Đơn giá đất tại Xã Thọ Ngọc, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
226 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ hộ ông Vang đến hộ ông Châu (Quyền) | Đất thương mại, dịch vụ | 353.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 47 đến Nhà văn hóa thôn 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 353.000 | — | — | — | — |
| ĐH01: Từ Cầu Hoan đi hộ ông Ty | Đất thương mại, dịch vụ | 353.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Hảo đến cầu Đa Thờ | Đất thương mại, dịch vụ | 353.000 | — | — | — | — |
| ĐH -Đoạn từ ông Tú đến địa phận xã Hợp Tiến | Đất thương mại, dịch vụ | 353.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hóa thôn 2 đến đường ĐH 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 325.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Hạnh đến hộ ông thông | Đất thương mại, dịch vụ | 318.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Tuấn đến hộ ông Chung | Đất thương mại, dịch vụ | 318.000 | — | — | — | — |
| Đoạn MBQH dân cư thôn 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 318.000 | — | — | — | — |
| Đoạn MBQH dân cư thôn 7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 318.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Hồi đến hộ ông Thân, cổng UBND xã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 318.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Vang đến hộ ông Châu (Quyền) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 318.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 47 đến Nhà văn hóa thôn 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 318.000 | — | — | — | — |
| ĐH01: Từ Cầu Hoan đi hộ ông Ty | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 318.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Hảo đến cầu Đa Thờ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 318.000 | — | — | — | — |
| ĐH -Đoạn từ ông Tú đến địa phận xã Hợp Tiến | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 318.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Diệu đến hộ ông Hùng (Tuyển) | Đất thương mại, dịch vụ | 318.000 | — | — | — | — |
| Đường DH 10: Từ UBND xã đến hộ ông Phúc | Đất thương mại, dịch vụ | 311.000 | — | — | — | — |
| ĐH 01: Từ hộ bà Huyền đến xã Thọ Tiến | Đất thương mại, dịch vụ | 297.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hóa thôn 2 đến đường ĐH 10 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 292.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Diệu đến hộ ông Hùng (Tuyển) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 286.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Hạnh đến hộ ông thông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 286.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Tuấn đến hộ ông Chung | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 286.000 | — | — | — | — |
| ĐH01 -Đoạn từ ông Định đến xã Thọ Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 283.000 | — | — | — | — |
| ĐX01 - Đoạn từ ông Lương đến ông Sự | Đất thương mại, dịch vụ | 283.000 | — | — | — | — |
| Đường nối 515C đến đường Nghi sơn - Sao Vàng (đoạn từ ông Phương đến ông Nhạ) | Đất thương mại, dịch vụ | 283.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn 1- Đoạn từ Cầu Đồng Đang đến nghĩa địa Bái Giang | Đất thương mại, dịch vụ | 283.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Nam đến hộ ông Liêm (Chế) | Đất thương mại, dịch vụ | 283.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Quang Vần đến hộ ông Khánh | Đất thương mại, dịch vụ | 283.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Mai đến hộ bà Bôn | Đất thương mại, dịch vụ | 283.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Lực đến hộ bà Thanh | Đất thương mại, dịch vụ | 283.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Quang đến hộ ông Đổng | Đất thương mại, dịch vụ | 283.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ bà Phú, bà Lan đến đường DH 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 283.000 | — | — | — | — |
| ĐH03: Từ giáp xã Thọ Dân đến hộ ông Hoà, ông Minh, ông Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 283.000 | — | — | — | — |
| Đường DH 10: Từ UBND xã đến hộ ông Phúc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 280.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Lực đến hộ bà Thanh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 254.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Quang đến hộ ông Đổng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 254.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ bà Phú, bà Lan đến đường DH 10 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 254.000 | — | — | — | — |
| ĐH03: Từ giáp xã Thọ Dân đến hộ ông Hoà, ông Minh, ông Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 254.000 | — | — | — | — |
| ĐH01 -Đoạn từ ông Định đến xã Thọ Bình | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 254.000 | — | — | — | — |
| ĐX01 - Đoạn từ ông Lương đến ông Sự | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 254.000 | — | — | — | — |
| Đường nối 515C đến đường Nghi sơn - Sao Vàng (đoạn từ ông Phương đến ông Nhạ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 254.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn 1- Đoạn từ Cầu Đồng Đang đến nghĩa địa Bái Giang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 254.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 47 đến cầu Ngọc Mỹ | Đất thương mại, dịch vụ | 254.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Nam đến hộ ông Liêm (Chế) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 254.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Quang Vần đến hộ ông Khánh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 254.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Mai đến hộ bà Bôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 254.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Đông đến hộ ông Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 247.000 | — | — | — | — |
| ĐH03: Từ hộ bà Vang, bà Hài đến giáp xã Thọ Cường | Đất thương mại, dịch vụ | 247.000 | — | — | — | — |
| ĐH03: MBQH thôn 9, thôn 10 và xen cư thôn 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 247.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Thọ Ngọc, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 77 | 2.750.000 | 127.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 74 | 12.350.000 | 700.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 70 | 2.475.000 | 114.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thọ Ngọc đứng thứ 52 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thọ Ngọc gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
61 tuyến đường tại Xã Thọ Ngọc có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .