Đơn giá đất tại Xã Thọ Ngọc, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
226 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ Điểm mốc M1 đến điểm mốc M2 thuộc MBQH (Kể cả phía trái tuyến của khu dân cư hiện trạng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.260.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ rộng 5,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.260.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Nam đến hộ ông Liêm (Chế) | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Quang Vần đến hộ ông Khánh | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Mai đến hộ bà Bôn | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Lực đến hộ bà Thanh | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Quang đến hộ ông Đổng | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu dân cư thôn 5, 3, xã Thọ Cường (số 6050/QĐ-UBND ngày 8/8/2019) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Địa phận xã Thọ Ngọc | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| ĐX05: Đoạn từ hộ ông Nho đến giáp xã Thọ Cường | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| ĐX01: Đoạn từ hộ ông Minh thôn 2 đến hộ ông Anh thôn 3 | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| ĐX01: Từ nhà ông Bách đến Nhà văn hóa thôn 5 | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| MBQH Khu dân cư năm 2014, xã Xuân Thọ; Đường liên xã đi xã Thọ Ngọc; từ hộ ông Hải đến hộ ông Sáng | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ bà Phú, bà Lan đến đường DH 10 | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Đông đến hộ ông Bình | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 47 đến cầu Ngọc Mỹ | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ rộng 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường gom | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.125.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã | Đất ở tại nông thôn | 1.101.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Quốc lộ 47B đến đường Tỉnh lộ 514 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.100.000 | — | — | — | — |
| Các lô bám đường rộng 5,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.080.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu dân cư thôn 5 và 8, xã Thọ Cường (số 6051/QĐ-UBND ngày 8/8/2019) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.080.000 | — | — | — | — |
| MBQH chi tiết 1/500 xen cư thôn 4 xã Xuân Thọ (đường liên xã) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.080.000 | — | — | — | — |
| MBQH chi tiết 1/500 khu Đồng sau thôn 3, thôn 4 xã Xuân Thọ (số 3653/QĐ-UBND ngày 9/7/2021) (đường liên thôn) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Võ Tự Phú Sâm đi Ngã tư đường Quốc lộ 47B | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Quốc lộ 47B đến đường Tỉnh lộ 514 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 990.000 | — | — | — | — |
| Địa phận xã Thọ Ngọc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Võ Tự Phú Sâm đi Ngã tư đường Quốc lộ 47B | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu dân cư thôn 5 và 8, xã Thọ Cường (số 6051/QĐ-UBND ngày 8/8/2019) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 810.000 | — | — | — | — |
| MBQH chi tiết 1/500 xen cư thôn 4 xã Xuân Thọ (đường liên xã) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 810.000 | — | — | — | — |
| Đường chính trong thôn | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đường chính thôn 1 (đoạn MBQH Bãi lạc) | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Đường liên xã thôn 2 - Đoạn từ ông Qúy (thửa 42, tờ 12) đến địa phận xã Thọ Cường | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Địa phận xã Thọ Ngọc | Đất thương mại, dịch vụ | 783.000 | — | — | — | — |
| Địa phận xã Thọ Ngọc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 783.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà máy giày ADIANA xã Thọ Dân đến đường DH10 | Đất thương mại, dịch vụ | 720.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà máy giày ADIANA xã Thọ Dân đến đường DH10 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 540.000 | — | — | — | — |
| MBQH Khu dân cư năm 2014, xã Xuân Thọ; Đường liên xã đi xã Thọ Ngọc; từ hộ ông Hải đến hộ ông Sáng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 540.000 | — | — | — | — |
| MBQH chi tiết 1/500 khu dân cư thôn 4, xã Thọ Ngọc năm 2018 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Đường DH 10: Từ Quốc lộ 47 đi UBND xã | Đất thương mại, dịch vụ | 424.000 | — | — | — | — |
| ĐX01 đoạn từ ông Phú đến ông Lương | Đất thương mại, dịch vụ | 424.000 | — | — | — | — |
| Đường DH 10: Từ Quốc lộ 47 đi UBND xã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 382.000 | — | — | — | — |
| ĐX01 đoạn từ ông Phú đến ông Lương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 382.000 | — | — | — | — |
| Đoạn MBQH dân cư thôn 6 | Đất thương mại, dịch vụ | 353.000 | — | — | — | — |
| Đoạn MBQH dân cư thôn 7 | Đất thương mại, dịch vụ | 353.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Hồi đến hộ ông Thân, cổng UBND xã | Đất thương mại, dịch vụ | 353.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Thọ Ngọc, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 77 | 2.750.000 | 127.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 74 | 12.350.000 | 700.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 70 | 2.475.000 | 114.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thọ Ngọc đứng thứ 52 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thọ Ngọc gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
61 tuyến đường tại Xã Thọ Ngọc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .