Đơn giá đất tại Xã Thắng Lợi, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
983 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngõ 5: Từ ông Bảo thửa 568/11 đến ông Lân thửa 665/11)) | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 4: Từ ông Trọng thửa 597/11 đến bà Nội thửa 719/11) | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 3: Từ ông Dinh thửa 595/11 đến ông Đại thửa 732/11) | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 2: Từ ông Viễn đến bà Truyện (từ thửa 593 đến thửa 642 tờ bản đồ số 11) | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Khanh đến ông Ba (từ thửa 469 đến thửa 376A, tờ bản đồ số 17) | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Từ sau ông Thể đến bà Hồng (từ sau thửa 382 đến thửa 300, tờ bản đồ số 11) | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Ngõ số 05 (từ thửa 372 đến thửa 172, tờ bản đồ số 11) | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 564/26 đến thửa 495/26 | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 228/26 đến thửa 226/30 | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 376/27 đến thửa 111/22 | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hải đến đường nội đồng ông Song (từ thửa 238 đến thửa 109, tờ bản đồ số 06) | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Nấu đến ông Mạnh (từ thửa 585 đến thửa 240, tờ bản đồ số 09) | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 233/3 đến 250/9 | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ 323/5 đến 273/10 | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Mười thửa 217/9 đến ông Lợi thửa 65/9 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.250.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nhà văn hóa thôn thửa 206/31 đến ông Học thửa 287/31 (Đường số 03) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ bà Tuyền 236/31 đến ông Bản 337/31 (Đường số 02) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nhà văn hóa thôn thửa 206/31 đến ông Học thửa 287/31 (Đường số 01) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường ngách (từ thửa 399 đến thửa 434 tờ bản đồ số 17) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Bình đến ông Tại (từ thửa 433 đến thửa 466, tờ bản đồ số 10) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 669 đến thửa 549 tờ bản đồ số 11 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ 257a/2 đến 275/5 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Cồn Mờm (từ thửa 47 đến thửa 72, tờ bản đồ số 20) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ bà Năm thửa 20/21 đến ông Tuân thửa 326/25 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 488/11 đến 401/11 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 517/11 đến 850/11 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 508/11 đến 778/11 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 501/11 đến 984/11 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn479/10 đến 499/10 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 59/9 đến 107/9 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 549/6 đến 555/6 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 77/05 đến 383/01 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 381/9 đến 323/9 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hà đến đường nội đồng ông Thuận (từ thửa 152 đến thửa 177, tờ bản đồ số 06) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Chiến đến ông Thuận (từ thửa 124, tờ bản đồ số 06 đến thửa 14, tờ bản đồ số 05) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Hương đến ông Huê (từ thửa 48, tờ bản đồ số 05 đến thửa 176, tờ bản đồ số 06) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ đường đi Lương Mộng đến Cầu Chùa (từ thửa 416, tờ bản đồ số 14 đến thửa 819, tờ bản đồ số 12) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ số 01 (từ thửa 495 đến thửa 388, tờ bản đồ số 11) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ số 02 (từ thửa 477 đến thửa 337, tờ bản đồ số 11) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ số 08 (từ thửa 319 đến thửa 38, tờ bản đồ số 11) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ số 07 (từ thửa 349 đến thửa 66, tờ bản đồ số 11) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 181/11 đến thửa 50/04 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Vị trí đường còn lại trong thôn | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 1046/29 đến thửa 52/34 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Vũ thửa 202/27 đến bà Chính thửa 220/27 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Chữ thửa 8/27 đến ông Ngôn thửa 343/27 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 272/27 đến thửa 298/27 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 264/27 đến thửa 269/27 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 208/27 đến thửa 246/27 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 163/27 đến thửa 134/27 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Thắng Lợi, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 346 | 3.600.000 | 176.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 320 | 4.000.000 | 196.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 312 | 14.000.000 | 1.300.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thắng Lợi đứng thứ 42 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thắng Lợi gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
240 tuyến đường tại Xã Thắng Lợi có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .