Bảng giá đất Xã Thọ Ngọc, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Thọ Ngọc, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

226 dòng giá74 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Thọ Ngọc

226 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Thọ Ngọc, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đoạn từ xã Hợp Tiến đến xã Thọ BìnhĐất ở tại nông thôn6.840.000
Đường bám trục đường huyện đi UBND xã Thọ NgọcĐất ở tại nông thôn6.000.000
Đường từ Kênh Chi giang 6 đi Quốc lộ 47, rộng 14m (Từ lô LK- F14 đến LK-F19, từ lô LK-A01 đến lô LK-A25 Đất ở tại nông thôn5.500.000
Các thửa đất vị trí 02, vị trí 03 bám đường Quốc lộ 47B (NS-SV) thuộc đường liên thôn còn lại từ 5- 6,5m bao gồm các thửa: 312, 369, 760 tờ 15; thửa 14, 665, 702, 573, 98, tờ 19; thửa 754, 710, 944, tờ 20, thửa 8, tờ 23Đất ở tại nông thôn5.500.000
MBQH khu dân cư thôn 5 và 8, xã Thọ Cường (số 6051/QĐ- UBND ngày 8/8/2019) Đất ở tại nông thôn2.700.000
Các thửa đất vị trí 02, vị trí 03 bám đường Quốc lộ 47B (NS-SV) thuộc đường liên thôn còn lại từ 5- 6,5m bao gồm các thửa: 312, 369, 760 tờ 15; thửa 14, 665, 702, 573, 98, tờ 19; thửa 754, 710, 944, tờ 20, thửa 8, tờ 23Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.475.000
Đường nội bộ rộng 10,5m Đất thương mại, dịch vụ2.080.000
Đoạn từ Quốc lộ 47 đến Nhà văn hóa thôn 2Đất ở tại nông thôn2.000.000
Đoạn từ hộ ông Võ Tự Phú Sâm đi Ngã tư đường Quốc lộ 47BĐất ở tại nông thôn2.000.000
Từ đường Quốc lộ 47B đến đường Tỉnh lộ 514Đất ở tại nông thôn2.000.000
Đường chính thôn 1 (đoạn MB Bãi lạc) Đất ở tại nông thôn2.000.000
Đường liên xã thôn 2 - Đoạn từ ông Qúy (thửa 42, tờ 12) đến địa phận xã Thọ CườngĐất ở tại nông thôn2.000.000
ĐH -Đoạn từ ông Tú đến địa phận xã Hợp TiếnĐất ở tại nông thôn2.000.000
ĐH01 -Đoạn từ ông Định đến xã Thọ BìnhĐất ở tại nông thôn2.000.000
ĐX01 - Đoạn từ ông Lương đến ông SựĐất ở tại nông thôn2.000.000
Đường nối đường huyện vào đường nội bộ các lô còn lạiĐất thương mại, dịch vụ1.920.000
Đường bám trục đường huyện đi UBND xã Thọ NgọcĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.800.000
Đường từ Kênh Chi giang 6 đi Quốc lộ 47, rộng 14m (Từ lô LK-F14 đến LK-F19, từ lô LK-A01 đến lô LK-A25 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.650.000
Đoạn từ xã Hợp Tiến đến xã Thọ BìnhĐất thương mại, dịch vụ1.630.000
Đường nội bộ rộng 7,5mĐất thương mại, dịch vụ1.600.000
Đường nội bộĐất thương mại, dịch vụ1.600.000
MBQH Khu dân cư năm 2014, xã Xuân Thọ; Đường liên xã đi xã Thọ Ngọc; từ hộ ông Sơn đến hộ bà HuệĐất thương mại, dịch vụ1.500.000
Đoạn từ Điểm mốc M1 đến điểm mốc M2 thuộc MBQH (Kể cả phía trái tuyến của khu dân cư hiện trạng)Đất thương mại, dịch vụ1.500.000
Đường gomĐất thương mại, dịch vụ1.500.000
Đường liên thôn 1- Đoạn từ Cầu Đồng Đang đến nghĩa địa Bái GiangĐất ở tại nông thôn1.500.000
Đường liên thôn còn lại toàn xãĐất ở tại nông thôn1.000.000
ĐX04: Từ hộ ông Sáng ĐH03 đến giáp xã Thọ CườngĐất ở tại nông thôn1.000.000
ĐX03: Từ bà Tỵ, ông Độ đi hộ ông Việt, ông Loan Đất ở tại nông thôn1.000.000
MBQH chi tiết 1/500 khu Đồng sau thôn 3, thôn 4 xã Xuân Thọ (số 3653/QĐ-UBND ngày 9/7/2021) (đường liên thôn)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp750.000
MBQH chi tiết 1/500 khu dân cư thôn 4, xã Thọ Ngọc năm 2018Đất thương mại, dịch vụ600.000
Đường chính thôn 1 (đoạn MBQH Bãi lạc) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp600.000
Đường liên xã thôn 2 - Đoạn từ ông Qúy (thửa 42, tờ 12) đến địa phận xã Thọ CườngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp600.000
MBQH Khu dân cư năm 2014, xã Xuân Thọ; Đường liên xã đi xã Thọ Ngọc; từ hộ ông Hải đến hộ ông SángĐất thương mại, dịch vụ600.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp114.000
Địa phận xã Thọ NgọcĐất ở tại nông thôn12.350.000
Đường nối đường huyện vào đường nội bộ các lô còn lạiĐất ở tại nông thôn5.705.000
Đường nội bộ còn lạiĐất ở tại nông thôn5.434.000
Các lô bám đường rộng 5,5mĐất ở tại nông thôn5.140.000
Các thửa đất vị trí 02, vị trí 3 bám đường Quốc lộ 47B (NS-SV) thuộc đường chính trong thôn còn lại 3,5 - 4,5m, bao gồm các thửa: 709, tờ 15Đất ở tại nông thôn5.000.000
Đường bám trục đường huyện đi UBND xã Thọ NgọcĐất ở tại nông thôn5.000.000
Đường nối 3 Quốc lộĐất ở tại nông thôn4.500.000
MBQH chi tiết 1/500 xen cư thôn 4 xã Xuân Thọ (đường liên xã)Đất ở tại nông thôn4.500.000
ĐH03: MBQH thôn 9, thôn 10 và xen cư thôn 4Đất ở tại nông thôn4.500.000
ĐH 01: Từ hộ bà Huyền đến xã Thọ Tiến Đất ở tại nông thôn4.500.000
Đường nội bộ rộng 10,5m (Lô LK-F01, LK-A46, LK-E01 đến LK- E05, lô LK-C: 01, lô LK-D: 01Đất ở tại nông thôn4.500.000
Đường nội bộ rộng 7,5mĐất ở tại nông thôn4.500.000
Địa phận xã Thọ NgọcĐất ở tại nông thôn4.500.000
Đường nội bộ rộng 5,5mĐất ở tại nông thôn4.200.000
Đường nội bộĐất ở tại nông thôn4.000.000
Đường nội bộ rộng 7,5mĐất ở tại nông thôn4.000.000

Mặt bằng giá đất Xã Thọ Ngọc

Giá VT1 cao nhất
12.350.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.100.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
226
dòng
Số tuyến đường
74
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Thọ Ngọc, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Thọ Ngọc (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ772.750.000127.000
Đất ở tại nông thôn7412.350.000700.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp702.475.000114.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm145.00045.000
Đất trồng cây hằng năm145.00045.000
Đất nuôi trồng thủy sản140.00040.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000

Xã Thọ Ngọc đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thọ Ngọc đứng thứ 52 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Thọ Ngọc

Mã bưu chính (zip code)
41519
Doanh nghiệp trên địa bàn
44 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thọ Ngọc gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Thọ TiếnXã Xuân ThọXã Thọ Cường

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Thọ Ngọc

61 tuyến đường tại Xã Thọ Ngọc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các lô bám đường rộng 5,5m
3 dòng · VT1 tới 5.140.000 đ/m²
Các thửa đất vị trí 02, vị trí 03 bám đường Quốc lộ 47B (NS-SV) thuộc đường liên thôn còn lại từ 5- 6,5m bao gồm các thửa: 312, 369, 760 tờ 15; thửa 14, 665, 702, 573, 98, tờ 19; thửa 754, 710, 944, tờ 20, thửa 8, tờ 23
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Các thửa đất vị trí 02, vị trí 3 bám đường Quốc lộ 47B (NS-SV) thuộc đường chính trong thôn còn lại 3,5 - 4,5m, bao gồm các thửa: 709, tờ 15
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Các thửa đất vị trí 02, vị trí 3, bám đường Quốc lộ 47B (NS-SV) thuộc đường ngõ ngách còn lại bao gồm các thửa 254, tờ 19; thửa 782, tờ 20
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
ĐH -Đoạn từ ông Tú đến địa phận xã Hợp Tiến
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
ĐH01 -Đoạn từ ông Định đến xã Thọ Bình
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
ĐH01: Từ Cầu Hoan đi hộ ông Ty
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
ĐH03: MBQH thôn 9, thôn 10 và xen cư thôn 4
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
ĐH03: Từ giáp xã Thọ Dân đến hộ ông Hoà, ông Minh, ông Thành
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
ĐH03: Từ hộ bà Vang, bà Hài đến giáp xã Thọ Cường
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Địa phận xã Thọ Ngọc
9 dòng · VT1 tới 12.350.000 đ/m²
Đoạn MBQH dân cư thôn 6
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn MBQH dân cư thôn 7
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ bà Phú, bà Lan đến đường DH 10
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ Điểm mốc M1 đến điểm mốc M2 thuộc MBQH (Kể cả phía trái tuyến của khu dân cư hiện trạng)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Mai đến hộ bà Bôn
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Diệu đến hộ ông Hùng (Tuyển)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Đông đến hộ ông Bình
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Hạnh đến hộ ông thông
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Hảo đến cầu Đa Thờ
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Hồi đến hộ ông Thân, cổng UBND xã
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Lực đến hộ bà Thanh
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Quang đến hộ ông Đổng
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Tuấn đến hộ ông Chung
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Vang đến hộ ông Châu (Quyền)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Võ Tự Phú Sâm đi Ngã tư đường Quốc lộ 47B
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ ông Nam đến hộ ông Liêm (Chế)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ ông Quang Vần đến hộ ông Khánh
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ Quốc lộ 47 đến Nhà văn hóa thôn 2
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ xã Hợp Tiến đến xã Thọ Bình
3 dòng · VT1 tới 6.840.000 đ/m²
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
5 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đường bám trục đường huyện đi UBND xã Thọ Ngọc
6 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường chính trong thôn
5 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đường DH 10: Từ Quốc lộ 47 đi UBND xã
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường DH 10: Từ UBND xã đến hộ ông Phúc
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường gom
3 dòng · VT1 tới 3.750.000 đ/m²
Đường liên thôn 1- Đoạn từ Cầu Đồng Đang đến nghĩa địa Bái Giang
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường liên thôn còn lại toàn xã
4 dòng · VT1 tới 1.101.000 đ/m²
Đường liên xã thôn 2 - Đoạn từ ông Qúy (thửa 42, tờ 12) đến địa phận xã Thọ Cường
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường nối 3 Quốc lộ
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đường nối 515C đến đường Nghi sơn - Sao Vàng (đoạn từ ông Phương đến ông Nhạ)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường nội bộ
5 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường nội bộ còn lại
3 dòng · VT1 tới 5.434.000 đ/m²
Đường nội bộ rộng 5,5m
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
Đường nội bộ rộng 7,5m
6 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đường nội bộ rộng 10,5m (Lô LK-F01, LK-A46, LK-E01 đến LK- E05, lô LK-C: 01, lô LK-D: 01
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đường nối đường huyện vào đường nội bộ các lô còn lại
3 dòng · VT1 tới 5.705.000 đ/m²
Đường từ nhà máy giày ADIANA xã Thọ Dân đến đường DH10
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
ĐX01 - Đoạn từ ông Lương đến ông Sự
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
ĐX01 đoạn từ ông Phú đến ông Lương
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
ĐX01: Từ nhà ông Bách đến Nhà văn hóa thôn 5
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
ĐX04: Từ hộ ông Sáng ĐH03 đến giáp xã Thọ Cường
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
ĐX05: Đoạn từ hộ ông Nho đến giáp xã Thọ Cường
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
MBQH chi tiết 1/500 khu dân cư thôn 4, xã Thọ Ngọc năm 2018
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
MBQH chi tiết 1/500 khu Đồng sau thôn 3, thôn 4 xã Xuân Thọ (số 3653/QĐ-UBND ngày 9/7/2021) (đường liên thôn)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
MBQH chi tiết 1/500 xen cư thôn 4 xã Xuân Thọ (đường liên xã)
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
MBQH Khu dân cư năm 2014, xã Xuân Thọ; Đường liên xã đi xã Thọ Ngọc; từ hộ ông Hải đến hộ ông Sáng
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
MBQH Khu dân cư năm 2014, xã Xuân Thọ; Đường liên xã đi xã Thọ Ngọc; từ hộ ông Sơn đến hộ bà Huệ
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Từ đường Quốc lộ 47B đến đường Tỉnh lộ 514
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ Nhà văn hóa thôn 2 đến đường ĐH 10
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Thọ Ngọc

Giá đất cao nhất tại Xã Thọ Ngọc là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Thọ Ngọc là 12.350.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 1.100.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Thọ Ngọc đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Thọ Ngọc xếp thứ 52 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Thọ Ngọc theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Thọ Ngọc được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Thọ Ngọc hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.