Đơn giá đất tại Xã Thọ Ngọc, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.
226 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐH03: Từ hộ bà Vang, bà Hài đến giáp xã Thọ Cường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 223.000 | — | — | — | — |
| ĐH03: MBQH thôn 9, thôn 10 và xen cư thôn 4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 223.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Đông đến hộ ông Bình | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 223.000 | — | — | — | — |
| Đường chính trong thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 212.000 | — | — | — | — |
| ĐX05: Đoạn từ hộ ông Nho đến giáp xã Thọ Cường | Đất thương mại, dịch vụ | 212.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Đường chính trong thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 191.000 | — | — | — | — |
| ĐX05: Đoạn từ hộ ông Nho đến giáp xã Thọ Cường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 191.000 | — | — | — | — |
| ĐX02: Từ ông Thanh đến hộ ông ông thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 177.000 | — | — | — | — |
| ĐX01: Đoạn từ hộ ông Minh thôn 2 đến hộ ông Anh thôn 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 177.000 | — | — | — | — |
| ĐX03: Từ bà Tỵ, ông Độ đi hộ ông Việt, ông Loan | Đất thương mại, dịch vụ | 177.000 | — | — | — | — |
| ĐX01: Từ nhà ông Bách đến Nhà văn hóa thôn 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 177.000 | — | — | — | — |
| ĐX04: Từ hộ ông Sáng ĐH03 đến giáp xã Thọ Cường | Đất thương mại, dịch vụ | 177.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — | — | — | — |
| ĐX01: Từ nhà ông Bách đến Nhà văn hóa thôn 5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 159.000 | — | — | — | — |
| ĐX04: Từ hộ ông Sáng ĐH03 đến giáp xã Thọ Cường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 159.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 147.000 | — | — | — | — |
| Đường chính trong thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 147.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 132.000 | — | — | — | — |
| Đường chính trong thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 132.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 127.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất làm muối | 61.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 40.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây hằng năm | 45.000 | 40.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 35.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất rừng sản xuất | 10.000 | 6.000 | — | — | — |
Tại Xã Thọ Ngọc, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 77 | 2.750.000 | 127.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 74 | 12.350.000 | 700.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 70 | 2.475.000 | 114.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thọ Ngọc đứng thứ 52 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thọ Ngọc gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
61 tuyến đường tại Xã Thọ Ngọc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .