| Đường gom | Đất ở tại nông thôn | 3.750.000 | — | — | — | — |
| Các thửa đất vị trí 02, vị trí 3, bám đường Quốc lộ 47B (NS-SV) thuộc đường ngõ ngách còn lại bao gồm các thửa 254, tờ 19; thửa 782, tờ 20 | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Điểm mốc M1 đến điểm mốc M2 thuộc MBQH (Kể cả phía trái tuyến của khu dân cư hiện trạng) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường DH 10: Từ Quốc lộ 47 đi UBND xã | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH Khu dân cư năm 2014, xã Xuân Thọ; Đường liên xã đi xã Thọ Ngọc; từ hộ ông Sơn đến hộ bà Huệ | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu dân cư thôn 5, 3, xã Thọ Cường (số 6050/QĐ-UBND ngày 8/8/2019) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường nối 515C đến đường Nghi sơn - Sao Vàng (đoạn từ ông Phương đến ông Nhạ) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Địa phận xã Thọ Ngọc | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Các thửa đất vị trí 02, vị trí 03 bám đường Quốc lộ 47B (NS-SV) thuộc đường liên thôn còn lại từ 5- 6,5m bao gồm các thửa: 312, 369, 760 tờ 15; thửa 14, 665, 702, 573, 98, tờ 19; thửa 754, 710, 944, tờ 20, thửa 8, tờ 23 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.750.000 | — | — | — | — |
| Các thửa đất vị trí 02, vị trí 3 bám đường Quốc lộ 47B (NS-SV) thuộc đường chính trong thôn còn lại 3,5 - 4,5m, bao gồm các thửa: 709, tờ 15 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Hảo đến cầu Đa Thờ | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| ĐX01 đoạn từ ông Phú đến ông Lương | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| ĐH03: Từ giáp xã Thọ Dân đến hộ ông Hoà, ông Minh, ông Thành | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| ĐH01: Từ Cầu Hoan đi hộ ông Ty | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| ĐH03: Từ hộ bà Vang, bà Hài đến giáp xã Thọ Cường | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH chi tiết 1/500 khu Đồng sau thôn 3, thôn 4 xã Xuân Thọ (số 3653/QĐ-UBND ngày 9/7/2021) (đường liên thôn) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đường DH 10: Từ UBND xã đến hộ ông Phúc | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Diệu đến hộ ông Hùng (Tuyển) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Hạnh đến hộ ông thông | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Hồi đến hộ ông Thân, cổng UBND xã | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Vang đến hộ ông Châu (Quyền) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Tuấn đến hộ ông Chung | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn MBQH dân cư thôn 6 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn MBQH dân cư thôn 7 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đường bám trục đường huyện đi UBND xã Thọ Ngọc | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Địa phận xã Thọ Ngọc | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Các thửa đất vị trí 02, vị trí 3 bám đường Quốc lộ 47B (NS-SV) thuộc đường chính trong thôn còn lại 3,5 - 4,5m, bao gồm các thửa: 709, tờ 15 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Kênh Chi giang 6 đi Quốc lộ 47, rộng 14m (Từ lô LK-F14 đến LK-F19, từ lô LK-A01 đến lô LK-A25 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Địa phận xã Thọ Ngọc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.054.000 | — | — | — | — |
| Đường bám trục đường huyện đi UBND xã Thọ Ngọc | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ rộng 10,5m (Lô LK-F01, LK-A46, LK-E01 đến LK- E05, lô LK-C: 01, lô LK-D: 01 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ rộng 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đường nối 3 Quốc lộ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà máy giày ADIANA xã Thọ Dân đến đường DH10 | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Các thửa đất vị trí 02, vị trí 3, bám đường Quốc lộ 47B (NS-SV) thuộc đường ngõ ngách còn lại bao gồm các thửa 254, tờ 19; thửa 782, tờ 20 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 1.680.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ rộng 5,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.680.000 | — | — | — | — |
| Các thửa đất vị trí 02, vị trí 3, bám đường Quốc lộ 47B (NS-SV) thuộc đường ngõ ngách còn lại bao gồm các thửa 254, tờ 19; thửa 782, tờ 20 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.575.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ rộng 10,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.560.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hóa thôn 2 đến đường ĐH 10 | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH chi tiết 1/500 khu dân cư thôn 4, xã Thọ Ngọc năm 2018 | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường bám trục đường huyện đi UBND xã Thọ Ngọc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ xã Hợp Tiến đến xã Thọ Bình | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 | — | — | — | — |
| Đường nối đường huyện vào đường nội bộ các lô còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.440.000 | — | — | — | — |
| Các lô bám đường rộng 5,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.440.000 | — | — | — | — |
| MBQH Khu dân cư năm 2014, xã Xuân Thọ; Đường liên xã đi xã Thọ Ngọc; từ hộ ông Sơn đến hộ bà Huệ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ rộng 10,5m (Lô LK-F01, LK-A46, LK-E01 đến LK- E05, lô LK-C: 01, lô LK-D: 01 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ rộng 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Đường nối 3 Quốc lộ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |