Đơn giá đất tại Xã Thắng Lợi, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
983 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ bà Phương đến ông Diện (từ thửa 510 đến thửa 759 tờ bản đồ số 17) | Đất thương mại, dịch vụ | 247.000 | — | — | — | — |
| Từ sau nhà bà Hoài đến ông Tuấn (từ sau thửa 303 đến thửa 137, tờ bản đồ số 11) | Đất thương mại, dịch vụ | 247.000 | — | — | — | — |
| Từ sau nhà bà Hoài đến ông Vậy (từ sau thửa 303 đến thửa 193, tờ bản đồ số 11) | Đất thương mại, dịch vụ | 247.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Xuân đến ông Hùng (từ thửa 242 đến thửa 110, tờ bản đồ số 11) | Đất thương mại, dịch vụ | 247.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Quân đến ông Diện (từ thửa 269 đến thửa 210, tờ bản đồ số 11) | Đất thương mại, dịch vụ | 247.000 | — | — | — | — |
| Ngách từ ông Năm đến ông Hùng (thửa 796 đến thửa 780, tờ bản đồ số 11) | Đất thương mại, dịch vụ | 247.000 | — | — | — | — |
| Đường quy hoạch khu dân cư Đồng Đình | Đất thương mại, dịch vụ | 247.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Sáu đến ông Hùng (từ thửa 249 đến thửa 184, tờ bản đồ số 09) | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Sáu đến ông Tiến (từ thửa 249 đến thửa 233, tờ bản đồ số 09) | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 45 Ngã ba ông Ngọc đi Cầu huyện (từ thửa 459, tờ bản đồ số 09 đến thửa 13a, tờ bản đồ số 02) | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Nấu đến ông Mạnh (từ thửa 585 đến thửa 240, tờ bản đồ số 09) | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hóa T2 đến ông Long (từ thửa 805 đến thửa 872, tờ bản đồ số 09) | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Hường đến ông Tùng (từ thửa 454 đến thửa 479, tờ bản đồ số 09) | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Sân vận động T2 đến ông Đăng (từ thửa 615 đến thửa 617, tờ bản đồ số 09) | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Chính Hồng T1 đến Cô Mai T2 (từ thửa 65, tờ bản đồ số 15 đến thửa 453, tờ bản đồ số 09) | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 45 bà Hoa đến ông Lược (từ thửa 811 đến thửa 846, tờ bản đồ số 09) | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 45 ông Biết Sông (từ thửa 790, tờ bản đồ số 09) đến Sông Nhơm | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 45 ông Thắng đến ông Minh (từ thửa 788 đến thửa 826, tờ bản đồ số 09) | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 45 ông Nguyên Tiến đến ông Hưng Sửu (từ thửa 69, tờ bản đồ số 15 đến thửa 874, tờ bản đồ số 09) | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 45 ông Mạnh đến bà Thắm (từ thửa 507 đến thửa 510, tờ bản đồ số 15) | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Lương (thửa 595, tờ bản đồ số 12) đến ông Thể (thửa 40, tờ bản đồ số 13) | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thắng đến ông Chân (từ thửa 473 đến thửa 639, tờ bản đồ số 13) | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Giáo đến ông Huân (từ thửa 508 đến thửa 688, tờ bản đồ số 14) | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Sành đến bà Vụ (từ thửa 467 đến thửa 664, tờ bản đồ số 14) | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn Yên Dân (từ thửa 766, tờ bản đồ số 08 đến thửa 40, tờ bản đồ số 13) | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Lê Cân đến ông Oai (từ thửa 262 đến thửa 481, tờ bản đồ số 07) | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Cảnh (thửa 766 đến, tờ bản đồ số 08) đến đường bà Triệu | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Bình T3 Đê Cao đến Kênh N8 Trại ông Toàn (từ thửa 206, tờ bản đồ số 08 đến thửa 181, tờ bản đồ số 12) | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ Giếng Làng đến ông Trung (từ thửa 386, tờ bản đồ số 08 đến thửa 28, tờ bản đồ số 07) | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Lương đến bà Phùng (từ thửa 02 đến thửa 151, tờ bản đồ số 08) | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ ông An đến ông Bình (từ thửa 25 đến thửa 206, tờ bản đồ số 08) | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Hoa đến ông Hải (từ thửa 40, tờ bản đồ số 09 đến thửa 378, tờ bản đồ số 08) | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Mợi đến ông Trung (từ thửa 203 đến thửa 237, tờ bản đồ số 09) | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Lý đến ông Châu (từ thửa 303 đến thửa 269, tờ bản đồ số 09) | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Long đến ông Lệch (từ thửa 268 đến thửa 325, tờ bản đồ số 09) | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 381/9 đến 323/9 | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hà đến đường nội đồng ông Thuận (từ thửa 152 đến thửa 177, tờ bản đồ số 06) | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Chiến đến ông Thuận (từ thửa 124, tờ bản đồ số 06 đến thửa 14, tờ bản đồ số 05) | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Hương đến ông Huê (từ thửa 48, tờ bản đồ số 05 đến thửa 176, tờ bản đồ số 06) | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hải đến đường nội đồng ông Song (từ thửa 238 đến thửa 109, tờ bản đồ số 06) | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Chính đến ông Thủy (từ thửa 443, tờ bản đồ số 12 đến thửa 206, tờ bản đồ số 12) | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Khẩn đến ông Ân (từ thửa 535, tờ bản đồ số 12 đến thửa 630, tờ bản đồ số 12) | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Chính đến ông Quý (từ thửa 103, tờ bản đồ số 13 đến thửa 228, tờ bản đồ số 12) | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Tường đến bà Hoàn (từ thửa 270, tờ bản đồ số 12 đến thửa 212, tờ bản đồ số 13) | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Lâm đến ông Thị (từ thửa 463, tờ bản đồ số 12 đến thửa 301, tờ bản đồ số 12) | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Kim đến ông Sang (từ thửa 463, tờ bản đồ số 12 đến thửa 465, tờ bản đồ số 12) | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Huy đến ông Kim (từ thửa 572, tờ bản đồ số 12 đến thửa 463, tờ bản đồ số 12) | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Huấn T6 kênh N8 đến ông Quế T7 kênh N8 (từ thửa 664, tờ bản đồ số 12 đến thửa 48, tờ bản đồ số 5) | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Huấn đến ông Luyện (từ thửa 664, tờ bản đồ số 12 đến thửa 489, tờ bản đồ số 13) | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Tư đến ông Công (từ thửa 381 đến thửa 458, tờ bản đồ số 13) | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Thắng Lợi, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 346 | 3.600.000 | 176.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 320 | 4.000.000 | 196.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 312 | 14.000.000 | 1.300.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thắng Lợi đứng thứ 42 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thắng Lợi gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
240 tuyến đường tại Xã Thắng Lợi có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .