Mẫu số 5
BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH ĐIỀUKIỆN CỦA TỔ CHỨC HOẠTĐỘNGDỊCH VỤ QUAN TRẮCMÔI TRƯỜNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ………, ngày………tháng………năm 20 |
BIÊN BẢN KIỂM PHIẾU ĐÁNH GIÁ, THẨM ĐỊNH ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA TỔ CHỨC
THÔNG TIN
CHUNG
Tổ chức đề nghị chứng
nhận:
1.1. Tên tổ chức:
1.2. Cơ quan chủ quản:
1.3. Người đứng đầu tổ chức:
1.4. Địa chỉ:
Hội
đồng
thẩm
định
điều
kiện
của
tổ
chức
hoạt
động
dịch
vụ
quan
trắc
môi
trường:
ThànhlậptheoQuyếtđịnhsố:....../QĐ-TCMTngày...tháng...năm20 ………..
của Tổng cục trưởng Tổng cục Môitrường.
Số thành viên Hội đồng có mặt trên tổng số
thành
viên:
người.
4. Số phiếu phát ra:
5. Số Phiếu thu về:
6. Số phiếu hợp lệ (phiếu hợp lệ là phiếu đánh giá đủ tất cả các tiêu chí):
7. Số phiếu không hợplệ
KẾT QUẢ KIỂM
PHIẾU
Đánh giá các điều kiện bắt
buộc:
Đạt:XKhông đạt: O
STT | Họ và tên thành viên hội đồng | Tổng hợp | |||||||||
Sốphiế đạt/sốphiếuhợp lệ * | Đạt (*≥3/4) hoặc Không đạt (*<3/4) | ||||||||||
A. Đánh giá điều kiện quan trắc hiện trường | |||||||||||
Tiêu chí 1.1 | |||||||||||
Tiêu chí 2.1 | |||||||||||
Tiêu chí 2.2 | |||||||||||
Tiêu chí 2.3 | |||||||||||
Tiêu chí 3.1 | |||||||||||
Tiêu chí 3.2 | |||||||||||
Tiêu chí 3.3 | |||||||||||
Tiêu chí 3.4 | |||||||||||
Tiêu chí 3.5 | |||||||||||
Tiêu chí 3.6 | |||||||||||
Tiêu chí 3.7 | |||||||||||
Tiêu chí 3.8 | |||||||||||
Tiêu chí 3.9 | |||||||||||
B. Đánh giá điều kiện phân tích môi trường | |||||||||||
Tiêu chí 1.1 | |||||||||||
Tiêu chí 2.1 | |||||||||||
Tiêu chí 2.2 | |||||||||||
Tiêu chí 2.3 | |||||||||||
Tiêu chí 2.4 | |||||||||||
Tiêu chí 3.1 | |||||||||||
Tiêu chí 3.2 | |||||||||||
Tiêu chí 3.3 | |||||||||||
Tiêu chí 3.4 | |||||||||||
Tiêu chí 3.5 | |||||||||||
Tiêu chí 3.6 | |||||||||||
Tiêu chí 3.7 | |||||||||||
Tiêu chí 3.8 | |||||||||||
Tiêu chí 3.9 | |||||||||||
Tiêu chí 3.10 | |||||||||||
Tổng hợp chung (1) (số tiêu chí đạt yêu cầu trên tổng số các tiêu chí đánh giá) | |||||||||||
Các tiêu chí khác (nếu
có):
Đạt:XKhông đạt: O
STT | Họ và tên thành viên hội đồng | Tổng hợp | |||||||
Số phiếu đạt/số phiếu hợp lệ * | Đạt (*>3/4)hoặc Không đạt (*≤3/4) | ||||||||
A. Đánh giá điều kiện quan trắc hiện trường | |||||||||
Tiêu chí 3.10 | |||||||||
Tiêu chí 3.11 | |||||||||
Tiêu chí 3.12 | |||||||||
B. Đánh giá điều kiện phân tích môi trường | |||||||||
Tiêu chí 3.11 | |||||||||
Tiêu chí 3.12 | |||||||||
Tiêu chí 3.13 | |||||||||
Tổng hợp chung (2) (số tiêu chí đạt yêu cầu trên tổng số các tiêu chí đánh giá) | |||||||||
Kết luận của ban kiểm
phiếu:
Tổng hợp kết quả đánh giá các điều kiện bắt buộc và các tiêu chí khác với số tiêu chí đạt yêu cầu trên tổng số tiêu chí là:……………………….
Như vậy, tổ chức đủ/không đủ điều kiện chứng nhận hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường.
(Tổ chức đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc hiện trường khi Tổng hợp chung (1A) có 100% tiêu chí đạt yêu cầu hoặc khi Tổng hợp chung (1A) có từ 90% tiêu chí đạt yêu cầu trở lên và 2/3 tiêu chí của Tổng hợp chung (2A) đạt yêucầu).
(Tổ chức đủ điều kiện hoạt động dịch vụ phân tích môi trường khi Tổng hợp chung (1B) có 100% tiêu chí đạt yêu cầu hoặc khi Tổng hợp chung (1B) có từ 90% tiêu chí đạt yêu cầu trở lên và 2/3 tiêu chí của Tổng hợp chung (2B) đạt yêucầu).
Thư ký Hộiđồng(Họ tên và chữký) | Chủ tịch Hội đồng(Họ tên và chữký) |
