Biểu số 30: Số lượng công trình khai thác phân theo nguồn nước
(Kèm theo Báo cáo số …./…. ngày...tháng...năm... của Bộ/ngành...)
TT | Lưu vực sông/ Vùng/ Tỉnh | Tổng số công trình | Số lượng công trình khai thác nước mặt | Số lượng công trình khai thác nước dưới đất | ||||||
Lũy kế đến kỳ trước | Lũy kế đến kỳ báo cáo | Thay đổi | Lũy kế đến kỳ trước | Lũy kế đến kỳ báo cáo | Thay đổi | Lũy kế đến kỳ trước | Lũy kế đến kỳ báo cáo | Thay đổi | ||
(1) | (2) | (3) | (4)=(3)-(2) | (5) | (6) | (7)=(6)-(5) | (8) | (9) | (10)=(9)-(8) | |
Tổng | ||||||||||
1 | Lưu vực A | |||||||||
2 | Lưu vực B | |||||||||
… | ||||||||||
