Đơn giá đất tại Xã Thắng Lợi, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
983 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ ông Cảnh (thửa 766 đến, tờ bản đồ số 08) đến đường bà Triệu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Bình T3 Đê Cao đến Kênh N8 Trại ông Toàn (từ thửa 206, tờ bản đồ số 08 đến thửa 181, tờ bản đồ số 12) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ Giếng Làng đến ông Trung (từ thửa 386, tờ bản đồ số 08 đến thửa 28, tờ bản đồ số 07) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Lương đến bà Phùng (từ thửa 02 đến thửa 151, tờ bản đồ số 08) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ ông An đến ông Bình (từ thửa 25 đến thửa 206, tờ bản đồ số 08) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 480/10 đến 554/10 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 232/10 đến 460/10 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 549/6 đến 555/6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 234 A/05 đến 17/05 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 472/6 đến 465/6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 77/05 đến 383/01 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 328/01 đến 126/01 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 374/01 đến 306/01 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 1028/02 đến 373/01 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 639a/6 đến 774/6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 499/6 đến 542/6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 369/6 đến 405/6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 594/6 đến 370/6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 555/6 đến 774/6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 257/6 đến 04/6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 350/6 đến 149/6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 365/6 đến 194/6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 449/11 đến 326/6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 488/11 đến 401/11 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Các vị trí còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 1126/11 đến 1096/11 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 1253/11 đến 1308/11 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 1247/11 đến 908/11 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 517/11 đến 850/11 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 508/11 đến 778/11 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 501/11 đến 984/11 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Đoạn479/10 đến 499/10 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 307/10 đến 563/10 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 311/10 đến 270/10 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 376/27 đến thửa 111/22 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu Quả Cảm đến đường Nghi sơn-Sao Vàng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp Quốc lộ 45 đến cầu Quả Cảm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Cảnh 153/25 đến Kênh N8 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp Quốc lộ 45 ông Xô 80/26 đến ông Hợp 146/25 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 282/12 đến 821/12 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 258/12 đến 353/12 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 301/12 đến 422/12 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 348/12 đến 419/12 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 184/12 đến 557/7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 181/12 đến 03/12 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 1148/6 đến 54/12 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 255/12 đến 492/07 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 253/12 đến 87/12 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 572A/7 đến 364/7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 56/29 đến ông Thịnh thửa 876/25 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Thắng Lợi, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 346 | 3.600.000 | 176.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 320 | 4.000.000 | 196.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 312 | 14.000.000 | 1.300.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thắng Lợi đứng thứ 42 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thắng Lợi gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
240 tuyến đường tại Xã Thắng Lợi có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .