| Từ ông Tuyên thửa 646, tờ bản đồ số 10 đến ông Điểm thửa 1546, tờ bản đồ số 10; từ bà Thìn thửa 649, tờ bản đồ số 10 đến bà Quyên thửa 693, tờ bản đồ số 10; từ ông Cống thửa 754, tờ bản đồ số 10 đến ông Khảm thửa 1104, tờ bản đồ số 10 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 225.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Bình Sang (thửa 506, tờ 4) đến bà Chè (thửa 426, tờ 4); từ A Dũng Bình (thửa 507 tờ 4) đến anh Tảo (thửa 27 tờ 4) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 225.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ cổng làng Phúc Thượng (thửa 1865, tờ 7) đến Nhà văn hóa thôn Thọ Khang (thửa 1894, tờ 7) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 203.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Lý Ý (thửa 207, tờ 8) đến ông Vượng (thửa 332, tờ 8) từ anh Thao (thửa 26, tờ 9) đến ông Hải (thửa 34, tờ 9), từ anh Phú (thửa 284, tờ 8) đến anh Vượng (thửa 332, tờ 8) | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Từ anh Hùng Lệ (thửa 534b, tờ 4) đến ông Chấn - ông Nhung B (thửa 754, tờ 4), từ ông Tâm (thửa 593, tờ) đến ông Yên (thửa 767, tờ 4), từ anh Trường (thửa 595, tờ 4) đến anh Tứ (thửa 801, tờ 4) | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Tuấn Khuyến (thửa 533, tờ 4) đến ông Hợi (thửa 356, tờ 4), từ anh Dân (thửa 482, tờ 4) đến ông Lợi (thửa 299, tờ 4), từ ông Thực (thửa 439, tờ 4) đến bà Quế (thửa 359, tờ 4) | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Anh Hải (thửa 45, tờ 3), từ ông Nhiên (thửa 288, tờ 4) đến anh Nhã (thửa 293, tờ 4), từ ông Đoan (thửa 477, tờ 4) đến ông Thành Thanh (thửa 422, tờ 4), từ anh Tuấn Khuyến (thửa 533, tờ 4) đến ông Hợi (thửa 356, tờ 4), từ anh Dõn (thửa 482, tờ 4) đến ông Lợi (thửa 299, tờ 4), từ ông Thực (thửa 439, tờ 4) đến bà Quế (thửa 359, tờ 4) | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ anh Quang Thu (thửa 54, tờ 3) đến anh Dân (thửa 31, tờ 3), từ ông Nông (thửa 50, tờ 3) đến anh Ất P (thửa 30, tờ 3), từ ông Giáp (thửa 56, tờ 3) | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn | 200.000 | — | — | — | — |
| Đến ông Tuyên (thửa 953, tờ 9), từ anh Chất Hướng (thửa 982, tờ 9) đến anh Tịnh - anh Cấp (thửa 1068, tờ 9), từ bà Yến (thửa 849, tờ 9) đến anh Bình (thửa 816, tờ 9) | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Từ chị Liên (thửa 671, tờ 9) đến ông Viết (thửa 842, tờ 9), bà Tỵ (thửa 725, tờ), anh Thắng (thửa 1023, tờ 9), bà Lý (thửa 1162, tờ 9), từ anh Trình (thửa 744, tờ 9) đến anh Tú (thửa 743, tờ 9), từ ông Điều (thửa 950, tờ) | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Xuyến (thửa 741, tờ 9) - anh Thắng Hà (thửa 815, tờ 9), từ anh Chung (thửa 1163, tờ 9) đến anh Vững (thửa 814, tờ 9) | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà văn hóa (thửa 628, tờ 9) đến bà Đức (thửa 549, tờ 9), từ nhà văn hóa (thửa 62,8 tờ 9) đến ông Phẩm (thửa 551, tờ 9) - anh Thành Bình (thửa 539, tờ 9), từ ông Đường (thửa 672, tờ 9) đến anh Thành Bền (thửa 709, tờ 9) - ông Tính (thửa 772, tờ 9) | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Tư (thửa 589, tờ 10) đến bà Thuận (thửa 587, tờ 9), từ anh Ba (thửa 987, tờ 10) đến bà Trà (thửa 930, tờ 10), từ anh Tưởng (thửa 986, tờ 10) đến anh Lâu (thửa 927, tờ 9) | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Anh Huyên (thửa 84, tờ 10), từ anh Bảng Sánh (thửa 337, tờ 10) đến anh Hoàng S (thửa 156, tờ 10) từ bà Bánh (thửa 919, tờ 10) đến anh Trải (thửa 722, tờ 10), từ anh Thái Tất (thửa 1508, tờ 10) đến anh Tính Chuông (thửa 1500, tờ 10) | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Từ anh Đảm (thửa 1262, tờ 6) đến anh Lộc Hoản (thửa 188, tờ 10), từ anh Phiếu (thửa 119, tờ 10) đến anh Thưởng (thửa 21, tờ 10), từ bà Vinh (thửa 339, tờ 10) | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Anh Công (thửa 916, tờ 10), từ anh Thiện (thửa 795, tờ 10) đến anh Khiếu (thửa 917, tờ 10) | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Đoá (thửa 768, tờ 10) đến ông Nga (thửa 982, tờ 10), từ ông Ưng (thửa 794, tờ 10) | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Từ anh Phiếu (thửa 119, tờ 10) đến anh Mùi (thửa 1226, tờ 6); từ anh Hải Phượng (thửa 1361, tờ 10) đến anh Lộc Hà (thửa 565, tờ 10) | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Anh Ngẫu (thửa 673, tờ 6) đến ông Mạo (thửa 717, tờ 6), từ ông Huyên (thửa 473, tờ 6) đến anh Tư 6 (thửa 508, tờ 6), từ ông Đính (thửa 569, tờ 6) đến anh Tôn (thửa 439, tờ 6) đến bà Chúc (thửa 282, tờ 5), từ chị Tám T (thửa 479, tờ 6) đến anh Long (thửa 337, tờ 5) | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Từ anh Thưởng L (thửa 759, tờ 6) đến anh Bảy Chính (thửa 660, tờ 6), từ anh Thưởng 7 (thửa 703, tờ 6) đến ông Chương (thửa 388, tờ 6) (Đ càn) | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Anh Chiến (thửa 672 tờ 6) đến anh Vũ Chiến (thửa 668 tờ 6), từ anh Dô (thửa 619 tờ 6) đến anh Thoại (thửa 486 tờ 6), từ ông Xứng (thửa 613 tờ 6) đến anh Sáu Tình (thửa 397 tờ) | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Lưu (thửa 1000, tờ 6) đến anh Huân (thửa 1035, tờ 6), từ ông Hiều (thửa 430, tờ 6) đến ông Thoan (thửa 806, tờ 6), từ anh Chiến Dân (thửa 672, tờ 6) đến anh Hoan (thửa 809, tờ 6) | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Anh Lọc (thửa 106, tờ 5) đến ông Lợi (thửa 172, tờ 5), anh Mùi (thửa 288, tờ 5), từ bà Canh (thửa 905, tờ 6) đến ông Hoá (thửa 992, tờ 6), từ anh Oanh (thửa 707, tờ 6) đến anh Tặng (thửa 878, tờ 6) | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Từ chị Bừng (thửa 1047, tờ 5), đến anh Huynh (thửa 752, tờ 6), từ anh Đoan (thửa 562, tờ 5) đến anh Hanh (thửa 417, tờ 5), từ anh Thìn (thửa 231, tờ 5) đến chị Lợi (thửa 233, tờ 5) | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ anh Đạo (thửa 1096, tờ 6) đến chị Bừng (thửa 1047, tờ 5), từ anh Tuấn Đạo (thửa 948, tờ 6) đến anh Phương Nhuần (thửa 906, tờ 9), từ anh Vũ (thửa 679, tờ 5) đến anh Tiệp (thửa 1286, tờ 5) | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Thắng đến cầu Hon (thửa 506, tờ 5 anh Thực), từ ông Chỉnh (thửa 669, tờ 9) đến ông Ất (thửa 425, tờ 9), từ bà Xen (thửa 903, tờ 5) đến ông Chúc (thửa 782, tờ 9), từ ông Ất (thửa 1105A, tờ 5) đến anh Đặng (thửa 1111, tờ 5) | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Từ anh Dân (thửa 210, tờ 8) đến ông Liên (thửa 322, tờ 9), từ anh Chung (thửa 139, tờ 9) đến ông Chuyên (thửa 1323, tờ 9), từ nhà văn hóa (thửa 229, tờ 9) đến anh Dục (thửa 465, tờ 9), từ anh Long (thửa 559, tờ 9) đến chị Hiếu (thửa 561, tờ 9), từ anh Bạo (thửa 266, tờ 9) đến chị Tình (thửa 315, tờ 9), từ anh Trai (thửa 279, tờ 9) đến anh Sinh (thửa 339, tờ 9); từ anh Mậu (thửa 202, tờ 8) đến anh Tú (thửa 392, tờ 9), từ ông Sơn (thửa 203, tơ 8) đến chị Nho (thửa 154, tờ 8), từ anh Diễn (thửa 265, tờ 8) đến chị Oanh (thửa 240, tờ 8) | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Đại thửa 261, tờ bản đồ số 10 đến ông Lý thửa 12, tờ bản đồ số 10; từ ông Thắng thửa 132, tờ bản đồ số 10 đến ông Thuận thửa 135, tờ bản đồ số 10; từ ông Thính thửa 1087, tờ bản đồ số 5 đến ông Vu thửa 1138, tờ bản đồ số 5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Tam thửa số 213, tờ bản đồ số 11 đến ông Hách thửa 912, tờ bản đồ số 11 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Tâm thửa 73, tờ bản đồ số 11đến ông Lượng thửa 79, tờ bản đồ số 11 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thực thửa 1332, tờ bản đồ số 6 đến ông Tân thửa 967, tờ bản đồ số 6; Từ bà Luận thửa 902, tờ bản đồ số 6 đến ông Hải thửa 908, tờ bản đồ số 6; Từ bà Thúy thửa 1421, tờ bản đồ số 6 đến ông Quý thửa 1420, tờ bản đồ số 6. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ anh Đạo (thửa 1096, tờ 6) đến chị Bừng (thửa 1047, tờ 5), từ anh Tuấn Đạo (thửa 948, tờ 6) đến anh Phương Nhuần (thửa 906, tờ 9), từ anh Vũ (thửa 679, tờ 5) đến anh Tiệp (thửa 1286, tờ 5) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 180.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Thắng đến cầu Hon (thửa 506, tờ 5 anh Thực), từ ông Chỉnh (thửa 669, tờ 9) đến ông Ất (thửa 425, tờ 9), từ bà Xen (thửa 903, tờ 5) đến ông Chúc (thửa 782, tờ 9), từ ông Ất (thửa 1105A, tờ 5) đến anh Đặng (thửa 1111, tờ 5) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 180.000 | — | — | — | — |
| Từ anh Dân (thửa 210, tờ 8) đến ông Liên (thửa 322, tờ 9), từ anh Chung (thửa 139, tờ 9) đến ông Chuyên (thửa 1323, tờ 9), từ nhà văn hóa (thửa 229, tờ 9) đến anh Dục (thửa 465, tờ 9), từ anh Long (thửa 559, tờ 9) đến chị Hiếu (thửa 561, tờ 9), từ anh Bạo (thửa 266, tờ 9) đến chị Tình (thửa 315, tờ 9), từ anh Trai (thửa 279, tờ 9) đến anh Sinh (thửa 339, tờ 9); từ anh Mậu (thửa 202, tờ 8) đến anh Tú (thửa 392, tờ 9), từ ông Sơn (thửa 203, tơ 8) đến chị Nho (thửa 154, tờ 8), từ anh Diễn (thửa 265, tờ 8) đến chị Oanh (thửa 240, tờ 8) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 180.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Lý Ý (thửa 207, tờ 8) đến ông Vượng (thửa 332, tờ 8) từ anh Thao (thửa 26, tờ 9) đến ông Hải (thửa 34, tờ 9), từ anh Phú (thửa 284, tờ 8) đến anh Vượng (thửa 332, tờ 8) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 180.000 | — | — | — | — |
| Từ anh Hùng Lệ (thửa 534b, tờ 4) đến ông Chấn - ông Nhung B (thửa 754, tờ 4), từ ông Tâm (thửa 593, tờ) đến ông Yên (thửa 767, tờ 4), từ anh Trường (thửa 595, tờ 4) đến anh Tứ (thửa 801, tờ 4) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 180.000 | — | — | — | — |
| Tuấn Khuyến (thửa 533, tờ 4) đến ông Hợi (thửa 356, tờ 4), từ anh Dân (thửa 482, tờ 4) đến ông Lợi (thửa 299, tờ 4), từ ông Thực (thửa 439, tờ 4) đến bà Quế (thửa 359, tờ 4) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 180.000 | — | — | — | — |
| Anh Hải (thửa 45, tờ 3), từ ông Nhiên (thửa 288, tờ 4) đến anh Nhã (thửa 293, tờ 4), từ ông Đoan (thửa 477, tờ 4) đến ông Thành Thanh (thửa 422, tờ 4), từ anh Tuấn Khuyến (thửa 533, tờ 4) đến ông Hợi (thửa 356, tờ 4), từ anh Dõn (thửa 482, tờ 4) đến ông Lợi (thửa 299, tờ 4), từ ông Thực (thửa 439, tờ 4) đến bà Quế (thửa 359, tờ 4) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 180.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ anh Quang Thu (thửa 54, tờ 3) đến anh Dân (thửa 31, tờ 3), từ ông Nông (thửa 50, tờ 3) đến anh Ất P (thửa 30, tờ 3), từ ông Giáp (thửa 56, tờ 3) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 180.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Đông thửa 25, tờ bản đồ số 4 đến ông Quý thửa 19, tờ bản đồ số 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 175.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Tiến thửa 773 tờ 4 đến ông Dần thửa 725 tờ 4; từ ông Đãi thửa 29 tờ 9 đến ông Chi thửa 714 tờ 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 175.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Đài thửa 154, tờ bản đồ số 9 đến bà Cợi thửa 290, tờ bản đồ số 9; Từ bà Giáp thửa 377, tờ bản đồ số 9 đến ông Kiện thửa 459, tờ bản đồ số 9 ; Từ ông Tài thửa 465, tờ bản đồ số 9 đến ông Lý thửa 644, tờ bản đồ số 9; | Đất thương mại, dịch vụ | 175.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Thoa thửa 1410, tờ bản đồ số 10 đến ông Sơn thửa 1406, tờ bản đồ số 10; Từ ông thông thửa 1481, tờ bản đồ số 10 Đến ông Duyên thửa 1558, tờ bản đồ số 10; | Đất thương mại, dịch vụ | 175.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Hà thửa 993, tờ bản đồ số 5 đến ông Ban thửa 1078, tờ bản đồ số 5; Từ bà Tính thửa 188, tờ bản đồ số 10 đến ông Bình thửa 229, tờ bản đồ số 10; | Đất thương mại, dịch vụ | 175.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Ninh thửa 38, tờ bản đồ số 9 đến bà Hợp thửa 858, tờ bản đồ số 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 175.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thao thửa 904, tờ bản đồ số 11 đến nhà ông Huyên thửa 837, tờ bản đồ số 11; từ ông Phương thửa 1009, tờ bản đồ số 11 đến ông Mạng thửa 803, tờ bản đồ số 11; từ ông Quê thửa 136, tờ bản đồ số 11 đến ông Doan thửa 239, tờ bản đồ số 11 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 171.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Thái thửa 574, tờ bản đồ số 11 đến nhà bà Thành thửa 448, tờ bản đồ số 11; từ nhà ông Chín thửa 688, tờ bản đồ số 11 đến ông Sáu thửa 506, tờ bản đồ số 11 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 171.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Biểu thửa 236, tờ bản đồ số 11 đến bà Là thửa 366, tờ bản đồ số 11; từ nhà ông Hùng thửa 358, tờ bản đồ số 11 đến ông Nhuần thửa 440, tờ bản đồ số 11 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 171.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hương thửa 1072, tờ bản đồ số 6 đến ông Dũng Hương II thửa 1288, tờ bản đồ số 6; từ ông Tuấn thửa 1223, tờ bản đồ số 6 đến bà Hà Hương II thửa 1550, tờ bản đồ số 6; từ ông Báu thửa 1338 đến ông Cảng thửa 1334, tờ bản đồ số 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 171.000 | — | — | — | — |