Đơn giá đất tại Xã Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
740 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường phân lô Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Đồng Chằm, xã Xuân Giang, huyện Thọ Xuân (MBQH số 2767/QĐ-UBND ngày 15/3/2024) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thuyết (thửa 45; tờ 58) đến ông Phượng (thửa 1343; tờ 57) Thôn Cáo Thành | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ UBND xã đi thôn Vĩnh Nghi (từ bà Thương thôn Vĩnh Nghi thửa 96, tờ 18 đến Anh Châu thôn Vĩnh Nghi thửa 109, tờ bản đồ số 18. | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Lò vôi (từ thửa 1517 tờ số 85 đến thửa 1538 tờ số 85) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Dũng (thửa 1100, tờ số 108) đến anh Chung Nhân (thửa 887, từ số 108) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 3867/QĐ-UBND ngày 09/11/2022 Khu dân cư Đồng bào sinh sống trên Sông xã Xuân Hồng | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| LK05-01 đến LK 01-37; LK 05-01 đến LK 05-39; LK09-01 đến LK09-54; LK10-01 đến LK10-10; LK21-01 đến LK21-26 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Từ đường vào Cửa hàng mua bán (cũ) đến đường Tỉnh lộ Thọ xuân - Yên Định (xã Hạnh Phúc) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ 69; 57; 27; 15; 7; 98 đường Trần Quang Khải (thô Nam Xuân) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ 4;3 đường Lê Văn Linh (thôn Bắc Tiến) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ trụ sở UBND xã Thọ Nguyên (cũ) đi đến hết địa phận xã Xuân Thành cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp địa phận xã Xuân Khánh (cũ) đi đến trụ sở UBND xã Thọ Nguyên (xã Thọ Nguyên cũ). | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba vào Nhà thờ Xuân Trường (cũ) đến chợ Xuân Trường cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Hưng Đạo -Từ nhà ông Năm (thửa 117, tờ 48) Khu 5 đến nhà ông Thư (thửa 477, tờ 46) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 | — | — | — | — |
| Đường gom giáp đường Tỉnh lộ 515 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Từ M: 25 đến M: 48; từ L: 24 đến L: 46 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.400.000 | — | — | — | — |
| LK-01: Từ 05 đến 19. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Khu Trung tâm Hội nghị huyện và khu dân cư mới Bãi ngô + Đồng Lằm (thôn Xuân Khang) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Hưng Đạo: Từ Trường THCS Lê Thánh Tông đến ông Vinh Lượt (thửa 140- tờ 45) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Quang Khải: Từ nhà ông Càng (thửa 9 - Tờ 50) đến ông Hải (thửa 386, tờ 48) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC đường Cầu Kè, các lô phía trong vị trí 2 (Lô đất LK01, LK02, LK05, LK06) MBQH số 1211/QĐ-UBND ngày 1/7/2019 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.280.000 | — | — | — | — |
| Từ đầu địa phận xã Hạnh Phúc đến đường vào Cửa hàng mua bán (cũ) (xã Hạnh Phúc) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị Ngôi Sao thửa 377; 378 - lô 2; thửa 379; 380; 381; 383 (xã Hạnh Phúc) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.050.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị Ngôi Sao thửa 385; 386 (xã Hạnh Phúc) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.028.000 | — | — | — | — |
| Từ Anh Lượng thôn Cao Thành (thửa 74, Tờ 61) đến Chị Tiến thôn Cao Thành (thửa 136, Tờ 61); Từ Anh Thức thôn Xuân Phả (thửa 524, Tờ 57); đến đường vào Hợp tác xã (thửa 661, Tờ 57); Từ Anh Yêm thôn Cao Thành (thửa 73, Tờ 61) đến Anh Hùng thôn Cao Thành (thửa 1045, Tờ 61) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ trường trung học cơ sở Xuân Hồng (cơ sở 3) đi cầu gỗ. | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Phạm Ngũ Lão thôn Xuân Khang (từ thửa 482, tờ 45 đến thửa 417, tờ 45) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Phạm Bôi thôn Xuân Khang (từ 294, tờ 45 đến thửa 417, tờ 45) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Hưng Đạo: Từ Trường THCS Lê Thánh Tông đến ông Vinh Lượt (thửa 140- tờ 45) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Khu Trung tâm Hội nghị huyện và khu dân cư mới Bãi ngô + Đồng Lằm (thôn Xuân Khang) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Tiếp giáp đường nối 03 quốc lộ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.950.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 156 Đường Lê Hoàn (thôn Nam Hoà) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.950.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC đường Cầu Kè, các lô phía trong vị trí 2 (Lô đất LK01, LK02, LK05, LK06) MBQH số 1211/QĐ-UBND ngày 1/7/2019 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.900.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ: Từ LK-24:11 đến LK-24:14; LK-25:10 đến LK- 25:19; LK-26:11 đến LK-26:20) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ: Từ D:01 đến D:07; A:34 đến A:36) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đường Nam-Bắc-Thành (từ B Ngãi, thửa 621, tờ 85 - ông Dũng, thửa 1065, tờ 85) | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà chị Xuân (thửa 94, tờ 57) đến anh Thành (thửa 691, tờ 57) giáp với Trường Tiểu học thôn Liên Thành; | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư dọc Hồ xuân Trường thôn Xuân Khang (từ thửa 390, tờ 45 đến thửa 82, tờ 48) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.750.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba Cống Ba cửa TT. Thọ Xuân đến cổng làng Nam Thượng - Tây Hồ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.750.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Văn Linh: Từ ngã ba Trường Tiểu học đến Trạm xá thị trấn (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.750.000 | — | — | — | — |
| Từ đầu địa phận xã Xuân Thành (cũ) đến hết địa phận xã Xuân Thành về phía xã Hạnh Phúc (xã Xuân Thành) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.750.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC đường Cầu Kè, các lô phía trong vị trí 3 (Lô đất LK03, LK04) MBQH số 1211/QĐ-UBNDngày 1/7/2019 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.696.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị ngôi sao thửa 387; 388 (xã Hạnh Phúc) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.644.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 156 Đường Lê Hoàn (thôn Nam Hoà) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.625.000 | — | — | — | — |
| Thôn Vân Lộ: Đoạn đường từ Cô giáo Đào thửa 469 tờ 91 đến hết Chợ Thọ Nguyên thửa 149 tờ 99 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ 154 đường Lê Lợi + 237; 225 đường Trần Hưng Đạo (thôn Xuân Khang) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường phân lô Khu dân cư Chợ Phủ Thọ (thôn Nam Hoà) (MBQH số 2163/QĐ-UBND ngày 05/10/2021) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC đường Cầu Kè, các lô phía trong vị trí 3 (Lô đất LK03, LK04) MBQH số 1211/QĐ-UBNDngày 1/7/2019 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.413.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị ngôi sao thửa 387; 388 (xã Hạnh Phúc) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.370.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ: Từ D:01 đến D:07; A:34 đến A:36) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Thọ Xuân, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 248 | 12.000.000 | 82.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 248 | 10.000.000 | 73.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 239 | 20.000.000 | 400.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thọ Xuân đứng thứ 26 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thọ Xuân gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
146 tuyến đường tại Xã Thọ Xuân có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .