Đơn giá đất tại Xã Thắng Lợi, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
983 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ ông Ước thửa 405/25 đến bà Thưởng thửa 394/25 | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ bà Năm thửa 20/21 đến ông Tuân thửa 326/25 | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ sau ông Ngọc thửa 565/25 đến ông Hùng thửa 686/25 | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Quyền thửa 782/25 đến ông Phương thửa 525/25 | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Nam đến ông Mai (thửa 867 đến thửa 468, tờ bản đồ số 17) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 223.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Ghê đến ông Sỹ (thửa 478, tờ bản đồ số 17 đến thửa 727 tờ bản đồ số 18) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 223.000 | — | — | — | — |
| Ngách từ ông Năm đến ông Hùng (thửa 796 đến thửa 780, tờ bản đồ số 11) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 223.000 | — | — | — | — |
| Đường quy hoạch khu dân cư Đồng Đình | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 223.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 575 đến thửa 846, tờ bản đồ số 11 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 223.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 669 đến thửa 549 tờ bản đồ số 11 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 223.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 776 đến thửa 826, tờ bản đồ số 11 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 223.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 732/11 đến thửa 719/11 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 223.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Tình đến ông Vũ (từ thửa 642 đến thửa 624, tờ bản đồ số 11) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 223.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Hằng thửa 612 đến thửa 676, tờ bản đồ số 11 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 223.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ bà Dậu thửa 548/11 đến bà Phường thửa 842/11 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 223.000 | — | — | — | — |
| MBQH Đồng má (Từ LK7:02 đến LK5: 12) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 223.000 | — | — | — | — |
| MBQH Đồng Má (Từ LK1:01 đến LK5:27) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 223.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 112 đến thửa 157A, tờ bản đồ số 17 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 223.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 410 đến thửa 356, tờ bản đồ số 10 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 223.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn (từ thửa 410 đến thửa 356, tờ bản đồ số 10) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 223.000 | — | — | — | — |
| Đường ngách (từ thửa 399 đến thửa 434 tờ bản đồ số 17) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 223.000 | — | — | — | — |
| Từ sau nhà bà Hoài đến ông Tuấn (từ sau thửa 303 đến thửa 137, tờ bản đồ số 11) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 223.000 | — | — | — | — |
| Từ sau nhà bà Hoài đến ông Vậy (từ sau thửa 303 đến thửa 193, tờ bản đồ số 11) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 223.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Xuân đến ông Hùng (từ thửa 242 đến thửa 110, tờ bản đồ số 11) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 223.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Quân đến ông Diện (từ thửa 269 đến thửa 210, tờ bản đồ số 11) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 223.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Hoa đến ông Hải (từ thửa 40, tờ bản đồ số 09 đến thửa 378, tờ bản đồ số 08) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Mợi đến ông Trung (từ thửa 203 đến thửa 237, tờ bản đồ số 09) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Lý đến ông Châu (từ thửa 303 đến thửa 269, tờ bản đồ số 09) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Long đến ông Lệch (từ thửa 268 đến thửa 325, tờ bản đồ số 09) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thắng đến bà Tam (từ thửa 94 đến thửa 262, tờ bản đồ số 09) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Kỹ (thửa 141, tờ bản đồ số 09) đến Sông Nhơm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Vóc (thửa 481, tờ bản đồ số 09) đến Sông Nhơm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hải (thửa 416, tờ bản đồ số 09) đến Sông Nhơm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Hương (thửa 394, tờ bản đồ số 09) đến Sông Nhơm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Sáu đến ông Hùng (từ thửa 249 đến thửa 184, tờ bản đồ số 09) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Sáu đến ông Tiến (từ thửa 249 đến thửa 233, tờ bản đồ số 09) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 45 Ngã ba ông Ngọc đi Cầu huyện (từ thửa 459, tờ bản đồ số 09 đến thửa 13a, tờ bản đồ số 02) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Nấu đến ông Mạnh (từ thửa 585 đến thửa 240, tờ bản đồ số 09) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hóa T2 đến ông Long (từ thửa 805 đến thửa 872, tờ bản đồ số 09) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Hường đến ông Tùng (từ thửa 454 đến thửa 479, tờ bản đồ số 09) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Huy đến ông Kim (từ thửa 572, tờ bản đồ số 12 đến thửa 463, tờ bản đồ số 12) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Huấn T6 kênh N8 đến ông Quế T7 kênh N8 (từ thửa 664, tờ bản đồ số 12 đến thửa 48, tờ bản đồ số 5) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Huấn đến ông Luyện (từ thửa 664, tờ bản đồ số 12 đến thửa 489, tờ bản đồ số 13) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Tư đến ông Công (từ thửa 381 đến thửa 458, tờ bản đồ số 13) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Lương (thửa 595, tờ bản đồ số 12) đến ông Thể (thửa 40, tờ bản đồ số 13) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thắng đến ông Chân (từ thửa 473 đến thửa 639, tờ bản đồ số 13) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Giáo đến ông Huân (từ thửa 508 đến thửa 688, tờ bản đồ số 14) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Sành đến bà Vụ (từ thửa 467 đến thửa 664, tờ bản đồ số 14) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn Yên Dân (từ thửa 766, tờ bản đồ số 08 đến thửa 40, tờ bản đồ số 13) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Lê Cân đến ông Oai (từ thửa 262 đến thửa 481, tờ bản đồ số 07) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 205.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Thắng Lợi, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 346 | 3.600.000 | 176.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 320 | 4.000.000 | 196.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 312 | 14.000.000 | 1.300.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thắng Lợi đứng thứ 42 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thắng Lợi gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
240 tuyến đường tại Xã Thắng Lợi có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .