Đơn giá đất tại Xã Thắng Lợi, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
983 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ ông Cường thửa 182/25 đến ông Anh thửa 294/25 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Trí thửa 265/25 đến bà Nương thửa 141/25 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ bà Thảo thửa 494/25 đến ông Thao thửa 376/25 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ bà Ngọc (Đậu Yên) thửa 801/29 đến ông Thịnh (Giá Mai) thửa 876/25 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Ngõ, ngách còn lại trong thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Quả thửa 87/25 đến ông Trường thửa 107/24 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Ngách (từ sau thửa 21 đến thửa 68, tờ bản đồ số 12) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Ngõ, nhánh còn lại trong thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 395 đến thửa 180 tờ bản đồ số 04 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ sau UBND xã đến giáp đê Sông Nhơm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.208.000 | — | — | — | — |
| Ngách (từ sau thửa 21 đến thửa 68, tờ bản đồ số 12) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.125.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Đông thửa 157/24 đến ông Hùng thửa 32/23 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.035.000 | — | — | — | — |
| Các vị trí còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.035.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp 267/9 đến 416/9 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ, nhánh còn lại trong thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 151/11 đến thửa 229/04) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ bà Hiên thửa 138/25 đến bà Dự thửa 239/25 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ, ngách còn lại trong thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Vị trí còn lại trong thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ bà Hoa thửa 37/ 34 đến ông Năm thửa 1000/29 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 990.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Hán thửa 34/29 ông Dũng thửa 135/29 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 990.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ sau Nhà văn hóa Đậu Yên đến ông Cấp thửa 38/29 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 990.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ 323/5 đến 273/10 | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường rộng 10,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 960.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đê đến giáp núi Chay xã Minh Nghĩa (cũ) (phía Bắc đường) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 939.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 215/10 đến 588A/11 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 939.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 463A/11 đến 156A/12 | Đất thương mại, dịch vụ | 913.000 | — | — | — | — |
| Vị trí còn lại trong thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 900.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ, ngách còn lại trong thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 900.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 09/12 đến 398/7 | Đất thương mại, dịch vụ | 900.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 523/12 đến 436/7 | Đất thương mại, dịch vụ | 900.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 190/12 đến 363/12 | Đất thương mại, dịch vụ | 900.000 | — | — | — | — |
| Các vị trí còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 900.000 | — | — | — | — |
| Ngõ, nhánh còn lại trong thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 900.000 | — | — | — | — |
| Ngách từ ông Hán đến ông Hà (từ thửa 263 đến 171, tờ bản đồ số 04) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 151/11 đến thửa 229/04) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Ngõ, nhánh còn lại trong thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ bà Hiên thửa 138/25 đến bà Dự thửa 239/25 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ, ngách còn lại trong thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ bà Nghênh 279/26 đến ông Tiến 89/26 (đường số 02) | Đất thương mại, dịch vụ | 880.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 463A/11 đến 156A/12 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 822.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 523/12 đến 436/7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 810.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 190/12 đến 363/12 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 810.000 | — | — | — | — |
| Vị trí còn lại trong thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 810.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ, ngách còn lại trong thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 810.000 | — | — | — | — |
| Các vị trí còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 810.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ, ngách còn lại trong thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn 155/12 đến 343/9 | Đất thương mại, dịch vụ | 783.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đê đến giáp núi Chay xã Minh Nghĩa (phía Bắc đường) (từ thửa 113, tờ bản đồ số 12 đến thửa 29, tờ bản đồ số 22) | Đất thương mại, dịch vụ | 777.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Thắng Lợi, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 346 | 3.600.000 | 176.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 320 | 4.000.000 | 196.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 312 | 14.000.000 | 1.300.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thắng Lợi đứng thứ 42 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thắng Lợi gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
240 tuyến đường tại Xã Thắng Lợi có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .