Đơn giá đất tại Xã Thắng Lợi, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
983 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn 930/6 đến 175/9 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 931/6 đến 910/6 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Quốc lộ 45 (cũ) (từ thửa 666, tờ bản đồ số 17 đến sau khu tái định cư cao tốc) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ kênh N8 đến Văn phòng Công ty Serpentine (từ thửa 01, tờ bản đồ số 17 đến thửa 05 tờ bản đồ số 09) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Vui đến ông Chiến (từ thửa 795 đến thửa 1034, tờ bản đồ số 12) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hóa Cương Thịnh (cũ) đến ông Thành (thửa 844 đến thửa 849, tờ bản đồ số 12) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Lâm đến ông Minh (từ thửa 709 đến thửa 915, tờ bản đồ số 12) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Chữ đến ông Thực (từ thửa 456 đến thửa 348, tờ bản đồ số 05) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ sau nhà bà Hà đến ông An (Liêm Chính) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 116/29 bà Oanh đến thửa 95/29 ông Thanh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 449/29 đến thửa 775 /29 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn xã Tế Thắng cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.883.000 | — | — | — | — |
| Tiếp theo đến giáp xã Minh Khôi cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.883.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp xã Tế Tân (cũ) đến Cầu Sông Nhơm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.883.000 | — | — | — | — |
| Đoạn xã Tế Nông (cũ) (xã Tế Tân cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.883.000 | — | — | — | — |
| Từ sau trục vào 3/2 đến vào trục Lê Mã Lương (phía Tây) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.826.000 | — | — | — | — |
| Các vị trí còn lại | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 09/12 đến 398/7 | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 523/12 đến 436/7 | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 190/12 đến 363/12 | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Vị trí còn lại trong thôn | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ, ngách còn lại trong thôn | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Vui đến ông Chiến (từ thửa 795 đến thửa 1034, tờ bản đồ số 12) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hóa Cương Thịnh (cũ) đến ông Thành (thửa 844 đến thửa 849, tờ bản đồ số 12) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Lâm đến ông Minh (từ thửa 709 đến thửa 915, tờ bản đồ số 12) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Chữ đến ông Thực (từ thửa 456 đến thửa 348, tờ bản đồ số 05) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đường Quốc lộ 45 (cũ) (từ thửa 666, tờ bản đồ số 17 đến sau khu tái định cư cao tốc) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ kênh N8 đến Văn phòng Công ty Serpentine (từ thửa 01, tờ bản đồ số 17 đến thửa 05 tờ bản đồ số 09) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ sau nhà bà Hà đến ông An (Liêm Chính) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 116/29 bà Oanh đến thửa 95/29 ông Thanh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 449/29 đến thửa 775 /29 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cổng làng Giá Mai (313/29) đến giáp cầu Tế Lợi 1 (19/34) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.761.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cổng làng thôn Thổ Vị (643/25) đến Cổng làng Giá Mai (260/29) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.761.000 | — | — | — | — |
| Các vị trí còn lại | Đất ở tại nông thôn | 1.700.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 328/01 đến 126/01 | Đất ở tại nông thôn | 1.700.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 374/01 đến 306/01 | Đất ở tại nông thôn | 1.700.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 1247/11 đến 908/11 | Đất ở tại nông thôn | 1.700.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 190/9 đến 98/9 | Đất ở tại nông thôn | 1.700.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 163/9 đến 46/9 | Đất ở tại nông thôn | 1.700.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 118/9 đến 08/9 | Đất ở tại nông thôn | 1.700.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 88/8 đến 26/8 | Đất ở tại nông thôn | 1.700.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 493/8 đến 374/8 | Đất ở tại nông thôn | 1.700.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 587/8 đến 448/8 | Đất ở tại nông thôn | 1.700.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 45 đến Trạm y tế xã | Đất thương mại, dịch vụ | 1.696.000 | — | — | — | — |
| Từ sau trục Lê Mã Lương đến kênh tiêu (phía Tây) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.696.000 | — | — | — | — |
| Từ sau trục vào 3/2 đến vào trục Lê Mã Lương (phía Tây) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.643.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Quyên đến đường đi Yên Dân | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Huấn đến đường đi Đông Yên | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ, ngách còn lại trong thôn | Đất ở tại nông thôn | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Vinh thửa 61/23 đến ông Tại thửa 76/28 | Đất ở tại nông thôn | 1.600.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Thắng Lợi, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 346 | 3.600.000 | 176.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 320 | 4.000.000 | 196.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 312 | 14.000.000 | 1.300.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thắng Lợi đứng thứ 42 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thắng Lợi gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
240 tuyến đường tại Xã Thắng Lợi có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .