Đơn giá đất tại Xã Xuân Hòa, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
352 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ ông Thao thửa 904, tờ bản đồ số 11 đến nhà ông Huyên thửa 837, tờ bản đồ số 11; từ ông Phương thửa 1009, tờ bản đồ số 11 đến ông Mạng thửa 803, tờ bản đồ số 11; từ ông Quê thửa 136, tờ bản đồ số 11 đến ông Doan thửa 239, tờ bản đồ số 11 | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Thái thửa 574, tờ bản đồ số 11 đến nhà bà Thành thửa 448, tờ bản đồ số 11; từ nhà ông Chín thửa 688, tờ bản đồ số 11 đến ông Sáu thửa 506, tờ bản đồ số 11 | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Biểu thửa 236, tờ bản đồ số 11 đến bà Là thửa 366, tờ bản đồ số 11; từ nhà ông Hùng thửa 358, tờ bản đồ số 11 đến ông Nhuần thửa 440, tờ bản đồ số 11 | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thực thửa 1357, tờ bản đồ số 6 đến ông Vẻ thửa 997, tờ bản đồ số 5; từ ông Tạo thửa 1410, tờ bản đồ số 6 đến bà Thân thửa 1084, tờ bản đồ số 5 | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Các trục nối Quốc lộ 47C đi đường Làng nghề từ chợ Đường đến nhà ông Lê Hữu Sáng thửa 521, tờ 5 | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn thuộc các thôn 12,1,2,3,4,5,6,7 bên trong các trục liên thôn từ Lò vôi, tờ bản đồ 05; đến Trạm xá thôn 7, tờ bản đồ 06 | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Ông Đỗ Văn Quyền (thửa 1613, tờ bản đồ 6) đến ông Lê Văn Thống (thửa 1061,tờ bản đồ 6) | Đất thương mại, dịch vụ | 489.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Thọ Hải (cũ) đến nhà ông Nguyễn Xuân Thảo | Đất thương mại, dịch vụ | 489.000 | — | — | — | — |
| Ông Nguyễn Bá Lân (thửa 1522, tờ bản đồ 3) đến ông Bùi Văn Lô (thửa 1524, tờ bản đồ 3) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Cổng phụ chợ Đường từ nhà ông Lưu Đình Dũng thửa 695, tờ 5 đến giáp chợ nhà ông Trần Văn Thành thửa 590, tờ 5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Từ anh Bào (thửa 983, tờ 10) đến sông Nông Giang; từ ông Hội (thửa 1104, tờ 5) đến anh Phương Nhuần (thửa 906, tờ 9) Xuân Hội; từ ngã ba ông Lâm (thửa 23, tờ 9) đến anh Tuấn (thửa 130, tờ 9) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Tuyến từ cổng làng Phúc Thượng (thửa 1865, tờ 7) đến Nhà văn hóa thôn Thọ Khang (thửa 1894, tờ 7) | Đất ở tại nông thôn | 450.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hương thửa 1072, tờ bản đồ số 6 đến ông Dũng Hương II thửa 1288, tờ bản đồ số 6; từ ông Tuấn thửa 1223, tờ bản đồ số 6 đến bà Hà Hương II thửa 1550, tờ bản đồ số 6; từ ông Báu thửa 1338 đến ông Cảng thửa 1334, tờ bản đồ số 6 | Đất ở tại nông thôn | 450.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Định thửa 870, tờ bản đồ số 6 đến ông Đông thửa 608, tờ bản đồ số 6; từ ông Lương thửa 1075, tờ bản đồ số 6 đến bà Kích thửa 1407, tờ bản đồ số 6; từ ông Dụng thửa 1194, tờ bản đồ số 6 đến ông Sáng thửa 1160, tờ bản đồ số 6; từ bà Phương thửa 1265, tờ bản đồ số 6 đến ông Thầm thửa 1230, tờ bản đồ | Đất ở tại nông thôn | 450.000 | — | — | — | — |
| Ông Đỗ Văn Quyền (thửa 1613, tờ bản đồ 6) đến ông Lê Văn Thống (thửa 1061,tờ bản đồ 6) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 440.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Thọ Hải (cũ) đến nhà ông Nguyễn Xuân Thảo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 440.000 | — | — | — | — |
| Anh Công (thửa 916, tờ 10), từ anh Thiện (thửa 795, tờ 10) đến anh Khiếu (thửa 917, tờ 10) | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Đoá (thửa 768, tờ 10) đến ông Nga (thửa 982, tờ 10), từ ông Ưng (thửa 794, tờ 10) | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Từ anh Phiếu (thửa 119, tờ 10) đến anh Mùi (thửa 1226, tờ 6); từ anh Hải Phượng (thửa 1361, tờ 10) đến anh Lộc Hà (thửa 565, tờ 10) | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Anh Ngẫu (thửa 673, tờ 6) đến ông Mạo (thửa 717, tờ 6), từ ông Huyên (thửa 473, tờ 6) đến anh Tư 6 (thửa 508, tờ 6), từ ông Đính (thửa 569, tờ 6) đến anh Tôn (thửa 439, tờ 6) đến bà Chúc (thửa 282, tờ 5), từ chị Tám T (thửa 479, tờ 6) đến anh Long (thửa 337, tờ 5) | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Từ anh Thưởng L (thửa 759, tờ 6) đến anh Bảy Chính (thửa 660, tờ 6), từ anh Thưởng 7 (thửa 703, tờ 6) đến ông Chương (thửa 388, tờ 6) (Đ càn) | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Anh Chiến (thửa 672 tờ 6) đến anh Vũ Chiến (thửa 668 tờ 6), từ anh Dô (thửa 619 tờ 6) đến anh Thoại (thửa 486 tờ 6), từ ông Xứng (thửa 613 tờ 6) đến anh Sáu Tình (thửa 397 tờ) | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Lưu (thửa 1000, tờ 6) đến anh Huân (thửa 1035, tờ 6), từ ông Hiều (thửa 430, tờ 6) đến ông Thoan (thửa 806, tờ 6), từ anh Chiến Dân (thửa 672, tờ 6) đến anh Hoan (thửa 809, tờ 6) | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Anh Lọc (thửa 106, tờ 5) đến ông Lợi (thửa 172, tờ 5), anh Mùi (thửa 288, tờ 5), từ bà Canh (thửa 905, tờ 6) đến ông Hoá (thửa 992, tờ 6), từ anh Oanh (thửa 707, tờ 6) đến anh Tặng (thửa 878, tờ 6) | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Từ chị Bừng (thửa 1047, tờ 5), đến anh Huynh (thửa 752, tờ 6), từ anh Đoan (thửa 562, tờ 5) đến anh Hanh (thửa 417, tờ 5), từ anh Thìn (thửa 231, tờ 5) đến chị Lợi (thửa 233, tờ 5) | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ anh Đạo (thửa 1096, tờ 6) đến chị Bừng (thửa 1047, tờ 5), từ anh Tuấn Đạo (thửa 948, tờ 6) đến anh Phương Nhuần (thửa 906, tờ 9), từ anh Vũ (thửa 679, tờ 5) đến anh Tiệp (thửa 1286, tờ 5) | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Thắng đến cầu Hon (thửa 506, tờ 5 anh Thực), từ ông Chỉnh (thửa 669, tờ 9) đến ông Ất (thửa 425, tờ 9), từ bà Xen (thửa 903, tờ 5) đến ông Chúc (thửa 782, tờ 9), từ ông Ất (thửa 1105A, tờ 5) đến anh Đặng (thửa 1111, tờ 5) | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Từ anh Dân (thửa 210, tờ 8) đến ông Liên (thửa 322, tờ 9), từ anh Chung (thửa 139, tờ 9) đến ông Chuyên (thửa 1323, tờ 9), từ nhà văn hóa (thửa 229, tờ 9) đến anh Dục (thửa 465, tờ 9), từ anh Long (thửa 559, tờ 9) đến chị Hiếu (thửa 561, tờ 9), từ anh Bạo (thửa 266, tờ 9) đến chị Tình (thửa 315, tờ 9), từ anh Trai (thửa 279, tờ 9) đến anh Sinh (thửa 339, tờ 9); từ anh Mậu (thửa 202, tờ 8) đến anh Tú (thửa 392, tờ 9), từ ông Sơn (thửa 203, tơ 8) đến chị Nho (thửa 154, tờ 8), từ anh Diễn (thửa 265, tờ 8) đến chị Oanh (thửa 240, tờ 8) | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Lý Ý (thửa 207, tờ 8) đến ông Vượng (thửa 332, tờ 8) từ anh Thao (thửa 26, tờ 9) đến ông Hải (thửa 34, tờ 9), từ anh Phú (thửa 284, tờ 8) đến anh Vượng (thửa 332, tờ 8) | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Từ anh Hùng Lệ (thửa 534b, tờ 4) đến ông Chấn - ông Nhung B (thửa 754, tờ 4), từ ông Tâm (thửa 593, tờ) đến ông Yên (thửa 767, tờ 4), từ anh Trường (thửa 595, tờ 4) đến anh Tứ (thửa 801, tờ 4) | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Tuấn Khuyến (thửa 533, tờ 4) đến ông Hợi (thửa 356, tờ 4), từ anh Dân (thửa 482, tờ 4) đến ông Lợi (thửa 299, tờ 4), từ ông Thực (thửa 439, tờ 4) đến bà Quế (thửa 359, tờ 4) | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ anh Hậu Thuỷ đến ông Cường , từ anh Yên đến anh Sáng, từ ông Duẫn đến chị Huệ, từ anh Thành L đến anh Chung, từ ông Thiết đến anh Đại, từ ông Sơn đến ông Thức, từ anh Khang đến anh Thự, từ anh Khang đến anh Văn Q , từ ông Hoạch (thửa tờ) đến ông Huynh, từ bà Minh 5 đến ông Yên, từ ông Đỗ Cường đến ông Sự, từ ông Nguyên đến vườn bà Vân, từ ông Tài đến ông Hiệp | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Từ anh Lực (thửa 164, tờ 3) đến ông Minh Ngọc (thửa 86, tờ 13), từ ông Kích (thửa 226, tờ 13) đến vườn anh Nhất (thửa 548, tờ 13), từ ông Cần (thửa 396, tờ 13) đến ông Thanh Thục (thửa 454, tờ 13), từ anh Tháp (thửa 834, tờ) đến bà Thịnh (787 thửa, tờ 13), từ anh Màu (thửa 63, tờ 13) đến Chị Thanh Phi (thửa 394, tờ 13), từ anh Dũng hoan (thửa 713, tờ 13) đến anh Văn (thửa 754, tờ 13), từ bà Côi (thửa 730, tờ 13) đến bà Ve (thửa 772, tờ 13), từ anh Thành Thắm (thửa 789, tờ 13) đến ông Hinh (thửa 452, tờ 10), từ ông Thương (thửa 753, tờ 13) đến anh Kiện (thửa 709, tờ 13) | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Cường (thửa 1940, tờ 10) đến ông Tuy (thửa 1722, tờ 10), từ anh Hùng Điệp (thửa 1859, tờ 10) đến ông Liên (thửa 1721, tờ 10), từ anh Tuấn Thanh (thửa 1861, tờ 10) đến anh Thành Đào (thửa 1862, tờ 10) đến anh Xuân Tuyến (thửa 1716, tờ 10) | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Từ anh Hùng Bình (thửa 1860, tờ 13) đến ông Toàn (thửa 558, tờ 10); từ bà Mau (thửa 17, tờ 13) đến anh Thái Lý (thửa 1723, tờ 10) | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Từ anh Thanh Hà (thửa 1008, tờ 9) đến anh Nam (thửa 957, tờ 9) | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đến ông Tuyên (thửa 953, tờ 9), từ anh Chất Hướng (thửa 982, tờ 9) đến anh Tịnh - anh Cấp (thửa 1068, tờ 9), từ bà Yến (thửa 849, tờ 9) đến anh Bình (thửa 816, tờ 9) | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Từ chị Liên (thửa 671, tờ 9) đến ông Viết (thửa 842, tờ 9), bà Tỵ (thửa 725, tờ), anh Thắng (thửa 1023, tờ 9), bà Lý (thửa 1162, tờ 9), từ anh Trình (thửa 744, tờ 9) đến anh Tú (thửa 743, tờ 9), từ ông Điều (thửa 950, tờ) | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Xuyến (thửa 741, tờ 9) - anh Thắng Hà (thửa 815, tờ 9), từ anh Chung (thửa 1163, tờ 9) đến anh Vững (thửa 814, tờ 9) | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà văn hóa (thửa 628, tờ 9) đến bà Đức (thửa 549, tờ 9), từ nhà văn hóa (thửa 62,8 tờ 9) đến ông Phẩm (thửa 551, tờ 9) - anh Thành Bình (thửa 539, tờ 9), từ ông Đường (thửa 672, tờ 9) đến anh Thành Bền (thửa 709, tờ 9) - ông Tính (thửa 772, tờ 9) | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Tư (thửa 589, tờ 10) đến bà Thuận (thửa 587, tờ 9), từ anh Ba (thửa 987, tờ 10) đến bà Trà (thửa 930, tờ 10), từ anh Tưởng (thửa 986, tờ 10) đến anh Lâu (thửa 927, tờ 9) | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Anh Huyên (thửa 84, tờ 10), từ anh Bảng Sánh (thửa 337, tờ 10) đến anh Hoàng S (thửa 156, tờ 10) từ bà Bánh (thửa 919, tờ 10) đến anh Trải (thửa 722, tờ 10), từ anh Thái Tất (thửa 1508, tờ 10) đến anh Tính Chuông (thửa 1500, tờ 10) | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Từ anh Đảm (thửa 1262, tờ 6) đến anh Lộc Hoản (thửa 188, tờ 10), từ anh Phiếu (thửa 119, tờ 10) đến anh Thưởng (thửa 21, tờ 10), từ bà Vinh (thửa 339, tờ 10) | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Ông Lê Huy Hiệu (thửa 1364, tờ bản đồ 3) đến ông Nguyễn Văn Tâm (thửa 1328, tờ bản đồ 3) | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Đường làng nghề từ giáp chợ Đường nhà ông Nguyễn Văn Lâm thửa 458, tờ 5 đến nhà ông Lê Hữu Sáng thửa 521, tờ 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Ông Ngợi (thửa 1095, tờ bản đồ 3) đến anh Tuấn (thửa 190, tờ bản đồ 2) ông Tâm (thửa 1359, tờ bản đồ 3) đến ông Chuyền (thửa 1083, tờ bản đồ 3), ông Hào (thửa 1529, tờ bản đồ 3) đến ông Năm (thửa 1438, tờ bản đồ 3), anh Thọ (thửa 153, tờ bản đồ 2) đến ông Đỉnh (thửa 1548, tờ bản đồ 3) | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Ông Tam (thửa 234, tờ bản đồ 11) đến ông Túc (thửa 383, tờ bản đồ 11), ông Trường (thửa 1260, tờ bản đồ 3) đến Đồng Màu (thửa 943, tờ bản đồ 3) | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Hạnh thửa 37, tờ bản đồ số 9 đến ông Xô thửa 166, tờ bản đồ số 9; | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đọan từ ông Tiến thửa 118, tờ bản đồ số 4 đến bà Lý thửa 48, tờ bản đồ số 4 | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Đu thửa 86, tờ bản đồ số 9 đến ông Văn thửa 770, tờ bản đồ số 4 | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Xuân Hòa, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 125 | 9.000.000 | 200.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 117 | 2.700.000 | 90.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 105 | 3.600.000 | 100.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Xuân Hòa đứng thứ 76 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Xuân Hòa gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
85 tuyến đường tại Xã Xuân Hòa có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .