâng cao mức độ hài lòng của khách hàng | 10% | Thiết kế SP và QTCN phù hợp, thử nghiệm toàn diện | Điểm khảo sát | 100% | 3.0% | 80.00 | A | - Kiểm soát bản vẽ thiết kế, QTCN chặt chẽ. - Chọn nguyên vật liệu phù hợp. -Tiêu chuẩn thử nghiệm phù hợp | 0% | 0% | x | x | x | x | x | x | x | |||||||
| 100% | 30.0% | 0% | |||||||||||||||||||||||
| Nội bộ | 40% | i3 | Nâng cao hiệu quả sản xuất | 30% | Thiết kế SP và QTCN phù hợp, thử nghiệm toàn diện | Tỷ lệ sản phẩm lỗi do t kế/số thành phẩm | 60% | 7.20% | 2.00 | % | A | Tháng | - Kiểm soát bản vẽ thiết kế, QTCN chặt chẽ. - Chọn nguyên vật liệu phù hợp. -Tiêu chuẩn thử nghiệm phù hợp | 0% | 0% | x | x | x | x | ||||||
| Thiết kế SP và QTCN phù hợp | Số vụ phản ánh của SX do t kế SP và QTCN làm ảnh hưởng đến năng suất | 40% | 4.80% | 5 | lần | B | Tháng | - Kiểm soát bản vẽ thiết kế, QTCN chặt chẽ | 0% | 0% | x | x | x | x | |||||||||||
| i6 | Phát triển sản phẩm mới | 70% | Phát triển SP kịp thời theo kế hoạch bán hàng | Tỷ lệ model SP mới ra thị trường đúng tiến độ/ tổng số model theo kế hoạch | 100% | 28.00% | 80.00 | % | A | Năm | - Áp dụng quy trình R&D chặt chẽ - Phân bổ nhân sự hợp lý. - Làm việc nhóm hỗ trợ lẫn nhau hiệu quả | 0% | 0% | x | x | x | x | x | x | x | |||||
| 100% | 40.0% | 0% | |||||||||||||||||||||||
| Học hỏi và phát triển | 30% | L1 | Nâng cao năng lực quản lý | 30% | Nâng cao năng lực quản lý | Tỷ lệ vị trí cán bộ quản lý Phòng R&D đạt chuẩn tăng thêm | 70% | 6.3% | 75.00 | % | A | Năm | -Xây dựng chuẩn. - Đánh giá. - Đào tạo | 0% | 0.00% | x | |||||||||
| Tỷ lệ nhân sự kế thừa đạt chuẩn/ tổng số vị trí quản lý | 30% | 2.7% | 75.00 | % | B | Quý | - Lập lộ trình đào tạo. - Thử thách. - Đánh giá | 0% | 0% | x | |||||||||||||||
| l3 | Nâng cao năng lực đội ngũ R&D, QC | 60% | Nâng cao năng lực đội ngũ R&D | Tỷ lệ kỹ sư R&D đáp ứng chuẩn năng lực | 100% | 18.0% | 80.00 | % | A | Năm | - Xây dựng chuẩn năng lực. - Đánh giá. - Đào tạo | 0% | 0% | x | x | x | x | x | x | x | |||||
| l6 | Chuẩn hóa năng lực | 10% | Chuẩn hóa năng lực | Tỷ lệ các vị trí có chuẩn năng lực/tổng số vị trí | 100% | 3.0% | 75.00 | % | A | Năm | Xây dựng chuẩn năng lực: Thiết kế viên, kỹ thuật viên thử nghiệm | 0% | 0% | x | |||||||||||
| 100% | 30.0% | 0% | |||||||||||||||||||||||
| MỤC TIÊU LIÊN QUAN ĐẾN CHỨC NĂNG NHIỆM VỤ PHÒNG R&D | |||||||||||||||||||||||||
KPI GĐ R&D
KPI GĐ R&D
| Biểu đánh giá kết quả công việc cá nhân | ||||||||||
| Kỳ: | 1 | |||||||||
| Họ tên: | Vị trí: | Giám đốc R&D | Phòng: | R&D | ||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| A. | Kết
quả kỳ vọng (mục tiêu cá nhân) Gắn liền với KPI Phòng R&D |
Mục tiêu trong kỳ | Tầm quan trọng | Kết quả thực hiện | Tỷ lệ thực hiện | Kết quả thực hiện tổng hợp | ||||
| Tháng | Năm | ĐVT | 10 = 9 / 4 | 11 = 10 x 3 | ||||||
| 1 | Tthiết kế SP và QTCN, thử nghiệm sản phẩm phù hợp để giảm tỷ lệ khiếu nại liên quan đến thiết kế / tổng số sản phẩm bán ra | 5.00 | % | 5% | 3.0 | 3.0% | ||||
| 2 | Thiết kế SP và QTCN, thử nghiệm sản phẩm máy nông nghiệp phù hợp để giảm tỷ lệ khiếu nại liên quan đến thiết kế / tổng số sản phẩm bán ra | 3.00 | % | 5% | 0.0% | |||||
| 3 | Thiết kế sản phẩm và chọn vật tư phù hợp để có Tỷ lệ giá so với giá sản phẩm cùng cấp của ĐTCT chính (chỉ rõ ĐT) | 10.00 | % | 10% | 0.0% | |||||
| 4 | Thiết kế SP và QTCN, thử nghiệm sản phẩm phù hợp để mang lại sự hài lòng cho người sử dụng | 80.00 | % | 10% | 0.0% | |||||
| 5 | Thiết kế SP và QTCN, thử nghiệm sản phẩm phù hợp để giảm tỷ lệ SP lỗi do t kế / số thành phẩm | 2.00 | % | 15% | 0.0% | |||||
| 6 | Thiết kế SP và QTCN, thử nghiệm sản phẩm phù hợp để giảm số vụ phản ánh của SX liên quan đến t kế làm ảnh hưởng năng suất | 5.00 | lần | 5% | 0.0% | |||||
| 7 | Phát triển SP kịp thời để tỷ lệ model SP mới ra thị trường đúng tiến độ/ tổng số model theo kế hoạch | 80.00 | % | 25% | 0.0% | |||||
| 8 | Nâng cao năng lực đội ngũ quản lý để tỷ lệ vị trí cán bộ quản lý đạt chuẩn tăng thêm | 75.00 | % | 5% | 0.0% | |||||
| 9 | Nâng cao năng lực đội ngũ quản lý để tỷ lệ nhân sự kế thừa đạt chuẩn/ tổng số vị trí quản lý | 75.00 | % | 5% | 0.0% | |||||
| 10 | Nâng cao năng lực đội ngũ thiết kế để tăng tỷ lệ kỹ sư R&D đáp ứng chuẩn năng lực | 80.00 | % | 10% | 0.0% | |||||
| 11 | Xây dựng chuẩn hóa năng lực đáp ứng tỷ lệ các vị trí có chuẩn năng lực/tổng số vị trí | 75.00 | % | 5% | 0.0% | |||||
| Kết quả kỳ vọng (mục tiêu cá nhân) | 100% | 100% | 3.0% | 3.0% | ||||||
| B | Các công việc thường xuyên theo MTCV & tinh thần thái độ | Tần suất đánh giá | Tầm quan trọng | Điểm đánh giá (trên 5) | Tỷ lệ thực hiện | Kết quả thực hiện tổng hợp | ||||
| Ngày | Tuần | Tháng | Quý | Năm | 10 = 9 / 4 | 11 = 10 x 3 | ||||
| 1 | 0.0% | |||||||||
| Các công việc thường xuyên theo MTCV | 0% | 0% | 0.0% | 0.0% | ||||||
| C | Các dự án và công việc đột xuất | Tần suất đánh giá | Tầm quan trọng | Điểm đánh giá (trên 5) | Tỷ lệ thực hiện | Kết quả thực hiện tổng hợp | ||||
| Ngày | Tuần | Tháng | Quý | Năm | 10 = 9 / 4 | 11 = 10 x 3 | ||||
| 1 | 0.0% | |||||||||
| 2 | 0.0% | |||||||||
| Các dự án và công việc đột xuất | 0% | 0% | 0% | 0.0% | ||||||
| Tổng điểm đánh giá thực hiện công việc | 3.0% | |||||||||
| Chú thích | ||||||||||
| *1 Quy ước về tầm quan trọng: | ||||||||||
| - quy định thống nhất tỷ trọng 3 khía cạnh đánh giá cá nhân theo thứ tự là 60% - 30% và 10% | ||||||||||
| - tùy vào tầm quan trọng/độ khó của mục tiêu hay nhiệm vụ, nhân viên thống nhất với cán bộ cấp trên gán giá trị bằng % trong toàn bộ các mục tiêu/nhiệm vụ trong từng mục | ||||||||||
| *2 Quy ước về mức độ thành tích: Vượt mục tiêu = 5, Đạt 90-100% mục tiêu = 4, Đạt 60 - 90% mục tiêu = 3, Đạt 40-60% mục tiêu = 2, Đạt dưới 40% mục tiêu = 1 Không đạt mục tiêu = 0 | ||||||||||
KPI TBP ĐIEN
KPI TBP ĐIEN
| Biểu đánh giá kết quả công việc cá nhân | ||||||||||
| Kỳ: | 1 | |||||||||
| Họ tên: | Vị trí: | Giám đốc R&D | Phòng: | R&D | ||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| A. | Kết
quả kỳ vọng (mục tiêu cá nhân) Gắn liền với KPI Phòng R&D |
Mục tiêu trong kỳ | Tầm quan trọng | Kết quả thực hiện | Tỷ lệ thực hiện | Kết quả thực hiện tổng hợp | ||||
| Tháng | Năm | ĐVT | 10 = 9 / 4 | 11 = 10 x 3 | ||||||
| 1 | Tthiết kế SP và QTCN, thử nghiệm sản phẩm phù hợp để giảm tỷ lệ khiếu nại liên quan đến thiết kế / tổng số sản phẩm bán ra | 5% | % | 5% | 0.0% | |||||
| 2 | Thiết kế SP và QTCN, thử nghiệm sản phẩm máy nông nghiệp phù hợp để giảm tỷ lệ khiếu nại liên quan đến thiết kế / tổng số sản phẩm bán ra | 3% | % | 5% | 0.0% | |||||
| 3 | Thiết kế sản phẩm và chọn vật tư phù hợp để có Tỷ lệ giá so với giá sản phẩm cùng cấp của ĐTCT chính (chỉ rõ ĐT) | 10% | % | 20% | ||||||
| 4 | Thiết kế SP và QTCN, thử nghiệm sản phẩm phù hợp để mang lại sự hài lòng cho người sử dụng | 80% | % | 25% | ||||||
| 5 | Thiết kế SP và QTCN, thử nghiệm sản phẩm phù hợp để giảm tỷ lệ SP lỗi do t kế / số thành phẩm | 2% | % | 10% | ||||||
| 6 | Thiết kế SP và QTCN, thử nghiệm sản phẩm phù hợp để giảm số vụ phản ánh của SX liên quan đến t kế làm ảnh hưởng năng suất | 5 | lần | 5% | ||||||
| 7 | Phát triển SP kịp thời để tỷ lệ model SP mới ra thị trường đúng tiến độ/ tổng số model theo kế hoạch | 80% | % | 25% | ||||||
| 8 | Nâng cao năng lực đội ngũ quản lý để tỷ lệ vị trí cán bộ quản lý đạt chuẩn tăng thêm | 75% | % | 5% | ||||||
| 9 | Nâng cao năng lực đội ngũ quản lý để tỷ lệ nhân sự kế thừa đạt chuẩn/ tổng số vị trí quản lý | 75% | % | 5% | ||||||
| 10 | Nâng cao năng lực đội ngũ thiết kế để tăng tỷ lệ kỹ sư R&D đáp ứng chuẩn năng lực | 80% | % | 20% | ||||||
| 11 | Xây dựng chuẩn hóa năng lực đáp ứng tỷ lệ các vị trí có chuẩn năng lực/tổng số vị trí | 75% | % | 2% | ||||||
| Kết quả kỳ vọng (mục tiêu cá nhân) | 127% | 0.0% | 0.0% | |||||||
| B | Các công việc thường xuyên theo MTCV & tinh thần thái độ | Tần suất đánh giá | Tầm quan trọng | Điểm đánh giá (trên 5) | Tỷ lệ thực hiện | Kết quả thực hiện tổng hợp | ||||
| Ngày | Tuần | Tháng | Quý | Năm | 10 = 9 / 4 | 11 = 10 x 3 | ||||
| 1 | Hoạch định kế hoạch R&D | ● | 15% | 0.0% | ||||||
| 2 | Cải tiến quy trình công nghệ | |||||||||
| 3 | Quản lý nhân viên trong bộ phận | |||||||||
| 4 | Quản lý phòng thí nghiệm R&D | |||||||||
| 5 | Quản lý vật tư hàng hóa kho R&D | |||||||||
| 6 | Hỗ trợ kỹ thuật nội bộ | |||||||||
| Các công việc thường xuyên theo MTCV | 30% | 15% | 0.0% | 0.0% | ||||||
| C | Các dự án và công việc đột xuất | Tần suất đánh giá | Tầm quan trọng | Điểm đánh giá (trên 5) | Tỷ lệ thực hiện | Kết quả thực hiện tổng hợp | ||||
| Ngày | Tuần | Tháng | Quý | Năm | 10 = 9 / 4 | 11 = 10 x 3 | ||||
| 1 | ● | 70% | 0.0% | |||||||
| 2 | ● | 30% | 0.0% | |||||||
| Các dự án và công việc đột xuất | 10% | 100% | 0% | 0.0% | ||||||
| Tổng điểm đánh giá thực hiện công việc | 0.0% | |||||||||
| Chú thích | ||||||||||
| *1 Quy ước về tầm quan trọng: | ||||||||||
| - quy định thống nhất tỷ trọng 3 khía cạnh đánh giá cá nhân theo thứ tự là 60% - 30% và 10% | ||||||||||
| - tùy vào tầm quan trọng/độ khó của mục tiêu hay nhiệm vụ, nhân viên thống nhất với cán bộ cấp trên gán giá trị bằng % trong toàn bộ các mục tiêu/nhiệm vụ trong từng mục | ||||||||||
| *2 Quy ước về mức độ thành tích: Vượt mục tiêu = 5, Đạt 90-100% mục tiêu = 4, Đạt 60 - 90% mục tiêu = 3, Đạt 40-60% mục tiêu = 2, Đạt dưới 40% mục tiêu = 1 Không đạt mục tiêu = 0 | ||||||||||
KPI TBP Co khi
KPI TBP Co khi
| Biểu đánh giá kết quả công việc cá nhân | ||||||||||
| Kỳ: | 1 | |||||||||
| Họ tên: | Vị trí: | Trưởng BP Cơ khí | Phòng: | R&D | ||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| A. | Kết
quả kỳ vọng (mục tiêu cá nhân) Gắn liền với KPI Phòng R&D |
Mục tiêu trong kỳ | Tầm quan trọng | Kết quả thực hiện | Tỷ lệ thực hiện | Kết quả thực hiện tổng hợp | ||||
| Tháng | Năm | ĐVT | 10 = 9 / 4 | 11 = 10 x 3 | ||||||
| 1 | Thiết kế và hỗ trợ thiết kế SP và QTCN phần cơ khí cho sản phẩm phù hợp để giảm tỷ lệ khiếu nại liên quan đến thiết kế cơ khí/ tổng số sản phẩm bán ra | 3 | SP | 40% | 0.0% | |||||
| 1 | Thiết kế và hỗ trợ thiết kế SP và QTCN phần cơ khí cho sản phẩm máy nông nghiệp phù hợp để giảm tỷ lệ khiếu nại liên quan đến thiết kế cơ khí/ tổng số sản phẩm bán ra | 3 | SP | 40% | 0.0% | |||||
| 2 | Doanh thu sản phẩm mới | 100 | triệu $ | 40% | 0.0% | |||||
| 3 | Số lượng NV được đào tạo công nghệ mới | 4 | người | 20% | 0.0% | |||||
| 4 | ||||||||||
| 5 | ||||||||||
| Kết quả kỳ vọng (mục tiêu cá nhân) | 60% | 140% | 0.0% | 0.0% | ||||||
| B | Các công việc thường xuyên theo MTCV & tinh thần thái độ | Tần suất đánh giá | Tầm quan trọng | Điểm đánh giá (trên 5) | Tỷ lệ thực hiện | Kết quả thực hiện tổng hợp | ||||
| Ngày | Tuần | Tháng | Quý | Năm | 10 = 9 / 4 | 11 = 10 x 3 | ||||
| 1 | Cập nhật các số liệu nghiên cứu sản phẩm vào hệ thống thông tin | ● | 15% | 0.0% | ||||||
| 2 | Hỗ trợ trưởng phòng đào tạo công nghệ SX sản phẩm mới | ● | 40% | 0.0% | ||||||
| 3 | Tinh thần chia sẻ công việc, sẵn sàng hỗ trợ đồng nghiệp | ● | 30% | 0.0% | ||||||
| 4 | ● | 15% | 0.0% | |||||||
| Các công việc thường xuyên theo MTCV | 30% | 100% | 0.0% | 0.0% | ||||||
| C | Các dự án và công việc đột xuất | Tần suất đánh giá | Tầm quan trọng | Điểm đánh giá (trên 5) | Tỷ lệ thực hiện | Kết quả thực hiện tổng hợp | ||||
| Ngày | Tuần | Tháng | Quý | Năm | 10 = 9 / 4 | 11 = 10 x 3 | ||||
| 1 | Xây dựng sổ tay công nghệ | ● | 70% | 0.0% | ||||||
| 2 | ● | 30% | 0.0% | |||||||
| Các dự án và công việc đột xuất | 10% | 100% | 0% | 0.0% | ||||||
| Tổng điểm đánh giá thực hiện công việc | 0.0% | |||||||||
| Chú thích | ||||||||||
| *1 Quy ước về tầm quan trọng: | ||||||||||
| - quy định thống nhất tỷ trọng 3 khía cạnh đánh giá cá nhân theo thứ tự là 60% - 30% và 10% | ||||||||||
| - tùy vào tầm quan trọng/độ khó của mục tiêu hay nhiệm vụ, nhân viên thống nhất với cán bộ cấp trên gán giá trị bằng % trong toàn bộ các mục tiêu/nhiệm vụ trong từng mục | ||||||||||
| *2 Quy ước về mức độ thành tích: Vượt mục tiêu = 5, Đạt 90-100% mục tiêu = 4, Đạt 60 - 90% mục tiêu = 3, Đạt 40-60% mục tiêu = 2, Đạt dưới 40% mục tiêu = 1 Không đạt mục tiêu = 0 | ||||||||||
B4_Action plan GĐ R&D
B4_Action plan GĐ R&D
| MỤC TIÊU KẾ HOẠCH CÔNG VIỆC NĂM GĐ R&D | ||||||||
| Chức dan | Giám đốc R&D | |||||||
| Đơn vị: | Phòng R&D | |||||||
| Mục tiêu cụ thể | Biện pháp/ Chương trình | Kết quả mong đợi | Hành động cụ thể | Người chịu trách nhiệm | Hỗ trợ/phối hợp | Thời hạn | Ngân sách | Các điều kiện |
| Tthiết kế SP và QTCN, thử nghiệm sản phẩm phù hợp để giảm tỷ lệ khiếu nại liên quan đến thiết kế / tổng số sản phẩm bán ra | Nâng cao chất lượng thiết kế | 5% | - Kiểm soát bản vẽ thiết kế, QTCN chặt chẽ. - Chọn nguyên vật liệu phù hợp. - Xét duyệt tiêu chuẩn thử nghiệm phù hợp | GĐ R&D | TBP, TKV | |||
| Thiết kế SP và QTCN, thử nghiệm sản phẩm máy nông nghiệp phù hợp để giảm tỷ lệ khiếu nại liên quan đến thiết kế / tổng số sản phẩm bán ra | Nâng cao chất lượng thiết kế | 3% | - Kiểm soát bản vẽ thiết kế, QTCN chặt chẽ. - Chọn nguyên vật liệu phù hợp. - Xét duyệt tiêu chuẩn thử nghiệm phù hợp | GĐ R&D | TBP, TKV | |||
| Thiết kế sản phẩm và chọn vật tư phù hợp để có Tỷ lệ giá so với giá sản phẩm cùng cấp của ĐTCT chính (chỉ rõ ĐT) | Nâng cao chất lượng thiết kế | 10% | Thiết kế SP phù hợp | GĐ R&D | TBP, TKV | - Phòng MH đáp ứng mua đúng NVL theo yêu cầu | ||
| Thiết kế SP và QTCN, thử nghiệm sản phẩm phù hợp để mang lại sự hài lòng cho người sử dụng | Nâng cao chất lượng thiết kế | 80% | - Kiểm soát bản vẽ thiết kế, QTCN chặt chẽ. - Chọn nguyên vật liệu phù hợp. - Xét duyệt tiêu chuẩn thử nghiệm phù hợp | GĐ R&D | TBP, TKV | |||
| Thiết kế SP và QTCN, thử nghiệm sản phẩm phù hợp để giảm tỷ lệ SP lỗi do t kế / số thành phẩm | Nâng cao chất lượng thiết kế | 2% | - Kiểm soát bản vẽ thiết kế, QTCN chặt chẽ. - Chọn nguyên vật liệu phù hợp. - Xét duyệt tiêu chuẩn thử nghiệm phù hợp | GĐ R&D | TBP, TKV | |||
| Thiết kế SP và QTCN, thử nghiệm sản phẩm phù hợp để giảm số vụ phản ánh của SX liên quan đến t kế làm ảnh hưởng năng suất | Nâng cao chất lượng thiết kế | 5 | - Kiểm soát bản vẽ thiết kế, QTCN chặt chẽ. - Chọn nguyên vật liệu phù hợp. - Xét duyệt tiêu chuẩn thử nghiệm phù hợp | GĐ R&D | TBP, TKV | |||
| Phát triển SP kịp thời để tỷ lệ model SP mới ra thị trường đúng tiến độ/ tổng số model theo kế hoạch | Đáp ứng tiến độ nghiên cứu phát triển | 80% | - Áp dụng quy trình R&D chặt chẽ - Phân bổ nhân sự hợp lý. - Bố trí làm việc nhóm hỗ trợ lẫn nhau hiệu quả | GĐ R&D | TBP, TKV | - Phòng MH đáp ứng tiến độ mua NVL | ||
| Nâng cao năng lực đội ngũ quản lý để tỷ lệ vị trí cán bộ quản lý đạt chuẩn tăng thêm | Nâng cao chất lượng đội ngũ quản lý và kế thừa | 75% | -Xây dựng chuẩn. - Đánh giá. - Đào tạo | GĐ R&D | TBP, TKV | |||
| Nâng cao năng lực đội ngũ quản lý để tỷ lệ nhân sự kế thừa đạt chuẩn/ tổng số vị trí quản lý | Nâng cao chất lượng đội ngũ quản lý và kế thừa | 75% | - Lập lộ trình đào tạo. - Thử thách. - Đánh giá | GĐ R&D | TBP, TKV | |||
| Nâng cao năng lực đội ngũ thiết kế để tăng tỷ lệ kỹ sư R&D đáp ứng chuẩn năng lực | Nâng cao chất lượng đội ngũ thiết kế | 80% | - Xây dựng chuẩn năng lực. - Đánh giá. - Đào tạo | GĐ R&D | TBP, TKV | |||
| Xây dựng chuẩn hóa năng lực đáp ứng tỷ lệ các vị trí có chuẩn năng lực/tổng số vị trí | Chuẩn hóa năng lực | 75% | Xây dựng chuẩn năng lực: Thiết kế viên, kỹ thuật viên thử nghiệm | GĐ R&D | TBP, TKV | |||
| Người lập | Người nhận | |||||||
| Ký xác nhận | Ký xác nhận | |||||||

