Đơn giá đất tại Xã Tượng Lĩnh, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.
514 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ thửa 12, tờ 31 nhà ông Tuệ đến thửa 01, tờ 35 nhà ông Chinh | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp thôn Thái Tượng (thửa 75, tờ 35 nhà ông Hoạt) đến ngã ba Thị Long (thửa 93, tờ 35 nhà ông Huyền Phượng) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ cổng làng thôn Thị Long (thửa 177, tờ 35) nhà ông Thành Thanh đến đầu Khe Ba (thửa 187, tờ 32, nhà bà Thủy Tĩnh) | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thới (thửa 306, tờ bản đồ 13) đến ông Cử (thửa 113, tờ bản đồ 13) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Ty (thửa 254, tờ 13) đến ông Phương (thửa 66, tờ bản đồ 13) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Tiều (thửa 152, tờ 13) đến bà Thức (thửa 19, tờ bản đồ 13) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Tỏa (thửa 335, tờ 13) đến ông Tài (thửa 137, tờ bản đồ 13) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây hằng năm | 45.000 | 40.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 40.000 | — | — | — |
| Đoạn từ đê Đức Phú Vân (Tượng Sơn cũ) đến nhà ông Nông thôn Cát Vinh | Đất ở tại nông thôn | 7.600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Triệu thôn Thái Tượng đến cầu Thị Long mới (đường Nghi Sơn - Sao vàng) | Đất ở tại nông thôn | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Tiếp theo từ sau đường cứu hộ đê đến Cống Bi | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Quốc lộ 47 C Trường Minh đi Tượng Sơn từ thửa 10 tờ 01 đến thửa 103 tờ 12 | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Tiếp theo từ Cống Bi đến cầu Đò Trạp | Đất ở tại nông thôn | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Đường trục xã (từ UBND xã đi Đường tỉnh 512) thửa 350 tờ 8 đến thửa 314 tờ 7 | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Ngự (thửa 921, tờ bản đồ 09) đến cầu mới (đường UBND xã đi Trường Sơn cũ) | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo từ ông Sử (thửa 753, tờ bản đồ 08) đến ông Lai (thửa 327, tờ số 13) | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Danh (thửa 829, tờ 07) đến ông Đáp thôn Đa Tiền (thửa 30, tờ 11) | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Đạt thôn Cát Vinh đến nhà ông Ban (đường đi giếng làng thôn Thái Tượng) | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Hồ Duy Dũng đến đê nhà ông Cành (đê Nhuyễn Phú Lâm) | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến 01 (10,5m) | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến 02,03 | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Tiếp theo từ sau cầu mới đến ông Phú (thửa 16, tờ 04) | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đường NB - 04 nằm phía Nam MBQH (đường và vỉa hè 15.5 m) | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường DX - 01 nằm phía Bắc MBQH (đường và vỉa hè 12.5 m) | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường BN - 02 nằm giữa MBQH (đường và vỉa hè 17.5 m) | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường BN - 01 nằm giữa MBQH (đường và vỉa hè 15.5 m) | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường trục xã (từ UBND xã đi Đường tỉnh 525) thửa 350 tờ 8 đến thửa 59 tờ 2 | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường trục xã (từ UBND xã đi Tượng Văn) thửa 350 tờ 8 đến thửa 234 tờ 9 | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Cầu Phà đến cầu Hạnh Phúc (đoạn Tỉnh lộ 512) | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Đáp thôn Đa Tiền (thửa 30, tờ 11) đến cổng làng Đa Hậu | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường 7,5m | Đất ở tại nông thôn | 3.600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Nông thôn Cát Vinh đến ông Triệu thôn Thái Tượng | Đất thương mại, dịch vụ | 2.690.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hội (thửa 5 tờ 3) đến ông Toàn (thửa 4 tờ 4) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Hồ Duy Dũng đến đê nhà ông Cành (đê Nhuyễn Phú Lâm) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Toàn (thửa 1105, tờ bản đồ 08) đến Nhà văn hóa thôn Đa Hậu | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Từ Tỉnh lộ 512 (ngõ bà Đạt) đến hết sân bóng Đội 6 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Nông thôn Cát Vinh đến ông Triệu thôn Thái Tượng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.421.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đê Đức Phú Vân (Tượng Sơn cũ) đến nhà ông Nông thôn Cát Vinh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.391.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Triệu thôn Thái Tượng đến cầu Thị Long mới (đường Nghi Sơn - Sao vàng) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.391.000 | — | — | — | — |
| Đường gom (đường và vỉa hè 12.5 m) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Hồ Duy Dũng đến đê nhà ông Cành (đê Nhuyễn Phú Lâm) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Triệu thôn Thái Tượng đến cầu Thị Long mới (đường Nghi Sơn - Sao vàng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.152.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đê Đức Phú Vân (Tượng Sơn cũ) đến nhà ông Nông thôn Cát Vinh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.152.000 | — | — | — | — |
| Đoạn xã Tượng Lĩnh cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.092.000 | — | — | — | — |
| Đường NB - 04 nằm phía Nam MBQH (đường và vỉa hè 15.5 m) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường DX - 01 nằm phía Bắc MBQH (đường và vỉa hè 12.5 m) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường BN - 02 nằm giữa MBQH (đường và vỉa hè 17.5 m) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường BN - 01 nằm giữa MBQH (đường và vỉa hè 15.5 m) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Phương (thửa 36, tờ 04) đến đường cứu hộ đê | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Tượng Lĩnh, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 179 | 2.690.000 | 196.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 175 | 2.421.000 | 176.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 155 | 7.600.000 | 400.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tượng Lĩnh đứng thứ 86 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tượng Lĩnh gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
138 tuyến đường tại Xã Tượng Lĩnh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .