Biểu số 22: Danh mục các nguồn thải lớn
(Kèm theo Báo cáo số …./…. ngày...tháng...năm... của UBND tỉnh/thành phố...)
(Nguồn nước thải theo quy định tại Khoản 20, Điều 3 Nghị định số 40/2019/NĐ-CP ngày 13/5/2019; nguồn khí thải theo quy định tại Phụ lục I Mục III, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 40/2019/NĐ-CP)
STT | Tên nguồn thải | Tổng lượng nước thải (m3/ngày đêm) | Tổng lượng khí thải (m3/h) | Đã lắp đặt hệ thống quan trắc tự động |
1 | Tên nguồn thải 1 | |||
2 | Tên nguồn thải 2 | |||
3 | Tên nguồn thải 3 | |||
… | ... |
