Đơn giá đất tại Xã Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
740 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ nhà ông Thanh thôn Vĩnh Nghi thửa 89, tờ 12 đến nhà ông Ngoan thôn Quân Bình thửa 17, tờ 12 | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường băng kết từ nhà ông Luyện (thửa 369 tờ 85) - nhà ông Chính (thửa 19 tờ 86) | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ 66; 55; 21; đường Lê Hoàn + Ngõ 39 Lê Hoàn đoạn Nhà ông Tươi (thửa 170-Tờ 43) đến ông Cường (thửa 175 - tờ 43) + Ngõ 13 đường Lê Hoàn từ nhà ông Hùng (thửa 99-Tờ 43) đến Nhà ông Sơn (thửa 177- Tờ 43) thôn Bắc Tiến | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Đường từ UBND xã ra Bờ Chùa (từ nhà anh Quân thôn Vĩnh Nghi thửa 44, tờ 5 tờ 18 đến nhà anh Tám thửa 156, tờ 18. | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Đường phân lô Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới Đồng Chẳn thôn 5, xã Xuân Giang, huyện Thọ Xuân (MBQH số 2767/QĐ-UBND ngày 15/3/2024) | Đất thương mại, dịch vụ | 960.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Anh Miên thôn Quân Bình đến bà Sơn thôn Quân Bình; Đoạn từ anh Đoài thôn Quân Bình đến bà Hiền thôn Quân Bình | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Đường phân lô Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đồng Đình đồng Chùa thôn 1, xã Xuân Giang, huyện Thọ Xuân (Giai đoạn 2,3) (MBQH số 1106/QĐ-UBND ngày 07/7/2021) (được UBND huyện Thọ Xuân điều chỉnh tại QĐ số 1905/QĐ-UBND ngày 11/4/2025) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Dân cư thôn Bắc Tiến, thôn Hợp Thành nằm ngoài đê sông Chu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Máy thôn Bái Trạch thửa 157A, tờ bản đồ 66 đi cầu Ba Lăng, đi Xuân Quang | Đất thương mại, dịch vụ | 815.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba tiếp giáp đê (xã Xuân Khánh cũ) đến đầu địa phận xã Thọ nguyên cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 815.000 | — | — | — | — |
| Đường từ UBND xã ra Bờ Chùa (từ nhà anh Quân thôn Vĩnh Nghi thửa 44, tờ 5 tờ 18 đến nhà anh Tám thửa 156, tờ 18. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 815.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 584, tờ 57 đến thửa 671, tờ 57 | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 239, tờ 57 đến thửa 380, tờ 57 | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 48, tờ 56 đến thửa 349, tờ 57 | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 778 tờ 53 đến thửa 471 tờ 57; | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Thôn Bất Căng 2: Đoạn từ ông Lâm thửa 455 tờ 93 đến hộ ông Hưng thửa 583 tờ 93; Từ hộ bà Loan thửa 286 đến ông Chấn thửa 546 tờ 93; Đoạn thôn Bất Căng 2: Đoạn từ bà Hiệp thửa 233 tờ 93 đến ông Thứ thửa 489 tờ 93; Đoạn thôn Bất Căng 1: Đoạn từ ông Ba thửa 152 tờ 93 đến ông Hoà Lạc thửa 351 tờ 93; Đoạn thôn Bất Căng 1: Đoạn từ ông Dũng thửa 60 tờ 93 đến ông Thưởng thửa 205 tờ 93; Từ ông Vinh thửa 139 tờ 93 đến ông Hậu thửa 17 tờ 93 | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Ông Hạnh (thửa 21 tờ 84) - bà Là (thửa 81 tờ 84); ông Bá (thửa 14 tờ 84) - ông Phi (thửa 519 tờ 85); ông Kế (thửa 355 tờ 85) - bà Thủy (thửa 638 tờ 85); bà Bính (thửa 376 tờ 85) - ông Thú (thửa 725 tờ 85); ông Xuân (thửa 374 tờ 85) - ông Bang (thửa 935 tờ 85); ông Thục (thửa 463 tờ 85) - ông Viên (thửa 857 tờ 85); ông Sơn (thửa 279 tờ 85) - bà Độ (thửa 181 tờ 86); từ ông Lâm (thửa 18 tờ 85) đến ông Đường (thửa 521 tờ 85). | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Ông Công (thửa 36 tờ 13) - ông Thành (thửa 524 tờ 13); ông Long (thửa 48 tờ 13) - ông Tiếp (thửa 526 tờ 13); ông Tâm (thửa 61 tờ 13) - ông Kỳ (thửa 528 tờ 13); ông Đàn (thửa 104 tờ 13) - ông Giao (thửa 599 tờ 13); ông Hiện (thửa 156 tờ 13) - bà Hà (thửa 627 tờ 13); ông Hiền (thửa 285 tờ 13) - ông Thái (thửa 717 tờ 13) | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Khuông (thửa 48; Tờ 58) đến giáp với đất trạm ra đa dự bị 60 (thửa 13; Tờ 61) | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hòe (thửa 635; Tờ 57) đến ông Quán T5 (thửa 769; Tờ 57) | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Nam Huệ (thửa 373; tờ 57) ông Nghiêm (thửa 642; tờ 57) Thôn Xuân Phả 4 | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ anh Hiệu (thửa 104 ; tờ 57) đến anh Cường Hợi (thửa 517; tờ 57) Thôn Xuân Phả 3 | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Ngõ nhà thờ đạo Từ ông Phán (thửa 599; tờ 53) đến nhà Chị Loan (thửa 356 ; tờ 57) Thôn Xuân Phả 3 | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Huyên T1 (thửa 12; tờ 56) đến đất thầu anh Chiến (thửa 43; tờ 56) | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Bảo (thửa 506; tờ 53) đến ông Thự (thửa 234; tờ 57) thôn Xuân Phả 2 | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Mạnh (thửa 320; tờ 53) đến ông Thành thôn Xuân Phả 2 (thửa 785; tờ 53) | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Sơn Tuân (thửa 172; Tờ 52) đến anh Chiến thôn Xuân Phả 1 (thửa 232; Tờ 53) | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Hứa (thửa 187; Tờ 52) đến Anh Sửu (Tài) (thửa 301; Tờ 53) thôn Xuân Phả 1 | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Ký (thửa 63; Tờ 52) đến ông Đại (thửa 151; Tờ 52) thôn Xuân Phả 1 | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Thú thôn Quần Kênh 1 thửa 246, tờ bản đồ 65 đến ông Thanh thôn Quần Kênh 1 thửa 11, tờ bản đồ 65; Đoạn từ ông Bang thôn Lệ Trạch thửa 214, tờ bản đồ 63 đến ông Choắt thôn Lệ Trạch thửa 71, tờ bản đồ 63 | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Tuấn thôn Bái trạch thửa 90, tờ bản đồ 66 đến ông Việt thôn Bái trạch thửa 95, tờ bản đồ 66 | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Thôn đồng Dọc: Đoạn từ ông Giáp thửa 380 tờ 93 đến hộ ông Tự thửa 484 tờ 93; từ ông Trường thửa 207 tờ 93 đến hộ ông Công thửa 424 tờ 93; Đoạn thôn Phong Bái: Đoạn từ hộ ông Sinh thửa 58 tờ 92 đến hộ ông Hùng thửa 131 tờ 92; Đoạn thôn Tiến Lập: Đoạn từ hộ ông Chính thửa 566 tờ 93 đến hộ bà Phương thửa 13 tờ 94; Đoạn thôn Liên Phô: Đoạn từ gốc cây Gạo hộ bà Hằng thửa 20 tờ 89 đến hộ ông Biền thửa 153 tờ 89 đi Trạm điện số 01; Đoạn từ ông Vân thửa 7 tờ 89 đến hộ Ban thửa 34 tờ 90 | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Phúc Luận (thửa 56, tờ số 112) đến ông Năm (thửa 282, tờ 112) | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đường phân lô Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Đồng Chằm, xã Xuân Giang, huyện Thọ Xuân (MBQH số 2767/QĐ-UBND ngày 15/3/2024) | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thống (thửa 463; tờ 53) đến ông Thanh (thửa 459; tờ 53) Thôn Liên Thành | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thạch (thửa 440; tờ 53) đến ông Dũng (thửa 309; tờ 53) Thôn Xuân Phả 3 | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đường ven đê Từ Anh Khắc (thửa 313; tờ 53) đến giáp thị trấn Thọ Xuân cũ | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Bản (thửa 97; Tờ 57) đến ông Bảy (thửa 161; Tờ 57) thôn 6 | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà chị Ngoan (thửa 379; Tờ 57) đến ông Dũng Nghi (thửa 317; Tờ 57) thôn Liên Thành | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Canh (thửa 398; tờ 53) đến nhà chị Hậu (thửa 312; tờ 53) Thôn Xuân Phả 2 | Đất ở tại nông thôn | 750.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Minh K (thửa 43; tờ 57) đến ông Ban (thửa 95; tờ 57) Thôn Liên Thành | Đất ở tại nông thôn | 750.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Sơn (thửa 998; tờ 57) đến ông Thọ (thửa 1031; tờ 57) | Đất ở tại nông thôn | 750.000 | — | — | — | — |
| Từ ao xu (thửa 892; tờ 57) đến ông Xuân (thửa 947; tờ 57) Thôn Cáo Thành | Đất ở tại nông thôn | 750.000 | — | — | — | — |
| Từ bà từ (thửa 1047; tờ 57) đến bà Đàn (thửa 1049; tờ 57) Thôn Cáo Thành | Đất ở tại nông thôn | 750.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Cẩn (thửa 28; tờ 58) đến ông Hội (thửa 23; tờ 57) thôn Cáo Thành | Đất ở tại nông thôn | 750.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Ngoạn (thửa 26; tờ 58) đến bà Lợi (thửa 17; tờ 58) Thôn Cao Thành | Đất ở tại nông thôn | 750.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Vinh (thửa 1177; tờ 57) đến ông Sỹ (thửa 1142; tờ 57) Thôn Cáo Thành | Đất ở tại nông thôn | 750.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thành Bao (thửa 1143; tờ 57) đến ông Dũng (thửa 1136; tờ 57) Thôn Cáo Thành | Đất ở tại nông thôn | 750.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà chị Oanh (thửa 1105; tờ 57) đến ông Chức (thửa 1093; tờ 57) Thôn Cao Thành | Đất ở tại nông thôn | 750.000 | — | — | — | — |
| Từ anh Tâm (thửa 101; tờ 52) đến anh Lợi X (thửa 131; tờ 52) Thôn Xuân Phả 1 | Đất ở tại nông thôn | 750.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Thọ Xuân, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 248 | 12.000.000 | 82.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 248 | 10.000.000 | 73.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 239 | 20.000.000 | 400.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thọ Xuân đứng thứ 26 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thọ Xuân gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
146 tuyến đường tại Xã Thọ Xuân có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .