Đơn giá đất tại Xã Tượng Lĩnh, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
514 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn xã Tượng Lĩnh cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.883.000 | — | — | — | — |
| Tuyến 01 (10,5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Tuyến 02,03 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Nhàn (thửa 1104, tờ 08) đến ông Phổ (thửa 942, tờ bản đồ 08) | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Minh (thửa 68, tờ bản đồ 12) đến Anh Ngàn (thửa 948, tờ bản đồ 08) | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đường NB - 04 nằm phía Nam MBQH (đường và vỉa hè 15.5 m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đường DX - 01 nằm phía Bắc MBQH (đường và vỉa hè 12.5 m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đường BN - 02 nằm giữa MBQH (đường và vỉa hè 17.5 m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đường BN - 01 nằm giữa MBQH (đường và vỉa hè 15.5 m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Tiếp theo từ sau đường cứu hộ đê đến Cống Bi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.761.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Phương (thửa 36, tờ 04) đến đường cứu hộ đê | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.761.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Bính (thửa 730, tờ bản đồ 08) đến ông Nhâm (thửa 633, tờ 08) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Văn Thành (thửa 728, tờ bản đồ 08) đến ông Sỹ Thành (thửa 415, tờ bản đồ 08) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ Tỉnh lộ 512 (ông Vinh) đi đường Nghi sơn - Sao Vàng | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ Tỉnh lộ 512 đi Trạm xá cũ | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Tỉnh lộ 512B (trước nhà ông Thanh Đức Phú Vân) đến ngã tư chị Hoa Luật thôn Kén | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Đạt thôn Cát Vinh đến nhà ông Ban (đường đi giếng làng thôn Thái Tượng) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.494.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Ngự (thửa 921, tờ bản đồ 09) đến cầu mới (đường UBND xã đi Trường Sơn cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.440.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Dục (thửa 945, tờ 08) đến ông Trúc (thửa 941, tờ 08) | Đất ở tại nông thôn | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Đường quy hoạch Thọ Long 1. từ thửa 31 tờ 8 đến thửa 254 tờ 08 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Tuyến 01 (10,5m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Tuyến 02,03 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo từ ông Sử (thửa 753, tờ bản đồ 08) đến ông Lai (thửa 327, tờ số 13) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.345.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Đạt thôn Cát Vinh đến nhà ông Ban (đường đi giếng làng thôn Thái Tượng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.345.000 | — | — | — | — |
| Tiếp theo từ sau cầu mới đến ông Phú (thửa 16, tờ 04) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Phương (thửa 171, tờ 09) đến ông Huệ (thửa 131, tờ 09) | Đất ở tại nông thôn | 1.300.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Liên (thửa 137, tờ 08) đến bà Trệnh (thửa 78, tờ 08) | Đất ở tại nông thôn | 1.300.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Tới (thửa 156, tờ bản đồ 08) đến MBQH (thửa 116, tờ bản đồ 08) | Đất ở tại nông thôn | 1.300.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Năm (thửa 713, tờ bản đồ 08) đến ông Thắng (thửa 478, tờ bản đồ 08) | Đất ở tại nông thôn | 1.300.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Tăng (thửa 1043, tờ 08) đến ông Minh (thửa 998, tờ 08) | Đất ở tại nông thôn | 1.300.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Cảnh (thửa 960, tờ 13) đến ông Tú (thửa 433, thửa 13) | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ trạm y tế xã đến ông Trọng (thửa 617, tờ bản đồ 9) | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Tưởng (thửa 103, tờ 09) đến bà Thu (thửa 48, tờ 09) | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ cổng làng Trúc Thịnh (cũ) đến thửa 01, tờ 23 (ông Truyền) | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ Tỉnh lộ 512B (ông Chung Hà) đến nhà ông Sắc (thửa 35, tờ 24) | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ đường NC 04 (nhà anh Sơn Viên) đến nhà bà Tứ Thai | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Khuyên (thửa 171 tờ 08) đến ông Dương(thửa 258 tờ 08) | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Tụ (thửa 206 tờ 04) đến ông Đạt (thửa 256 tờ 08) | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Chính (thửa 259 tờ 04 đến Nhà văn hóa Thọ Nga (thửa 385 tờ 04) | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Trường (thửa 257 tờ 04 đến ông Quế Ngọc (thửa 369 tờ 04) | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Ba Vui (thửa 365 tờ 9) đến ông Vinh Ba (thửa 636 tờ 9) | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Khang (thửa 644 tờ 04 đến bà Tốt (thửa 422 tờ 04 | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hồng (thửa 289 tờ 03) đến ông Liễn (thửa 291 tờ 03) | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ Trường THCS đến ông Xoan (thôn Trí Phú) | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Xoan (thửa 238, tờ bản đồ 13) đến bà Đào (thửa 432, tờ bản đồ 13) | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường quy hoạch Thọ Long 2. Giữa MBQH (từ thửa 30 tờ 8 đến thửa 297 tờ 08) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Tiếp theo từ sau cầu mới đến ông Phú (thửa 16, tờ 04) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.174.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.080.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp xã Thăng Bình (cũ) đến giáp xã Tượng Văn cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.076.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Tượng Lĩnh, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 179 | 2.690.000 | 196.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 175 | 2.421.000 | 176.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 155 | 7.600.000 | 400.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tượng Lĩnh đứng thứ 86 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tượng Lĩnh gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
138 tuyến đường tại Xã Tượng Lĩnh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .