| Đường nội bộ: Từ LK-24:11 đến LK-24:14; LK-25:10 đến LK- 25:19; LK-26:11 đến LK-26:20) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Thôn Vân Lộ: Đoạn đường từ Cô giáo Đào thửa 469 tờ 91 đến hết Chợ Thọ Nguyên thửa 149 tờ 99 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư xung quanh sân vận động thị trấn Thọ Xuân | Đất thương mại, dịch vụ | 1.320.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Hoàn: Từ nhà ông Thanh (thửa 348- Tờ 42) đến giáp sông Tiêu thủy | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Phố Lê Đình Ân (từ thửa 316 đến 165, tờ 45) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Từ kho anh Thành (thửa 584; Tờ 53) đến nhà bà Đua (thửa 578; Tờ 57) | Đất ở tại nông thôn | 1.300.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Văn Linh: Từ Trạm xá thị trấn (cũ) đến Cầu Nam Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ 154 đường Lê Lợi + 237; 225 đường Trần Hưng Đạo (thôn Xuân Khang) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ 57; 61; 79; 87; 95;107;115;125; 127; 137; đường Trần Hưng Đạo (thôn Hợp Thành) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ 23 đường Lê Văn Linh (thôn Bắc Tiến) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Đường phân lô Khu dân cư Chợ Phủ Thọ (thôn Nam Hoà) (MBQH số 2163/QĐ-UBND ngày 05/10/2021) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Đường phân lô các vị trí còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 3326/QĐ-UBND ngày 9/12/2022 khu dân cư Đồng Cát, Đồng Hẩu, Mã Quan thôn 1. | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ 63; 88 đường Lê Lợi + 42; đường Lê Văn Linh (thôn Nam Hoà) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ 179 ; 196; 182; 167; Đường Lê Hoàn (thôn Nam Hoà) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Chung thôn Quần Kênh 1 (thửa 52 tờ 69) đi Cầu Ba Lăng | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Chương (thửa 1056, tờ số 108) đến ông Minh Vinh (thửa 69, tờ số 111) | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn từ nhà ông Dũng (thửa 9 tờ 84) - nhà ông Cát (thửa 1440 tờ 85) | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Hải thôn Vĩnh Nghi thửa 177, tờ 14 đến nhà ông Niên thôn vĩnh nghi thửa 138, tờ 14 | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà anh Thuận thôn Vĩnh Nghi thửa 69, tờ 14 đến nhà ông Ba thôn Vĩnh Nghi thửa 88, tờ 12 | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Bích (thửa 561; Tờ 57) đến ông Ất (thửa 688; Tờ 57); Từ ông Châu (thửa 649; Tờ 53) đến ông Bối (thửa 354; Tờ 53); Giáp với đất Thị Trấn Thọ Xuân Hồ Anh Đại Từ (thửa 667; Tờ 52) đến (thửa 542; Tờ 53) | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ Cầu Trắng đến (thửa 52; Tờ 58); Từ Cầu Trắng đến Anh Thắng hồ cá (thửa 1; Tờ 58) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.196.000 | — | — | — | — |
| Từ Anh Mai thôn 3 (thửa 102,Tờ 57) đến Cầu Trắng. | Đất thương mại, dịch vụ | 1.196.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư xung quanh sân vận động thị trấn Thọ Xuân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.100.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư xung quanh sân vận động thị trấn Thọ Xuân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.100.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Hoàn: Từ nhà ông Thanh (thửa 348- Tờ 42) đến giáp sông Tiêu thủy | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Phố Lê Đình Ân (từ thửa 316 đến 165, tờ 45) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ trang trại ông ý đi cầu Ba lăng đi Xuân Quang | Đất thương mại, dịch vụ | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ 69; 57; 27; 15; 7; 98 đường Trần Quang Khải (thô Nam Xuân) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.080.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ 4;3 đường Lê Văn Linh (thôn Bắc Tiến) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.080.000 | — | — | — | — |
| Dân cư thôn Bắc Tiến, thôn Hợp Thành nằm ngoài đê sông Chu | Đất thương mại, dịch vụ | 1.080.000 | — | — | — | — |
| Từ Anh Mai thôn 3 (thửa 102,Tờ 57) đến Cầu Trắng. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.076.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Vân thôn Yên Kênh thửa 47, tờ bản đồ số 67 đi Xuân Hưng | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu Quần Hồi thửa 756, 757, 758, tờ bản đồ 78 đến ông Chọn thôn 10 thửa 147, tờ bản đồ 63; đoạn từ ông Đoạn thôn Lệ Trạch thửa 61, tờ bản đồ 65 đến ông Binh thôn 4 thửa 116, tờ bản đồ 65; đoạn từ ông Nghì thôn Yên Kênh thửa 181, tờ bản đồ 64 | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Chung thôn Yên Kênh thửa 114, tờ bản đồ 65 đến bà Xuyên thôn Quần Kênh 1 thửa 75, tờ bản đồ 66 | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Chung thôn Yên Kênh thửa 302, tờ bản đồ 65 đến ông Năm thôn 3 thửa 115, tờ bản đồ 65 | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Phúc (thửa số 1045, tờ số 108) đến ông Minh Hội (thửa 61, tờ số 109) | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp bà Tuyết (thửa 789; tờ 57) đến ông Tuần Xuân Phả 4 (thửa 872; tờ 57); từ ông Trình (thửa 535; tờ 57) đến ông Quế (thửa 384; tờ 53) | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ 130; 108; 92; 116; 119 đường Lê Hoàn (Hoà Bình) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ 63; 88 đường Lê Lợi + 42; đường Lê Văn Linh (thôn Nam Hoà) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ 179 ; 196; 182; 167; Đường Lê Hoàn (thôn Nam Hoà) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ 215; 227; 233; 241; 247; 253; đường Lê Lợi (thôn Xuân Khang) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Hà Duyên Đạt (từ thửa 313 đến 164, tờ 43) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ 283; 301; 268 đường Lê Lợi (thôn Nam Xuân) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Hai Vả (thửa 262, tờ số 111) đến hết địa phận xã Xuân Khánh cũ | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường băng kết từ nhà ông Vang (thửa 34 tờ 84) đến ông Lưu (thửa 370 tờ 84) | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Đồng thôn từ thửa 26 tờ 11 đến thửa 104 tờ 13, từ thửa 7 tờ 11 đến thửa 106 tờ 11, từ thửa 103 tờ 11 đến thửa 98 tờ 11, thửa 116 tờ 13 đến thưa 109 tờ 11, từ thửa 77 tờ 11 đến thửa 74 tờ 13 | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường khu Vĩnh Nghi từ thửa 127 tờ 12 đến thửa 111 tờ 14, từ thửa 133 tờ 12 đến thửa 168 tờ 14, từ thửa 296 tờ 12 đến thửa 176 tờ 14 | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Quân Bình từ thửa 8 tờ 12 đến thửa 105 tờ 14, từ thửa 15 tờ 12 đến thửa 159 tờ 12, từ thửa 94 tờ 12 đến thửa 25 tờ 12; từ thửa 263 tờ 12 đến thửa 34 tờ 12 | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |