M28-BBKP
26/2018/TT-BTNMT
BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG -------------------- HỘI ĐỒNG KH&CN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------------------- ……, ngày tháng năm 20... |
BIÊN BẢN KIỂM PHIẾU ĐÁNH GIÁ
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP
TỔ CHỨC CHỦ TRÌ VÀ CÁ NHÂN CHỦ NHIỆM
NHIỆM VỤ KH&CN CẤP BỘ
Tên nhiệm vụ: | |
Tên tổ chức và cá nhân đăng ký chủ trì: Tên tổ chức: Họ và tên cá nhân: | |
1. Số phiếu phát ra: | 2. Số phiếu thu về: | ||
3. Số phiếu hợp lệ: | 4. Số phiếu không hợp lệ: | ||
TT | Ủy viên | Tiêu chí đánh giá | Tổng số điểm | |||||
Tiêu chí 1 | Tiêu chí 2 | Tiêu chí 3 | Tiêu chí 4 | Tiêu chí 5 | Tiêu chí 6 | |||
1 | Ủy viên thứ nhất | |||||||
2 | Ủy viên thứ hai | |||||||
3 | Ủy viên thứ ba | |||||||
4 | ...................... | |||||||
5 | ||||||||
6 | ||||||||
7 | ||||||||
8 | ||||||||
9 | ||||||||
Tổng số điểm trung bình | ||||||||
TT | Ủy viên | Nhân lực thực hiện nhiệm vụ | Phù hợp giữa tổng mức kinh phí và các sản phẩm của nhiệm vụ | ||
Hợp lý | Không hợp lý | Phù hợp | Không phù hợp | ||
1 | Chủ tịch | ||||
2 | Phó Chủ tịch | ||||
3 | Ủy viên phản biện 1 | ||||
4 | Ủy viên phản biện 2 | ||||
5 | Ủy viên | ||||
6 | ................ | ||||
Các thành viên ban kiểm phiếu | Trưởng ban kiểm phiếu (Họ, tên và chữ ký) | |
Thành viên thứ 1 (Họ, tên và chữ ký) | Thành viên thứ 2 (Họ, tên và chữ ký) | |
