Đơn giá đất tại Xã Thắng Lợi, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
983 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn 290/9 đến 552/10 | Đất thương mại, dịch vụ | 293.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 552/10 đến 1098/10 | Đất thương mại, dịch vụ | 293.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 1098/10 đến 47/13 | Đất thương mại, dịch vụ | 293.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 887/8 đến 592/8 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 956/8 đến 705/8 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 952/8 đến 640/8 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 160/8 đến 306/8 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 690/8 đến 153/8 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 1000/8 đến 452/8 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 1064/8 đến 977/8 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 1157/8 đến 982A/8 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 443/13 đến 499/13 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 117/13 đến 390/13 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 1074/10 đến 14/13 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 318/13 đến 172/11 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 113/13 đến 814/10 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 415/13 đến 499/13 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 373/13 đến 480/13 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 190/9 đến 98/9 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 163/9 đến 46/9 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 118/9 đến 08/9 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 88/8 đến 26/8 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 493/8 đến 374/8 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 587/8 đến 448/8 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 323/8 đến 793/8 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 381/8 đến 397/8 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 273/8 đến 153/8 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 228/26 đến thửa 226/30 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 264.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hùng (Đội 7 Thổ Trung) đến dọc theo 38A (Thổ Trung) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 264.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Cường (Đội 7 Thổ Trung) đến ông Hợp (Đội 9 Thổ Tân) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 264.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Nhựa 468/25 đến ông Cường 182/25 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 264.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 290/9 đến 552/10 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 264.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 552/10 đến 1098/10 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 264.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 1098/10 đến 47/13 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 264.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Nam đến ông Mai (thửa 867 đến thửa 468, tờ bản đồ số 17) | Đất thương mại, dịch vụ | 247.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Ghê đến ông Sỹ (thửa 478, tờ bản đồ số 17 đến thửa 727 tờ bản đồ số 18) | Đất thương mại, dịch vụ | 247.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 575 đến thửa 846, tờ bản đồ số 11 | Đất thương mại, dịch vụ | 247.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 669 đến thửa 549 tờ bản đồ số 11 | Đất thương mại, dịch vụ | 247.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 776 đến thửa 826, tờ bản đồ số 11 | Đất thương mại, dịch vụ | 247.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 732/11 đến thửa 719/11 | Đất thương mại, dịch vụ | 247.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Tình đến ông Vũ (từ thửa 642 đến thửa 624, tờ bản đồ số 11) | Đất thương mại, dịch vụ | 247.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Hằng thửa 612 đến thửa 676, tờ bản đồ số 11 | Đất thương mại, dịch vụ | 247.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ bà Dậu thửa 548/11 đến bà Phường thửa 842/11 | Đất thương mại, dịch vụ | 247.000 | — | — | — | — |
| MBQH Đồng má (Từ LK7:02 đến LK5: 12) | Đất thương mại, dịch vụ | 247.000 | — | — | — | — |
| MBQH Đồng Má (Từ LK1:01 đến LK5:27) | Đất thương mại, dịch vụ | 247.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 112 đến thửa 157A, tờ bản đồ số 17 | Đất thương mại, dịch vụ | 247.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 410 đến thửa 356, tờ bản đồ số 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 247.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn (từ thửa 410 đến thửa 356, tờ bản đồ số 10) | Đất thương mại, dịch vụ | 247.000 | — | — | — | — |
| Đường ngách (từ thửa 399 đến thửa 434 tờ bản đồ số 17) | Đất thương mại, dịch vụ | 247.000 | — | — | — | — |
| Đường Cồn Mờm (từ thửa 47 đến thửa 72, tờ bản đồ số 20) | Đất thương mại, dịch vụ | 247.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Thắng Lợi, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 346 | 3.600.000 | 176.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 320 | 4.000.000 | 196.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 312 | 14.000.000 | 1.300.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thắng Lợi đứng thứ 42 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thắng Lợi gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
240 tuyến đường tại Xã Thắng Lợi có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .