Biểu số 26: Tổng hợp thông tin, tư liệu đo đạc và bản đồ
(Kèm theo Báo cáo số …./…. ngày...tháng...năm... của UBND tỉnh/thành phố...)
TT | Danh mục tư liệu chuyên ngành, chuyên dụng | Đơn vị tính | Khối lượng | Nơi lưu trữ sản phẩm |
1 | 2 | 3 | 4 | 7 |
I | Hệ thống điểm đo đạc cơ sở chuyên dụng | điểm | ||
II | Hệ thống bản đồ địa chính | |||
1 | Tỷ lệ 1/200 | ha | ||
2 | Tỷ lệ 1/500 | ha | ||
3 | Tỷ lệ 1/1.000 | ha | ||
4 | Tỷ lệ 1/2.000 | ha | ||
5 | Tỷ lệ 1/5.000 | ha | ||
III | Hệ thống bản đồ chuyên dụng | |||
1 | Bản đồ hành chính cấp huyện | Huyện | ||
2 | Bản đồ hiện trạng sử dụng đất | xã, huyện, tỉnh | ||
3 | Bản đồ quy hoạch sử dụng đất | xã, huyện, tỉnh | ||
4 | Bản đồ địa giới hành chính | xã, huyện, tỉnh | ||
5 | Bản đồ chuyên dụng khác | |||
IV | Cơ sở dữ liệu đo đạc và bản đồ | |||
1 | Dữ liệu nền | |||
2 | Phần mềm sử dụng |
