| Đoạn từ xã Hợp Tiến đến xã Thọ Bình | Đất ở tại nông thôn | 6.840.000 | — | — | — | — |
| Đường bám trục đường huyện đi UBND xã Thọ Ngọc | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Kênh Chi giang 6 đi Quốc lộ 47, rộng 14m (Từ lô LK- F14 đến LK-F19, từ lô LK-A01 đến lô LK-A25 | Đất ở tại nông thôn | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Các thửa đất vị trí 02, vị trí 03 bám đường Quốc lộ 47B (NS-SV) thuộc đường liên thôn còn lại từ 5- 6,5m bao gồm các thửa: 312, 369, 760 tờ 15; thửa 14, 665, 702, 573, 98, tờ 19; thửa 754, 710, 944, tờ 20, thửa 8, tờ 23 | Đất ở tại nông thôn | 5.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu dân cư thôn 5 và 8, xã Thọ Cường (số 6051/QĐ- UBND ngày 8/8/2019) | Đất ở tại nông thôn | 2.700.000 | — | — | — | — |
| Các thửa đất vị trí 02, vị trí 03 bám đường Quốc lộ 47B (NS-SV) thuộc đường liên thôn còn lại từ 5- 6,5m bao gồm các thửa: 312, 369, 760 tờ 15; thửa 14, 665, 702, 573, 98, tờ 19; thửa 754, 710, 944, tờ 20, thửa 8, tờ 23 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.475.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ rộng 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.080.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 47 đến Nhà văn hóa thôn 2 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Võ Tự Phú Sâm đi Ngã tư đường Quốc lộ 47B | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Quốc lộ 47B đến đường Tỉnh lộ 514 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường chính thôn 1 (đoạn MB Bãi lạc) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường liên xã thôn 2 - Đoạn từ ông Qúy (thửa 42, tờ 12) đến địa phận xã Thọ Cường | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| ĐH -Đoạn từ ông Tú đến địa phận xã Hợp Tiến | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| ĐH01 -Đoạn từ ông Định đến xã Thọ Bình | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| ĐX01 - Đoạn từ ông Lương đến ông Sự | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường nối đường huyện vào đường nội bộ các lô còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 1.920.000 | — | — | — | — |
| Đường bám trục đường huyện đi UBND xã Thọ Ngọc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Kênh Chi giang 6 đi Quốc lộ 47, rộng 14m (Từ lô LK-F14 đến LK-F19, từ lô LK-A01 đến lô LK-A25 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.650.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ xã Hợp Tiến đến xã Thọ Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ rộng 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | — | — | — | — |
| MBQH Khu dân cư năm 2014, xã Xuân Thọ; Đường liên xã đi xã Thọ Ngọc; từ hộ ông Sơn đến hộ bà Huệ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Điểm mốc M1 đến điểm mốc M2 thuộc MBQH (Kể cả phía trái tuyến của khu dân cư hiện trạng) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường gom | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn 1- Đoạn từ Cầu Đồng Đang đến nghĩa địa Bái Giang | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| ĐX04: Từ hộ ông Sáng ĐH03 đến giáp xã Thọ Cường | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| ĐX03: Từ bà Tỵ, ông Độ đi hộ ông Việt, ông Loan | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH chi tiết 1/500 khu Đồng sau thôn 3, thôn 4 xã Xuân Thọ (số 3653/QĐ-UBND ngày 9/7/2021) (đường liên thôn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 | — | — | — | — |
| MBQH chi tiết 1/500 khu dân cư thôn 4, xã Thọ Ngọc năm 2018 | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường chính thôn 1 (đoạn MBQH Bãi lạc) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường liên xã thôn 2 - Đoạn từ ông Qúy (thửa 42, tờ 12) đến địa phận xã Thọ Cường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| MBQH Khu dân cư năm 2014, xã Xuân Thọ; Đường liên xã đi xã Thọ Ngọc; từ hộ ông Hải đến hộ ông Sáng | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 114.000 | — | — | — | — |
| Địa phận xã Thọ Ngọc | Đất ở tại nông thôn | 12.350.000 | — | — | — | — |
| Đường nối đường huyện vào đường nội bộ các lô còn lại | Đất ở tại nông thôn | 5.705.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ còn lại | Đất ở tại nông thôn | 5.434.000 | — | — | — | — |
| Các lô bám đường rộng 5,5m | Đất ở tại nông thôn | 5.140.000 | — | — | — | — |
| Các thửa đất vị trí 02, vị trí 3 bám đường Quốc lộ 47B (NS-SV) thuộc đường chính trong thôn còn lại 3,5 - 4,5m, bao gồm các thửa: 709, tờ 15 | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường bám trục đường huyện đi UBND xã Thọ Ngọc | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường nối 3 Quốc lộ | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH chi tiết 1/500 xen cư thôn 4 xã Xuân Thọ (đường liên xã) | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| ĐH03: MBQH thôn 9, thôn 10 và xen cư thôn 4 | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| ĐH 01: Từ hộ bà Huyền đến xã Thọ Tiến | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ rộng 10,5m (Lô LK-F01, LK-A46, LK-E01 đến LK- E05, lô LK-C: 01, lô LK-D: 01 | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ rộng 7,5m | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Địa phận xã Thọ Ngọc | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ rộng 5,5m | Đất ở tại nông thôn | 4.200.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ rộng 7,5m | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |