Đơn giá đất tại Xã Thắng Lợi, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
983 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ thửa 96/27 đến thửa 159/27 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 88/27 đến thửa 85/27 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 07/27 đến thửa 161/27 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Ngọ thửa 152/30 đến ông Nha thửa 236/30 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ bà Ngọc (Đậu Yên) thửa 801/29 đến ông Thịnh (Giá Mai) thửa 876/25 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ bà Điểu 728/29 đến ông Vinh 744/29 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ bà Nga 536/29 đến ông Đảng 550/29 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ bà Mẫn 520/29 đến ông Hào 474/29 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Hải thửa 344/31 đến ông Giới thửa 224/31 (Đường số 04) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ qua cầu Tế Lợi 2 đến ông Hồng (từ thửa 22 đến thửa 223, tờ bản đồ số 17) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Từ Nam cầu Quan đến ngã ba đi cầu huyện | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Mười thửa 217/9 đến ông Lợi thửa 65/9 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.925.000 | — | — | — | — |
| Các vị trí còn lại của MBQH tái định cư | Đất thương mại, dịch vụ | 2.750.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ sau cổng làng thôn Côn Cương I đến thôn Côn Cương II (từ thửa 130 đến thửa 489, tờ bản đồ số 12) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.750.000 | — | — | — | — |
| Thửa 39, tờ bản đồ số 12 đến thửa 403, tờ bản đồ số 05 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.750.000 | — | — | — | — |
| Thửa 76, tờ bản đồ số 12 đến thửa 378, tờ bản đồ số 05 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.750.000 | — | — | — | — |
| Thửa 74, tờ bản đồ số 12 đến thửa 376, tờ bản đồ số 05 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.750.000 | — | — | — | — |
| Tuyến số 6 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.750.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Thu thửa 353/9 đến ông Sinh thửa 670/9 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.650.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Tế Lợi 2 (từ thửa 377, tờ bản đồ số 10 đến thửa 16, tờ bản đồ số 17) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.641.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Lịm (từ thửa 631, tờ bản đồ số 17 đến Khu tái định cư cao tốc) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu Tế Lợi 1 đến chợ Chùa thông (từ thửa 1A đến thửa 572, tờ bản đồ số 10) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.543.000 | — | — | — | — |
| Đường Trường Mầm non (Từ sau Trường Mầm non đến thửa 1306/11) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến số 1 - Tỉnh lộ 505 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Trải đến Sông Nhơm thửa 95, tờ bản đồ số 09) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Lơ thửa 58/8 đến Sông Nhơm | Đất thương mại, dịch vụ | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Lượng thửa 19/9 đến Sông Nhơm | Đất thương mại, dịch vụ | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Thống thửa 28/9 đến Sông Nhơm | Đất thương mại, dịch vụ | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Quang thửa 38/9 đến Sông Nhơm | Đất thương mại, dịch vụ | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến số 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Từ sau ngã ba đi cầu huyện đến trục 3/2 (phía Tây) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.413.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Thu thửa 353/9 đến ông Sinh thửa 670/9 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.385.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Lịm (từ thửa 631, tờ bản đồ số 17 đến Khu tái định cư cao tốc) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.348.000 | — | — | — | — |
| Các vị trí còn lại | Đất ở tại nông thôn | 2.300.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu Tế Lợi 1 đến chợ Chùa thông (từ thửa 1A đến thửa 572, tờ bản đồ số 10) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.289.000 | — | — | — | — |
| Từ sau ngã ba đi cầu huyện đến trục 3/2 (phía Tây) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.172.000 | — | — | — | — |
| Tiếp theo đến giáp xã Minh Khôi cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.092.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp xã Tế Tân (cũ) đến Cầu Sông Nhơm | Đất thương mại, dịch vụ | 2.092.000 | — | — | — | — |
| Đoạn xã Tế Nông (cũ) (xã Tế Tân cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.092.000 | — | — | — | — |
| Đoạn xã Tế Thắng cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.092.000 | — | — | — | — |
| Từ sau ngã ba cầu huyện đến trục 3/2 (phía Đông, ngoại đê) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.087.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 1000/5 đến 483/5 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 290/9 đến 552/10 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 552/10 đến 1098/10 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 234 A/05 đến 17/05 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 472/6 đến 465/6 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 860/3 đến 199/7 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 674/3 đến 610a/3 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 616/3 đến 387/3 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 948/6 đến 303/9 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Thắng Lợi, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 346 | 3.600.000 | 176.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 320 | 4.000.000 | 196.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 312 | 14.000.000 | 1.300.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thắng Lợi đứng thứ 42 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thắng Lợi gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
240 tuyến đường tại Xã Thắng Lợi có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .