Đơn giá đất tại Xã Thắng Lợi, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
983 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ 257a/2 đến 275/5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 763.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 233/3 đến 250/9 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 763.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 155/12 đến 343/9 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 704.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đê đến giáp núi Chay xã Minh Nghĩa (phía Bắc đường) (từ thửa 113, tờ bản đồ số 12 đến thửa 29, tờ bản đồ số 22) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 699.000 | — | — | — | — |
| Các vị trí còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 675.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ bà Nghênh 279/26 đến ông Tiến 89/26 (đường số 02) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 660.000 | — | — | — | — |
| Các vị trí còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 650.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 45 ông Bông 643/25 đến ông Nhựa 468/25 | Đất thương mại, dịch vụ | 587.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 45 bà Lài 644/25 đến Đê Dừa 300/26 | Đất thương mại, dịch vụ | 587.000 | — | — | — | — |
| Các vị trí còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 585.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 45 bà Lài 644/25 đến Đê Dừa 300/26 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 528.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 45 ông Bông 643/25 đến ông Nhựa 468/25 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 528.000 | — | — | — | — |
| Từ đường đi Lương Mộng đến Cầu Chùa (từ thửa 416, tờ bản đồ số 14 đến thửa 819, tờ bản đồ số 12) | Đất thương mại, dịch vụ | 522.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Chính đến ông Quế đường đi Lương Mộng (từ thửa 58, tờ bản đồ số đến thửa 416, tờ bản đồ số 14) | Đất thương mại, dịch vụ | 522.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 45 ông Quân đến ông Sơn Niên (từ thửa 61 đến thửa số 59, tờ bản đồ số 15) | Đất thương mại, dịch vụ | 522.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 45 ông Quân đến ông Sơn Niên (từ thửa 61 đến thửa số 59, tờ bản đồ số 15) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 470.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 983/29 đến ông Chước thửa 961/29 | Đất thương mại, dịch vụ | 391.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 983/29 đến ông Chước thửa 961/29 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 352.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 225/13 đến 4687/13 | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 1168/10 đến 395/13 | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 887/8 đến 592/8 | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 956/8 đến 705/8 | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 952/8 đến 640/8 | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 160/8 đến 306/8 | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 690/8 đến 153/8 | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 1000/8 đến 452/8 | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 1064/8 đến 977/8 | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 1157/8 đến 982A/8 | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 443/13 đến 499/13 | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 117/13 đến 390/13 | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 1074/10 đến 14/13 | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 318/13 đến 172/11 | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 113/13 đến 814/10 | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 415/13 đến 499/13 | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 373/13 đến 480/13 | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 190/9 đến 98/9 | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 163/9 đến 46/9 | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 118/9 đến 08/9 | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 88/8 đến 26/8 | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 493/8 đến 374/8 | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 587/8 đến 448/8 | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 323/8 đến 793/8 | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 381/8 đến 397/8 | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 273/8 đến 153/8 | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 225/13 đến 4687/13 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 1168/10 đến 395/13 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 228/26 đến thửa 226/30 | Đất thương mại, dịch vụ | 293.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hùng (Đội 7 Thổ Trung) đến dọc theo 38A (Thổ Trung) | Đất thương mại, dịch vụ | 293.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Cường (Đội 7 Thổ Trung) đến ông Hợp (Đội 9 Thổ Tân) | Đất thương mại, dịch vụ | 293.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Nhựa 468/25 đến ông Cường 182/25 | Đất thương mại, dịch vụ | 293.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Thắng Lợi, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 346 | 3.600.000 | 176.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 320 | 4.000.000 | 196.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 312 | 14.000.000 | 1.300.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thắng Lợi đứng thứ 42 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thắng Lợi gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
240 tuyến đường tại Xã Thắng Lợi có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .