Hướng dẫn điền biểu mẫu BSC Kỹ thuật chi tiết cho nhân viên

Hướng dẫn sử dụng biểu mẫu

Mục đích sử dụng

Biểu mẫu BSC Kỹ thuật (Balanced Scorecard Kỹ thuật) được thiết kế nhằm giúp doanh nghiệp xây dựng, theo dõi và đánh giá toàn diện các mục tiêu chiến lược theo bốn khía cạnh: Tài chính, Khách hàng, Quy trình nội bộ và Học hỏi phát triển. Biểu mẫu này cho phép ban lãnh đạo và các phòng ban thiết lập bản đồ chiến lược, phân bổ mục tiêu cụ thể cho từng bộ phận, đồng thời theo dõi tiến độ thực hiện thông qua các chỉ số KPI định lượng. Mục tiêu cuối cùng là đảm bảo mọi hoạt động của công ty đều hướng đến việc đạt được các mục tiêu chiến lược đã đề ra, từ đó nâng cao hiệu quả quản trị và năng lực cạnh tranh.

Ai điền và khi nào

Biểu mẫu này dành cho Ban Giám đốc, trưởng các phòng ban chức năng như Phòng Mua hàng, Sản xuất, Kho vận, Bán hàng, Dịch vụ Kỹ thuật, QA, R&D, Kế toán - Tài chính và Hành chính - Nhân sự. Việc điền biểu mẫu được thực hiện định kỳ theo từng tháng, quý hoặc năm tùy theo từng chỉ tiêu cụ thể. Cụ thể, phần "Đăng ký mục tiêu" cần được hoàn thành vào đầu kỳ kế hoạch (đầu năm hoặc đầu quý), trong khi phần "Theo dõi và đánh giá" được cập nhật vào cuối mỗi kỳ báo cáo để đối chiếu kết quả thực hiện so với mục tiêu đã đặt ra.

Hướng dẫn điền từng mục

  1. Bản đồ chiến lược: Xác định các mục tiêu chiến lược theo 4 khía cạnh (Tài chính, Khách hàng, Quy trình nội bộ, Học hỏi phát triển). Ví dụ: dưới khía cạnh Tài chính, ghi các mục tiêu như "Tổng tỷ suất lợi nhuận", "Tổng doanh thu", "Giảm chi phí mua hàng", "Giảm chi phí tồn kho". Mỗi mục tiêu cần được gán mã số tương ứng (F1, F2, F3, F4 cho Tài chính; C1-C6 cho Khách hàng; I1-I5 cho Quy trình nội bộ; L1-L6 cho Học hỏi phát triển).
  2. Phần 1 - Đăng ký mục tiêu: Ghi rõ mục tiêu chung, trọng số (%), chỉ tiêu cụ thể, trọng số của chỉ tiêu, trọng số chung, chỉ số (KPI), loại chỉ tiêu (A, B, C, D...), tần suất theo dõi (năm, tháng, quý) và ghi chú. Ví dụ: mục tiêu "Tổng doanh thu" có trọng số 50%, chỉ tiêu "Tổng doanh thu" trọng số 50%, chỉ số là 380.00 tỷ VND, tần suất theo dõi năm và tháng.
  3. Phần 2 - Theo dõi và đánh giá: Cập nhật kết quả thực hiện thực tế vào các cột "Thực hiện", "Mức thực hiện", "Quy đổi". Ghi rõ biện pháp thực hiện đã áp dụng và biện pháp điều chỉnh nếu kết quả chưa đạt. Ví dụ: nếu mục tiêu "Giảm chi phí tồn kho" có kết quả thực tế là 300% so với mục tiêu 6%, cần ghi nhận và đề xuất biện pháp cải thiện.
  4. Phần 3 - Phân bổ mục tiêu: Phân bổ từng mục tiêu cho các phòng ban cụ thể (BG, Phòng Mua hàng, Sản xuất, Kho vận, Bán hàng, Dịch vụ Kỹ thuật, QA, R&D, Kế toán, Hành chính). Mỗi phòng ban cần ghi rõ mục tiêu, chỉ tiêu và chỉ số năm 2012 tương ứng. Ví dụ: Phòng Mua hàng chịu trách nhiệm về "Giảm chi phí mua hàng" với chỉ tiêu "Tỷ trọng chi phí nguyên vật liệu trên giá thành".
  5. Các cột tính toán (G, N, O): Cột G = F x D x B (tích của các trọng số), cột N = M/H x 100% (tỷ lệ thực hiện so với mục tiêu), cột O = N x G (điểm quy đổi). Các cột này thường được tính tự động bằng công thức trong file Excel, nhưng người dùng cần kiểm tra dữ liệu đầu vào để đảm bảo kết quả chính xác.
  6. Ghi chú và biện pháp: Cột "Ghi chú" dùng để ghi lại các thông tin bổ sung như nguồn dữ liệu, phương pháp tính toán hoặc các yếu tố ảnh hưởng. Cột "Biện pháp thực hiện" và "Biện pháp điều chỉnh" cần mô tả cụ thể các hành động đã và sẽ thực hiện để đạt mục tiêu, ví dụ: "Khảo sát đại lý", "So sánh giữa số liệu kiểm kê và số liệu sổ sách".

Lưu ý quan trọng

  • Phải đảm bảo tính nhất quán giữa các mục tiêu trong bản đồ chiến lược và các chỉ tiêu trong phần đăng ký mục tiêu, tránh tình trạng mục tiêu ở bản đồ không được cụ thể hóa thành chỉ tiêu đo lường.
  • Trọng số của tất cả các mục tiêu trong cùng một khía cạnh phải cộng lại bằng 100%. Ví dụ: khía cạnh Tài chính có 4 mục tiêu với trọng số lần lượt là 30%, 50%, 0%, 20% thì tổng phải là 100%.
  • Chỉ số (KPI) phải được xác định rõ ràng, có thể đo lường được và có nguồn dữ liệu kiểm chứng. Tránh sử dụng các chỉ số mơ hồ hoặc không có cơ sở thu thập dữ liệu.
  • Tần suất theo dõi phải phù hợp với tính chất của từng chỉ tiêu: các chỉ tiêu tài chính thường theo dõi theo năm/tháng, chỉ tiêu chất lượng sản phẩm có thể theo dõi theo tháng/quý, chỉ tiêu khảo sát hài lòng khách hàng thường theo dõi 6 tháng/năm.
  • Khi cập nhật kết quả thực hiện, cần ghi rõ đơn vị tính (%, tỷ VND, ngày, số lần...) để tránh nhầm lẫn trong quá trình đánh giá và so sánh.

Lỗi thường gặp

  • Nhầm lẫn giữa mã số mục tiêu: nhiều người dùng hay viết sai mã số cho các mục tiêu, ví dụ gán mã F cho mục tiêu thuộc khía cạnh Khách hàng hoặc ngược lại. Cần kiểm tra kỹ bảng mã: F (Tài chính), C (Khách hàng), I (Quy trình nội bộ), L (Học hỏi phát triển).
  • Không cập nhật kịp thời kết quả thực hiện ở phần "Theo dõi và đánh giá", dẫn đến số liệu không phản ánh đúng tình hình thực tế, làm sai lệch kết quả đánh giá cuối kỳ.
  • Bỏ sót các cột tính toán như G, N, O hoặc nhập sai công thức, dẫn đến kết quả quy đổi không chính xác. Cần kiểm tra lại công thức trước khi sử dụng số liệu để báo cáo.
  • Ghi chú và biện pháp thực hiện quá sơ sài hoặc không có, khiến người đọc sau không hiểu được lý do tại sao mục tiêu đạt hoặc không đạt, gây khó khăn cho việc cải tiến quy trình.
  • Phân bổ mục tiêu không đồng đều hoặc không phù hợp với chức năng của từng phòng ban, ví dụ giao mục tiêu về "Nâng cao tay nghề công nhân lắp ráp" cho phòng Kế toán thay vì phòng Sản xuất.

Nội dung biểu mẫu

Bản đồ chiến lược

Bản đồ chiến lược

Tài chính
Tăng tỷ suất lợi nhuận
Tăng doanh thuGiảm chi phí mua hàngGiảm chi phí tồn kho 
Khách hàngNâng cao chất lượng sản phẩmGiá cạnh tranhCải thiện dịch vụ sau bán hàngTin cậy của đại lýPhát triển thương hiệu mạnhNâng cao mức độ hài lòng của khách hàng
Quá trình nội bộNâng cao hiệu quả chuỗi cung ứng vật tưQuản lý khoNâng cao hiệu quả sản xuấtPhát triển kênh Phát triển thương hiệu 
Học hỏi phát triểnNâng cao năng lực quản lýNâng cao tay nghề công nhân lắp ráp, gia côngNâng cao năng lực đội ngũ R&D, QCNâng cao năng lực nhân viên bán hàng và marketingTăng cường năng lực thông tin quản lýXây dựng chuẩn năng lực
F1Tăng tỷ suất lợi nhuận
F2Tăng doanh thu
F3Giảm chi phí mua hàng
F4Giảm chi phí tồn kho
F5 
F6 
C1Nâng cao chất lượng sản phẩm
C2Giá cạnh tranh
C3Cải thiện dịch vụ sau bán hàng
C4Tin cậy của đại lý
C5Phát triển thương hiệu mạnh
C6Nâng cao mức độ hài lòng của khách hàng
I1Nâng cao hiệu quả chuỗi cung ứng vật tư
I2Quản lý kho
I3Nâng cao hiệu quả sản xuất
I4Phát triển kênh 
I5Phát triển thương hiệu
I60
L1Nâng cao năng lực quản lý
L2Nâng cao tay nghề công nhân lắp ráp, gia công
L3Nâng cao năng lực đội ngũ R&D, QC
L4Nâng cao năng lực nhân viên bán hàng và marketing
L5Tăng cường năng lực thông tin quản lý
L6Xây dựng chuẩn năng lực

BSC công ty

BSC công ty

HỆ THỐNG MỤC TIÊU        
   Phần 1: Đăng ký mục tiêu        Phần 2: theo dõi và đánh giá PHẦN 3 - PHÂN BỔ MỤC TIÊU  
 ABCDEFG=FxDxBHIJKL MN=M/Hx100%O=NxGP                              
Mục tiêu chungTrọng số Chỉ tiêu cụ thểTrọng sốTrọng số chungChỉ sốLoại chỉ tiêuTần suất theo dõiGhi chúBiện pháp thực hiệnThực hiệnMức độ thực hiệnQuy đổiGhi chú/
Biện pháp điều chỉnh
 BGĐPhòng Mua hàngSản xuấtKho vậnBán hàngDịch vụ Kỹ thuậtQA R&DKế toán - Tài chínhHành chính - Nhân sự
2012ĐVT Mục tiêuChỉ tiêuChỉ số 2012Mục tiêuChỉ tiêuChỉ số 2012Mục tiêuChỉ tiêuChỉ số 2012Mục tiêuChỉ tiêuChỉ số 2012Mục tiêuChỉ tiêuChỉ số 2012Mục tiêuChỉ tiêuChỉ số 2012tần suấtMục tiêuChỉ tiêuChỉ số 2012Mục tiêuChỉ tiêuChỉ số 2012Mục tiêuChỉ tiêuChỉ số 2012
Tài chính30%F1Tăng tỷ suất lợi nhuận30%ROE100%9.0%30% %  A Năm, tháng   0%0%  x                            
ROS- Tỷ suất lợi nhuận ròng trên doanh thu             x         x                  
F2Tăng doanh thu50%Tổng doanh thu50.00%7.5%380.00  Tỷ VND  A Năm, tháng   0%0%            x                  
Tỷ trọng doanh thu từ máy công nghiệp10.00%1.5%13% %  Năm, quý                 x                  
Tỷ trọng doanh thu từ thị trường Tây nguyên, Miền Tây, HCM30.00%4.5%37% %  Năm, tháng                 x                  
Tỷ trọng doanh thu từ xuất khẩu10.00%1.5%5% %  B Năm   0%0%            x                  
F4Giảm chi phí tồn kho20%Giá trị tồn kho bình quân trên doanh thu/tháng100%6.0%300% %  A Năm, tháng   0%0%   Giảm chi phí tồn khoGiá trị tồn kho vật tư, phụ tùng bình quân trên doanh thu/tháng       Giảm chi phí tồn khoGiá trị tồn kho thành phẩm bình quân trên doanh thu/tháng           Giảm chi phí tồn khoGiá trị tồn kho bình quân trên doanh thu/tháng    
  100%  21.0%        0%                               
Khách hàng/ Kinh doanh20%C1Nâng cao chất lượng sản phẩm30%Tỷ lệ khiếu nại về CLSP (trong thời gian bảo hành)/tổng số sản phẩm bán ra.70%4.2% % A Năm   #DIV/0!#DIV/0!         x        x  thángx        
Tỷ lệ khiếu nại về CL máy nông nghiệp  (trong thời gian bảo hành)/tổng số sản phẩm bán ra.30%1.8% % A Năm   #DIV/0!#DIV/0!         x        x 2.00%tháng         
C2Giá cạnh tranh20%Tỷ lệ chênh lệch giá so với giásản phẩm cùng cấp của ĐTCT chính (chỉ rõ ĐT)100%6.0%10%% A Năm   0%0%  x         x                  
C3Cải thiện dịch vụ sau bán hàng20%Tỷ lệ số vụ phản hồi yêu cầu bảo hành, sửa chữa của khách hàng trong vòng 60 phút30%1.2%   A     #DIV/0!#DIV/0!                  x            
Tỷ lệ số vụ bảo hành, sửa chữa sản phẩm trong vòng 24 giờ70%2.8% % A Năm   #DIV/0!#DIV/0!               x               
C4Tin cậy của đại lý10%Điểm đánh giá bình quân của đại lý về KBI (chất lượng, dịch vụ, quan hệ…)100%2.0%   Quý, nămKhảo sát đại lý                x  x  x            
C5Phát triển thương hiệu mạnh10%Tỷ lệ nhận biết thương hiệu của khách hàng mục tiêu100%2.0%    Khảo sát người đã sử dụng hoặc có kế hoạch mua trong vòng 3 tháng tới)                x                  
C6Nâng cao mức độ hài lòng của khách hàng10%Điểm đánh giá bình quân của khách hàng sử dụng của KBI (chất lượng, vận hành, bảo hành, sửa chữa…)100%2.0% % A 6 tháng, NămKhảo sát  #DIV/0!#DIV/0!      xChất     x  x  x   x        
  100%  22.0%        #DIV/0!                               
Nội bộ30%I1Nâng cao hiệu quả chuỗi cung ứng vật tư30%Tỷ lệ vật tư đạt tiêu chuẩn60%5.4% % A Tháng   #DIV/0!#DIV/0!  Nâng cao hiệu quả chuỗi cung ứng vật tưxTỷ lệ vật tư đạt tiêu chuẩn                          
Tỷ lệ vật tư bị sót lỗi do QC 10%0.9%                          x            
Tỷ lệ chi phí mua hàng thực tế so với định mức/mục tiêu20%1.8%           xTỷ lệ chi phí mua hàng thực tế so với định mức/mục tiêu                    x     
Tỷ lệ số lần giao vật tư đúng tiến độ10%0.9% % B Thángcho bên mua hàng  #DIV/0!#DIV/0!  xTỷ lệ số lần giao hàng đúng tiến độ của nhà cung cấp    x        x            
I2Quản lý kho10%Tỷ lệ giao hàng đúng hóa đơn bán hàng/tổng hóa đơn bán hàng80%2.4% % B Năm              x                     
Tỷ lệ sai lệch giữa giá trị vật tư thực tế và số liệu sổ sách 20%0.6%   QuýSo sánh giữa số liệu kiểm kê và số liệu sổ sách             x                     
I3Nâng cao hiệu quả sản xuất30%Tỷ lệ sản phẩm lỗi/số thành phẩm50%4.5%    lỗi lắp ráp->SX; lỗi thiết kế->R&D; lỗi do vật tư->QC          x               x        
Năng suất lao động 50%4.5%   ngày=số lượng thành phẩm một ngày/số người trên một day chuyền          x               x        
I4Phát triển kênh 20%Số lượng nhà thầu phát sinh doanh thu10%0.6% % B Quý   #DIV/0!#DIV/0!            x                  
Doanh thu bình quân trên một nhà thầu10%0.6%                     x                  
Số lượng đối tác nước ngoài phát sinh dthu10%0.6%2.00                     x                  
Số lượng đại lý có dthu phát triển thêm trong năm40%2.4%121.00 số đại lý A                   x                  
Sốđại lý có khả năng bảo hành, sửa chữa 30%1.8%20số đại lý B Quý                 x  x               
I5Phát triển thương hiệu10%Tỷ lệ đại lý treo biển KBI30%0.9%25.00%% A Năm                 x                  
Số lượng sự kiện quảng bá sản phẩm (Carnaval, demo, hội chợ tỉnh hoặc khu vực)40%1.2%                     x                  
Số lượt truy cập website giới thiệu sản phẩm của công ty10%0.3% % B Năm   #DIV/0!#DIV/0!            x                  
  100%                                           
Học hỏi và phát triển20%L1Nâng cao năng lực quản lý30%Tỷ lệ vị trí cán bộ quản lý đạt chuẩn tăng thêm80%4.8%30%% A Năm=Tỷ lệ vị trí quản lý đạt chuẩn/tổng số vị trí quản lý- Xây dựng chuẩn
- Đào tạo kỹ năng quản lý
 0%0.00%     1x  x  x  x      x  x  xx  
Tỷ lệ nhân sự kế thừa đạt chuẩn/ tổng số vị trí quản lý20%1.2%            xSố lượng nhân sự kế thừa đạt chuẩn x  x  x  x  x   x  x  xx  
L2Nâng cao tay nghề công nhân lắp ráp, gia công20%Tỷ lệ công nhân được đào tạo nâng bậc40%1.6%100%% A Năm   0%0%      xx                     xx  
Tỷ lệ công nhân được nâng bậc sau đào tạo60%2.4%50%% B Quý   0%0%      xx                     xx  
L3Nâng cao năng lực đội ngũ R&D, QC20%Tỷ lệ kỹ sư R&D đáp ứng chuẩn năng lực60%2.4% % A Nămcó thể thay bằng số nhân viên được đào tạo  #DIV/0!#DIV/0!                      x     xx  
Tỷ lệ nhân viên QC nắm rõ về tiêu chuẩn vật tư, phụ tùng, sản phẩm và cách thức kiểm tra 40%1.6%100%                          x         xx  
L4Nâng cao năng lực nhân viên bán hàng và marketing20%Tỷ lệ nhân viên hiểu rõ về sản phẩm của công ty (chủng loại, tính năng, chất lượng từng sản phẩm...)60%2.4%80%   NVBH ở cả công ty thành viên                x               xx  
Tỷ lệ nhân viên bán hàng đươc đào tạo về kỹ năng bán hàng, marketing40%1.6%100%   NVBH ở cả công ty thành viên                x               xx  
L5Tăng cường năng lực thông tin quản lý10%Số lượng nhân viên marketing có khả năng làm dự báo thị trường60%1.2%2                     x               xx  
Số lượng nhân viên bán hàng (của công ty) được đào tạo về phương pháp dự báo bán hàng chuyên nghiệp 40%0.8%3 % A Năm   0%0%            x               xx  
L6Xây dựng chuẩn năng lực Tỷ lệ các vị trí có chuẩn năng lực/tổng số vị trí             xChuẩn hóa năng lựcTỷ lệ các vị trí có chuẩn năng lực/tổng số vị trí x  x  x  x  x   x  x  xx  
  100%  20.0%        #DIV/0!                               

BSC bộ phận QA

BSC bộ phận QA

   HỆ THỐNG MỤC TIÊUCÔNG TY      
Mục tiêu đơn vị:Đảm bảocác sản phẩm mới ra đời được sự chấp nhận của thị trường và khai thác tốt hơn các sản phẩm hiện tại
     Phần 1: Đăng ký mục tiêu        Phần 2: theo dõi và đánh giáPHẦN 3 - PHÂN BỔ MỤC TIÊU
 1 234567=6x3x1891011121314=13/8x100%14=13x61516171819
Mục tiêu chung của doanh nghiệpMục tiêu của bộ phậnChỉ tiêu cụ thểTrọng sốTrọng số chungChỉ sốLoại chỉ tiêuTần suất theo dõiGhi chúThực hiệnMức độ thực hiệnQuy đổiGhi chú/
Biện pháp điều chỉnh
Trưởng phòngNV ANV BNB C
2012ĐVT
Khách hàng/ Kinh doanh60%C1Nâng cao chất lượng sản phẩm40%Tỷ lệ khiếu nại về CLSP (trong thời gian bảo hành)/tổng số sản phẩm bán ra.Tỷ lệ số lượng sản phẩm bị khiếu nại về CLSP (trong thời gian bảo hành)/tổng số sản phẩm bán ra.70%16.8%1.20 % A Tháng  0%0%     
Tỷ lệ khiếu nại về CL máy nông nghiệp  (trong thời gian bảo hành)/tổng số sản phẩm bán ra.Tỷ lệ số lượng sản phẩm bị khiếu nại về CL máy nông nghiệp (trong thời gian bảo hành)/tổng số sản phẩm máy nông nghiệp bán ra.30%7.2% % A Tháng  #DIV/0!#DIV/0!     
C3Cải thiện dịch vụ sau bán hàng30%Tỷ lệ số vụ phản hồi yêu cầu bảo hành, sửa chữa của khách hàng trong vòng 60 phútTỷ lệ số vụ phản hồi yêu cầu bảo hành, sửa chữa của khách hàng trong vòng 60 phút/Tổng số vụ phản hồi yêu cầu100%24.0%100.00 % A Tháng  0%0%     
C4Tin cậy của đại lý20%Điểm đánh giá bình quân của đại lývề chất lượng dịch vụ (tiếp nhận và phản hồi khiếu nại) và sản phẩmĐiểm đánh giá bình quân của đại lý về chất lượng dịch vụ (tiếp nhận và phản hồi khiếu nại)/điểm tối đa50%9.0%85.00 % A 6 tháng         
Điểm đánh giá bình quân của đại lý về chất lượng sản phẩm/điểm tối đa50%9.0%85.00 % A 6 tháng  0%0%     
C6Nâng cao mức độ hài lòng của khách hàng10%Điểm đánh giá bình quân của khách hàng về chất lượng dịch vụ (tiếp nhận và phản hồi khiếu nại) và sản phẩmĐiểm đánh giá bình quân của khách hàng về chất lượng dịch vụ (tiếp nhận và phản hồi khiếu nại)/điểm tối đa20%1.2%100.00 % A 6 tháng  0%0%     
Điểm đánh giá bình quân của khách hàng về chất lượng sản phẩm/điểm tối đa80%4.8%95.00 % A 6 tháng  0%0%     
  100%   72.0%       #DIV/0!     
Nội bộ20%I1Nâng cao hiệu quả chuỗi cung ứng vật tư100%Vật tư bị sót lỗi do QCTỷ lệ vật tư bị sót lỗi do QC/Tổng số sản phẩm sản xuất90%18.00%0.05 % A Tháng  0%0%     
Giao vật tư đúng tiến độThời gian cung cấp vật tư trước cho sản xuất (ngoại trừ các trường hợp hàng về trễ do mua hàng và kho vận không kiểm tra QC)10%2.00%   B Tháng  #DIV/0!#DIV/0!     
  100%   20.0%       #DIV/0!     
Học hỏi và phát triển20%L1Nâng cao năng lực quản lý20%Tỷ lệ nhân sự kế thừa đạt chuẩn/ tổng số vị trí quản lýSố lượng nhân sự quản lý kế thừa đạt chuẩn100%20.00%1.00 người B Năm  0%0%     
L3Nâng cao năng lực đội ngũ R&D, QC50%Nhân viên QC theo từng lĩnh vực nắm rõ về tiêu chuẩn chất lượng mới về vật tư, sản phẩm và cách thức kiểm tra Tỷ lệ nhân viên QC theo từng lĩnh vực nắm rõ về tiêu chuẩn chất lượng vật tư, sản phẩm và cách thức kiểm tra trong vòng 1 tuần/ tổng số lượng QC100%20.00%100.00 % A Tháng  0%0%     
L6Xây dựng chuẩn năng lực30%Tỷ lệ các vị trí có chuẩn năng lực/tổng số vị tríTỷ lệ các vị trí có chuẩn năng lực/tổng số vị trí100%20.00%100.00 % A Năm  0%0%     
  100%   60.0%       0% 

BSC bộ phận Dich vu Ky thuat

BSC bộ phận Dich vu Ky thuat

   HỆ THỐNG MỤC TIÊU CÔNG TY       
Mục tiêu đơn vị:Đảm bảocác sản phẩm mới ra đời được sự chấp nhận của thị trường và khai thác tốt hơn các sản phẩm hiện tại
     Phần 1: Đăng ký mục tiêu         Phần 2: theo dõi và đánh giáPHẦN 3 - PHÂN BỔ MỤC TIÊU
 1 234567=6x3x189101112 1314=13/8x100%14=13x615161718
Mục tiêu chung của doanh nghiệpMục tiêu của bộ phậnChỉ tiêu cụ thểTrọng sốTrọng số chungChỉ sốLoại chỉ tiêuTần suất theo dõiGhi chúBiện phápThực hiệnMức độ thực hiệnQuy đổiGhi chú/
Biện pháp điều chỉnh
Trưởng phòngTrưởng bộ phận máy công nghiệpNhận viên kỹ thuật máy công nghiệpTrưởng bộ phận máy dân dụngNhận viên kỹ thuật máy dân dụng
2012ĐVTChỉ số 2012Mục tiêuChỉ tiêuChỉ số 2012Mục tiêuChỉ tiêuChỉ số 2012Mục tiêuChỉ tiêuChỉ số 2012Mục tiêuChỉ tiêuChỉ số 2012Mục tiêuChỉ tiêu
Khách hàng/ Kinh doanh50%C3Cải thiện dịch vụ sau bán hàng60%số vụ bảo hành, sửa chữa sản phẩm được giải quyết trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm tiếp nhận SPTỷ lệ số vụ bảo hành, sửa chữa sản phẩm máy dân dụng được giải quyết trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm tiếp nhận SP/Tổng số SP bị sự cố được tiếp nhận70%21.0%100.00 % A Tháng   0%0%  x             
Tỷ lệ số vụ bảo hành, sửa chữa sản phẩm máy công nghiệp được giải quyết trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm tiếp nhận SP/Tổng số SP bị sự cố được tiếp nhận30%9.0%80.00 % A Tháng       x             
C4Tin cậy của đại lý20%Điểm đánh giá bình quân của đại lý về chất lượng dịch vụ bảo hành, bảo trìĐiểm đánh giá bình quân của đại lý về chất lượng dịch vụ bảo hành, bảo trì  của KBI /điểm tối đa100%30.0%90.00 % A Tháng   0%0%  x             
C6Nâng cao mức độ hài lòng của khách hàng20%Điểm đánh giá bình quân của khách hàng sử dụng về chất lượng dịch vụ bảo hành, bảo trì máy dân dụng của đại lýĐiểm đánh giá bình quân của khách hàng sử dụng về chất lượng dịch vụ bảo hành, bảo trì MDD / điểm tối đa60%18.0%90.00 % A 6 THÁNG       x             
Điểm đánh giá bình quân của khách hàng về chất lượng dịch vụ bảo hành, bảo trì máy công nghiệpĐiểm đánh giá bình quân của khách hàng về chất lượng dịch vụ bảo hành, bảo trì máy công nghiệp/điểm tối đa40%12.0%90.00 % A 6 THÁNG       x             
  100%   90.0%        0%                
Nội bộ30%I4Phát triển kênh 100%Số đại lý đạt chuẩn bảo hành, sửa chữa tại chỗTỷ lệ đại lý đạt chuẩn bảo hành, sửa chữa tại chỗ /tổng số đại lý chiếm 80% doanh số công ty.100%30.0%20 % A Quí   0%0%  x             
  100%   30.0%        0%                
Học hỏi và phát triển20%L1Nâng cao năng lực quản lý40%Vị trí cán bộ quản lý đạt chuẩn tăng thêmSố lượng cán bộ quản lý đạt chuẩn tăng thêm80%24.00%1.00 người A Quí    0%0%  x             
Vị trí nhân sự quản lý kế thừa đạt chuẩnSố lượng nhân sự quản lý kế thừa đạt chuẩn20%6.00%1 người A Năm       x             
L6Xây dựng chuẩn năng lực60%Tỷ lệ các vị trí có chuẩn năng lực/tổng số vị tríTỷ lệ các vị trí có chuẩn năng lực/tổng số vị trí100%30.00%100 % A Năm   0%0%  x             
  100%   60.0%        0% 
Chức năng    Thực hiện chương trình hổ trợ dịch vụ trước và sau bán hàngcho khách hàng Tỷ lệ đáp ứng thực hiện các chương trình dịch vụ trước và sau bán hàng theo yêu cầu phòng KD100% 100% Năm       x             
   Đào tạo đại lý thực hiện dịch vụ khach hàng tại chỗTỷ lệ đại lý được KBI đào tạo làm DV tại chỗ /tổng số đại lý chiếm 80% doanh số công ty.30% 50% Quí       xHoàn tất tiêu chuẩn chọn đại lý làm dịch vụ KH            
30%         Hoàn tất bộ tài liệu đào tạo đại lý làm dịch vụ KH tại chỗ            
40%                      
   Đào tạo nhân viên đạt chuẩn năng lựcTỷ lệ nhân viên đạt chuẩn năng lực/tổng số NV phòng100% 80% Năm       x             
   Kiểm soát chi phí hoạt động của phòngChi phí hoạt động thực tế/ chi phí kế hoạch đã được phê duyệt100% 80% Quí       x             

KPI GDDVKT

KPI GDDVKT

Biểu đánh giá kết quả công việc cá nhân
Kỳ:
Họ tên: Vị trí:Giám đốc DVKTPhòng:Dịch vụ kỹ thuật
1234567891011
A.Kết quả kỳ vọng (mục tiêu cá nhân)
Gắn liền với KPI bộ phận
 Mục tiêu trong kỳTầm quan trọngKết quả thực hiệnTỷ lệ thực hiệnKết quả thực hiện tổng hợp
   ThángNămĐVT   10 = 9 / 411 = 10 x 3
1Tỷ lệ số vụ bảo hành, sửa chữa sản phẩm máy dân dụng được giải quyết trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm tiếp nhận SP/Tổng số SP bị sự cố được tiếp nhận 100  %   #DIV/0! 
2Tỷ lệ số vụ bảo hành, sửa chữa sản phẩm máy công nghiệp được giải quyết trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm tiếp nhận SP/Tổng số SP bị sự cố được tiếp nhận 80  %   #DIV/0! 
3Điểm đánh giá bình quân của đại lý về chất lượng dịch vụ bảo hành, bảo trì  của KBI /điểm tối đa  90%   0.0% 
4Điểm đánh giá bình quân của khách hàng sử dụng về chất lượng dịch vụ bảo hành, bảo trì MDD / điểm tối đa  90%     
5Điểm đánh giá bình quân của khách hàng về chất lượng dịch vụ bảo hành, bảo trì máy công nghiệp/điểm tối đa  90%     
6Tỷ lệ đại lý đạt chuẩn bảo hành, sửa chữa tại chỗ trong tổng số đại lý chiếm 80% doanh số công ty.  50%     
7Số lượng cán bộ quản lý đạt chuẩn tăng thêm  1người     
8Số lượng nhân sự quản lý kế thừa đạt chuẩn  1người     
9Tỷ lệ các vị trí có chuẩn năng lực/tổng số vị trí  100%     
           
 Kết quả kỳ vọng (mục tiêu cá nhân)70%    0% #DIV/0!#DIV/0!
BCác công việc thường xuyên theo MTCV & tinh thần thái độTần suất đánh giáTầm quan trọngĐiểm đánh giá (trên 5)Tỷ lệ thực hiệnKết quả thực hiện tổng hợp
NgàyTuầnThángQuýNăm  10 = 9 / 411 = 10 x 3
1Tỷ lệ đáp ứng thực hiện các chương trình dịch vụ trước và sau bán hàng theo yêu cầu phòng KD   X     
2Tỷ lệ đại lý được KBI đào tạo làm DV tại chỗ /tổng số đại lý chiếm 80% doanh số công ty.   X     
 Tỷ lệ nhân viên đạt chuẩn năng lực/tổng số NV phòng    X    
 Chi phí hoạt động thực tế/ chi phí kế hoạch đã được phê duyệt chên lệc thấp hơn 10%  X      
           
 Các công việc thường xuyên theo MTCV25%    0% 0.0%0.0%
CCác dự án và công việc đột xuấtTần suất đánh giáTầm quan trọngĐiểm đánh giá (trên 5)Tỷ lệ thực hiệnKết quả thực hiện tổng hợp
NgàyTuầnThángQuýNăm  10 = 9 / 411 = 10 x 3
1        0.0% 
2       0.0% 
 Các dự án và công việc đột xuất5%    0% 0%0.0%
           
 Tổng điểm đánh giá thực hiện công việc        #DIV/0!
Chú thích
*1Quy ước về tầm quan trọng:
- quy định thống nhất tỷ trọng 3 khía cạnh đánh giá cá nhân theo thứ tự là 60% - 30% và 10%
-tùy vào tầm quan trọng/độ khó của mục tiêu hay nhiệm vụ, nhân viên thống nhất với cán bộ cấp trên gán giá trị bằng % trong toàn bộ các mục tiêu/nhiệm vụ trong từng mục
*2Quy ước về mức độ thành tích: Vượt mục tiêu = 5, Đạt 90-100% mục tiêu = 4, Đạt 60 - 90% mục tiêu = 3, Đạt 40-60% mục tiêu = 2, Đạt dưới 40% mục tiêu = 1 Không đạt mục tiêu = 0 

KPI TBP MDD

KPI TBP MDD

Biểu đánh giá kết quả công việc cá nhân
Kỳ:
Họ tên: Vị trí:Trưởng BP Máy dân dụngPhòng:Dịch vụ kỹ thuật
1234567891011
A.Kết quả kỳ vọng (mục tiêu cá nhân)
Gắn liền với KPI bộ phận
 Mục tiêu trong kỳTầm quan trọngKết quả thực hiệnTỷ lệ thực hiệnKết quả thực hiện tổng hợp
   ThángNămĐVT   10 = 9 / 411 = 10 x 3
1Tỷ lệ số vụ bảo hành, sửa chữa sản phẩm máy dân dụng được giải quyết trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm tiếp nhận SP/Tổng số SP bị sự cố được tiếp nhận 100  %   #DIV/0! 
2Điểm đánh giá bình quân của đại lý về chất lượng dịch vụ bảo hành, bảo trì MDD của KBI /điểm tối đa  90%   0.0% 
3Điểm đánh giá bình quân của khách hàng sử dụng về chất lượng dịch vụ bảo hành, bảo trì MDD / điểm tối đa  90%     
4Tỷ lệ đại lý đạt chuẩn bảo hành, sửa chữa tại chỗ trong tổng số đại lý chiếm 80% doanh số công ty.  50%     
5Tỷ lệ các vị trí trong bộ phận MDD có chuẩn năng lực/tổng số vị trí  100%     
           
 Kết quả kỳ vọng (mục tiêu cá nhân)70%    0% #DIV/0!#DIV/0!
BCác công việc thường xuyên theo MTCV & tinh thần thái độTần suất đánh giáTầm quan trọngĐiểm đánh giá (trên 5)Tỷ lệ thực hiệnKết quả thực hiện tổng hợp
NgàyTuầnThángQuýNăm  10 = 9 / 411 = 10 x 3
1Cập nhật dữ liệu DV khách hàng vào hệ thống thông tin công tyX        
2Đáp ứng 100% yêu cầu hổ trợ từ P.KD trong chương trình chăm sóc KH lưu động (caravan), demo   X     
 Tỷ lệ nhân viên đạt chuẩn năng lực/tổng số NV trong bộ phận    X    
 Chi phí hoạt động thực tế/ chi phí kế hoạch đã được phê duyệt có chênh lệch thấp hơn 10%  X      
           
 Các công việc thường xuyên theo MTCV25%    0% 0.0%0.0%
CCác dự án và công việc đột xuấtTần suất đánh giáTầm quan trọngĐiểm đánh giá (trên 5)Tỷ lệ thực hiệnKết quả thực hiện tổng hợp
NgàyTuầnThángQuýNăm  10 = 9 / 411 = 10 x 3
1Soạn thảo tài liệu huấn luyện đại lý & nhân viên   X   0.0% 
2       0.0% 
 Các dự án và công việc đột xuất5%    0% 0%0.0%
           
 Tổng điểm đánh giá thực hiện công việc        #DIV/0!
Chú thích
*1Quy ước về tầm quan trọng:
- quy định thống nhất tỷ trọng 3 khía cạnh đánh giá cá nhân theo thứ tự là 60% - 30% và 10%
-tùy vào tầm quan trọng/độ khó của mục tiêu hay nhiệm vụ, nhân viên thống nhất với cán bộ cấp trên gán giá trị bằng % trong toàn bộ các mục tiêu/nhiệm vụ trong từng mục
*2Quy ước về mức độ thành tích: Vượt mục tiêu = 5, Đạt 90-100% mục tiêu = 4, Đạt 60 - 90% mục tiêu = 3, Đạt 40-60% mục tiêu = 2, Đạt dưới 40% mục tiêu = 1 Không đạt mục tiêu = 0 

KPI TBPMCN

KPI TBPMCN

Biểu đánh giá kết quả công việc cá nhân
Kỳ:
Họ tên: Vị trí:Trưởng BP máy công nghiệpPhòng:Dịch vụ kỹ thuật
1234567891011
A.Kết quả kỳ vọng (mục tiêu cá nhân)
Gắn liền với KPI bộ phận
 Mục tiêu trong kỳTầm quan trọngKết quả thực hiệnTỷ lệ thực hiệnKết quả thực hiện tổng hợp
   ThángNămĐVT   10 = 9 / 411 = 10 x 3
1Tỷ lệ số vụ bảo hành, sửa chữa sản phẩm máy công nghiệp được giải quyết trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm tiếp nhận SP/Tổng số SP bị sự cố được tiếp nhận 80  %   #DIV/0! 
3Điểm đánh giá bình quân của nhà thầu về chất lượng dịch vụ bảo hành, bảo trìcủa KBI /điểm tối đa  90%   0.0% 
5Điểm đánh giá bình quân của khách hàng sử dụng về chất lượng dịch vụ bảo hành, bảo trì máy công nghiệp/điểm tối đa  90%     
9Tỷ lệ các vị trí có chuẩn năng lực/tổng số vị trí thuộc bộ phận  100%     
           
 Kết quả kỳ vọng (mục tiêu cá nhân)70%    0% #DIV/0!#DIV/0!
BCác công việc thường xuyên theo MTCV & tinh thần thái độTần suất đánh giáTầm quan trọngĐiểm đánh giá (trên 5)Tỷ lệ thực hiệnKết quả thực hiện tổng hợp
NgàyTuầnThángQuýNăm  10 = 9 / 411 = 10 x 3
1Cập nhật dữ liệu DV khách hàng vào hệ thống thông tin công tyX        
2Đáp ứng 100% yêu cầu hổ trợ từ P.KD trong chương trình khảo sát, lắp đặt, tư vấn, bảo trì   X     
 Tỷ lệ nhân viên đạt chuẩn năng lực/tổng số NV thuộc bộ phận    X    
 Chi phí hoạt động thực tế/ chi phí kế hoạch đã được phê duyệt có chênh lệch thấp hơn 10%  X      
           
 Các công việc thường xuyên theo MTCV25%    0% 0.0%0.0%
CCác dự án và công việc đột xuấtTần suất đánh giáTầm quan trọngĐiểm đánh giá (trên 5)Tỷ lệ thực hiệnKết quả thực hiện tổng hợp
NgàyTuầnThángQuýNăm  10 = 9 / 411 = 10 x 3
1Soạn thảo tài liệu huấn luyện đại lý & nhân viên   X   0.0% 
2       0.0% 
 Các dự án và công việc đột xuất5%    0% 0%0.0%
           
 Tổng điểm đánh giá thực hiện công việc        #DIV/0!
Chú thích
*1Quy ước về tầm quan trọng:
- quy định thống nhất tỷ trọng 3 khía cạnh đánh giá cá nhân theo thứ tự là 60% - 30% và 10%
-tùy vào tầm quan trọng/độ khó của mục tiêu hay nhiệm vụ, nhân viên thống nhất với cán bộ cấp trên gán giá trị bằng % trong toàn bộ các mục tiêu/nhiệm vụ trong từng mục
*2Quy ước về mức độ thành tích: Vượt mục tiêu = 5, Đạt 90-100% mục tiêu = 4, Đạt 60 - 90% mục tiêu = 3, Đạt 40-60% mục tiêu = 2, Đạt dưới 40% mục tiêu = 1 Không đạt mục tiêu = 0 

KPI NVDVKT MDD

KPI NVDVKT MDD

Biểu đánh giá kết quả công việc cá nhân
Kỳ:
Họ tên: Vị trí:Nhân viên DVKT Máy dân dụngPhòng:Dịch vụ kỹ thuật
1234567891011
A.Kết quả kỳ vọng (mục tiêu cá nhân)
Gắn liền với KPI bộ phận
 Mục tiêu trong kỳTầm quan trọngKết quả thực hiệnTỷ lệ thực hiệnKết quả thực hiện tổng hợp
   ThángNămĐVT   10 = 9 / 411 = 10 x 3
1Tỷ lệ số vụ bảo hành, sửa chữa sản phẩm máy dân dụng được giải quyết trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm tiếp nhận SP/Tổng số SP bị sự cố được tiếp nhận 100  % 30% #DIV/0! 
2Số vụ phàn nàn của đại lý sau khi thực hiện xong dịch vụ kỹ thuật  0 vụ    20% #DIV/0! 
3Số vụ phàn nàn của khách hàng sử dụng sau khi thực hiện xong dịch vụ kỹ thuật  0 vụ    20%   
4Tỷ lệ đại lý đạt chuẩn bảo hành, sửa chữa tại chỗ trong tổng số đại lý được phân công phụ trách huấn luyện.  100% 20%   
5Đạt chuẩn khung năng lực NV DVKT của công ty  100% 10%   
           
 Kết quả kỳ vọng (mục tiêu cá nhân)70%    100% #DIV/0!#DIV/0!
BCác công việc thường xuyên theo MTCV & tinh thần thái độTần suất đánh giáTầm quan trọngĐiểm đánh giá (trên 5)Tỷ lệ thực hiệnKết quả thực hiện tổng hợp
NgàyTuầnThángQuýNăm  10 = 9 / 411 = 10 x 3
1Hoàn thành các công việc dịch vụ KT được phân công theo KH  X    60%   
2Cung cấp thông tin dịch vụ kỹ thuật đầy đủ, kịp thời cho TBP để cập nhật vào hệ thống dữ liệu DV công ty.X    30%   
 Tinh thần hổ trợ, hợp tác với đồng nghiệp trong công việc  X    10%   
           
 Các công việc thường xuyên theo MTCV25%    100% 0.0%0.0%
CCác dự án và công việc đột xuấtTần suất đánh giáTầm quan trọngĐiểm đánh giá (trên 5)Tỷ lệ thực hiệnKết quả thực hiện tổng hợp
NgàyTuầnThángQuýNăm  10 = 9 / 411 = 10 x 3
1Hổ trợ soạn thảo tài liệu kỹ thuật huấn luyện   X   0.0% 
2       0.0% 
 Các dự án và công việc đột xuất5%    0% 0%0.0%
           
 Tổng điểm đánh giá thực hiện công việc        #DIV/0!
Chú thích
*1Quy ước về tầm quan trọng:
- quy định thống nhất tỷ trọng 3 khía cạnh đánh giá cá nhân theo thứ tự là 60% - 30% và 10%
-tùy vào tầm quan trọng/độ khó của mục tiêu hay nhiệm vụ, nhân viên thống nhất với cán bộ cấp trên gán giá trị bằng % trong toàn bộ các mục tiêu/nhiệm vụ trong từng mục
*2Quy ước về mức độ thành tích: Vượt mục tiêu = 5, Đạt 90-100% mục tiêu = 4, Đạt 60 - 90% mục tiêu = 3, Đạt 40-60% mục tiêu = 2, Đạt dưới 40% mục tiêu = 1 Không đạt mục tiêu = 0 

KPI NVDVKT MCN

KPI NVDVKT MCN

Biểu đánh giá kết quả công việc cá nhân
Kỳ:
Họ tên: Vị trí:Nhân viên DVKT máy công nghiệpPhòng:Dịch vụ kỹ thuật
1234567891011
A.Kết quả kỳ vọng (mục tiêu cá nhân)
Gắn liền với KPI bộ phận
 Mục tiêu trong kỳTầm quan trọngKết quả thực hiệnTỷ lệ thực hiệnKết quả thực hiện tổng hợp
   ThángNămĐVT   10 = 9 / 411 = 10 x 3
1Tỷ lệ số vụ bảo hành, sửa chữa sản phẩm máy công nghiệp được giải quyết trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm tiếp nhận SP/Tổng số SP bị sự cố được tiếp nhận 80  %   #DIV/0! 
3Số vụ phàn nàn của nhà thầu sau khi thực hiện xong dịch vụ kỹ thuật được phân công  0 vụ      #DIV/0! 
5Số vụ phàn nàn của khách hàng sử dụng sau khi thực hiện xong dịch vụ kỹ thuật được phân công.  0 vụ        
9Đạt chuẩn khung năng lực NV DVKT của công ty  100%     
           
 Kết quả kỳ vọng (mục tiêu cá nhân)70%    0% #DIV/0!#DIV/0!
BCác công việc thường xuyên theo MTCV & tinh thần thái độTần suất đánh giáTầm quan trọngĐiểm đánh giá (trên 5)Tỷ lệ thực hiệnKết quả thực hiện tổng hợp
NgàyTuầnThángQuýNăm  10 = 9 / 411 = 10 x 3
1Hoàn thành các công việc dịch vụ KT được phân công theo KH  X    60%   
 Cung cấp thông tin dịch vụ kỹ thuật đầy đủ, kịp thời cho TBP để cập nhật vào hệ thống dữ liệu DV công ty.X    30%   
 Tinh thần hổ trợ, hợp tác với đồng nghiệp trong công việc X   10%   
           
 Các công việc thường xuyên theo MTCV25%    100% 0.0%0.0%
CCác dự án và công việc đột xuấtTần suất đánh giáTầm quan trọngĐiểm đánh giá (trên 5)Tỷ lệ thực hiệnKết quả thực hiện tổng hợp
NgàyTuầnThángQuýNăm  10 = 9 / 411 = 10 x 3
1Hổ trợ soạn thảo tài liệu kỹ thuật huấn luyện   X   0.0% 
2       0.0% 
 Các dự án và công việc đột xuất5%    0% 0%0.0%
           
 Tổng điểm đánh giá thực hiện công việc        #DIV/0!
Chú thích
*1Quy ước về tầm quan trọng:
- quy định thống nhất tỷ trọng 3 khía cạnh đánh giá cá nhân theo thứ tự là 60% - 30% và 10%
-tùy vào tầm quan trọng/độ khó của mục tiêu hay nhiệm vụ, nhân viên thống nhất với cán bộ cấp trên gán giá trị bằng % trong toàn bộ các mục tiêu/nhiệm vụ trong từng mục
*2Quy ước về mức độ thành tích: Vượt mục tiêu = 5, Đạt 90-100% mục tiêu = 4, Đạt 60 - 90% mục tiêu = 3, Đạt 40-60% mục tiêu = 2, Đạt dưới 40% mục tiêu = 1 Không đạt mục tiêu = 0 

KPI cá nhân

KPI cá nhân

Biểu đánh giá kết quả công việc cá nhân
Kỳ:
Họ tên: Vị trí:Phó PhòngBộ phận:Nghiên cứu & PT
1234567891011
A.Kết quả kỳ vọng (mục tiêu cá nhân)
Gắn liền với KPI bộ phận
 Mục tiêu trong kỳTầm quan trọngKết quả thực hiệnTỷ lệ thực hiệnKết quả thực hiện tổng hợp
   ThángNămĐVT   10 = 9 / 411 = 10 x 3
1Số lượng sản phẩm mới được triển khai có DT tối thiểu 100 triệu  3SP 40% 0.0% 
2Doanh thu sản phẩm mới  100triệu $ 40% 0.0% 
3Số lượng NV được đào tạo công nghệ mới  4người 20% 0.0% 
4          
5          
 Kết quả kỳ vọng (mục tiêu cá nhân)60%    100% 0.0%0.0%
BCác công việc thường xuyên theo MTCV & tinh thần thái độTần suất đánh giáTầm quan trọngĐiểm đánh giá (trên 5)Tỷ lệ thực hiệnKết quả thực hiện tổng hợp
NgàyTuầnThángQuýNăm  10 = 9 / 411 = 10 x 3
1Cập nhật các số liệu nghiên cứu sản phẩm vào hệ thống thông tin    15% 0.0% 
2Hỗ trợ trưởng phòng đào tạo công nghệ SX sản phẩm mới    40% 0.0% 
3Tinh thần chia sẻ công việc, sẵn sàng hỗ trợ đồng nghiệp    30% 0.0% 
4     15% 0.0% 
 Các công việc thường xuyên theo MTCV30%    100% 0.0%0.0%
CCác dự án và công việc đột xuấtTần suất đánh giáTầm quan trọngĐiểm đánh giá (trên 5)Tỷ lệ thực hiệnKết quả thực hiện tổng hợp
NgàyTuầnThángQuýNăm  10 = 9 / 411 = 10 x 3
1Xây dựng sổ tay công nghệ    70% 0.0% 
2    30% 0.0% 
 Các dự án và công việc đột xuất10%    100% 0%0.0%
           
 Tổng điểm đánh giá thực hiện công việc        0.0%
Chú thích
*1Quy ước về tầm quan trọng:
- quy định thống nhất tỷ trọng 3 khía cạnh đánh giá cá nhân theo thứ tự là 60% - 30% và 10%
-tùy vào tầm quan trọng/độ khó của mục tiêu hay nhiệm vụ, nhân viên thống nhất với cán bộ cấp trên gán giá trị bằng % trong toàn bộ các mục tiêu/nhiệm vụ trong từng mục
*2Quy ước về mức độ thành tích: Vượt mục tiêu = 5, Đạt 90-100% mục tiêu = 4, Đạt 60 - 90% mục tiêu = 3, Đạt 40-60% mục tiêu = 2, Đạt dưới 40% mục tiêu = 1 Không đạt mục tiêu = 0 

B4_Action plan GDDVKT

B4_Action plan GDDVKT

MỤC TIÊU KẾ HOẠC CÔNG VIỆC NĂM 201... _PHÒNG/ BỘ PHẬN
  Chức danh: Giám đốc DVKT
  Đơn vị: P.DVKT
Mục tiêu cụ thểBiện pháp/ Chương trìnhKết quả mong đợiHành động cụ thểNgười chịu trách nhiệmHỗ trợ/phối hợpThời hạnNgân sáchCác điều kiện
Tỷ lệ số vụ bảo hành, sửa chữa sản phẩm máy dân dụng được giải quyết trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm tiếp nhận SP/Tổng số SP bị sự cố được tiếp nhận- Tổ chức thực hiện nhanh chóng và chính xác trong từng khâu từ tiếp nhận thông tin, giám định kỹ thuật, cung ứng phụ tùng, xử lý kỹ thuật, bàn giao nghiệm thu.
'- Cung ứng kịp thời nguồn nhân lực DVKT đã qua đào tạo chuyên môn dịch vụ.
100%      
Tỷ lệ số vụ bảo hành, sửa chữa sản phẩm máy công nghiệp được giải quyết trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm tiếp nhận SP/Tổng số SP bị sự cố được tiếp nhận80%      
Điểm đánh giá bình quân của đại lý về chất lượng dịch vụ bảo hành, bảo trì  của KBI /điểm tối đa- Tổ chức chương trình đánh giá định kỳ về sự hài lòng, thỏa mãn của đại lý và khách hàng sử dụng.90%      
Điểm đánh giá bình quân của khách hàng về chất lượng dịch vụ bảo hành, bảo trì của các đại lý đạt chuẩn / điểm tối đa90%      
Điểm đánh giá bình quân của khách hàng về chất lượng dịch vụ bảo hành, bảo trì máy công nghiệp/điểm tối đa90%      
Tỷ lệ đại lý đạt chuẩn bảo hành, sửa chữa tại chỗ trong tổng số đại lý chiếm 80% doanh số công ty..
- Chương trình khảo sát, đánh giá đại lý về hoạt động dịch vụ tại chỗ.
'- Hổ trợ đại lý hiểu và thực hiện công việc dựa trên chuẩn đại lý làm dịch vụ tại chỗ
20%      
Số lượng cán bộ quản lý đạt chuẩn tăng thêm- Xây dựng  chuẩn khung năng lực của tất cả các vị trí trong công ty
'- Chương trình đánh giá năng lực định kỳ
1      
Số lượng nhân sự quản lý kế thừa đạt chuẩn1      
Tỷ lệ các vị trí có chuẩn năng lực/tổng số vị trí100%      
Tỷ lệ đáp ứng thực hiện các chương trình dịch vụ trước và sau bán hàng theo yêu cầu phòng KDKế hoạch các chương trình dịch vụ cần hổ trợ từ P.DVKT phải được cung cấp trước khi thực hiện ít nhất 3 tháng100%      
Tỷ lệ đại lý được KBI đào tạo làm DV tại chỗ /tổng số đại lý chiếm 80% doanh số công ty.Chương trình huấn luyện đào tạo DVKT cho đại lý50%      
Tỷ lệ nhân viên đạt chuẩn năng lực/tổng số NV phòngChương trình huấn luyện đào tạo nhân sự nội bộ80%      
Chi phí hoạt động thực tế/ chi phí kế hoạch đã được phê duyệtKế hoạch đánh giá định kỳ90%      
         
      
         
       
         
       
       
       
        
       
       
       
        
        
        
      
      
      
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
Người lậpNgười nhận
Ký xác nhậnKý xác nhận

B4_Action plan

B4_Action plan

MỤC TIÊU KẾ HOẠC CÔNG VIỆC NĂM 201... _PHÒNG/ BỘ PHẬN
  Chức danh: 
  Đơn vị: 
Mục tiêu cụ thểBiện pháp/ Chương trìnhKết quả mong đợiHành động cụ thểNgười chịu trách nhiệmHỗ trợ/phối hợpThời hạnNgân sáchCác điều kiện
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
        
         
         
      
         
       
         
       
       
       
        
       
       
       
        
        
        
      
      
      
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
         
Người lậpNgười nhận
Ký xác nhậnKý xác nhận
Đăng ký kinh doanh