Đơn giá đất tại Xã Thắng Lợi, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
983 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ bà Dậu thửa 548/11 đến bà Phường thửa 842/11 | Đất ở tại nông thôn | 6.500.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Bình T3 Đê Cao đến Kênh N8 Trại ông Toàn (từ thửa 206, tờ bản đồ số 08 đến thửa 181, tờ bản đồ số 12) | Đất ở tại nông thôn | 6.500.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Mười thửa 217/9 đến ông Lợi thửa 65/9 | Đất ở tại nông thôn | 6.500.000 | — | — | — | — |
| Từ ông An đến ông Bình (từ thửa 25 đến thửa 206, tờ bản đồ số 08) | Đất ở tại nông thôn | 6.500.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Lý đến ông Châu (từ thửa 303 đến thửa 269, tờ bản đồ số 09) | Đất ở tại nông thôn | 6.500.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Long đến ông Lệch (từ thửa 268 đến thửa 325, tờ bản đồ số 09) | Đất ở tại nông thôn | 6.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp Quốc lộ 45 ông Xô 80/26 đến ông Hợp 146/25 | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hùng (Đội 7 Thổ Trung) đến dọc theo 38A (Thổ Trung) | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ sau ông Ký thửa 308/29 đến ông Thành thửa 280/29 | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Nam đến ông Mai (thửa 867 đến thửa 468, tờ bản đồ số 17) | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Hằng thửa 612 đến thửa 676, tờ bản đồ số 11 | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Chính Hồng T1 đến Cô Mai T2 (từ thửa 65, tờ bản đồ số 15 đến thửa 453, tờ bản đồ số 09) | Đất ở tại nông thôn | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Thu thửa 353/9 đến ông Sinh thửa 670/9 | Đất ở tại nông thôn | 5.300.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Thống thửa 28/9 đến Sông Nhơm | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Quang thửa 38/9 đến Sông Nhơm | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Chính đến ông Quý (từ thửa 103, tờ bản đồ số 13 đến thửa 228, tờ bản đồ số 12) | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Tường đến bà Hoàn (từ thửa 270, tờ bản đồ số 12 đến thửa 212, tờ bản đồ số 13) | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Lâm đến ông Thị (từ thửa 463, tờ bản đồ số 12 đến thửa 301, tờ bản đồ số 12) | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hóa T2 đến ông Long (từ thửa 805 đến thửa 872, tờ bản đồ số 09) | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến số 2 | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến số 5 | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến số 4 | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Cảnh 153/25 đến Kênh N8 | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Từ Giếng Làng đến ông Trung (từ thửa 386, tờ bản đồ số 08 đến thửa 28, tờ bản đồ số 07) | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu Quả Cảm đến đường Nghi sơn-Sao Vàng | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Nhựa 468/25 đến ông Cường 182/25 | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường rộng 10,5m | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Lê Cân đến ông Oai (từ thửa 262 đến thửa 481, tờ bản đồ số 07) | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Cảnh (thửa 766 đến, tờ bản đồ số 08) đến đường bà Triệu | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Chính đến ông Thủy (từ thửa 443, tờ bản đồ số 12 đến thửa 206, tờ bản đồ số 12) | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Khẩn đến ông Ân (từ thửa 535, tờ bản đồ số 12 đến thửa 630, tờ bản đồ số 12) | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Vui đến ông Chiến (từ thửa 795 đến thửa 1034, tờ bản đồ số 12) | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hóa Cương Thịnh cũ đến ông Thành (thửa 844 đến thửa 849, tờ bản đồ số 12) | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Lâm đến ông Minh (từ thửa 709 đến thửa 915, tờ bản đồ số 12) | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Quốc lộ 45 cũ (từ thửa 666, tờ bản đồ số 17 đến sau khu tái định cư cao tốc) | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ kênh N8 đến Văn phòng Công ty Serpentine (từ thửa 01, tờ bản đồ số 17 đến thửa 05 tờ bản đồ số 09) | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 116/29 bà Oanh đến thửa 95/29 ông Thanh | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 449/29 đến thửa 775 /29 | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ sau bà Thắm thửa 171/29 đến ông Lợi thửa 670/29 | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 983/29 đến ông Chước thửa 961/29 | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 904/29 đến thửa 850/29 | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp Quốc lộ 45 đi đường Nghi Sơn - Sao Vàng | Đất thương mại, dịch vụ | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Chữ đến ông Thực (từ thửa 456 đến thửa 348, tờ bản đồ số 05) | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường quy hoạch khu dân cư Đồng Đình | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ sau nhà bà Hà đến ông An (Liêm Chính) | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp Quốc lộ 45 đi đường Nghi Sơn - Sao Vàng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.600.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hào đến ông Bốn (từ thửa 382 đến thửa 347, tờ bản đồ số 10) | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 776 đến thửa 826, tờ bản đồ số 11 | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 732/11 đến thửa 719/11 | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 6: Từ ông Cao thửa 569/11 đến bà Thu thửa 647/11 | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Thắng Lợi, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 346 | 3.600.000 | 176.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 320 | 4.000.000 | 196.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 312 | 14.000.000 | 1.300.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thắng Lợi đứng thứ 42 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thắng Lợi gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
240 tuyến đường tại Xã Thắng Lợi có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .